vanban.org

Điều 12. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh: — Quyết định 42/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/12/2025 Thay thế: 309/2025/QĐ-UBND · 01/12/2025
Bến Tre Ban hành 10/06/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 309/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 309/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai) · 42/2025/QĐ-UBND
11/12/2025309/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2025/QĐ-UBND › Chương II › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh:

1. Định mức lao động:

a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:

Bảng 43_CSDL TKKK

Số

TT

Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/tỉnh)
1 Công tác chuẩn bị    
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công Nhóm 2
(1KTV2+1KS4)
2,000
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc  1 KTV4 2,000
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KS2 2,000
2 Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai    
2..1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu 1KS1 1,000
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu 1KS1 0,500
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống    
  Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng 1KS3 3,000
4 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai    
4.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 1KTV4 1,000
4.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT 1KTV4 1,000

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:

Bảng 44_CSDL TKKK

Số

TT

Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu    
1.1 Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai    
1.1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 1KS3 2,000
1.1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
3,000
1.2 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa  1 KTV4 3,000
2 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu    
2.1 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL thống kê đất đai 1KS3 2,000
2.2 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL kiểm kê đất đai Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
5,000
3 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai    
3.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KS3 0,500
3.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KS2 1,000
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai    
4.1 Quét các giấy tờ pháp lý đưa vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai    
4.1.1 Quét trang A3 1KS1 0,012
4.1.2 Quét trang A4 1KS1 0,008
4.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF 1KS1 0,004
4.3 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian 1KS1 1,000
4.4 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1KS2 1,500
4.5 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu  1 KTV4 3,000
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai    
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai 1KS3 1,000
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) 2,500

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:

Bảng 45_CSDL TKKK

Số

TT

Nội dung công việc Định biên

Định mức (Công/Lớp

dữ liệu)

1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai    
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1KS3 5,000
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai 1KS3 7,000
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 1KS3 1,000
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai 1KS3 7,000
2 Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai    
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính 1KS3 2,000
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT 1KS3 3,000

Ghi chú:

(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:

- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai thì áp dụng theo Định mức KTKT thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh.

- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 43_CSDL TKKK, Bảng 44_ CSDL TKKK, Bảng 45_CSDL TKKK;

- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:

+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 43_CSDL TKKK; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 44_ CSDL TKKK;

+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 43_ CSDL TKKK; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 44_ CSDL TKKK; Mục 2 Bảng 45_ CSDL TKKK;

(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng 43_CSDL TKKK do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.

(3) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 45_ CSDL TKKK là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một tỉnh theo Quy định kỹ thuật CSDL quốc gia về đất đai.

(4) Định mức tại Mục 1 Bảng 45_ CSDL TKKK nêu trên tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:

Mt = M x K

Trong đó:

+ Mt: Là mức lao động cần tính;

+ M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 45_CSDL TKKK;

+ K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 46_CSDL TKKK).

Bảng 46_CSDL TKKK

Số

TT

Nội dung công việc Hệ số K điều chỉnh định mức
Tỷ lệ 1:25.000 Tỷ lệ 1:50.000 Tỷ lệ 1:100.000
  Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai      
1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 0,9 1 1,1
2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai 0,9 1 1,1
3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,9 1 1,1
4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai 0,9 1 1,1

2. Định mức thiết bị:

a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:

Bảng 47_CSDL TKKK

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)
Định mức (tính cho 01 tỉnh)
1 Công tác chuẩn bị      
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
-  Điện năng KW   0,9333
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0666
-  Điện năng KW   0,4666
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
-  Điện năng KW   0,4667
2 Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai      
2..1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
- Điện năng KW   0,4667
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
- Điện năng KW   0,2333
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
- Máy in laser Cái 0,6 0,1600
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
- Máy chủ Cái 1 0,6000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,6000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,6000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,4000
- Điện năng KW   2,3360
4 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai      
4.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Máy in laser Cái 0,6 0,0533
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
- Máy chủ Cái 1 0,2000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,2000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
- Điện năng KW   0,4987
4.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Máy in laser Cái 0,6 0,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
- Máy chủ Cái 1 0,2000
- Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   2,4000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,0533
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,0667
- Điện năng KW   0,4987

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:

Bảng 48_CSDL TKKK

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)

Định mức

(tính cho 1 kỳ kiểm kê hoặc 1 năm thống kê)

1 Thu thập tài liệu, dữ liệu      
1.1 Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai      
1.1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
1.1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
 - Điện năng KW   1,4000
1.2 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
 - Điện năng KW   1,4000
2 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu      
2.1 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL thống kê đất đai      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
 - Điện năng KW   0,9333
2.2 Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL kiểm kê đất đai      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333
 - Điện năng KW   2,3333
3 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai      
3.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333
 - Điện năng KW   0,2333
3.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Máy chủ Cái 1 0,2000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai      
4.1 Quét các giấy tờ pháp lý đưa vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai      
4.1.1 Quét trang A3      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4       0,0096
 - Máy quét A3 Cái 0,8       0,0096
 - Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4       0,0096
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2       0,0008
 - Điện năng KW         0,0171
4.1.2 Quét trang A4      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4       0,0064
 - Máy quét A4 Cái 0,6       0,0064
 - Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét Cái 0,4       0,0064
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2       0,0005
 - Điện năng KW         0,0101
4.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0032
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0003
 - Điện năng KW   0,0019
4.3 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
 - Máy chủ Cái 1 0,2000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,2000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
 - Điện năng KW   0,4667
4.4 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000
 - Máy chủ Cái 1 0,3000
 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ   0,3000
 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,2000
 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000
 - Điện năng KW   0,7000
4.5 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu      
 - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
 - Điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
 - Điện năng kW   1,4000
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai      
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
- Điện năng KW   0,4667
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 2,0000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667
- Điện năng KW   1,1667

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:

Bảng 49_CSDL TKKK

Số

TT

Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(KW/h)

 Định mức

(tính cho 01 lớp dữ liệu)

1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai      
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333
- Điện năng KW   2,3333
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 5,6000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667
- Điện năng KW   3,2667
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667
- Điện năng KW   0,4667
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 5,6000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667
- Điện năng KW   3,2667
2 Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai      
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000
- Máy chủ Cái 1 0,4000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1000
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333
- Điện năng KW   0,9333
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT      
- Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000
- Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,4000
- Máy chủ Cái 1 0,6000
- Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ   0,1500
- Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,4000
- Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000
- Điện năng KW   1,4000

3. Định mức dụng cụ:

a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:

Bảng 50_CSDL TKKK

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(tính cho 01 tỉnh)

1 Dập ghim Cái 24 2,1000
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 3,5000
3 Ghế Cái 60 10,5000
4 Bàn làm việc Cái 60 10,5000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 2,6250
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 10,5000
7 Điện năng KW   1,3650

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 51_CSDL TKKK:

Bảng 51_CSDL TKKK

Số

TT

Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,19050
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc 0,09525
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,09525
2 Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2..1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu 0,09525
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu 0,04760
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 0,28580
4 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 0,09525
4.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT 0,09525

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:

- Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai (không bao gồm nội dung quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét); Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:

Bảng 52_CSDL TKKK

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)

Định mức

(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)

1 Dập ghim Cái 24 4,4998
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 7,4997
3 Ghế Cái 60 22,4991
4 Bàn làm việc Cái 60 22,4991
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 5,6248
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 22,4991
7 Điện năng KW   2,9249

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 53_CSDL TKKK:

Bảng 53_CSDL TKKK

Số

TT

Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  
1.1 Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai  
1.1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,0889
1.1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,1334
1.2 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa 0,1334
2 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0889
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,2222
3 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0222
3.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0444
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai  
4.3 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian 0,0444
4.4 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0667
4.5 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu 0,1334
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai 0,0444
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai 0,1111

- Quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét:

Bảng 54_CSDL TKKK

Số

TT

Nội dung công việc ĐVT Thời hạn Định mức
1 Quét các giấy tờ đưa vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai (tính theo trang)      
1.1 Quét trang A3      
- Dập ghim Cái 24 0,0062
- Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,0104
- Ghế Cái 60 0,0240
- Bàn làm việc Cái 60 0,0240
- Quạt trần 0,1 Kw Cái 60 0,0060
- Đèn neon 0,04 Kw Cái 12 0,0240
- Điện năng KW   0,0031
1.2 Quét trang A4      
- Dập ghim Cái 24 0,0094
- Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,0094
- Ghế Cái 60 0,0240
- Bàn làm việc Cái 60 0,0240
- Quạt trần 0,1 Kw Cái 60 0,0060
- Đèn neon 0,04 Kw Cái 12 0,0240
- Điện năng Kw   0,0031
2 Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (tính theo trang)      
- Ghế Cái 60 0,0200
- Bàn làm việc Cái 60 0,0200
- Quạt trần 0,1 Kw Cái 60 0,0050
- Đèn neon 0,04 Kw Cái 12 0,0200
- Điện năng Kw   0,0026

