vanban.org

Điều 19. Đơn giá đất ở khu vực đô thị — Quyết định 39/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2014 Thay thế: 57/2013/QĐ-UBND · 20/12/2013
Bình Phước Ban hành 21/12/2012 Hiệu lực 01/01/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 33/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 · 57/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 · 39/2012/QĐ-UBND
01/01/201457/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2012/QĐ-UBND › Chương II › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Đơn giá đất ở khu vực đô thị

1. Thị xã Đồng Xoài
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
Vị trí I Vị trí II Vị trí III Vị trí IV
IV Loại I 5,000 1,200 1,000 500
Loại II 2,000 800 500 300
Loại III 1,000 600 300 200
Loại IV 580 300 200 160
2. Thị xã Bình Long
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
Vị trí I Vị trí II Vị trí III Vị trí IV
IV Loại I 4,500 1,310 690 590
Loại II 2,250 1,000 480 300
Loại III 1,200 560 310 250
Loại IV 630 350 230 150
3. Thị xã Phước Long
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
Vị trí I Vị trí II Vị trí III Vị trí IV
IV Loại I 2,700 1,200 550 330
Loại II 1,850 700 320 210
Loại III 900 500 200 140
Loại IV 550 280 160 110
4. Huyện Chơn Thành (Thị trấn Chơn Thành)
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
Vị trí I Vị trí II Vị trí III Vị trí IV
V Loại I 3,500 1,200 600 400
Loại II 1,900 900 450 300
Loại III 1,600 600 400 250
Loại IV 750 400 300 200
5. Huyện Đồng Phú (Thị trấn Tân Phú)
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
Vị trí I Vị trí II Vị trí III Vị trí IV
V Loại I 1,750 530 320 190
Loại II 1,030 405 250 130
Loại III 520 260 160 110
Loại IV 300 170 100 90
Ghi chú: Đơn giá đất ở của ấp Dên Dên, thị trấn Tân Phú là 100.000 đồng/m2 (không phân biệt khu vực, vị trí)
6. Huyện Bù Đăng (Thị trấn Đức Phong)
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
Vị trí I Vị trí II Vị trí III Vị trí IV
V Loại I 2,100 1,050 525 260
Loại II 1,320 630 315 140
Loại III 1,050 440 220 130
Loại IV 700 300 150 100
7. Huyện Lộc Ninh (Thị trấn Lộc Ninh)
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
Vị trí I Vị trí II Vị trí III Vị trí IV
V Loại I 3,500 1,900 730 385
Loại II 2,000 1,350 615 350
Loại III 1,500 750 570 320
Loại IV 750 540 320 170
8. Huyện Bù Đốp (Thị trấn Thanh Bình)
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
Vị trí I Vị trí II Vị trí III Vị trí IV
V Loại I 1,000 660 400 250
Loại II 650 400 300 180
Loại III 400 250 180 120
Loại IV 250 180 80 60