vanban.org

Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/01/2021 Thay thế: 45/2020/QĐ-UBND · 29/12/2020
Đà Nẵng Ban hành 31/12/2019 Hiệu lực 10/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 9 đời quyết định · 18 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng tính giá thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 57/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 60/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 32/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 39/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 45/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 58/2019/QĐ-UBND
11/01/202145/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/01/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 05/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 39/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 28/2016/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/01/2021 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng _______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Xét đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 248/TTr-STC ngày 16 tháng 12 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường (Công văn số 3065/STNMT-KSTNN ngày 12/9/2019 và Công văn số 3623/STNMT-KSTNN ngày 22/10/2019); Cục Thuế thành phố Đà Nẵng (Công văn số 3863/CT-NVDTPC ngày 11/10/2019); Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Công văn số 2784/CT-NVDTPC ngày 17/10/2019); Sở Xây dựng (Công văn số 8606/SXD-QLXD ngày 31/10/2019); UBND quận Ngũ Hành Sơn (Công văn số 1976/UBND-TCKH ngày 10/9/2019); UBND quận Sơn Trà (Công văn số 1887/UBND-TNMT ngày 17/9/2019); UBND quận Thanh Khê (Công văn số 1600/UBND-TCKH ngày 17/9/2019); UBND huyện Hòa Vang (Công văn số 1715/UBND-TCKH ngày 06/9/2019) và Công văn số 4570/STP-XDKTVB ngày 12/12/2019 của Sở Tư pháp về thẩm định dự thảo văn bản; trên cơ sở ý kiến của các thành viên UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng với các nội dung sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

2. Đối tượng áp dụng: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, UBND các quận, huyện và các đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện, tổ chức công tác quản lý thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/ 2020 và thay thế Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 31/01/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, HĐND, UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục Trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Huỳnh Đức Thơ

Phụ lục

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

(Kèm theo Quyết định số: 58/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng12 năm 2019 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên  
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6        
I           KHOÁNG SẢN KIM LOẠI      
  I4         Vàng      
    I401       Quặng vàng gốc      
      I40107     Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn tấn 4.500.000  
      I40108     Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn tấn 5.100.000  
    I402       Vàng kim loại (vàng cốm);vàng sa khoáng kg 750.000.000  
II           KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI      
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 60.000  
  II2         Đá, sỏi      
    II201       Sỏi      
      II20102     Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 204.000  
    II202       Đá xây dựng      
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường      
        II2020301   Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 100.000  
        II2020302   Đá hộc và đá base m3 110.000  
        II2020303   Đá cấp phối m3    
          II202030301  - Đá cấp phối Dmax 25 m3 145.000  
          II202030302  - Đá cấp phối Dmax 37,5 m3 140.000  
        II2020304   Đá dăm các loại m3    
          II202030401  - Đá 0,5x1 m3 168.000  
          II202030402  - Đá 1x2 m3 227.000  
          II202030403  - Đá 2x4 m3 182.000  
          II202030404  - Đá 4x6 m3 214.000  
          II202030405  - Đá 0,5x2 m3 240.000  
          II202030406  - Đá 0,5x16 m3 240.000  
          II202030407  - Đá 1x1,5 m3 240.000  
          II202030408  - Đá 1x1,9 m3 240.000  
          II202030409  - Đá 1x15 m3 240.000  
          II202030410  - Đá 2x3 m3 240.000  
        II2020305   Đá lô ca m3 140.000  
        II2020306   Đá chẻ, đá bazan dạng cột m3 300.000  
  II5         Cát      
    II501       Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 70.000  
    II502       Cát xây dựng      
      II50201     Cát đen dùng trong xây dựng m3 100.000  
      II50202     Cát vàng dùng trong xây dựng m3 300.000  
    II503       Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 110.000  
  II6         Cát làm thủy tinh (cát trắng) m3 350.000  
  II7         Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) m3 119.000  
  II8         Đá Granite      
    II806       Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m3 800.000  
  II11         Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)      
    II1101       Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) tấn 210.000  
    II1102       Cao lanh dưới rây tấn 560.000  
  II12         Mica, thạch anh kỹ thuật      
    II1202       Thạch anh kỹ thuật      
      II120201     Thạch anh kỹ thuật tấn 250.000  
      II120202     Thạch anh bột tấn 1.050.000  
      II120203     Thạch anh hạt tấn 1.500.000  
  II24         Khoáng sản không kim loại khác      
    II2405       Quặng Tacl (Tale)      
      II240501     Quặng Tacl khai thác tấn 630.000  
      II240502     Bột Tacl tấn 1.120.000  
III           SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN      
  III1         Gỗ nhóm I      
    III101       Cẩm lai, lát      
      III10101     D<25cm m3 10.500.000  
      III10102     25cm≤D<50cm m3 21.300.000  
      III10103     D≥50 cm m3 31.200.000  
    III102       Cẩm liên (cà gần) m3 5.110.000  
    III103       Dáng hương (giáng hương) m3 20.000.000  
    III104       Du sam m3 18.000.000  
    III105       Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)      
      III10501     D<25cm m3 5.200.000  
      III10502     25cm≤D<50cm m3 19.600.000  
      III10503     D≥50 cm m3 28.200.000  
    III106       Gụ      
    III10601     D<25cm m3 4.800.000  
      III10602     25cm≤D<50cm m3 10.200.000  
      III10603     D≥50 cm m3 13.300.000  
    III107       Gụ mật (Gõ mật)      
      III10701     D<25cm m3 3.300.000  
      III10702     25cm≤D<50cm m3 6.500.000  
      III10703     D≥50 cm m3 11.500.000  
    III108       Hoàng đàn m3 35.000.000  
    III109       Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m3 2.800.000.000  
    III110       Huỳnh đường m3 7.000.000  
    III111       Hương      
      III11101     D<25cm m3 5.600.000  
      III11102     25cm≤D<50cm m3 13.900.000  
      III11103     D≥50 cm m3 21.400.000  
    III112       Hương tía m3 14.000.000  
    III113       Lát m3 9.500.000  
    III114       Mun m3 15.000.000  
    II1115       Muồng đen m3 4.620.000  
    III116       Pơ mu      
      III11601     D<25cm m3 6.552.000  
      III11602     25cm≤D<50cm m3 12.600.000  
      III11603     D≥50 cm m3 18.000.000  
    III117       Sơn huyết m3 7.000.000  
    III118       Trai m3 7.700.000  
    III119       Trắc      
      III11901     D≤25cm m3 7.300.000  
      III11902     25cm≤D<35cm m3 12.400.000  
      III11903     35cm≤D<50cm m3 21.600.000  
      III11904     50cm≤D<65cm m3 51.730.000  
      III11905     D≥65cm m3 128.600.000  
    III120       Các loại khác      
      III12001     D<25cm m3 4.200.000  
      III12002     25cm≤D<35cm m3 7.600.000  
      III12003     35cm≤D<50cm m3 10.600.000  
      III12004     D≥50 cm m3 16.300.000  
  III2         Gỗ nhóm II      
    III201       Cẩm xe m3 6.400.000  
    III202       Đinh (đinh hương)      
      III20201     D<25cm m3 7.600.000  
      III20202     25cm≤D<50cm m3 11.400.000  
      I1I20203     D≥50 cm m3 13.000.000  
    III203       Lim xanh      
      III20301     D<25cm m3 6.700.000  
      III20302     25cm≤D<50cm m3 10.800.000  
      III20303     D≥50 cm m3 14.000.000  
    III204       Nghiến      
      III20401     D<25cm m3 3.800.000  
      III20402     25cm≤D<50cm m3 7.500.000  
      III20403     D≥50 cm m3 10.200.000  
    III205       Kiền kiền      
