Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An. — Quyết định 39/2013/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/06/2021
Thay thế: 11/2021/QĐ-UBND · 20/05/2021
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 45/2018/QĐ-UBND · 18/10/2018
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 4 phiên bản · 16 năm
19/08/2013Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 39/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM
Điều 3. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật đảm bảo an toàn thực phẩm
Điều 4. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật trên cạn đảm bảo an toàn thực phẩm.
Điều 5. Điều kiện sản xuất, kinh doanh thủy sản đảm bảo an toàn thực phẩm
Chương III — CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Điều 6. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Điều 7. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản
Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Chương IV — CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM CÔNG BỐ HỢP QUY, CÔNG BỐ PHÙ HỢP CÁC QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN
Điều 9. Điều kiện đảm bảo chất lượng thực phẩm nông lâm thủy sản khi đưa ra thị trường
Điều 10. Công bố tiêu chuẩn áp dụng
Điều 11. Đăng ký công bố hợp quy, công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
Điều 12. Phối hợp của các cơ quan có thẩm quyền trong hoạt động công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
Chương V — QUẢNG CÁO THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN
Điều 13. Yêu cầu về quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản
Điều 14. Loại thực phẩm nông lâm thủy sản phải đăng ký nội dung khi quảng cáo
Điều 15. Thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản
Điều 16. Thủ tục đăng ký xác nhận, hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản
Chương VI — GIÁM SÁT CHUỖI SẢN XUẤT NÔNG LÂM THỦY SẢN
Điều 17. Giám sát chuỗi sản xuất nông lâm thủy sản
Điều 18. Căn cứ để thực hiện giám sát
Điều 19. Nội dung của Chương trình giám sát
Điều 20. Biện pháp khắc phục khi phát hiện dư lượng vượt quá giới hạn tối đa cho phép
Điều 21. Kinh phí thực hiện các Chương trình giám sát
Chương VII — THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 22. Thanh tra, kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản
Điều 23. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
Điều 24. Xử lý vi phạm
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN LIÊN QUAN
Điều 25. Sở Nông nghiệp và PTNT
Điều 26. Sở Y tế
Điều 27. Sở Công Thương
Điều 28. Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 29. Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 30. Sở Tài chính
Điều 31. Sở Thông tin và Truyền thông
Điều 32. Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 33. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản và muối
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 34. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy