Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 38/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/12/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/12/2018
Thay thế: 35/2018/QĐ-UBND · 16/11/2018
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
01/12/201835/2018/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
11/12/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 38/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Mã số của nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
Chương II — XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Điều 4. Căn cứ và nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng
Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
Điều 6. Nội dung thể hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 7. Trình tự xây dựng, hoàn thiện và tổng hợp đề xuất đặt hàng
Điều 8. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 9. Phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
Điều 10. Nội dung thảo luận của Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 11. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Chương III — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ VÀ QUẢN LÝ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN CẤP TỈNH
Điều 12. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
Điều 13. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 14. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
Điều 15. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 16. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 17. Phiên họp của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 18. Hoàn chỉnh hồ sơ nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
Điều 19. Thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 20. Hồ sơ, trách nhiệm và nguyên tắc làm việc của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Điều 21. Trình tự, nội dung làm việc của tổ thẩm định kinh phí
Điều 22. Phê duyệt kết quả.
Điều 23. Tư vấn độc lập tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 24. Lưu giữ hồ sơ gốc và quản lý thông tin
Điều 25. Ký kết hợp đồng, điều chỉnh, đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và Công nghệ
Điều 26. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện
Điều 27. Quản lý tài chính và xử lý tài sản của nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương IV — ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Điều 28. Nguyên tắc đánh giá nghiệm thu
Điều 29. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Điều 30. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
Điều 31. Thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
Điều 32. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
Điều 33. Phiên họp của Hội đồng đánh giá, nghiệm thu.
Điều 34. Hình thức đánh giá của Hội đồng
Điều 35. Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với sản phẩm của nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
Điều 36. Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
Điều 37. Tư vấn độc lập
Điều 38. Đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
Điều 39. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh
Điều 40. Thanh lý Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ
Chương V — THU THẬP VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 41. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 42. Thu thập thông tin về ứng dụng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 43. Công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành, kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh.
Điều 44. Công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Chương VI — GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
Điều 45. Các trường hợp giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Điều 46. Trình tự, thủ tục đề nghị giao quyền.
Điều 47. Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị giao quyền
Điều 48. Thỏa thuận giao quyền
Điều 49. Quyết định giao quyền
Điều 50. Hội đồng tư vấn giao quyền
Điều 51. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn giao quyền
Chương VII — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 52. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 53. Trách nhiệm của Sở Tài Chính
Điều 54. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng (Sở, ban, ngành, huyện, thành phố)
Điều 55. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 56. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 57. Khen thưởng, kỷ luật
Điều 58. Khiếu nại, tố cáo
Điều 59. Tổ chức thực hiện.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy