vanban.org

Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT Ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2018 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành 15/12/2017 Hiệu lực 01/07/2018 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 5 phiên bản · 15 năm
Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT Ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước · 39/2017/TT-BTTTT
01/07/2018Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 22/2013/TT-BTTTT Ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước · 22/2013/TT-BTTTT
Thông tư số 01/2011/TT-BTTTT Công bố Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước · 01/2011/TT-BTTTT
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/07/2018 — Văn thư vanban.org

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 39/2017/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày 15 tháng 12 năm 2017

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước (sau đây gọi là Danh mục).

Điều 2. Danh mục này bao gom các tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng hoặc khuyến nghị áp dụng cho hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước để bảo đảm kểt nối thông suốt, đồng bộ và khả năng chia sẻ, trao đổi thông tin an toàn, thuận tiện giừa các cơ quan nhà nước và giữa cơ quan nhà nước với tổ chức, cá nhân.

Danh mục này cũng được áp dụng để làm căn cứ trong hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin và thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Điều 3. Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước đang hoạt động cần được rà soát và có phương án, lộ trình chuyển đổi, nâng cấp phù hợp với quy định tại Thông tư này.

Điều 4. Vụ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phổi hợp với các đơn vị liên quan định kỳ rà soát, cập nhật Danh mục quy định tại Thông tư này.

Cục Tin học hóa có trách nhiệm hướng dần việc áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật thuộc Danh mục quy định tại Thông tư này.

Điều 5. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 và thay thể Thông tư sổ 22/2013/TT-BTTTT ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ trường Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục tiêu chuân kỳ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

Điểu 6. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Tin học hóa, Thủ trường các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tô chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

BỘ TRƯỞNG

(Đã ký)

Trương Minh Tuấn

DANH MỤC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

VÈ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC 

(Ban hành kèm theo Thông tư số 39  /2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Số

TT

Loại tiêu chuẩnKý hiệu tiêu chuẩnTền đầy đủ của tiêu chuẩnQuy định áp dụng
1Tiêu chuẩn về kết nối
1.1Truyền siêu văn bảnHTTP vl.lHypertext Transíer Protocol version 1.1Bắt buộc áp dụng
HTTP v2.0Hypertext Transfer Protocol version 2.0Khuyến nghị áp dụng
1.2Truyền tệp tinFTPFile Transíer ProtocolBắt buộc áp dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn
HTTP vl.lHypertext Transĩer Protocol version 1.1
HTTP v2.0Hypertext Transfer Protocol version 2.0Khuyển nghị áp dụng
WebDAV

Web-based Distributed

Authoring and Versioning

Khuyến nghị áp dụng
1.3Truyền, phát luồng âm thanh/ hình ảnhRTSP

Real-time Streaming

Protocol

Khuyến nghị áp dụng
RTPReal-time Transport ProtocolKhuyến nghị áp dụng
RTCPReal-time Control ProtocolKhuyến nghị áp dụng
1.4Truy cập và chia sẻ dữ liệuOData v4Open Data Protocol version 4.0Khuyến nghị áp dụng
1.5Truyền thư điện tửSMTP/ MIMESimple Mail Transfer Protocol/Multipurpose Internet Mail ExtensionsBắt buộc áp dụng
1.6Cung cấp dịch vụ truy cập hộp thư điện tửPOP3Post Office Protocol version 3Bắt buộc áp dụng cả hai tiêu chuân đôi với máy chủ
IMAP 4revl

Internet Message Access

Protocol version 4 revision 1

1.7Truy cập thư mụcLDAP v3

Lightweight Directory

Access Protocol version 3

Bắt buộc áp dụng
1.8Dịch vụ tên miềnDNSDomain Name SystemBắt buộc áp dụng
1.9Giao vận mạng có kết nốiTCPTransmission Control ProtocolBẳt buộc áp dụng
1.10Giao vận mạng không kết nốiUDPUser Datagram ProtocolBắt buộc áp dụng
1.11Liên mạng LAN/WANIPv4Internet Protocol version 4Bắt buộc áp dụng
IPv6Internet Protocol version 6Bẳt buộc áp dụng đôi với các thiết bị có kết nối Internet
1.12Mạng cục bộ không dây

