vanban.org

Điều 15. Đơn giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng — Quyết định 39/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2014 Thay thế: 57/2013/QĐ-UBND · 20/12/2013
Bình Phước Ban hành 21/12/2012 Hiệu lực 01/01/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 33/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 · 57/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 · 39/2012/QĐ-UBND
01/01/201457/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2012/QĐ-UBND › Chương II › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Đơn giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m2)
Không phân biệt khu vực, vị trí
I. Huyện Hớn Quản
1 Xã Tân Hiệp 18
2 Xã: Tân Khai, Minh Đức, Minh Tâm, Thanh Bình, Đồng Nơ, Tân Quan 15
3 Xã: An Khương, Phước An, An Phú, Tân Lợi, Tân Hưng 12
II. Huyện Bù Đăng
1 Xã: Đoàn Kết, Minh Hưng, Đức Liễu, Đồng Nai, Bom Bo, Thống Nhất, Thọ Sơn, Nghĩa Trung, Phú Sơn, Bình Minh, Nghĩa Bình 10
2 Xã: Đường 10, Đăk Nhau, Đăng Hà, Phước Sơn 8
III. Huyện Bù Đốp
1 Xã: Hưng Phước, Thiện Hưng, Thanh Hòa, Tân Tiến, Phước Thiện, Tân Thành 9