vanban.org

Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/01/2023 Thay thế: 32/2022/QĐ-UBND · 30/12/2022
Đà Nẵng Ban hành 13/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 9 đời quyết định · 18 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng tính giá thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 57/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 60/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 32/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 39/2021/QĐ-UBND
17/01/202332/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 45/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 58/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 05/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 39/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 28/2016/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 17/01/2023 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng _________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-B TC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017VTT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 105/TTr-STC ngày 16 tháng 11 năm 2021 và Công văn số 4542/STC-GCS ngày 02 tháng 12 năm 2021 về ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng với các nội dung sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

2. Đối tượng áp dụng: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp, người nộp thuế quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên và tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, UBND các quận, huyện và các đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện, tổ chức công tác quản lý thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015, Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2022 và thay thế Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố đà nẵng

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên ĐVT Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 cấp 5 cấp 6    
I           KHOÁNG SẢN KIM LOẠI    
  I4         Vàng    
    I401       Quặng vàng gốc    
      I40107     Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn Tấn 4.500.000
      I40108     Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn Tấn 5.100.000
    I402       Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng kg 750.000.000
II           KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 60.000
  II2         Đá, sỏi    
    II201       Sỏi    
      II20102     Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 204.000
    II202       Đá    
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
        II2020301   Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 100.000
        II2020302   Đá hộc m3 110.000
        II2020203   Đá cấp phối m3  
          II202020301 - Đá cấp phối Dmax 25 m3 191.000
          II202020302 - Đá cấp phối Dmax 37,5 m3 173.000
        II2020304   Đá dăm các loại m3  
          II202030401 - Đá 0,5x1 m3 240.000
          II202030402 -Đá 1x2 m3 240.000
          II202030403 - Đá 2x4 m3 222.000
          II202030404 - Đá 4x6 m3 214.000
          II202030405 -Đá 0,5x2 m3 240.000
          II202030406 -Đá 0,5x16 m3 240.000
          II202030407 - Đá 1x1,5 m3 240.000
          II202030408 -Đá 1x1,9 m3 240.000
          II202030409 -Đá 1x15 m3 240.000
          II202030410 - Đá 2x3 m3 240.000
        II2020305   Đá lô ca m3 140.000
        II2020306   Đá chẻ m3 300.000
        II2020307   Đá bụi, mạt đá m3 77.000
      II20204     Đá bazan dạng cục, cột (trụ) m3 1.000.000
  II5         Cát    
    II501       Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 70.000
    II502       Cát xây dựng    
      II50201     Cát đen dùng trong xây dựng m3 100.000
      II50202     Cát vàng dùng trong xây dựng m3 300.000
    II503       Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 110.000
