|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất (1.000đ/m2) |
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|
I. Thị xã Đồng Xoài |
|
1 |
Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng |
50 |
|
|
|
2 |
Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành |
38 |
30 |
18 |
|
II. Thị xã Bình Long |
|
1 |
Phường An Lộc |
30 |
|
|
|
2 |
Phường: Phú Thịnh, Phú Đức, Hưng Chiến |
27 |
|
|
|
3 |
Xã Thanh Lương |
20.9 |
15.4 |
11 |
|
4 |
Xã Thanh Phú |
19 |
14 |
10 |
|
III. Thị xã Phước Long |
|
1 |
Phường: Long Thủy, Long Phước, Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ |
26 |
|
|
|
2 |
Xã: Long Giang, Phước Tín |
18 |
13.5 |
9.5 |
|
IV. Huyện Chơn Thành |
|
1 |
Thị trấn Chơn Thành |
45 |
40 |
30 |
|
2 |
Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành |
35 |
30 |
25 |
|
3 |
Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long |
30 |
25 |
20 |
|
4 |
Xã Quang Minh |
25 |
20 |
15 |
|
V. Huyện Đồng Phú |
|
1 |
Thị trấn Tân Phú |
26 |
24 |
16 |
|
2 |
Xã: Đồng Tiến, Tân Lợi, Tân Hưng, Tân Phước, Thuận Lợi, Thuận Phú, Tân Lập, Tân Tiến |
20 |
18 |
14 |
|
3 |
Xã: Đồng Tâm, Tân Hòa |
18 |
14 |
12 |
|
VI. Huyện Hớn Quản |
|
1 |
Xã Tân Khai |
27 |
23 |
20 |
|
2 |
Xã: Tân Quan, Thanh Bình |
20 |
17 |
15 |
|
3 |
Xã: Minh Đức, Minh Tâm, Đồng Nơ, Tân Hiệp |
18 |
15 |
13 |
|
4 |
Xã: An Phú, Tân Lợi |
20 |
17 |
15 |
|
5 |
Xã Phước An |
19 |
16 |
14 |
|
6 |
Xã Tân Hưng |
18 |
15 |
13 |
|
7 |
Xã: An Khương, Thanh An |
18 |
13 |
11 |
|
VII. Huyện Lộc Ninh |
|
1 |
Thị trấn Lộc Ninh |
22 |
17 |
14 |
|
2 |
Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng, Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh |
19 |
15 |
11 |
|
3 |
Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh, Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú |
16 |
13 |
9 |
|
VIII. Huyện Bù Gia Mập |
|
1 |
Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung |
17 |
14 |
12 |
|
2 |
Xã: Đắk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh |
15 |
12 |
10 |
|
IX. Huyện Bù Đăng |
|
1 |
Thị trấn Đức Phong |
20.5 |
17 |
12 |
|
2 |
Xã: Đoàn Kết, Minh Hưng, Đức Liễu, Đồng Nai, Bom Bo, Thống Nhất, Thọ Sơn, Nghĩa Trung, Phú Sơn, Bình Minh, Nghĩa Bình |
16.5 |
13 |
12 |
|
3 |
Xã: Đường 10, Đăk Nhau, Đăng Hà, Phước Sơn |
13 |
10 |
7 |
|
X. Huyện Bù Đốp |
|
1 |
Thị trấn Thanh Bình |
26 |
21 |
|
|
2 |
Xã: Hưng Phước, Thiện Hưng, Thanh Hòa, Tân Tiến, Phước Thiện, Tân Thành |
16 |
13 |
11 |