Điều 7. Bồi thường cây tập trung:
Đơn vị tính: đồng/cây
| Loài cây | Chính sách | Hỗ trợ | Cộng |
| a) Cây cao su | |||
| - Từ 1 đến 2 năm tuổi | 35.000 | 15.500 | 50.500 |
| - Trên 2 đến 5 năm tuổi | 60.000 | 30.000 | 90.000 |
| - Trên 5 đến 10 năm tuổi | 95.000 | 47.500 | 142.500 |
| - Trên 10 năm tuổi | 150.000 | 75.000 | 225.000 |
| b) Cây điều | |||
| - Từ 1 đến 2 năm tuổi | 25.000 | 12.500 | 37.500 |
| - Trên 2 đến 4 năm tuổi | 50.000 | 25.000 | 75.000 |
| - Trên 4 đến 6 năm tuổi | 90.000 | 45.000 | 135.000 |
| - Trên 6 đến 20 năm tuổi | 140.000 | 70.000 | 210.000 |
| - Trên 20 năm tuổi | 50.000 | 25.000 | 75.000 |
| c) Cây tiêu | |||
| - Từ 1 đến 2 năm tuổi | 25.000 | 12.500 | 37.500 |
| - Trên 2 đến 5 năm tuổi | 60.000 | 30.000 | 90.000 |
| - Trên 5 đến 15 năm tuổi | 120.000 | 60.000 | 180.000 |
| - Trên 15 năm tuổi | 50.000 | 25.000 | 75.000 |
| (Nọc tiêu xây bằng gạch được hỗ trợ thêm 80.000đ/nọc, nọc tiêu bằng BTCT được hỗ trợ thêm 50.000đ/nọc). | |||
| d) Cây cà phê | |||
| - Từ 1 đến 2 năm tuổi | 25.000 | 12.500 | 37.500 |
| - Trên 2 đến 5 năm tuổi | 50.000 | 25.000 | 75.000 |
| - Trên 5 đến 10 năm tuổi | 95.000 | 47.500 | 142.500 |
| - Trên 10 năm tuổi | 50.000 | 25.000 | 75.000 |
| e) Cây lài, trà | |||
| - Từ 1 đến 3 năm tuổi | 5.000 | 2.500 | 7.500 |
| - Trên 3 đến 8 năm tuổi | 12.000 | 6.000 | 18.000 |
| - Trên 8 năm tuổi | 25.000 | 12.500 | 37.500 |