Điều 4. Cây ngắn ngày:
|
Loài cây |
ĐVT |
Chính sách |
Hỗ trợ |
Cộng |
|
- Lúa |
đồng/m2 |
2.000 |
1.000 |
3.000 |
|
- Mía vụ 1 |
đồng/m2 |
3.000 |
1.500 |
4.500 |
|
- Mía vụ 2 |
đồng/m2 |
2.500 |
1.250 |
3.750 |
|
- Mía vụ 3 |
đồng/m2 |
2.000 |
1.000 |
3.000 |
|
- Đậu các loại |
đồng/m2 |
1.750 |
875 |
2.625 |
|
- Mì, bắp, khoai, củ các loại |
đồng/m2 |
1.000 |
500 |
1.500 |
|
- Rau gia vị |
đồng/m2 |
3.000 |
1.500 |
4.500 |
|
- Rau cải các loại |
đồng/m2 |
2.500 |
1.250 |
3.750 |
|
- Cây thuốc nam |
đồng/m2 |
4.000 |
2.000 |
6.000 |
|
- Cây bông huệ chưa thu hoạch |
đồng/m2 |
5.000 |
2.500 |
7.500 |
|
- Cây bông huệ đang thu hoạch |
đồng/m2 |
10.000 |
5.000 |
15.000 |
|
- Thuốc dũ, môn kiểng, đinh lăng |
đồng/cây |
1.000 |
500 |
1.500 |