Điều 7. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận :
1. Định mức lao động:
a) Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin):
Bảng số 01_CSDL ĐC
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/thửa) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | ||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công | Nhóm 2 (1KTV2+1KS4) | 0,0010 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 1KTV4 | 0,0010 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận | 1KS2 | 0,0010 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | ||
| 2.1 | Tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng CSDL địa chính | 1KS3 | 0,0015 |
| 2.2 | Tài liệu, dữ liệu sau khi thu thập phải được lập theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập | 1KS3 | 0,0023 |
| 2.3 | Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa | 1KTV4 | 0,0038 |
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/thửa) |
| 3 | Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu | ||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu | 1KS3 | 0,0054 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất; lập biểu thống kê | 1KS3 | 0,0063 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | ||
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | ||
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong BĐĐC để tách, lọc các đối tượng từ nội dung BĐĐC | 1KS3 | 0,0013 |
| 4.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 1KS3 | 0,0068 |
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 1KS3 | 0,0125 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | 1KS3 | 0,0015 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | ||
| 4.3.1 | Trường hợp có mảnh trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì chuyển đổi các lớp đối tượng vào dữ liệu không gian địa chính | 1KS3 | 0,0250 |
| 4.3.2 | Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số thì chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền | 1KS3 | 0,0500 |
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/thửa) |
| 4.3.3 | Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy thì quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền | 1KS3 | 0,0250 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | ||
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | 1KS3 | 0,0100 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi GCN theo BĐĐC mới | 1KS3 | 0,0050 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa chính | 1KS3 | 0,1095 |
| 5.4 | Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | 1KS3 | 0,0050 |
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | ||
| 6.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 1KS3 | 0,0100 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF | 1KS3 | 0,0025 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | ||
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | 1KS2 | 0,0038 |
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm/thửa) |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính. Siêu dữ liệu địa chính được lập theo đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin | 1KS1 | 0,0001 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | ||
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong CSDL đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL | 1KS1 | 0,0075 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc | 1KS4 | 0,0150 |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương | 1KS3 | 0,0100 |
| 9 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | ||
| 9.1 | Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện) | 1KTV4 | 0,0023 |
| 9.2 | Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện) | 1KTV4 | 0,0015 |
Ghi chú:
(1) Công tác chuẩn bị phải được triển khai đồng thời đối với tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính xã.
(2) Đối với định mức xây dựng dữ liệu không gian địa chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu sử dụng, trong đó định mức được xác định như sau:
- Đối với trường hợp BĐĐC được sử dụng để xây dựng CSDL địa chính ở dạng giấy hoặc chưa được thành lập trong hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì thực hiện việc số hóa, chuyển đổi hệ tọa độ và biên tập nội dung bản đồ số theo quy định hiện hành;
- Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai tại Mục 4.1.2 Bảng 01_ CSDL ĐC đã bao gồm các nội dung công việc: Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian địa chính thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã; Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất, tài sản gắn liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký, cấp GCN, hồ sơ đăng ký biến động; Xử lý việc chồng lấn diện tích của các thửa đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký, cấp GCN trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau; Rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau.
(3) Khi tính định mức nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa chính tại Mục 5.3 Bảng 01_ CSDL ĐC cho từng loại thửa đất được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Thửa đất loại A (Là thửa đất đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) K = 1,0;
+ Loại II: Thửa đất loại B (Là thửa đất đã được cấp GCN có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp, công trình xây dựng, công trình ngầm, hạng mục của công trình xây dựng đã được cấp GCN) K = 1,2;
+ Loại III: Thửa đất loại C (Là thửa đất được cấp chung một GCN) hệ số K = 0,5;
+ Loại IV: Thửa đất loại E (Thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp GCN); Thửa đất loại G (Thửa đất đã đăng ký, cấp GCN nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng CSDL); Thửa đất loại H (Thửa đất chưa đăng ký đất đai) K = 0,5.
- Đối với ruộng bậc thang thì thửa đất được xác định theo ranh giới là đường bao ngoài cùng theo quy định về BĐĐC của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
(4) Mục 7 Bảng 01_ CSDL ĐC: Xây dựng siêu dữ liệu địa chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã hoặc các khu vực có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa đất.
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 02_CSDL ĐC
Số TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công/xã) |
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | ||
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | 1KS3 | 5 |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | 1KS3 | 12 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | 1KS3 | 3 |
| 1.4 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên BĐĐC chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông | 1KS3 | 10 |
| 1.5 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | 1KS3 | 10 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | ||
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề | 1KS3 | 12 |
| 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 1KS3 | 5 |
Ghi chú:
(1) Khi tính định mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã đó để tính theo công thức: Mx = M x K.
Trong đó:
- Mx là định mức của xã cần tính;
- M là định mức tại Bảng số 02_CSDL ĐC;
- K là hệ số của nguồn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
+ Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín hệ số K = 1;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,5;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,8.
(2) Nội dung công việc tại Mục 2.2 Bảng số 02_CSDL ĐC do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính:
Bảng số 03_CSDL ĐC
Số TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Định mức (công/ĐVT) |
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất | |||
| 1.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 1KS1 | 0,0120 |
| 1.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 1KS1 | 0,0080 |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1KS1 | 0,0040 |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu đất đai phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong CSDL | Thửa | 1KS1 | 0,0100 |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Hồ sơ | 1KTV4 | 0,0038 |
2. Định mức thiết bị:
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin):
Bảng số 04_CSDL ĐC
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (ca/thửa) |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công | |||
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (ca/thửa) |
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00080 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00010 |
| - | Điện năng | KW | 0,00050 | |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00040 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00005 |
| - | Điện năng | KW | 0,00002 | |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00040 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00005 |
| - | Điện năng | KW | 0,00003 | |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00300 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00030 |
| - | Điện năng | KW | 0,00060 | |
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00430 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00040 |
| - | Điện năng | KW | 0,00250 | |
| 3.2 | Phân loại thửa đất; lập biểu thống kê | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00500 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00040 |
| - | Điện năng | KW | 0,00290 | |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |||
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (ca/thửa) |
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |||
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong BĐĐC để tách, lọc các đối tượng từ nội dung BĐĐC | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00100 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,00100 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00010 |
| - | Điện năng | KW | 0,00060 | |
| 4.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00540 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,00540 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00050 |
| - | Điện năng | KW | 0,00320 | |
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,01000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,01000 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00080 |
| - | Điện năng | KW | 0,00580 | |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00120 |
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (ca/thửa) |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,00120 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00010 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,00030 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,00030 | |
| - | Điện năng | KW | 0,00100 | |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính | |||
| 4.3.1 | Trường hợp có mảnh trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì chuyển đổi các lớp đối tượng vào dữ liệu không gian địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,04000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,04000 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00330 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,01000 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,01000 | |
| - | Điện năng | KW | 0,03330 | |
| 4.3.2 | Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số thì chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,02000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,02000 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00170 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,00500 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,00500 | |
| - | Điện năng | KW | 0,01670 | |
| 4.3.3 | Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy thì quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền | |||
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (ca/thửa) |
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,02000 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 0,02000 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00170 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,00500 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,00500 | |
| - | Điện năng | KW | 0,01670 | |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |||
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00070 |
| - | Điện năng | KW | 0,00470 | |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi GCN theo BĐĐC mới | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00400 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00030 |
| - | Điện năng | KW | 0,00230 | |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa chính | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,08760 |
| - | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,00580 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00730 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,02190 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,02190 | |
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (ca/thửa) |
| - | Thiết bị mạng | Bộ | 0,1 | 0,02190 |
| - | Điện năng | KW | 0,07870 | |
| 5.4 | Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00400 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00030 |
| - | Điện năng | KW | 0,00230 | |
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |||
| 6.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00070 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,00200 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,00100 | |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,00100 | |
| - | Điện năng | KW | 0,00670 | |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00200 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00020 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,00050 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,00050 | |
| - | Điện năng | KW | 0,00170 | |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |||
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (ca/thửa) |
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00300 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00030 |
| - | Điện năng | KW | 0,00180 | |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính. Siêu dữ liệu địa chính được lập theo đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00008 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00001 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,00002 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,00002 | |
| - | Điện năng | KW | 0,00005 | |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) | |||
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong CSDL đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00600 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00050 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,00150 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,00080 | |
| - | Điện năng | KW | 0,00500 | |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00400 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00130 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,00100 |
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (ca/thửa) |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,00400 | |
| - | Điện năng | KW | 0,00550 | |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00800 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00270 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,00200 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 0,00100 | |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,00100 | |
| - | Điện năng | KW | 0,01110 | |
| 9 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | |||
| 9.1 | Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00180 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00020 |
| - | Điện năng | KW | 0,00110 | |
| 9.2 | Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,00120 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,00010 |
| - | Điện năng | KW | 0,00070 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 05_CSDL ĐC
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 xã) |
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |||
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,00 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 4,00 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,33 |
| - | Điện năng | KW | 2,33 | |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 9,60 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 9,60 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,80 |
| - | Điện năng | KW | 5,60 | |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 2,56 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 2,56 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,21 |
| - | Điện năng | KW | 1,49 | |
| 1.4 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên BĐĐC chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 7,68 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 7,68 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,64 |
| - | Điện năng | KW | 4,48 | |
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (tính cho 01 xã) |
| 1.5 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 7,68 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 7,68 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,64 |
| - | Điện năng | KW | 4,48 | |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |||
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 9,60 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 9,60 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,80 |
| - | Điện năng | KW | 5,60 | |
| 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 4,00 |
| - | Phần mềm biên tập bản đồ | Bộ | 4,00 | |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 1,00 |
| - | Hệ quản trị dữ liệu không gian | Bộ | 1,00 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,33 |
| - | Điện năng | KW | 2,33 |
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính:
Bảng số 06_CSDL ĐC
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (Ca/ trang; Ca/thửa đất) |
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất | |||
Số TT | Danh mục thiết bị | ĐVT |
Công suất (KW/h) | Định mức (Ca/ trang; Ca/thửa đất) |
| 1.1 | Quét trang A3 | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0096 |
| - | Máy quét A3 | Cái | 0,8 | 0,0096 |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,0096 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0008 |
| - | Điện năng | KW | 0,0171 | |
| 1.2 | Quét trang A4 | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0064 |
| - | Máy quét A4 | Cái | 0,6 | 0,0064 |
| - | Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét | Cái | 0,4 | 0,0064 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0005 |
| - | Điện năng | KW | 0,0101 | |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0032 |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0003 |
| - | Điện năng | KW | 0,0019 | |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu đất đai phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong CSDL | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0080 |
| - | Máy chủ | Cái | 1 | 0,0020 |
| - | Hệ quản trị CSDL thuộc tính | Bộ | 0,0020 | |
| - | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0007 |
| - | Điện năng | KW | 0,0067 | |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | |||
| - | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,0030 |
| - | Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,0003 |
| - | Điện năng | kW | 0,0018 |
3. Định mức dụng cụ:
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin):
Bảng số 07_CSDL ĐC
