Điều 3. Đơn giá bồi thường công trình phụ và vật kiến trúc
1. Các công trình phụ:
| Hạng mục | Chính sách | Hỗ trợ | Cộng |
| - Bể nước xây độc lập | 250.000 | 125.000 | 375.000đ/m3 |
| - Bể nước xây độc lập, ốp gạch men | 370.000 | 185.000 | 555.000đ/m3 |
| - Nhà tắm biệt lập loại nhà tạm | 100.000 | 50.000 | 150.000đ/m2 |
| - Nhà tắm biệt lập, lát gạch tàu hoặc láng xi măng | 140.000 | 70.000 | 210.000đ/m2 |
| - Gác gỗ | 150.000 | 75.000 | 225.000đ/m2 |
| - Chuồng lợn xây, nền xi măng, mái tole, ngói | 200.000 | 100.000 | 300.000đ/m2 |
| - Chuồng lợn loại khác | 150.000 | 75.000 | 225.000đ/m2 |
| - Chuồng chăn nuôi gia súc khác cột kèo gỗ, mái tranh, nền đất | 50.000 | 25.000 | 75.000 đ/m2 |
| - Giếng đào F 150 cm | 1.000.000 | 500.000 | 1.500.000đ/cái |
| - Giếng đào có đặt cống bê tông | 1.120.000 | 560.000 | 1.680.000đ/cống |
| - Giếng khoan dân dụng | 2.000.000 | 1.000.000 | 3.000.000đ/cái |
| - Điện kế chính, đối với hộ giải tỏa trắng | 1.500.000 | 750.000 | 2.250.000đ/cái |
| - Điện kế chính, đối với hộ giải tỏa một phần | 500.000 | 250.000 | 750.000 đ/cái |
| - Điện kế phụ, đối với hộ giải tỏa trắng | 500.000 | 250.000 | 750.000 đ/cái |
| - Điện kế phụ, đối với hộ di dời | 200.000 | 100.000 | 300.000 đ/cái |
| - Điện thoại, đối với hộ giải tỏa trắng | 700.000 | 350.000 | 1.050.000đ/cái |
| - Điện thoại, đối với hộ di dời | 100.000 | 50.000 | 150.000 đ/cái |
| - Đồng hồ nước, đối với hộ giải tỏa trắng | 400.000 | 200.000 | 600.000 đ/cái |
| - Đồng hồ nước, đối với hộ di dời | 100.000 | 50.000 | 150.000 đ/cái |
| - Hỗ trợ công đào, đắp ao | 18.000 đ/m3 | ||
| - Hỗ trợ cải tạo đất (lên mương, lên líp) | 3.000 đ/m2 |
2. Vật kiến trúc:
| Hạng mục | Chính sách | Hỗ trợ | Cộng |
| - Sân bê tông nhựa nóng | 120.000 | 60.000 | 180.000đ/m2 |
| - Sân tráng nhựa | 80.000 | 40.000 | 120.000đ/m2 |
| - Sân bê tông xi măng, bê tông đan sạn, sân gạch bông, gạch men | 70.000 | 35.000 | 105.000đ/m2 |
| - Sân gạch tàu hoặc láng xi măng | 40.000 | 20.000 | 60.000 đ/m2 |
| - Sân đá kẹp đất | 30.000 | 15.000 | 45.000 đ/m2 |
| - Tường rào xây gạch kiên cố hoặc tường xây gạch + song sắt (cả móng và cột) | 120.000 | 60.000 | 180.000đ/m2 |
| - Tường rào xây gạch kiên cố hoặc tường xây gạch + song sắt (cả móng và cột), có sơn nước | 140.000 | 70.000 | 210.000đ/m2 |
| - Tường rào xây gạch kiên cố hoặc tường xây gạch + song sắt (cả móng và cột), chưa tô trát | 84.000 | 42.000 | 126.000đ/m2 |
| - Cừ tràm đóng móng | 10.000 | 5.000 | 15.000 đ/cây |
| - Kè đá hộc | 250.000 | 125.000 | 375.000đ/m3 |