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:

Bảng 55_CSDL TKKK

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Dập ghim Cái 24 5,0000
2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 8,3333
3 Ghế Cái 60 25,0000
4 Bàn làm việc Cái 60 25,0000
5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 6,2500
6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 25,0000
7 Điện năng KW   3,2500

Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 56_CSDL TKKK:

Bảng 56_CSDL TKKK

Số

TT

Nội dung công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 0,2000
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai 0,2800
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,0400
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai 0,2800
2 Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính 0,0800
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT 0,1200

4. Định mức vật liệu:

a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai:

Bảng 57_CSDL TKKK

Số

TT

Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 huyện)
1 Giấy in A4 Gram 0,764
2 Mực in laser Hộp 0,095
3 Sổ Quyển 1,528
4 Bút bi Cái 3,819
5 Đĩa DVD Cái 1,909
6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,764
7 Hộp ghim dập Hộp 0,382
8 Cặp để tài liệu Cái 1,909

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai được tính theo hệ số tại Bảng số 58_CSDL TKKK:

Bảng 58_CSDL TKKK

Số

TT

Nội dung công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị  
1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,19050
1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc 0,09525
1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,09525
2 Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
2..1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu 0,09525
2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu 0,04760
3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 0,28580
4 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai  
4.1 Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 0,09525
4.2 Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT 0,09525

b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai:

- Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai (không bao gồm nội dung quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét); Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Bảng 59_CSDL TKKK

Số

TT

Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
1 Giấy in A4 Gram 1,6361
2 Mực in laser Hộp 0,2042
3 Sổ Quyển 3,2733
4 Bút bi Cái 8,1827
5 Đĩa DVD Cái 4,0914
6 Hộp ghim kẹp Hộp 1,6361
7 Hộp ghim dập Hộp 0,8180
8 Cặp để tài liệu Cái 4,0914

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 60_CSDL TKKK:

Bảng 60_CSDL TKKK

Số

TT

Nội dung công việc Hệ số
1 Thu thập tài liệu, dữ liệu  

Số

TT

Nội dung công việc Hệ số
1.1 Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai  
1.1.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê 0,0889
1.1.2 Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê 0,1334
1.2 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa 0,1334
2 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu  
2.1 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,0889
2.2 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện 0,2222
3 Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai  
3.1 Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0222
3.2 Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0444
4 Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai  
4.3 Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian 0,0444
4.4 Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 0,0667
4.5 Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu 0,1334
5 Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai  
5.1 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai 0,0444
5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai 0,1111

- Quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét:

Bảng 61_CSDL TKKK

Số

TT

Nội dung công việc ĐVT

Định

mức

1 Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai (tính theo trang)    
1.1 Quét trang A3    
- Giấy in A4 Gram 0,0008
- Mực in laser Hộp 0,0002
- Sổ Quyển 0,0006
- Bút bi Cái 0,0019
- Đĩa DVD Cái 0,0036
- Hộp ghim kẹp Hộp 0,0017
- Hộp ghim dập Hộp 0,0025
- Cặp để tài liệu Cái 0,0012
1.2 Quét trang A4    
- Giấy in A4 Gram 0,0008
- Mực in laser Hộp 0,0002
- Sổ Quyển 0,0006
- Bút bi Cái 0,0019
- Đĩa DVD Cái 0,0027
- Hộp ghim kẹp Hộp 0,0010
- Hộp ghim dập Hộp 0,0015
- Cặp để tài liệu Cái 0,0012
2 Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (tính theo trang)    
- Giấy in A4 Gram 0,0006
- Mực in laser Hộp 0,0002
- Sổ Quyển 0,0005
- Bút bi Cái 0,0016
- Cặp để tài liệu Cái 0,0010

c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai:

Bảng 62_CSDL TKKK

Số

TT

Danh mục dụng cụ ĐVT Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
1 Giấy in A4 Gram 1,818
2 Mực in laser Hộp 0,227
3 Sổ Quyển 3,636
4 Bút bi Cái 9,089
5 Đĩa DVD Cái 4,545
6 Hộp ghim kẹp Hộp 1,818
7 Hộp ghim dập Hộp 0,909
8 Cặp để tài liệu Cái 4,545

Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 63_CSDL TKKK:

Bảng 63_CSDL TKKK

Số

TT

Nội dung công việc Hệ số
1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai  
1.1 Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất 0,2000
1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai 0,2800
1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) 0,0400
1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai 0,2800
2 Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai  
2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính 0,0800
2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT 0,1200