IEEE

802.1 Ig

Institute of Electrical and Electronics Engineers Standard (IEEE) 802.1 IgBất buộc áp dụng

IEEE

802.1 In

Institute of Electrical and Electronics Engineers Standard (IEEE) 802.1 InKhuyến nghị áp dụng
1.13Truy cập Internet với thiết bị không dâyWAP v2.0Wireless Application Protocol version 2.0Bắt buộc áp dụng
1.14Dịch vụ Web dạng SOAPSOAP vl.2

Simple Object Access

Protocol version 1.2

Bẳt buộc áp dụng một, hai hoặc cả ba tiêu chuẩn

WSDL

V2.0

Web Services Description Language version 2.0
UDDI v3Universal Description, Discovery and Integration version 3
1.15Dịch vụ Web dạng RESTíulRESTíul web ServiceRepresentational State transíerKhuyến nghị áp dụng
1.16Dịch vụ đặc tả Webws BPEL v2.0Web Services Business Process Execution Language Version 2.0Khuyến nghị áp dụng
WS-I Simple SOAP Binding Proíìle Version 1.0

Simple SOAP Binding

Proíĩle Version 1.0

Khuyến nghị áp dụng
WS- Federation vl.2

Web Services Federation

Language Version 1.2

Khuyến nghị áp dụng

ws-

Addressing vl.o

Web Services Addressing 1.0Khuyến nghị áp dụng

ws-

Coordination

Version 1.2

Web Services Coordination

Version 1.2

Khuyến nghị áp dụng
WS-Policy vl.2

Web Services Coordination

Version 1.2

Khuyến nghị áp dụng
OASIS Web Services Business Activity Version 1.2Web Services Business Activity Version 1.2Khuyến nghị áp dụng

ws-

Discovery

Version 1.1

Web Services Dynamic Discovery Version 1.1Khuyển nghị áp dụng

ws-

MetadataExc hange

Web Services Metadata ExchangeKhuyến nghị áp dụng
1.17Dịch vụ đồng bộ thời gianNTPv3Network. Time Protocol version 3Bắt buộc áp dụng một trong hai tiêu chuẩn
NTPv4Network Time Protocol version 4
2Tiêu chuẩn về tích họp dù'iệu
2.1Ngôn ngừ định dạng văn bảnXML vl.o (5lh Edition)Extensible Markup Language version 1.0 (5th Edition)Bắt buộc áp dụng một trong hai tiêu chuẩn
XML vl.l (2nd Edition)

Extensible Markup

Language version 1.1

2.2Ngôn ngừ định dạng văn bản cho giao dịch điện tửISO/TS 15000:2014Electronic Business Extensible Markup Language (ebXML)Bắt buộc áp dụng
2.3Định nghía các lược đồ trong tài liệu XML

XML Schema

VI.1

XML Schenia version 1.1Bẳt buộc áp dụng
2.4Biến đôi dừ liệuXSL

Extensible Stylesheet

Language

Bất buộc áp dụng phiên bản mới nhất.
2.5Mô hình hóa đổi tượngUML v2.5Ưniíied Modelling Language version 2.5Khuyến nghị áp dụng
2.6Mô tà tài nguyên dừ liệuRDFResource Description FrameworkKhuyến nghị áp dụng
0WLWeb Ontology LanguageKhuyến nghị áp dụng
2.7Trình diễn bộ kí tựUTF-8

8-bit Universal Character Set

(ucsyunicode

Transíormation Format

Bắt buộc áp dụng
2.8Khuôn thức trao đôi thông tin địa lýGML v3.3

Geography Markup

Language version 3.3

Bắt buộc áp dụng
2.9Truy cập và cập nhật các thông tin địa lýWMS vl.3.0OpenGIS Web Map Service version 1.3.0Bẳt buộc áp dụng
WFS vl.1.0

Web Feature Service version

1.1.0

Bắt buộc áp dụng
2.10Trao đổi dữ liệu đặc tả tài liệu XMLXMI V2.4.2XML Metadata Interchange version 2.4.2Khuyến nghị áp dụng
2.11sồ đăng ký siêu dừ liệu (MDR)ISO/IEC 11179:2015Sổ đăng ký siêu dữ liệu (Metadata registries - MDR)Khuyến nghị áp dụng
2.12Bộ phần tử siêu dữ liệu Dublin CoreISO 15836- 1:2017

Bộ phần tử siêu dừ liệu

Dublin Core

Khuyến nghị áp dụng(*)
2.13Định dạng trao đổi dừ liệu mô tả đối tượng dạng kịch bàn JavaScriptJSON RFC7159JavaScript Object NotationKhuyến nghị áp dụng
2.14Ngôn ngữ mô hình quy trình nghiệp vụBPMN 2.0

Business Process Model and

Notation version 2.0

Khuyến nghị áp dụng
3Tiêu chuẩn về truy cập thông tin
3.1Chuẩn nội dung WebHTML V4.01Hypertext Markup Language version 4.01Bất buộc áp dụng
WCAG 2.0W3C Web Content Accessibility Guidelines (WCAG) 2.0Khuyến nghị áp dụng
HTML 5Hypertext Markup Language version 5Khuyến nghị áp dụng
3.2Chuẩn nội dung Web mở rộngXHTML vl.lExtensible Hypertext Markup Language version 1.1Bắt buộc áp dụng
3.3Giao diện người dùngCSS2

Cascading Style Sheets

Language Level 2

Bẳt buộc áp dụng một trong ba tiêu chuân
CSS3

Cascading Style Sheets

Language Level 3

XSLExtensible Stylesheet Language version

(*) Đối với càc đối tượng thuộc phạm vi điều chinh của Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT thì vẫn áp dụng quy định cùa Thông tư số 24/2011/TT-BÌ ITT.

3.4Văn bản(.txt)Định dạng Plain Text (.txt): Dành cho các tài liệu cơ bản không có cấu trúcBắt buộc áp dụng
(.rtf)vl.8, V 1.9.1Định dạng Rích Text (.rtf) phiên bản 1.8, 1.9.1: Dành cho các tài liệu có thể trao đôi giữa các nền khác nhauBẳt buộc áp dụng
(.docx)Định dạng văn bản Word mở rộng của Microsoíì (.docx)Khuyến nghị áp dụng
(,pdf) vl.4, vl.5, vl.6, vl.7Định dạng Portable Document (.pdí) phiên bàn 1.4, 1.5, 1.6, 1.7: Dành cho các tài liệu chi đọcBất buộc áp dụng một, hai hoặc cả ba tiêu chuẩn
(.doc)Định dạng văn bản Word cùa Microsoh (.doc)
(.odt) vl.2

Định dạng Open Document

Text (.odt) phiên bản 1.2

3.5Bàng tính(.csv)Định dạng Comma eparated Variable/Delimited (.csv): Dành cho các bảng tính cần trao đổi giữa các ứng dụng khác nhau.Bắt buộc áp dụng
(.xlsx)Định dạng bảng tính Excel mờ rộng cùa Microsoft (.xlsx)Khuyến nghị áp dụng
(.xls)Định dạng bảng tính Excel của Microsoữ (.xls)Bắt buộc áp dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn
(.ods) vl .2Định dạng Open Document Spreadsheets (.ods) phiên bản 1.2
3.6Trình diễn(.htm)Định dạng Hypertext Document (.htm): cho các trình bày được trao đôi thông qua các loại trình duyệt khác nhauBắt buộc áp dụng
(.pptx)Định dạng PovverPoint mở rộng của Microsotì (.pptx)Khuyến nghị áp dụng
(.pdí)Định dạng Portable Document (.pdf): cho các trình bày lưu dưới dạng chỉ đọcBẳt buộc áp dụng một, hai hoặc cả ba tiêu chuẩn
(•ppt)Định dạng PowerPoint (.ppt) của Microsoíì
(.odp) vl.2Định dạng Open Document Presentation (.odp) phiên bản 1.2
3.7Ảnh đồ họaJPEGJoint Photographic Expert Group (,jpg)Bẳt buộc áp dụng một, hai, ba hoặc cả bốn tiêu chuẩn
GIF v89aGraphic Interchange (.gií) version 89a
TIFFTag Image File (.tif)
PNGPortable Network Graphics (.png)
3.8Ảnh gắn với toạ độ địa lýGEO TIFFTagged Image File Format for GIS applicationsBắt buộc áp dụng
3.9Phim ảnh, âm thanhMPEG-1Moving Picture Experts Group-1Khuyến nghị áp dụng
MPEG-2

Moving Picture Experts

Group-2

Khuyến nghị áp dụng
MPEG-4

Moving Picture Experts

Group-4

Khuyến nghị áp dụng
MP3MPEG-1 Audio Layer 3Khuyến nghị áp dụng
AACAdvanced Audio CodingKhuyến nghị áp dụng
3.10Luồng phim ảnh, âm thanh(.así), (.wma), (,wmv)Các định dạng cùa Microsoíì Windows Media Player (.asf), (.wma), (.wmv)Khuyến nghị áp dụng
(.ra), (.rm), (.ram), (.rmm)Các định dạng Real Audio/Real Video (.ra), (,rm), (.ram), (.rmm)Khuyến nghị áp dụng
(.avi), (.mov), (•qt)Các định dạng Apple Quicktime (.avi), (.mov), Gqt)Khuyến nghị áp dụng
3.11Hoạt họaGIF v89aGraphic Interchange (.gií) version 89aKhuyến nghị áp dụng
(.swf)Định dạng Macromedia Flash (.swf)Khuyến nghị áp dụng
(.swf)Định dạng Macromedia Shockvvave (.swf)Khuyến nghị áp dụng
(.avi), (.qt), (.mov)

Các định dạng Apple

Quicktime (.avi),(.qt),(.mov)

Khuyến nghị áp dụng
3.12Chuân nội dung cho thiết bị di độngWML v2.0Wireless Markup Language version 2.0Bắt buộc áp dụng
3.13Bộ ký tự và mà hóaASCIIAmerican Standard Code for Iníồrmation InterchangeBất buộc áp dụng
3.14Bộ ký tự và mà hóa cho tiếng ViệtTCVN 6909:2001TCVN 6909:2001 “Công nạhệ thông tin - Bộ mà ký tự tiếng Việt 16-bit”Bắt buộc áp dụng
3.15Nén dữ liệuZipZip (.zip)Bẳt buộc áp dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn
.gz v4.3GNU Zip (.gz) version 4.3
3.16Ngôn ngừ kịch bản phía trinh kháchECMA 262ECMAScript version 6 (6th Edition)Bắt buộc áp dụng
3.17Chia sẻ nội dung WebRSS vl.oRDF Site Summary version 1.0Bẳt buộc áp dụng một trong hai tiêu chuân
RSS v2.0Really Simple Syndication version 2.0
ATOM vl.oATOM version 1.0Khuyến nghị áp dụng
3.18Chuẩn kết noi ứng dụng cổng thông tin diện tửJSR 168Java Speciíĩcation Requests 168 (Portlet Speciĩication)Bat buộc áp dụng
JSR 286Java Speciíìcation Requests 286 (Portlet Speciíìcation)Khuyến nghị áp dụng
WSRP vl.o

Web Services for Remote

Portlets version 1.0

Bất buộc áp dụng
WSRP v2.0Web Services for Remote Portlets version 2.0Khuyến nghị áp dụng
4Tiêu chuẩn về an toàn thông tin
4.1An toàn thư điện từS/MIME v3.2Secure Multi-purpose Internet Mail Extensions version 3.2Bất buộc áp dụng
OpenPGPOpenPGPKhuyến nghị áp dụng
4.2An toàn tầng giao vậnSSH v2.0Secure Shell version 2.0Bắt buộc áp dụng
TLS V1.2Transport Layer Security version 1.2Bắt buộc áp dụng
4.3An toàn truyền tệp tinHTTPSHypertext Transfer Protocoỉ SecureBắt buộc áp dụng
FTPSFile Transíer Protocol SecureKhuyển nghị áp dụng
SFTPSSH File Transfer ProtocolKhuyến nghị áp dụng
4.4An toàn truyền thư điện tửSMTPS

Simple Mail Transfer

Protocol Secure

Bat buộc áp dụng
4.5An toàn dịch vụ truy cập hộp thưPOP3SPost Office Protocol version 3 SecureBắt buộc áp dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn
IMAPS

Internet Message Access

Protocol Secure

4.6An toàn dịch vụ DNSDNSSECDomain Name System Securỉty ExtenssionsKhuyến nghị áp dụng
4.7An toàn tâng mạngIPsec - IP ESPInternet Protocol security với IPESPBắt buộc áp dụng
4.8An toàn thông tin cho mạng không dâyWPA2Wi-fi Protected Access 2Bắt buộc áp dụng
4.9Giải thuật mã hóa