  II6         Cát làm thủy tinh m3 350.000
  II7         Đất làm gạch, ngói m3 119.000
  II8         Đá Granite    
    II806       Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m3 800.000
  II11         Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)    
    II1101       Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) Tấn 210.000
    II1102       Cao lanh đã rây Tấn 560.000
  II12         Mica, thạch anh kỹ thuật    
    II1202       Thạch anh kỹ thuật    
      II120201     Thạch anh kỹ thuật Tấn 250.000
      II120202     Thạch anh bột Tấn 1.050.000
      II120203     Thạch anh hạt Tấn 1.500.000
  II24         Khoáng sản không kim loại khác    
    II2405       Quặng Tacl (Tale)    
      II240501     Quặng Tacl khai thác Tấn 630.000
      II240502     Bột Tacl Tấn 1.120.000
III           SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN  
  III1         Gỗ nhóm I    
    III101       Cẩm lai    
      III10101     Đường kính (D) < 25cm m3 10.500.000
      III10102     25cm≤D<50cm m3 21.300.000
      III10103     D ≥ 50 cm m3 31.200.000
    III102       Cẩm liên (cà gần) m3 5.110.000
    III103       Dáng hương (giáng hương) m3 20.000.000
    III104       Du sam m3 18.000.000
    III105       Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)    
      III10501     D<25cm m3 5.200.000
      III10502     25cm≤D<50cm m3 19.600.000
      III10503     D≥50cm m3 28.200.000
    III106       Gụ    
      III10601     D<25cm m3 4.800.000
      III10602     25cm≤D<50cm m3 10.200.000
      III10603     D≥ 50cm m3 13.300.000
    III107       Gụ mật (Gõ mật)    
      III10701     D<25cm m3 3.300.000
      III10702     25cm≤D<50cm m3 6.500.000
      III10703     D≥50cm m3 11.500.000
    III108       Hoàng đàn m3 35.000.000
    III109       Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m3 2.800.000.000
    III110       Huỳnh đường m3 7.000.000
    III111       Hương    
      III11101     D<25cm m3 5.600.000
      III11102     25cm≤D<50cm m3 13.900.000
      III11103     D≥50cm m3 21.400.000
    III112       Hương tía m3 14.000.000
    III113       Lát m3 9.500.000
    III114       Mun m3 15.000.000
    III115       Muỗng đen m3 4.620.000
    III116       Pơ mu    
      III11601     D<25cm m3 6.552.000
      III11602     25cm≤D<50cm m3 12.600.000
      III11603     D≥50cm m3 18.000.000
    III117       Sơn huyết m3 7.000.000
    III118       Trai m3 7.700.000
    III119       Trắc    
      III11901     D<25cm m3 7.300.000
      III11902     25cm≤D<35cm m3 12.400.000
      III11903     35cm≤D<50cm m3 21.600.000
      III11904     50cm≤D<65cm m3 51.730.000
      III11905     D≥ 65cm m3 128.600.000
    III120       Các loại khác    
      III12001     D<25cm m3 4.200.000
      III12002     25cm≤D<35cm m3 7.600.000
      III12003     35cm≤D<50cm m3 10.600.000
      III12004     D≥50 cm   16.300.000
  III2         Gỗ nhóm II    
    III201       Cẩm xe m3 6.400.000
    III202       Đinh (đinh hương)    
      III20201     D<25cm m3 7.600.000
      III20202     25cm≤D<50cm m3 11.400.000
      III20203     D≥ 50 cm m3 13.000.000
    III203       Lim xanh    
      III20301     D<25cm m3 6.700.000
      III20302     25cm≤D<50cm m3 10.800.000
      III20203     D≥ 50 cm m3 14.000.000
    III204       Nghiến    
      III20401     D<25cm m3 3.800.000
      III20402     25cm≤D<50cm m3 7.500.000
      III20403     D≥ 50 cm m3 10.200.000
    III205       Kiền kiền    
      III20501     D<25cm m3 4.200.000
      III20502     25cm<d<50cm< p=""> </d<50cm<> m3 7.300.000
      III20503     D≥50 cm m3 13.300.000
    III206       Da đá m3 4.550.000
    III207       Sao xanh m3 5.500.000
    III208       Sến m3 7.600.000
    III209       Sến mật m3 5.500.000
    III210       Sến mủ m3 3.700.000
    III211       Táu mật m3 7.800.000
    III212       Trai ly m3 11.500.000
