vanban.org

Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2020 Thay thế: 58/2019/QĐ-UBND · 31/12/2019
Đà Nẵng Ban hành 31/01/2019 Hiệu lực 11/02/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 9 đời quyết định · 18 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng tính giá thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 57/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 60/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 32/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 39/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 45/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 58/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 05/2019/QĐ-UBND
10/01/202058/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/02/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 39/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 28/2016/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/01/2020 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng _____________________

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Xét đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 343/TTr-STC ngày 18/12/2018; Sở Xây dựng tại Công văn số 10383/SXD-KTXD ngày 06/11/2018, Cục Thuế thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 4191/CT-THNVDT ngày 25/10/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 3378/STNMT-KS ngày 25/10/2018 và Công văn số 4012/STNMT-KS ngày 17/12/2018, UBND quận Sơn Trà tại Công văn số 1963/UBND-TCKH ngày 26/10/2018, UBND quận Thanh Khê tại Công văn số 1502/UBND-TCKH ngày 22/10/2018, UBND huyện Hòa Vang tại Công văn số 1853/UBND-TCKH ngày 23/10/2018 và Công văn số 4293/STP-XDKTVB ngày 12/12/2018 của Sở Tư pháp về thẩm định dự thảo văn bản; trên cơ sở ý kiến của các thành viên UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, UBND các quận, huyện và các đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện, tổ chức công tác quản lý thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/02/2019 và thay thế Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                                   TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                       CHỦ TỊCH

                                                                                         Huỳnh Đức Thơ

    Phụ lục
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN  THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

(Kèm theo Quyết định số: 05 /2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2019
 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
(Đồng)
 
Cấp 1 Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
 
 
 
 
I           KHOÁNG SẢN KIM LOẠI     
      I40107     Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn tấn 4.500.000 
      I40108     Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn tấn 5.100.000 
    I402       Vàng kim loại (vàng cốm);vàng sa khoáng kg 750.000.000 
II           KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI     
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 49.000 
  II2         Đá, sỏi     
    II201       Sỏi     
      II20102     Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 204.000 
    II202       Đá xây dựng     
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường     
        II2020301   Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 100.000 
        II2020302   Đá hộc và đá base m3 110.000 
                  
        II2020303   Đá cấp phối m3   
          II202030301  - Đá cấp phối Dmax 25 m3 170.000 
          II202030302  - Đá cấp phối Dmax 37,5 m3 155.000 
        II2020304   Đá dăm các loại m3   
          II202030401  - Đá 0,5x1   185.000 
          II202030402  - Đá 1x2   240.000 
          II202030403  - Đá 2x4   240.000 
          II202030404  - Đá 4x6   225.000 
          II202030405  - Đá 0,5x2   240.000 
          II202030406  - Đá 0,5x16   240.000 
          II202030407  - Đá 1x1,5   240.000 
          II202030408  - Đá 1x1,9   240.000 
          II202030409  - Đá 1x15   240.000 
          II202030410  - Đá 2x3   240.000 
        II2020305   Đá lô ca m3 140.000 
        II2020306   Đá chẻ, đá bazan dạng cột m3 280.000 
  II5         Cát     
    II501       Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 56.000 
    II502       Cát xây dựng     
      II50201     Cát đen dùng trong xây dựng m3 100.000 
      II50202     Cát vàng dùng trong xây dựng m3 245.000 
    II503       Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 110.000 
  II6         Cát làm thủy tinh (cát trắng) m3 350.000 
  II7         Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) m3 119.000 
  II8         Đá Granite     
    II806       Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m3 800.000 
  II11         Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)     
    II1101       Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) tấn 210.000 
    II1102       Cao lanh dưới rây tấn 560.000 
  II24         Khoáng sản không kim loại khác     
    II2405       Quặng Tacl (Tale)     
      II240501     Quặng Tacl khai thác tấn 630.000 
      II240502     Bột Tacl tấn 1.120.000 
V           NƯỚC THIÊN NHIÊN     
  V1         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp     
    V101       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp     
      V10101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 300.000 
      V10102     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 450.000 
      V10104     Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 26.000 
    V102       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp     
      V10201     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 150.000 
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch     
    V301       Nước mặt m3 5.000 
    V302       Nước dưới đất (nước ngầm) m3 6.000 
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác     
    V301       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 70.000 
    V302       Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000 
    V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) m3 5.000 
Mục lục Bấm để đi tới điều