Số TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính cho 01 thửa) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 0,0786 |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,1310 |
| 3 | Ghế | Cái | 96 | 0,3931 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,3931 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 96 | 0,0983 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 24 | 0,3931 |
| 7 | Điện năng | KW | 0,0511 |
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08_CSDL_ĐC:
Bảng số 08_CSDL ĐC
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công | 0,0030 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0015 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận | 0,0015 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | 0,0113 |
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,0160 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất; lập biểu thống kê | 0,0187 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong BĐĐC để tách, lọc các đối tượng từ nội dung BĐĐC | 0,0039 |
| 4.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 0,0202 |
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 0,0371 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | 0,0044 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có BĐĐC | |
| 4.3.1 | Trường hợp có mảnh trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì chuyển đổi các lớp đối tượng vào dữ liệu không gian địa chính | 0,0742 |
| 4.3.2 | Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số thì chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền | 0,1483 |
| 4.3.3 | Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy thì quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền | 0,0742 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | 0,0297 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi GCN theo BĐĐC mới | 0,0147 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa chính | 0,3247 |
| 5.4 | Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | 0,0147 |
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |
| 6.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 0,0297 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF | 0,0074 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | 0,0113 |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính. Siêu dữ liệu địa chính được lập theo đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin | 0,0003 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện) | |
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong CSDL đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL | 0,0222 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc | 0,0155 |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương | 0,0297 |
| 9 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | |
| 9.1 | Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện) | 0,0068 |
| 9.2 | Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện) | 0,0048 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 09_CSDL ĐC
Số TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính ca/01 xã) |
| 1 | Dập ghim | Cái | 24 | 9,360 |
Số TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) |
Định mức (tính ca/01 xã) |
| 2 | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 15,600 |
| 3 | Ghế | Cái | 60 | 46,800 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 46,800 |
| 5 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 11,700 |
| 6 | Đèn neon 0,04 KW | Cái | 12 | 46,800 |
| 7 | Điện năng | KW | 6,084 |
Ghi chú: phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10_CSDL ĐC:
Bảng số 10_CSDL ĐC
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | 0,1068 |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | 0,2564 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | 0,0684 |
| 1.4 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên BĐĐC chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông | 0,2052 |
| 1.5 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | 0,2052 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề | 0,2564 |
| 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 0,1068 |
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính:
Bảng số 11_CSDL ĐC
Số TT | Nội dung công việc và danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn | Định mức |
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất | |||
| 1.1 | Quét trang A3 | |||
| - | Dập ghim | Cái | 24 | 0,0062 |
| - | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,0104 |
| - | Ghế | Cái | 60 | 0,0240 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,0240 |
| - | Quạt trần 0,1 Kw | Cái | 60 | 0,0060 |
| - | Đèn neon 0,04 Kw | Cái | 12 | 0,0240 |
| - | Điện năng | KW | 0,0031 | |
| 1.2 | Quét trang A4 | |||
| - | Dập ghim | Cái | 24 | 0,0094 |
| - | Ổ ghi đĩa DVD | Cái | 60 | 0,0094 |
| - | Ghế | Cái | 60 | 0,0240 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,0240 |
| - | Quạt trần 0,1 Kw | Cái | 60 | 0,0060 |
| - | Đèn neon 0,04 Kw | Cái | 12 | 0,0240 |
| - | Điện năng | Kw | 0,0031 | |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | |||
| - | Ghế | Cái | 60 | 0,0200 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,0200 |
| - | Quạt trần 0,1 Kw | Cái | 60 | 0,0050 |
| - | Đèn neon 0,04 Kw | Cái | 12 | 0,0200 |
| - | Điện năng | Kw | 0,0026 | |
Số TT | Nội dung công việc và danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn | Định mức |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu đất đai phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong CSDL | |||
| - | Ghế | Cái | 60 | 0,0100 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,0100 |
| - | Quạt trần 0,1 Kw | Cái | 60 | 0,0025 |
| - | Đèn neon 0,04 Kw | Cái | 12 | 0,0100 |
| - | Điện năng | Kw | 0,0013 | |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | |||
| - | Ghế | Cái | 60 | 0,0046 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,0046 |
| - | Quạt trần 0,1 Kw | Cái | 60 | 0,0011 |
| - | Đèn neon 0,04 Kw | Cái | 12 | 0,0046 |
| - | Điện năng | Kw | 0,0006 |
4. Định mức vật liệu:
a) Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin):
Bảng số 12_CSDL ĐC
Số TT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 thửa) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,0025 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,0006 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,0019 |
| 4 | Bút bi | Cái | 0,0063 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 0,0063 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,0025 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 0,0038 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0038 |
| 9 | Hộp đựng tài liệu | Hộp | 0,0100 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 13_CSDL ĐC.
Bảng số 13_CSDL ĐC
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | |
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công | 0,0030 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc | 0,0015 |
| 1.3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận | 0,0015 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | 0,0113 |
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |
| 3.1 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | 0,0160 |
| 3.2 | Phân loại thửa đất; lập biểu thống kê | 0,0187 |
| 4 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | |
| 4.1 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | |
| 4.1.1 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong BĐĐC để tách, lọc các đối tượng từ nội dung BĐĐC | 0,0039 |
| 4.1.2 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 0,0202 |
| 4.1.3 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 0,0371 |
| 4.2 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | 0,0044 |
| 4.3 | Đối với khu vực chưa có BĐĐC | |
| 4.3.1 | Trường hợp có mảnh trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì chuyển đổi các lớp đối tượng vào dữ liệu không gian địa chính | 0,0742 |
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 4.3.2 | Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số thì chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền | 0,1483 |
| 4.3.3 | Trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy thì quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền | 0,0742 |
| 5 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính | |
| 5.1 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | 0,0297 |
| 5.2 | Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi GCN theo BĐĐC mới | 0,0147 |
| 5.3 | Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa chính | 0,3247 |
| 5.4 | Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT | 0,0147 |
| 6 | Hoàn thiện dữ liệu địa chính | |
| 6.1 | Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai | 0,0297 |
| 6.2 | Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF | 0,0074 |
| 7 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | |
| 7.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu | 0,0113 |
| 7.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính. Siêu dữ liệu địa chính được lập theo đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin | 0,0003 |
| 8 | Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện) | |
| 8.1 | Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong CSDL đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL | 0,0222 |
| 8.2 | Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc | 0,0155 |
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 8.3 | Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương | 0,0297 |
| 9 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | |
| 9.1 | Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện) | 0,0068 |
| 9.2 | Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện) | 0,0048 |
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
Bảng số 14_CSDL ĐC
Số TT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 xã) |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 2,0 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 1,0 |
| 3 | Sổ | Quyển | 2,0 |
| 4 | Bút bi | Cái | 5,0 |
| 5 | Đĩa DVD | Cái | 5,0 |
| 6 | Hộp ghim kẹp | Hộp | 2,0 |
| 7 | Hộp ghim dập | Hộp | 1,0 |
| 8 | Cặp để tài liệu | Cái | 2,0 |
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15_CSDL ĐC:
Bảng số 15_CSDL ĐC
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | |
| 1.1 | Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau | 0,1068 |
Số TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1.2 | Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền | 0,2564 |
| 1.3 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL | 0,0684 |
| 1.4 | Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên BĐĐC chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông | 0,2052 |
| 1.5 | Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | 0,2052 |
| 2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | |
| 2.1 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề | 0,2564 |
| 2.2 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | 0,1068 |
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính:
Bảng số 16_CSDL ĐC
Số TT | Nội dung công việc và danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
| 1 | Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất | ||
| 1.1 | Quét trang A3 | ||
| - | Giấy in A4 | Gram | 0,0008 |
| - | Mực in laser | Hộp | 0,0002 |
| - | Sổ | Quyển | 0,0006 |
| - | Bút bi | Cái | 0,0019 |
| - | Đĩa DVD | Cái | 0,0036 |
| - | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,0017 |
| - | Hộp ghim dập | Hộp | 0,0025 |
| - | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0012 |
Số TT | Nội dung công việc và danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
| 1.2 | Quét trang A4 | ||
| - | Giấy in A4 | Gram | 0,0008 |
| - | Mực in laser | Hộp | 0,0002 |
| - | Sổ | Quyển | 0,0006 |
| - | Bút bi | Cái | 0,0019 |
| - | Đĩa DVD | Cái | 0,0027 |
| - | Hộp ghim kẹp | Hộp | 0,0010 |
| - | Hộp ghim dập | Hộp | 0,0015 |
| - | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0012 |
| 2 | Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | |
| - | Giấy in A4 | Gram | 0,0006 |
| - | Mực in laser | Hộp | 0,0002 |
| - | Sổ | Quyển | 0,0005 |
| - | Bút bi | Cái | 0,0016 |
| - | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0010 |
| 3 | Nhập thông tin mô tả của dữ liệu đất đai phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong CSDL | Thửa | |
| - | Giấy in A4 | Gram | 0,0003 |
| - | Mực in laser | Hộp | 0,0001 |
| - | Sổ | Quyển | 0,0002 |
| - | Bút bi | Cái | 0,0008 |
| - | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0005 |
| 4 | Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu | Thửa | |
| - | Giấy in A4 | Gram | 0,00003 |
| - | Mực in laser | Hộp | 0,00001 |
Số TT | Nội dung công việc và danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
| - | Sổ | Quyển | 0,00002 |
| - | Bút bi | Cái | 0,00007 |
| - | Cặp để tài liệu | Cái | 0,00004 |