TCVN

7816:2007

Công nghệ thông tin. Kỹ thuật mật mã thuật toán mã dữ liệu AESKhuyến nghị áp dụng
3DESTriple Data Encryption StandardKhuyến nghị áp dụng

PKCS#1

V2.2

RSA Cryptography Standard - version 2.2Khuyến nghị áp dụng, sử dụng tược đồ RSAES-OAEP để mã hóa
ECCElliptic Curve CryptographyKhuyến nghị áp dụng
4.10Giài thuật chừ ký sổ

PKCS#1

V2.2

RSA Cryptography Standard - version 2.2Bắt buộc áp dụng, sử dụng lược đồ RSASSA-PSS để ký
ECDSAElliptic Curve Digital Signature AlgorithmKhuyến nghị áp dụng
4.11Giải thuật băm cho chừ ký sốSHA-2Secure Hash Algorithms-2Khuyến nghị áp dụng
4.12Giải thuật truyền khóaRSA-KEMRivest-Shamir-Adleman - KEM (Key Encapsulation Mechanism) Key Transport AlgorithmBắt buộc áp dụng
ECDHEElliptic Curve Diffie Hellman EphemeralKhuyến nghị áp dụng
4.13Giải pháp xác thực người sử dụngSAML v2.0Security Assertion Markup Language version 2.0Khuyển nghị áp dụng
4.14An toàn trao đổi bản tin XMLXML Encryption Syntax and ProcessingXML Encryption Syntax and ProcessingBắt buộc áp dụng
XML Signature Syntax and ProcessingXML Signature Syntax and ProcessingBắt buộc áp dụng
4.15Quản lý khóa công khai bản tin XMLXKMS v2.0XML Key Management Speciíìcation version 2.0Khuyến nghị áp dụng
4.16Giao thức an toàn thông tin cá nhânP3P vl.l

Platíorm for Privacy Preferences Project

version 1.1

Khuyến nghị áp dụng
4.17Hạ tầng khóa công khaiKhuyến nghị áp dụng
Cú pháp thông điệp mật mã cho ký, mà hóaPKCS//7 vl.5 (RFC 2315)Cryptographic message syntax for íile-based signing and encrypting version 1.5
Cú pháp thông tin thẻ mật mãPKCS#15 vl.lCryptographic token iníormation syntax version 1.1
Cú pháp thông tin khóa riêng

PKCS#8

VI.2 (RFC 5958)

Private-Key Iníồrmation

Syntax Standard version 1.2

Giao diện thẻ mật mà

PKCS#11

V2.20

Cryptographic token interíace Standard version 2.20
Cú pháp trao đổi thông tin cá nhânPKCS#12 vl.lPersonal Iníormation Exchange Syntax version 1.1
Khuôn dạng danh sách chứng thư sổ thu hồiRFC 5280Certiíicate Revocation List Proíìle
Khuôn dạng chứng thư sốRFC 5280Public Key Inírastructure Certiíìcate
Cú pháp yêu cẩu chứng thựcPKCS#10 vl.7(RFC 2986)Certiíìcation Request Syntax Speciíication version 1.7
Giao thức trạng thái chứng thư trực tuyếnRFC 6960On-line Certiíìcate status protocol
Giao thức găn tem thời gianRFC3161Time stamping protocol
Dịch vụ tem thời gian

ISO/IEC 18014-1:2008

ISO/IEC 18014-2:2009

ISO/IEC 18014-3:2009

ISO/IEC 18014-4:2015

Iníồrmation technology Security techniques - Time stamping Services Part 1: Framework Part 2: Mechanisms producing independent tokens

Part 3: Mechanisms producing linked tokens Part 4: Traceability of time sources

4.18An toàn cho dịch vụ WebWS-Security vl.1.1

Web Services Security: SOAP Message Security

Version 1.1.1

Khuyến nghị áp dụng
4.19Khuôn dạng dữ liệu trao đổi sự cố an toàn mạngRFC 7970The Incident Object Description Exchange Format version 2 (IODEF)Khuyến nghị áp dụng
Mục lục Bấm để đi tới điều