vanban.org

Điều 6. Hình ảnh, vị trí, thông tin của chữ ký sổ trên văn bản hành chính — Quyết định 41/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/11/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ninh Ban hành 08/11/2022 Hiệu lực 20/11/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2022/QĐ-UBND › Chương I › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Hình ảnh, vị trí, thông tin của chữ ký sổ trên văn bản hành chính

Hình ảnh, vị trí, thông tin của chữ ký số trên văn bản hành chính thực hiện theo khoản 7 Điều 13 Nghị định số 30/2020/NĐ-CP. Cụ thể:

1)Chữ ký số của người có thẩm quyền thực hiện theo điểm d khoản 7 Mục II Phần I Phụ lục I Nghị định 30/2020/NĐ-CP: hình ảnh, vị trí chữ ký số của người
có thẩm quyền là hình ảnh chữ ký của người có thẩm quỵền trên văn bản giấy, màu xanh, định dạng Portable Network Graphics (.png) nền trong suốt; đặt canh giừa chức vụ của người ký và họ tên người ký.

2) Dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức thực hiện theo khoản 8 Mục II Phần I Phụ lục I Nghị định 30/2020/NĐ-CP:

a) Hình ảnh, vị trí chữ ký số của cơ quan, tổ chức là hình ảnh dấu của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản trên vãn bản, màu đỏ, kích thước bằng kích thước thực tế của dấu, định dạng (.png) nền trong suốt, trùm lên khoảng 1/3 hình ảnh chữ ký số của người có thẩm quyền về bên trái.

b) Chữ ký số của cơ quan, tổ chức trên văn bản kèm theo vàn bản chính được thể hiện như sau: văn bản kèm theo cùng tệp tin với nội dung vãn bản điện tử, Vàn thư cơ quan chỉ thực hiện ký số văn bản và không thực hiện ký so lên văn bản kèm theo; vãn bản không cùng tệp tin với nội dung văn bản điện tử, Văn thư cơ quan thực hiện ký số của cơ quan, tổ chức trên văn bản kèm theo.

Vị trí: Góc trên, bên phải, trang đầu của văn bản kèm theo.

Hình ảnh chữ ký số của cơ quan, tổ chức: Không hiển thị.

Thông tin: sổ và ký hiệu văn bản; thời gian ký (ngày tháng năm; giờ phút giây; múi giờ Việt Nam theo tiêu chuẩn ISO 8601) được trình bày bằng phông chữ Times New Roman, chữ in thường, kiểu chữ đứng, cỡ chữ 10, màu đen.

c) Dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức được trình bày tại ô số 8 Mục IV Phần I Phụ lục I Nghị định 30/2020/NĐ-CP.

3) Ký số phụ lục kèm theo văn bản hành chính thực hiện theo điểm d khoản 1 Mục III Phần I Phụ lục I Nghị định 30/2020/NĐ-CP:

Đối với Phụ lục cùng tệp tin với nội dung văn bản điện tử, Văn thư cơ quan chỉ thực hiện ký số văn bản và không thực hiện ký số lên Phụ lục.

Đối với Phụ lục không cùng tệp tin với nội dung văn bản điện tử, Vàn thư cơ quan thực hiện ký số của cơ quan, tổ chức trên từng tệp tin kèm theo, cụ thể:

Vị trí: Góc trên, bên phải, ưang đầu của mỗi tệp tin.

Hình ảnh chữ ký sổ của cơ quan, tổ chức: Không hiển thị.

Thông tin: số và ký hiệu văn bản; thời gian ký (ngày tháng năm; giờ phút giây; múi giờ Việt Nam theo tiêu chuẩn ISO 8601) được trình bày bằng phông chữ Times New Roman, chữ in thường, kiểu chữ đứng, cờ chữ 10, màu đen.

4) Chữ ký số đối với các bản sao (sao y, sao lục, trích sao) thực hiện theo Mục I Phàn II Phụ lục I Nghị định 30/2020/NĐ-CP.

a) Hình thức sao: “SAO Y” hoặc “SAO LỤC” hoặc “TRÍCH SAO”.

b) Tiếu chuẩn của vãn bản sổ hóa: Định dạng Portable Document Format (.pdf), phiên bản 1.4 trở lên. Ảnh màu. Độ phân giải tối thiểu: 200dpi. Tỷ lệ sô hoa: 100%.

c) Hình thức chữ ký số của cơ quan, tổ chức trên bản sao định dạng điện tử: Vị trí: Góc trên, bên phải, trang đầu của văn bản, trình bày tại ô số 14 Mục IV Phần I Phụ lục 1 Nghị định 30/2020/NĐ-CP. Hình ảnh chữ ký số của cơ quan, tổ chức: Không hiển thị. Thông tin: Hình thức sao, tên cơ quan, tổ chức sao văn bản, thời gian ký (ngày tháng năm; giờ phút giây; múi giờ Việt Nam theo tiêu chuẩn ISO 8601) được trình bày bằng phông chữ Times New Roman, chữ in thường, kiếu chữ đứng, cỡ chữ 10, màu đen.