Điều 18. Đơn giá đất ở khu vực ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ
| STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000đ/m2) | ||
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | ||
| I. Thị xã Đồng Xoài | ||||
| 1 | Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành | 1,200 | 700 | 450 |
| II. Thị xã Bình Long | ||||
| 1 | Xã Thanh Lương | 1,080 | 720 | 540 |
| 2 | Xã Thanh Phú | 900 | 600 | 450 |
| III. Thị xã Phước Long | ||||
| 1 | Xã: Long Giang, Phước Tín | 800 | 600 | 350 |
| IV. Huyện Chơn Thành | ||||
| 1 | Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành | 1,250 | 750 | 500 |
| 2 | Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long | 1,200 | 700 | 450 |
| V. Huyện Đồng Phú | ||||
| 1 | Xã Đồng Tâm | 530 | 360 | |
| 2 | Xã Tân Hòa | 360 | ||
| 3 | Xã Thuận Phú | 900 | 570 | 440 |
| 4 | Xã: Tân Lập, Tân Tiến | 900 | 570 | |
| 5 | Xã: Tân Phước, Thuận Lợi | 570 | 440 | |
| 6 | Xã Đồng Tiến | 900 | 570 | 440 |
| 7 | Xã Tân Lợi | 440 | ||
| VI. Huyện Hớn Quản | ||||
| 1 | Xã Tân Khai | 1,200 | 1,000 | 630 |
| 2 | Xã Tân Quan | 330 | 270 | 220 |
| 3 | Xã Tân Hiệp | 280 | 250 | 220 |
| 4 | Xã Thanh Bình | 820 | 650 | |
| 5 | Xã Đồng Nơ | 320 | 260 | 230 |
| 6 | Xã Minh Tâm | 610 | 500 | |
| 7 | Xã Tân Hưng | 800 | 610 | 450 |
| 8 | Xã Tân Lợi | 850 | 610 | 450 |
| 9 | Xã An Khương | 430 | 365 | |
| 10 | Xã Thanh An | 500 | 370 | |
| VII. Huyện Lộc Ninh | ||||
| 1 | Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng, Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh | 755 | 622 | 415 |
| 2 | Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh, Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú | 730 | 600 | 400 |
| VIII. Huyện Bù Gia Mập | ||||
| 1 | Xã: Đắk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh | 500 | 450 | 350 |
| 2 | Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung | 600 | 500 | 350 |
| IX. Huyện Bù Đăng | ||||
| 1 | Xã Nghĩa Trung | 710 | 540 | 390 |
| 2 | Xã Đoàn Kết | 540 | 380 | |
| 3 | Xã Thọ Sơn | 540 | 380 | |
| 4 | Xã Đức Liễu | 700 | 530 | 380 |
| 5 | Xã Bom Bo | 700 | 530 | 380 |
| 6 | Xã Nghĩa Bình | 520 | 360 | |
| 7 | Xã Minh Hưng | 690 | 520 | 360 |
| 8 | Xã Thống Nhất | 510 | 360 | |
| 9 | Xã Bình Minh | 500 | 350 | |
| 10 | Xã Phú Sơn | 500 | 350 | |
| 11 | Xã Đồng Nai | 500 | 350 | |
| 12 | Xã Đăk Nhau | 350 | 250 | |
| 13 | Xã Phước Sơn | 350 | 250 | |
| 14 | Xã Đường 10 | 350 | 250 | |
| 15 | Xã Đăng Hà | 350 | 250 | |
| X. Huyện Bù Đốp | ||||
| 1 |
Xã: Hưng Phước, Thiện Hưng, Thanh Hòa, Tân Tiến, Phước Thiện, Tân Thành | 700 | 500 | 350 |