    III213       Xoay    
      III21301     D<25cm   3.100.000
      III21302     25cm≤D<50cm m3 4.500.000
      III21203     D≥ 50 cm m3 6.500.000
    III214       Các loại khác    
      III21401     D<25cm m3 3.400.000
      III21402     25cm≤D<50cm m3 6.300.000
      III21403     D≥ 50 cm m3 10.500.000
  III3         Gỗ nhóm III    
    III301       Bằng lăng m3 3.800.000
    III302       Cà chắc (cà chí)    
      III30201     D<25cm m3 2.700.000
      III30202     25cm≤D<50cm m3 3.800.000
      III30203     D≥ 50 cm m3 4.200.000
    III303       Cà ổi m3 5.000.000
    III304       Chò chỉ    
      III30401     D<25cm m3 2.900.000
      III30402     25cm≤D<50cm m3 4.100.000
      III30403     D≥ 50 cm m3 9.000.000
    III305       Chò chai m3 5.000.000
    III306       Chua khét m3 5.400.000
    III307       Dạ hương m3 6.000.000
    III308       Giỗi    
      III30801     D<25cm m3 6.300.000
      III30802     25cm≤D<50cm m3 9.100.000
      III30803     D≥50 cm m3 13.000.000
    III309       Dầu gió m3 4.000.000
    III310       Huỳnh m3 5.000.000
    III311       Re mit m3 4.300.000
    III312       Re hương m3 4.500.000
    III313       Săng lẻ m3 6.000.000
    III314       Sao đen m3 4.300.000
    III315       Sao cát m3 3.500.000
    III316       Trường mật m3 5.000.000
    III317       Trường chua m3 5.000.000
    III318       Vên vên m3 4.000.000
    III319       Các loại khác    
      III31901     D<25cm m3 1.700.000
      III31902     25cm≤D<35cm m3 3.300.000
      III31903     35cm≤D<50cm m3 5.600.000
      III31904     D≥ 50 cm m3 7.700.000
  III4         Gỗ nhóm IV    
    III401       Bô bô    
      III40101     Chiều dài <2m m3 1.600.000
      III40102     Chiều dài ≥2m m3 2.800.000
    III402       Chặc khế m3 3.500.000
    III403       Cóc đá m3 2.100.000
    III404       Dầu các loại m3 3.000.000
    III405       Re (De) m3 6.000.000
    III406       Gội tía m3 6.000.000
    III407       Mỡ m3 1.100.000
    III408       Sến bo bo m3 3.000.000
    III409       Lim sừng m3 3.000.000
    III410       Thông m3 2.500.000
    III411       Thông lông gà m3 4.500.000
    III412       Thông ba lá m3 2.900.000
    III413       Thông nàng    
      III41301     D<35cm m3 1.800.000
      III41302     D≥ 35 cm m3 3.500.000
    III414       Vàng tâm m3 6.000.000
    III415       Các loại khác    
      III41501     D<25cm m3 1.300.000
      III41502     25cm≤D<35cm m3 2.500.000
      III41503     35cm≤D<50cm m3 3.900.000
      III41504     D≥ 50 cm m3 5.200.000
  III5         Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác    
    III501       Gỗ nhóm V    
      III50101     Chò xanh m3 5.000.000
      III50102     Chò xót m3 2.300.000
      III50103     Dải ngựa m3 3.400.000
      III50104     Dầu m3 3.800.000
      III50105     Dầu đỏ m3 3.400.000
      III50106     Dầu đồng m3 3.200.000
      III50107     Dầu nước m3 3.000.000
      III50108     Lim vang (lim xẹt) m3 4.500.000
      III50109     Muồng (Muồng cánh dán) m3 1.900.000
      III50110     Sa mộc m3 4.500.000
      III50111     Sau sau (Táu hậu) m3 700.000
      III50112     Thông hai lá m3 3.000.000
      III50113     Các loại khác    
        III5011301   D<25cm m3 1.260.000
        III5011302   25cm≤D<50cm m3 2.500.000
        III5011203   D≥ 50 cm m3 4.400.000
    III502       Gỗ nhóm VI    
      III50201     Bạch đàn m3 2.000.000
      III50202     Cáng lò m3 3.000.000
      III50203     Chò m3 3.200.000
      III50204     Chò nâu m3 4.000.000
      III50205     Keo m3 2.000.000
      III50206     Kháo vàng m3 2.200.000
      III50207     Mận rừng m3 1.900.000
      III50208     Phay m3 1.900.000
      III50209     Trám hồng m3 2.400.000
      III50210     Xoan đào m3 3.100.000
      III50211     Sấu m3 8.820.000
      III50212     Các loại khác m3  
        III5021201   D<25cm m3 910.000
        III5021202   25cm≤D<50cm m3 2.000.000
        III5021203   D≥50 cm m3 3.500.000
    III503       Gỗ nhóm VII    
      III50301     Gáo vàng m3 2.100.000
      III50302     Lồng mức m3 2.800.000
      III50203     Mò cua (Mù cua/Sữa) m3 2.100.000
      III50304     Trám trắng m3 2.300.000
      III50305     Vang trứng m3 2.800.000
      III50306     Xoan m3 1.400.000
      III50307     Các loại khác    
        III5030701   D<25cm m3 1.000.000
        III5030702   25cm≤D<50cm m3 2.000.000
        III5030703   D≥ 50 cm m3 3.500.000
    III504       Gỗ nhóm VIII    
      III50401     Bồ đề m3 1.100.000
      III50402     Bộp (đa xanh) m3 4.100.000
      III50403     Trụ mỏ m3 840.000
      III50404     Các loại khác    
        III5040401   D<25cm m3 800.000
        III5040402   D≥25cm m3 1.960.000
  III6         Cành, ngọn, gốc, rễ    
    III601       Cành, ngọn m3 bằng 10% giá bán gỗ tương ứng
    III602       Gốc, rễ m3 bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
  III7         Củi Ste = 0,7m3 490.000
  III8         Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô    
    III801       Tre    
      III80101     D<5cm Cây 7.700
      III80102     5cm≤D<6cm Cây 12.600
      III80103     6cm≤D<10cm Cây 21.000
      III80104     D≥ 10 cm Cây 30.000
    III802       Trúc Cây 7.000
    III803       Nứa    
      III80301     D<7cm Cây 2.800
      III80302     D≥ 7 cm Cây 5.600
    III804       Mai    
      III80401     D<6cm Cây 12.600
      III80402     6cm≤D<10cm Cây 21.000
      III80403     D≥10 cm Cây 30.000
    III805       Vầu    
      III80501     D<6cm Cây 7.700
      III80502     6cm≤D<10cm Cây 14.700
      III80503     D≥ 10 cm Cây 21.000
    III806       Tranh Cây  
    III807       Giang Cây  
      III80701     D<6cm Cây 4.200
      III80702     6cm≤D<10cm Cây 7.000
      III80703     D≥ 10 cm Cây 12.600
    III808       Lồ ồ    
      III80801     D<6cm Cây 5.600
      III80802     6cm≤D<10cm Cây 10.500
      III80803     D≥ 10 cm Cây 15.000
  III9         Trầm hương, kỳ nam    
    III901       Trầm hương    
      III90101     Loại 1 kg 350.000.000
      III90102     Loại 2 kg 70.000.000
      III90103     Loại 3 kg 14.000.000
    III902       Kỳ nam    
      III90201     Loại 1 kg 770.000.000
      III90202     Loại 2 kg 539.000.000
  III10         Hồi, quế, sa nhân, thảo quả    
    III1001       Hồi    
      III100101     Tươi kg 56.000
      III100102     Khô kg 80.000
    III1002       Quế    
      III100201     Tươi kg 25.000
      III100202     Khô kg 90.000
    III1003       Sa nhân    
      III100301     Tươi kg 105.000
      III100302     Khô kg 210.000
    III1004       Thảo quả    
      III100401     Tươi kg 84.000
      III100402     Khô kg 280.000
V           NƯỚC THIÊN NHIÊN    
  V1         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
    V101       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp    
      V10101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 300.000
      V10102     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 450.000
      V10103     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 1.100.000
      V10104     Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 26.000
    V102       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
      V10201     Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 150.000
      V10202     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
    V201       Nước mặt m3 3.000
    V202       Nước dưới đất (nước ngầm) m3 6.000
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
    V301       Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 70.000
    V302       Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000
    V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng m3 5.000
Mục lục Bấm để đi tới điều