Điều 5. Cây ăn quả:
Đơn vị tính: đồng/cây
| Loài cây | Chính sách | Hỗ trợ | Cộng |
| a) Cây măng cụt | |||
| - Từ 1 đến 3 năm tuổi | 100.000 | 50.000 | 150.000 đ/cây |
| - Trên 3 đến 8 năm tuổi | 200.000 | 100.000 | 300.000 đ/cây |
| - Trên 8 đến 10 năm tuổi | 1.500.000 | 750.000 | 2.250.000 đ/cây |
| - Trên 10 năm tuổi | 2.000.000 | 1.000.000 | 3.000.000 đ/cây |
| b) Cây sầu riêng | |||
| - Từ 1 đến 3 năm tuổi | 100.000 | 50.000 | 150.000 đ/cây |
| - Trên 3 đến 8 năm tuổi | 200.000 | 100.000 | 300.000 đ/cây |
| - Trên 8 đến 10 năm tuổi | 600.000 | 300.000 | 900.000 đ/cây |
| - Trên 10 năm tuổi | 1.000.000 | 500.000 | 1.500.000 đ/cây |
| + Trường hợp cây sầu riêng giống Thái Lan hạt lép được nhân thêm với hệ số là 1,5. | |||
| c) Chôm chôm, cam, bưởi, dâu, bơ, mít, dừa, nhãn, xoài, vú sữa | |||
| - Từ 1 đến 3 năm tuổi | 55.000 | 27.500 | 82.500 đ/cây |
| - Trên 3 đến 8 năm tuổi | 100.000 | 50.000 | 150.000 đ/cây |
| - Trên 8 năm tuổi | 200.000 | 100.000 | 300.000 đ/cây |
| d) Chanh, quýt, táo, mãng cầu, mận, tắc, ổi, hồng quân, thanh long, sabochê | |||
| - Từ 1 đến 2 năm tuổi | 30.000 | 15.000 | 45.000 đ/cây |
| - Từ 3 đến 6 năm tuổi | 60.000 | 30.000 | 90.000 đ/cây |
| - Trên 6 năm tuổi | 100.000 | 50.000 | 150.000 đ/cây |
| e) Khế, me, sấu, cau, chùm ruột, sơ ri, cóc, xi rô | |||
- Từ 1 đến 2 năm tuổi - Từ 3 đến 5 năm tuổi - Trên 5 năm tuổi | 20.000 50.000 70.000 | 10.000 25.000 35.000 | 30.000đ/cây 75.000đ/cây 105.000đ/cây |
f) Đu đủ, chuối (mật độ tối đa 2.000 cây/ha) - Mới trồng (hỗ trợ di dời) - Chưa thu hoạch - Đang thu hoạch | 1.000 6.000 15.000 | 500 3.000 7.500 | 1.500đ/cây 9.000đ/cây 22.500đ/cây |
g) Thơm (mật độ tối đa 40.000 cây/ha) - Mới trồng (hỗ trợ di dời) - Chưa thu hoạch - Đang thu hoạch | 200 1.000 đ/bụi 2.500 đ/bụi | 100 500 1.250 | 300đ/cây 1.500đ/bụi 3.750đ/bụi |
| h) Một số loại cây khác như: Mù u, bàng, liễu, phượng, trâm, sung, trứng cá, trứng gà, vông và một số loại cây không có trong đơn giá: 30.000đ/cây. | |||