Điều 10. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã :
1. Định mức lao động:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 01_CSDL TKKK
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công nhóm/xã) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4) | 0,2500 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 1 KTV4 | 0,2000 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 1KS2 | 0,2000 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 2..1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | 1KS1 | 0,5000 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | 1KS1 | 0,2500 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | ||
| Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 1KS3 | 0,5000 | |
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công nhóm/xã) |
| 4 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 4.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | 1KTV4 | 0,1500 |
| 4.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | 1KTV4 | 0,1000 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 02_CSDL TKKK
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê) |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | ||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 1.1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 1KS3 | 0,1000 |
| 1.1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) | 0,2500 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | 1 KTV4 | 0,2500 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | ||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL thống kê đất đai | 1KS3 | 0,1000 |
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê) |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL kiểm kê đất đai |
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) | 0,2000 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 3.1 | Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 1KS3 | 0,2000 |
| 3.2 | Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 1KS2 | 0,4000 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 4.1 | Quét các giấy tờ pháp lý đưa vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 4.1.1 | Quét trang A3 | 1KS1 | 0,0120 |
| 4.1.2 | Quét trang A4 | 1KS1 | 0,0080 |
| 4.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | 1KS1 | 0,040 |
| 4.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 1KS1 | 0,1000 |
| 4.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 1KS2 | 0,200 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 1 KTV4 | 0,2500 |
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê) |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | ||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 1KS3 | 0,4000 |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) | 0,5000 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng số 03_CSDL TKKK
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công/Lớp dữ liệu) |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | ||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 1KS3 | 1,000 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai | 1KS3 | 1,500 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 1KS3 | 0,300 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai | 1KS3 | 1,000 |
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (Công/Lớp dữ liệu) |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | ||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính | 1KS3 | 0,300 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | 1KS3 | 0,500 |
Ghi chú:
1) Trường hợp nội dung công việc tại mục 1.1.3 Bảng số 03_CSDL TKKK không thực hiện thì không tính mức cho nội dung công việc này.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 01_CSDL TKKK, Bảng 02_CSDL TKKK, Bảng 03_CSDL TKKK;
- Đối với các nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai chuyên đề, lớp ranh giới khu vực tổng hợp tính bằng 0,8 lần mức trên; các lớp còn lại tính mức bằng 0,6 lần mức trên.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2, Mục 3 và Mục 4.1 Bảng 01_CSDL TKKK; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 02_CSDL TKKK.
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2, Mục 3, Mục 4.1 Bảng 01_CSDL TKKK; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 02_CSDL TKKK; Mục 1.2 Bảng 03_CSDL TKKK;
2) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 03_CSDL TKKK là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
- Công việc tại Mục 3 Bảng 01_CSDL TKKK do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
3) Định mức tại Mục 1 Bảng 03_CSDL TKKK tính cho một xã trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:5.000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
+ Mt: Là mức lao động cần tính;
+ M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 03_CSDL TKKK;
+ K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 04_CSDL TKKK).
Bảng số 04_CSDL TKKK
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số K điều chỉnh định mức | |||
| Tỷ lệ 1:1.000 | Tỷ lệ 1:2.000 | Tỷ lệ 1:5.000 | Tỷ lệ 1:10.000 | ||
| Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||||
| 1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,8 | 0,9 | 1 | 1,15 |
| 2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai | 0,8 | 0,9 | 1 | 1,15 |
| 3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,8 | 0,9 | 1 | 1,15 |
| 4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai | 0,8 | 0,9 | 1 | 1,15 |
2. Định mức thiết bị:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 05_CSDL TKKK
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 xã) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0167 |
| - | Điện năng | KW | 0,1167 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0066 |
| - | Điện năng | KW | 0,0460 | |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0067 |
| - | Điện năng | KW | 0,0473 | |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 2..1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 0,2333 | |
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 xã) |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0167 |
| - | Điện năng | KW | 0,1167 | |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,0267 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,1000 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,1000 | |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,1000 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,4000 |
| - | Điện năng | KW | 0,3893 | |
| 4 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 4.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1200 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,0080 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0100 |
| - | Điện năng | KW | 0,0748 | |
| 4.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0800 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,0053 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0067 |
| - | Điện năng | KW | 0,0499 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 06_CSDL TKKK
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 1.1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0067 |
| - | Điện năng | KW | 0,0467 | |
| 1.1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0167 |
| - | Điện năng | KW | 0,1167 | |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0167 |
| - | Điện năng | KW | 0,1167 | |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | |||
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL thống kê đất đai | |||
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0067 |
| - | Điện năng | KW | 0,0467 | |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0133 |
