vanban.org

Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2018 Thay thế: 39/2017/QĐ-UBND · 13/12/2017
Đà Nẵng Ban hành 15/09/2016 Hiệu lực 01/10/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 9 đời quyết định · 18 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng tính giá thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 57/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 60/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 32/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 39/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 45/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 58/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 05/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 39/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 28/2016/QĐ-UBND
01/01/201839/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/10/2016Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2018 — Văn thư vanban.org

Số: 28 /2016/QĐ-UBND                         Đà Nẵng, ngày 15 tháng 9 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016

trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

____________

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số    421/TTr-STC ngày 09 tháng 8 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng theo Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Cục Thuế thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, UBND các quận, huyện và các đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày /8/2016

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường thành phố; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                                   TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                      CHỦ TỊCH

                                                                                                 Huỳnh Đức Thơ

BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH
THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2016
 
(Kèm theo Quyết định số 28  /2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng  9  năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng) 
STT Tên quy cách sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính thuế Giá tính thuế tài nguyên (đồng) 
 
 
 
1 Khoáng sản Kaolin m3 150.000 
2 Khoáng sản Talc Tấn 390.000 
3 Đá chẻ các loại     
  Đá chẻ 10 X 10 m3 49.000 
  Đá chẻ 30 X 30 m3 75.000 
  Đá chẻ 20 X 60 m3 75.000 
  Đá chẻ thô m3 40.000 
  Đá suối m3 112.000 
4 Nước khoáng nóng m3 220.000 
Mục lục Bấm để đi tới điều