vanban.org

Điều 3. Đơn giá bồi thường công trình phụ và vật kiến trúc — Quyết định 41/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/05/2007 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Dương Ban hành 27/04/2007 Hiệu lực 07/05/2007 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2007/QĐ-UBND › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Đơn giá bồi thường công trình phụ và vật kiến trúc

1. Các công trình phụ:

Hạng mục Chính sách Hỗ trợ Cộng
- Bể nước xây độc lập 250.000 125.000 375.000đ/m3
- Bể nước xây độc lập, ốp gạch men 370.000 185.000 555.000đ/m3
- Nhà tắm biệt lập loại nhà tạm 100.000 50.000 150.000đ/m2
- Nhà tắm biệt lập, lát gạch tàu hoặc láng xi măng  140.000 70.000 210.000đ/m2
- Gác gỗ 150.000  75.000 225.000đ/m2
- Chuồng lợn xây, nền xi măng, mái tole, ngói 200.000 100.000 300.000đ/m2
- Chuồng lợn loại khác 150.000 75.000 225.000đ/m2
- Chuồng chăn nuôi gia súc khác cột kèo gỗ, mái tranh, nền đất 50.000 25.000 75.000 đ/m2
- Giếng đào F 150 cm 1.000.000 500.000 1.500.000đ/cái
- Giếng đào có đặt cống bê tông 1.120.000 560.000 1.680.000đ/cống
- Giếng khoan dân dụng 2.000.000 1.000.000 3.000.000đ/cái
- Điện kế chính, đối với hộ giải tỏa trắng 1.500.000 750.000 2.250.000đ/cái
- Điện kế chính, đối với hộ giải tỏa một phần 500.000 250.000 750.000 đ/cái
- Điện kế phụ, đối với hộ giải tỏa trắng 500.000 250.000 750.000 đ/cái
- Điện kế phụ, đối với hộ di dời 200.000 100.000 300.000 đ/cái
- Điện thoại, đối với hộ giải tỏa trắng 700.000 350.000 1.050.000đ/cái
- Điện thoại, đối với hộ di dời 100.000 50.000 150.000 đ/cái
- Đồng hồ nước, đối với hộ giải tỏa trắng 400.000 200.000 600.000 đ/cái
- Đồng hồ nước, đối với hộ di dời 100.000 50.000 150.000 đ/cái
- Hỗ trợ công đào, đắp ao     18.000 đ/m3
- Hỗ trợ cải tạo đất (lên mương, lên líp)     3.000 đ/m2

2. Vật kiến trúc:

Hạng mục Chính sách Hỗ trợ Cộng
- Sân bê tông nhựa nóng 120.000 60.000 180.000đ/m2
- Sân tráng nhựa   80.000 40.000 120.000đ/m2
- Sân bê tông xi măng, bê tông đan sạn, sân gạch bông, gạch men 70.000 35.000 105.000đ/m2
- Sân gạch tàu hoặc láng xi măng  40.000 20.000 60.000 đ/m2
- Sân đá kẹp đất 30.000 15.000 45.000 đ/m2
- Tường rào xây gạch kiên cố hoặc tường xây gạch + song sắt (cả móng và cột) 120.000  60.000  180.000đ/m2
- Tường rào xây gạch kiên cố hoặc tường xây gạch + song sắt (cả móng và cột), có sơn nước

140.000

70.000

210.000đ/m2
- Tường rào xây gạch kiên cố hoặc tường xây gạch + song sắt (cả móng và cột), chưa tô trát 84.000 42.000 126.000đ/m2
- Cừ tràm đóng móng 10.000 5.000 15.000 đ/cây
- Kè đá hộc 250.000 125.000 375.000đ/m3

- Trụ cổng xây tô

- Trụ cổng xây tô có ốp gạch men

400.000

 520.000

200.000

260.000

600.000đ/m3

780.000đ/m3

- Hỗ trợ di dời bóng đèn trụ cổng 50.000 25.000 75.000đ/bóng
- Rào lưới B40 loại bán kiên cố 30.000 15.000 45.000 đ/m2
- Rào lưới B40 loại kiên cố 40.000 20.000 60.000 đ/m2
- Rào kẽm gai bán kiên cố 10.000 5.000 15.000đ/m2
- Rào kẽm gai loại kiên cố 20.000 10.000 30.000đ/m2
- Chi phí di dời cổng sắt 25.000 12.500 37.500đ/m2
- Di dời các loại cổng khác 15.000 7.500 22.500đ/m2
- Hàng rào cây xanh có cắt tỉa 30.000 15.000 45.000 đ/md
- Hàng rào cây xanh không cắt tỉa 15.000 7.500 22.500 đ/md
- Cầu bê tông cốt thép 120.000 60.000 180.000đ/m2
- Hỗ trợ tháo dỡ cầu gỗ 50.000 25.000 75.000 đ/m2

3. Một số loại kết cấu khác:

Hạng mục Chính sách Hỗ trợ Cộng
- Ống nhựa cấp nước F 2,7 cm 5.000 2.500 7.500đ/md
- Ống nhựa thoát nước F 10 cm 12.000 6.000 18.000đ/md
- Ống sành thoát nước F (10 - 20)cm 15.000 7.500 22.500đ/md
- Ống bê tông thoát nước F <= 100 cm 40.000 20.000 60.000đ/md
- Ống bê tông thoát nước F >100 cm 120.000 60.000 180.000đ/md
- Bàn thiên gạch, chiều cao <1,5m, xây độc lập, không ốp 80.000 40.000 120.000đ/trụ
- Bàn thiên gạch, chiều cao <1,5m, xây độc lập, có ốp, gạch men 120.000 60.000 180.000đ/trụ
- Bàn thiên gạch các loại khác 50.000 25.000 75.000 đ/trụ
- Mái che các loại khác 20.000 10.000 30.000 đ/m2
- Mái che bằng tole, ngói 50.000 25.000 75.000 đ/m2
- Trụ điện bê tông cốt thép cao 4m - 6m 200.000 100.000 300.000đ/trụ
- Các loại trụ điện khác 70.000 35.000 105.000đ/trụ
- Hỗ trợ di dời trụ cờ 20.000 10.000 30.000 đ/trụ
- Cổng tre, gỗ trang trí 40.000 20.000 60.000 đ/m2
- Hồ nước bằng ống BTCT F 100 cm, xây độc lập 140.000 70.000 210.000đ/md
- Hố ga bằng bê tông 200.000 100.000 300.000đ/cái
- Kết cấu bê tông cốt thép 1.200.000 600.000 1.800.000đ/m3
- Di dời bồn nước, chân bằng thép, cao <= 10m 300.000 150.000 450.000 đ/cái

Một số vật liệu, kết cấu khác không có trong đơn giá thì tổ chuyên viên sẽ tính toán giá trị bồi thường theo giá trị tại thời điểm bồi thường (định mức ngoài vật liệu, nhân công, xe máy theo quy định hiện hành và khoảng chênh lệch giá vật liệu) tham mưu cho Hội đồng bồi thường giải tỏa, thông qua Sở Tài chính thẩm định.