| - | Điện năng | KW | 0,0933 | |
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 3.1 | Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0133 |
| - | Điện năng | KW | 0,0933 | |
| 3.2 | Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,3200 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0800 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0200 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,3200 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0267 |
| - | Điện năng | KW | 0,1867 | |
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 4.1 | Quét các giấy tờ pháp lý đưa vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 4.1.1 | Quét trang A3 | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0096 |
| - | Máy quét A3 | Cái | 0,8 | 0,0096 |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,0096 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0008 |
| - | Điện năng | KW | 0,0171 | |
| 4.1.2 | Quét trang A4 | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0064 |
| - | Máy quét A4 | Cái | 0,6 | 0,0064 |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,0064 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0005 |
| - | Điện năng | KW | 0,0101 | |
| 4.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0032 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0003 |
| - | Điện năng | KW | 0,0019 | |
| 4.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0800 |
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0200 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0200 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,0800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0067 |
| - | Điện năng | KW | 0,0467 | |
| 4.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,1600 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0400 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0100 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,1600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0133 |
| - | Điện năng | KW | 0,0933 | |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,2000 |
| - | Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0167 |
| - | Điện năng | kW | 0,1167 | |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |||
| 5.1 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,3200 |
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0267 |
| - | Điện năng | KW | 0,1867 | |
| 5.2 | Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 0,2333 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng số 07_CSDL TKKK
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |||
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 1,2000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 1,2000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,1000 |
| - | Điện năng | KW | 0,7000 | |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,2400 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 0,2400 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0200 |
| - | Điện năng | KW | 0,1400 | |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,8000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 0,8000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0667 |
| - | Điện năng | KW | 0,4667 | |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |||
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,2400 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 0,2400 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0600 |
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,0150 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,2400 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0200 |
| - | Điện năng | KW | 0,1400 | |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,4000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,4 | 0,4000 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,1000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,0250 | |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,4000 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0333 |
| - | Điện năng | KW | 0,2333 |
3. Định mức dụng cụ:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 08_CSDL TKKK
Số TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 xã) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,3900 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,6500 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 1,9500 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 1,9500 |
Số TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 xã) |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 0,4875 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 12 | 1,9500 |
| 7 | Điện năng | KW | 0,2535 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 09_CSDL TKKK:
Bảng số 09_CSDL TKKK
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | 0,1282 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0513 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0513 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | 0,2564 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | 0,1282 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |
| Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 0,2564 | |
| 4 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 4.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | 0,0769 |
| 4.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | 0,0513 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
- Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai (không bao gồm nội dung quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét); Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 10_CSDL TKKK
Số TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) | Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,5400 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,9000 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 2,6999 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 2,6999 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 0,6750 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 12 | 2,6999 |
| 7 | Điện năng | KW | 0,3510 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 11_CSDL TKKK:
Bảng số 11_CSDL TKKK
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 1.1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 0,0370 |
| 1.1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | 0,0926 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | 0,0033 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL thống kê đất đai | 0,0370 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL kiểm kê đất đai | 0,0741 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 3.1 | Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0741 |
| 3.2 | Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,1481 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 4.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 0,0370 |
| 4.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0741 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 0,0926 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 5.1 | Đối soát, hoàn thiện đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai theo đúng quy định | 0,1481 |
| 5.2 | Đối soát, hoàn thiện đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai theo đúng quy định | 0,1853 |
- Quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét:
Bảng 12_CSDL TKKK
Số TT | Nội dung công việc | ĐVT | Thời hạn | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (tính theo trang) | |||
| 1.1 | Quét trang A3 | |||
| - | Dập ghim | Cái | 24 | 0,0062 |
| - | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,0104 |
| - | Ghế | Cái | 60 | 0,0240 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,0240 |
| - | Quạt trần 0,1 Kw | Cái | 60 | 0,0060 |
| - | Đèn neon 0,04 Kw | Cái | 12 | 0,0240 |
| - | Điện năng | KW | 0,0031 | |
| 1.2 | Quét trang A4 | |||
| - | Dập ghim | Cái | 24 | 0,0094 |
| - | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,0094 |
| - | Ghế | Cái | 60 | 0,0240 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,0240 |
| - | Quạt trần 0,1 Kw | Cái | 60 | 0,0060 |
| - | Đèn neon 0,04 Kw | Cái | 12 | 0,0240 |
| - | Điện năng | Kw | 0,0031 | |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (tính theo trang) | |||
| - | Ghế | Cái | 60 | 0,0200 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,0200 |
| - | Quạt trần 0,1 Kw | Cái | 60 | 0,0050 |
| - | Đèn neon 0,04 Kw | Cái | 12 | 0,0200 |
| - | Điện năng | Kw | 0,0026 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng số 13_CSDL TKKK
Số TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,9200 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 1,5333 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 4,6000 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 4,6000 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 1,1500 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 12 | 4,6000 |
| 7 | Điện năng | KW | 0,5980 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 14_CSDL TKKK:
Bảng số 14_CSDL TKKK
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,2174 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai | 0,3261 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,0652 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai | 0,2174 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính | 0,0652 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | 0,1087 |
4. Định mức vật liệu:
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 15_CSDL TKKK
Số TT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,110 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,011 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,219 |
| 4 | Bút bi | Cái | 0,876 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,438 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,110 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,066 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,438 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai được tính theo hệ số tại Bảng số 16_CSDL TKKK:
Bảng số 16_CSDL TKKK
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | 0,1282 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0513 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0513 |
| 2 | Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | 0,2564 |
| 2.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu | 0,1282 |
| 3 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | |
| Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 0,2564 | |
| 4 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 4.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | 0,0769 |
| 4.2 | Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | 0,0513 |
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
- Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai (không bao gồm nội dung quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét); Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:
Bảng số 17_CSDL TKKK
Số TT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,1455 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,0143 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,2909 |
| 4 | Bút bi | Cái | 1,1637 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,5819 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,1455 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,0871 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,5819 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 18_CSDL TKKK:
Bảng số 18_CSDL TKKK
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |
| 1.1 | Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 1.1.1 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | 0,0370 |
| 1.1.2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | 0,0926 |
| 1.2 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | 0,0033 |
| 2 | Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu | |
| 2.1 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL thống kê đất đai | 0,0370 |
| 2.2 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL kiểm kê đất đai | 0,0741 |
| 3 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 3.1 | Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0741 |
| 3.2 | Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,1481 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 4.3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian | 0,0370 |
| 4.4 | Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | 0,0741 |
| 4.5 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | 0,0926 |
| 5 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | |
| 5.1 | Đối soát, hoàn thiện đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai theo đúng quy định | 0,1481 |
| 5.2 | Đối soát, hoàn thiện đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai theo đúng quy định | 0,1853 |
* Quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét:
Bảng 19_CSDL TKKK
Số TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (tính theo trang) | ||
| 1.1 | Quét trang A3 | ||
| - | Giấy in A4 | Gram | 0,0008 |
| - | Mực in laser | Hộp | 0,0002 |
| - | Sổ | Quyển | 0,0006 |
| - | Bút bi | Cái | 0,0019 |
| - | Đĩa DVD | Cái | 0,0036 |
| - | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,0017 |
| - | Hộp ghim dập | Hộp | 0,0025 |
| - | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0012 |
| 1.2 | Quét trang A4 | ||
| - | Giấy in A4 | Gram | 0,0008 |
| - | Mực in laser | Hộp | 0,0002 |
| - | Sổ | Quyển | 0,0006 |
| - | Bút bi | Cái | 0,0019 |
| - | Đĩa DVD | Cái | 0,0027 |
| - | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,0010 |
| - | Hộp ghim dập | Hộp | 0,0015 |
| - | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0012 |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (tính theo trang) | ||
| - | Giấy in A4 | Gram | 0,0006 |
| - | Mực in laser | Hộp | 0,0002 |
| - | Sổ | Quyển | 0,0005 |
| - | Bút bi | Cái | 0,0016 |
| - | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0010 |
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:
Bảng 20_CSDL TKKK
Số TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,258 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,026 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,517 |
| 4 | Bút bi | Cái | 2,067 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 1,034 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,258 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,155 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 1,034 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 21_CSDL TKKK:
Bảng 21_CSDL TKKK
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai | |
| 1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất | 0,2174 |
| 1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai | 0,3261 |
| 1.3 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) | 0,0652 |
| 1.4 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai | 0,2174 |
| 2 | Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | |
| 2.1 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính | 0,0652 |
| 2.2 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | 0,1087 |