- Trụ cổng xây tô - Trụ cổng xây tô có ốp gạch men | 400.000 520.000 | 200.000 260.000 | 600.000đ/m3 780.000đ/m3 |
| - Hỗ trợ di dời bóng đèn trụ cổng | 50.000 | 25.000 | 75.000đ/bóng |
| - Rào lưới B40 loại bán kiên cố | 30.000 | 15.000 | 45.000 đ/m2 |
| - Rào lưới B40 loại kiên cố | 40.000 | 20.000 | 60.000 đ/m2 |
| - Rào kẽm gai bán kiên cố | 10.000 | 5.000 | 15.000đ/m2 |
| - Rào kẽm gai loại kiên cố | 20.000 | 10.000 | 30.000đ/m2 |
| - Chi phí di dời cổng sắt | 25.000 | 12.500 | 37.500đ/m2 |
| - Di dời các loại cổng khác | 15.000 | 7.500 | 22.500đ/m2 |
| - Hàng rào cây xanh có cắt tỉa | 30.000 | 15.000 | 45.000 đ/md |
| - Hàng rào cây xanh không cắt tỉa | 15.000 | 7.500 | 22.500 đ/md |
| - Cầu bê tông cốt thép | 120.000 | 60.000 | 180.000đ/m2 |
| - Hỗ trợ tháo dỡ cầu gỗ | 50.000 | 25.000 | 75.000 đ/m2 |
3. Một số loại kết cấu khác:
| Hạng mục | Chính sách | Hỗ trợ | Cộng |
| - Ống nhựa cấp nước F 2,7 cm | 5.000 | 2.500 | 7.500đ/md |
| - Ống nhựa thoát nước F 10 cm | 12.000 | 6.000 | 18.000đ/md |
| - Ống sành thoát nước F (10 - 20)cm | 15.000 | 7.500 | 22.500đ/md |
| - Ống bê tông thoát nước F <= 100 cm | 40.000 | 20.000 | 60.000đ/md |
| - Ống bê tông thoát nước F >100 cm | 120.000 | 60.000 | 180.000đ/md |
| - Bàn thiên gạch, chiều cao <1,5m, xây độc lập, không ốp | 80.000 | 40.000 | 120.000đ/trụ |
| - Bàn thiên gạch, chiều cao <1,5m, xây độc lập, có ốp, gạch men | 120.000 | 60.000 | 180.000đ/trụ |
| - Bàn thiên gạch các loại khác | 50.000 | 25.000 | 75.000 đ/trụ |
| - Mái che các loại khác | 20.000 | 10.000 | 30.000 đ/m2 |
| - Mái che bằng tole, ngói | 50.000 | 25.000 | 75.000 đ/m2 |
| - Trụ điện bê tông cốt thép cao 4m - 6m | 200.000 | 100.000 | 300.000đ/trụ |
| - Các loại trụ điện khác | 70.000 | 35.000 | 105.000đ/trụ |
| - Hỗ trợ di dời trụ cờ | 20.000 | 10.000 | 30.000 đ/trụ |
| - Cổng tre, gỗ trang trí | 40.000 | 20.000 | 60.000 đ/m2 |
| - Hồ nước bằng ống BTCT F 100 cm, xây độc lập | 140.000 | 70.000 | 210.000đ/md |
| - Hố ga bằng bê tông | 200.000 | 100.000 | 300.000đ/cái |
| - Kết cấu bê tông cốt thép | 1.200.000 | 600.000 | 1.800.000đ/m3 |
| - Di dời bồn nước, chân bằng thép, cao <= 10m | 300.000 | 150.000 | 450.000 đ/cái |
Một số vật liệu, kết cấu khác không có trong đơn giá thì tổ chuyên viên sẽ tính toán giá trị bồi thường theo giá trị tại thời điểm bồi thường (định mức ngoài vật liệu, nhân công, xe máy theo quy định hiện hành và khoảng chênh lệch giá vật liệu) tham mưu cho Hội đồng bồi thường giải tỏa, thông qua Sở Tài chính thẩm định.