      III20501     D<25cm m3 4.200.000  
      III20502     25cm≤D<50cm m3 7.300.000  
      III20503     D≥50 cm m3 13.300.000  
    III206       Da đá m3 4.550.000  
    III207       Sao xanh m3 5.500.000  
    III208       Sến m3 7.600.000  
    III209       Sến mật m3 5.500.000  
    III210       Sến mủ m3 3.700.000  
    III211       Táu mật m3 7.800.000  
    III212       Trai ly m3 11.500.000  
    III213       Xoay      
      III21301     D<25cm m3 3.100.000  
      III21302     25cm≤D<50cm m3 4.500.000  
      III21303     D≥50 cm m3 6.500.000  
    III214       Các loại khác      
      III21401     D<25cm m3 3.400.000  
      III21402     25cm≤D<50cm m3 6.300.000  
      III21403     D≥50 cm m3 10.500.000  
  III3         Gỗ nhóm III      
    III301       Bằng lăng m3 3.800.000  
    III302       Cà chắc (cà chí)      
      III30201     D<25cm m3 2.700.000  
      III30202     25cm≤D<50cm m3 3.800.000  
      III30203     D≥50 cm m3 4.200.000  
    III303       Cà ổi m3 5.000.000  
    III304       Chò chỉ      
      III30401     D<25cm m3 2.900.000  
      III30402     25cm≤D<50cm m3 4.100.000  
      III30403     D≥50 cm m3 9.000.000  
    III305       Chò chai m3 5.000.000  
    III306       Chua khét, trường chua m3 5.400.000  
    III307       Dạ hương m3 6.000.000  
    III308       Giỗi      
      III30801     D<25cm m3 6.300.000  
      III30802     25cm≤D<50cm m3 9.100.000  
      III30803     D≥50 cm m3 13.000.000  
    III309       Dầu gió m3 4.000.000  
    III310       Huỳnh m3 5.000.000  
    III311       Re mit m3 4.300.000  
    III312       Re hương m3 4.500.000  
    III313       Săng lẻ m3 6.000.000  
    III314       Sao đen m3 4.300.000  
    III315       Sao cát m3 3.500.000  
    III316       Trường mật m3 5.000.000  
    III317       Trường chua m3 5.000.000  
    III318       Vên vên m3 4.000.000  
    III319       Các loại khác      
      III31901     D<25cm m3 1.700.000  
      III31902     25cm≤D<35cm m3 3.300.000  
      III31903     35cm≤D<50cm m3 5.600.000  
      III31904     D≥50 cm m3 7.700.000  
  III4         Gỗ nhóm IV      
    III401       Bô bô      
      III40101     Chiều dài <2m m3 1.600.000  
      III40102     Chiều dài ≥2m m3 2.800.000  
    III402       Chặc khế m3 3.500.000  
    III403       Cóc đá m3 2.100.000  
    III404       Dầu các loại m3 3.000.000  
    III405       Re (De) m3 6.000.000  
    III406       Gội tía m3 6.000.000  
    III407       Mỡ m3 1.100.000  
    III408       Sến bo bo m3 3.000.000  
    III409       Lim sừng m3 3.000.000  
    III410       Thông m3 2.500.000  
    III411       Thông lông gà m3 4.500.000  
    III412       Thông ba lá m3 2.900.000  
    III413       Thông nàng      
      III41301     D<35cm m3 1.800.000  
      III41302     D≥35cm m3 3.500.000  
    III414       Vàng tâm m3 6.000.000  
    III415       Các loại khác      
      III41501     D<25cm m3 1.300.000  
      III41502     25cm≤D<35cm m3 2.500.000  
      III4I503     35cm≤D<50cm m3 3.900.000  
      III41504     D≥50 cm m3 5.200.000  
  III5         Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác      
    III501       Gỗ nhóm V      
      III50101     Chò xanh m3 5.000.000  
      III50102     Chò xót m3 2.300.000  
      III50103     Dải ngựa m3 3.400.000  
      III50104     Dầu m3 3.800.000  
      III50105     Dầu đỏ m3 3.400.000  
    III50106     Dầu đồng m3 3.200.000  
      III50107     Dầu nước m3 3.000.000  
      III50108     Lim vang (lim xẹt) m3 4.500.000  
      III50109     Muồng (Muồng cánh dán) m3 1.900.000  
      III50110     Sa mộc m3 4.500.000  
      III50111     Sau sau (Táu hậu) m3 700.000  
      III50112     Thông hai lá m3 3.000.000  
      III50113     Các loại khác      
        III5011301   D<25cm m3 1.260.000  
        III5011302   25cm≤D<50cm m3 2.500.000  
        III5011303   D≥50cm m3 4.400.000  
    III502       Gỗ nhóm VI      
      III50201     Bạch đàn m3 2.000.000  
      III50202     Cáng lò m3 3.000.000  
      III50203     Chò m3 3.200.000  
      III50204     Chò nâu m3 4.000.000  
      III50205     Keo m3 2.000.000  
      III50206     Kháo vàng m3 2.200.000  
      III50207     Mận rừng m3 1.900.000  
      III50208     Phay m3 1.900.000  
      III50209     Trám hồng m3 2.400.000  
      III50210     Xoan đào m3 3.100.000  
      III50211     Sấu m3 8.820.000  
      III50212     Các loại khác      
        III5021201   D<25cm m3 910.000  
        III5021202   25cm≤D<50cm m3 2.000.000  
        III5021203   D≥50cm m3 3.500.000  
    III503       Gỗ nhóm VII      
      III50301     Gáo vàng m3 2.100.000  
      III50302     Lồng mức m3 2.800.000  
      III50303     Mò cua (Mù cua/Sữa) m3 2.100.000  
      III50304     Trám trắng m3 2.300.000  
      III50305     Vang trứng m3 2.800.000  
      III50306     Xoăn m3 1.400.000  
      III50307     Các loại khác      
        III5021203   D<25cm m3 1.000.000  
        III5021203   25cm≤D<50cm m3 2.000.000  
        III5021203   D≥50cm m3 3.500.000  
    III504       Gỗ nhóm VIII      
      III50401     Bồ đề m3 1.100.000  
      III50402     Bộp (đa xanh) m3 4.100.000  
      III50403     Trụ mỏ m3 840.000  
      III50404     Các loại khác      
        III5040401   D<25cm m3 800.000  
        III5040402   D≥25cm m3 1.960.000  
    III505       Các loại gỗ khác m3    
  III6         Cành, ngọn, gốc, rễ      
    III601       Cành, ngọn m3 bằng 10% giá bán gỗ tương ứng  
    III602       Gốc, rễ m3 bằng 30% giá bán gỗ tương ứng  
  III7         Củi Ste
(1 Ste =0,7 m3)
490.000  
  III8         Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô      
    III801       Tre      
      1II80101     D<5cm cây 7.700  
      III80102     5cm≤D<6cm cây 12.600  
      III80103     6cm≤D<10cm cây 21.000  
      III80104     D≥10 cm cây 30.000  
    III802       Trúc cây 7.000  
    III803       Nứa      
      III80301     D<7cm cây 2.800  
      III80302     D≥7cm cây 5.600  
    III804       Mai      
      III80401     D<6cm cây 12.600  
      III80402     6cm≤D<10cm cây 21.000  
      III80403     D≥10 cm cây 30.000  
    III805       Vầu      
      III80501     D<6cm cây 7.700  
      III80502     6cm≤D<10cm cây 14.700  
      III80503     D≥10 cm cây 21.000  
    III806       Tranh cây    
    III807       Giang cây    
      III80701     D<6cm cây 4.200  
      III80702     6cm≤D<10cm cây 7.000  
      1II80703     D≥10 cm cây 12.600  
    III808       Lồ ô      
      III80801     D<6cm cây 5.600  
      III80802     6cm≤D<10cm cây 10.500  
      III80803     D≥10 cm cây 15.000  
  III9         Trầm hương, kỳ nam      
    III901       Trầm hương      
      III90101     loại 1 kg 350.000.000  
      III90102     loại 2 kg 70.000.000  
      III90103     Loại 3 kg 14.000.000  
            Kỳ nam      
      III90201     Loại 1 kg 770.000.000  
      III90202     Loại 2 kg 539.000.000  
  III10         Hồi, quế, sa nhân, thảo quả      
    III1001       Hồi      
      III100101     Tươi kg 56.000  
      III110102     Khô kg 80.000  
            Quế      
      III100201     Tươi kg 25.000  
      III100202     Khô kg 90.000  
            Sa nhân      
      III100301     Tươi kg 105.000  
      III100302     Khô kg 210.000  
            Thảo quả      
      III100401     Tươi kg 84.000  
      III100402     Khô kg 280.000  
V           NƯỚC THIÊN NHIÊN      
  V1         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
    V101       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp      
      V10101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 300.000  
      V10102     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 450.000  
      V10104     Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 26.000  
    V102       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
      V10201     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 150.000  
      V10202     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000  
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch      
    V201       Nước mặt m3 5.000  
    V202       Nước dưới đất (nước ngầm) m3 6.000  
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác      
    V301       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 70.000  
    V302       Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000  
    V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) m3 5.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều