Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. — Quyết định 42/2013/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2015
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/01/2015
Thay thế: 40/2014/QĐ-UBND · 31/12/2014
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 12 năm
10/01/201540/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
29/12/2013Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 42/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Xử lý bồi thường một số trường hợp cụ thể về đất ở
Chương II — CHÍNH SÁCH BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 5. Giá đất để tính bồi thường
Điều 6. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất
Điều 7. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 8. Bồi thường về mồ mả
Điều 9. Bồi thường đối với cây trồng
Điều 10. Bồi thường đối với vật nuôi (nuôi trồng th uỷ sản)
Điều 11. Trách nhiệm di chuyển tài sản, hoa màu, vật kiến trúc
Điều 12. Hỗ trợ di chuyển
Điều 13. Hỗ trợ tái định cư
Điều 14. Quy định về suất tái định cư
Điều 15. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
Điều 16. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn ao không được công nhận là đất ở
Điều 17. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
Điều 18. Hỗ trợ đất mượn tạm
Điều 19. Hỗ trợ gia súc chăn nuôi
Điều 20. Hỗ trợ khác
Điều 21. Bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình trong hành lang an toàn lưới điện
Điều 22. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất trong hành lang an toàn lưới điện
Điều 23. Hỗ trợ chi phí di chuyển và chuyển đổi mục đích sử dụng các loại đất khác sang đất ở
Điều 24. Kinh phí khoán gọn phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng
Điều 25. Khen thưởng khi thực hiện tốt tiến độ bàn giao mặt bằng
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ ;
Điều 26. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 27. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư chi tiết
Điều 28. Thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 29. Công khai phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư
Điều 30. Trình tự thực hiện tiếp nhận dự án đầu tư và giới thiệu địa điểm đầu tư
Điều 31. Thông báo thu hồi đất
Điều 32. Quyết định thu hồi đất
Điều 33. Giải quyết khiếu nại về giá đất bồi thường, quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc quyết định cưỡng chế thu hồi đất
Điều 34. Trình tự, thủ tục thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
Điều 35. Bàn giao đất đã bị thu hồi
Chương IV — TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP TRONG VIỆC GIAO ĐẤT; CHO THUÊ ĐẤT;
Điều 36. Nguyên tắc phối hợp
Điều 37. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 38. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành Quy định này
Điều 39. Các nội dung khác không cụ thể hoá trong Quy định này được thực hiện theo các văn bản quy định pháp luật hiện hành./.
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục. Mức bồi thường đối với cây trồng
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy