vanban.org

Điều 4. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất — Quyết định 36/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/09/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 763/QĐ-UBND · 29/09/2025
Tuyên Quang Ban hành 10/10/2024 Hiệu lực 10/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến bồi thường, hỗ trợ về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất và bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 36/2024/QĐ-UBND
20/09/2026117/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/10/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2024/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất

1. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở và các công trình xây dựng trong Bảng số 01 là đơn giá xây dựng mới của công trình có dạng kết cấu thường gặp (hoặc đơn giá của bộ phận, kết cấu xây dựng, công tác xây dựng), được xây dựng theo quy trình, công nghệ thi công phổ biến và sử dụng các loại vật liệu thông dụng có trên thị trường.

Bảng số 01

STT Loại công trình Đơn vị tính Đơn giá bồi thường (VNĐ)
I Nhà kiên cố    
1 Nhà 1 tầng, móng băng xây gạch, đá; mái lợp fibrô xi măng    
- Tường 110mm, quét vôi ve đồng/m2 2.528.000
- Tường 220mm, quét vôi ve đồng/m2 3.127.000
- Tường 110mm, lăn sơn đồng/m2 3.103.000
- Tường 220mm, lăn sơn đồng/m2 3.373.000
2 Nhà 1 tầng, móng băng xây gạch, đá; mái lợp tôn xốp    
- Tường 110mm, bổ trụ, quét vôi ve đồng/m2 2.920.000
- Tường 220mm, quét vôi ve đồng/m2 3.266.000
- Tường 110mm, bổ trụ, lăn sơn đồng/m2 3.138.000
- Tường 220mm, lăn sơn đồng/m2 3.484.000
3 Nhà 1 tầng, móng băng xây gạch, đá mái lợp tôn thường    
- Tường 110mm, quét vôi ve đồng/m2 2.870.000
- Tường 220mm, quét vôi ve đồng/m2 3.217.000
- Tường 110mm, lăn sơn đồng/m2 3.088.000
- Tường 220mm, lăn sơn đồng/m2 3.435.000
4 Nhà 1 tầng, móng băng xây gạch, đá mái lợp ngói    
- Tường 110mm, quét vôi ve đồng/m2 2.949.000
- Tường 220mm, quét vôi ve đồng/m2 3.298.000
- Tường 110mm, bổ trụ, lăn sơn đồng/m2 3.167.000
- Tường 220mm, lăn sơn đồng/m2 3.516.000
5 Nhà 1 tầng, móng băng xây gạch, đá; mái đổ BTCT (có chống nóng)    
- Tường xây 110mm, quét vôi ve đồng/m2 3.793.000
- Tường xây 220mm, quét vôi ve đồng/m2 4.086.000
- Tường xây 110mm, tường lăn sơn đồng/m2 4.038.000
- Tường xây 220mm, tường lăn sơn đồng/m2 4.332.000
6 Nhà 1 tầng, khung BTCT (có mái chống nóng)    
- Tường 110mm, tường quét vôi ve đồng/m2 4.524.000
- Tường 220mm, tường quét vôi ve đồng/m2 5.184.000
- Tường 110mm, tường lăn sơn đồng/m2 4.770.000
- Tường 220mm, tường lăn sơn. đồng/m2 5.402.000
7 Nhà 2 tầng, móng băng xây gạch, đá; tường chịu lực (có mái chống nóng)    
- Tường 220mm, quét vôi ve đồng/m2 4.174.000
- Tường 220mm, tường lăn sơn đồng/m2 4.295.000
8 Nhà 2 tầng, khung BTCT, móng trụ đơn BTCT (có mái chống nóng)    
- Tường xây gạch đất sét nung, quét vôi ve đồng/m2 4.663.000
- Tường xây gạch đất sét nung, lăn sơn đồng/m2 5.058.000
9 Nhà 3 tầng, móng băng xây gạch, đá; tường chịu lực (có mái chống nóng)    
- Tường 220mm, quét vôi ve đồng/m2 4.396.000
- Tường 220mm, tường lăn sơn đồng/m2 4.807.000
10 Nhà từ 3 tầng trở lên, khung BTCT, móng trụ đơn BTCT (có mái chống nóng)    
- Tường xây gạch đất sét nung, quét vôi ve đồng/m2 4.695.000
- Tường xây gạch đất sét nung, lăn sơn đồng/m2 4.736.000
11 Nhà sàn có kết cấu bằng BTCT    
- Nhà sàn khung, dầm, sàn BTCT, vách gỗ, mái tôn đồng/m2 3.554.000
- Nhà sàn khung dầm BTCT, sàn ván gỗ, vách gỗ, mái fibro xi măng đồng/m2 3.366.000
- Nhà sàn khung, dầm, sàn BTCT, vách gỗ, mái lợp ngói đồng/m2 4.386.000
- Nhà sàn khung, dầm, sàn BTCT, vách gỗ, mái lợp lá cọ đồng/m2 4.400.000
- Nhà sàn khung, dầm, sàn BTCT, tường xây, mái lợp tôn xốp đồng/m2 4.570.000
  Nhà sàn khung, dầm, sàn BTCT, tường xây, mái lợp tôn thường đồng/m2 4.501.000
- Nhà sàn khung, dầm, sàn BTCT, tường xây, mái lợp ngói đồng/m2 4.606.000
- Nhà sàn khung, dầm, sàn BTCT, tường xây, mái lợp lá cọ đồng/m2 4.674.000
II Nhà tạm    
1 Nhà 1 tầng cột gỗ, vách toóxi, nền bê tông, mái lợp lá cọ đồng/m2 1.434.000
2 Nhà 1 tầng cột gỗ, vách toóxi, nền bê tông, mái lợp tôn thường đồng/m2 1.255.000
3 Nhà 1 tầng cột gỗ, vách toóxi, nền bê tông, mái lợp tôn xốp đồng/m2 1.300.000
4 Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng tre, nứa, mái lợp lá cọ đồng/m2 1.803.000
5 Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng tre, nứa, mái lợp tôn thường   1.735.000
6 Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng tre, nứa, mái lợp xốp   1.783.000
7 Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng tre, nứa mái lợp tôn thường đồng/m2 2.113.000
8 Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng tre, nứa mái lợp tôn xốp đồng/m2 2.045.000
9 Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng tre, nứa mái lợp lá cọ đồng/m2 2.093.000
10 Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng gỗ, tre mái lợp lá cọ đồng/m2 2.052.000
11 Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng gỗ, tre mái lợp tôn thường đồng/m2 1.958.000
12 Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng gỗ, tre mái lợp tôn xốp đồng/m2 2.006.000
13 Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng gỗ, tre mái lợp lá cọ đồng/m2 2.362.000
14 Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng gỗ, tre mái lợp tôn thường đồng/m2 2.269.000
15 Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng gỗ, tre mái lợp tôn xốp đồng/m2 2.316.000
16 Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng gỗ mái lợp lá cọ đồng/m2 2.135.000
17 Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng gỗ mái lợp tôn thường đồng/m2 1.989.000
18 Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng gỗ mái tôn xốp đồng/m2 2.037.000
19 Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng gỗ, mái lợp lá cọ đồng/m2 2.466.000
20 Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng gỗ, mái lợp tôn thường đồng/m2 2.299.000
21 Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng gỗ, mái lợp tôn xốp đồng/m2 2.347.000
22 Nhà bán mái, tường gạch <3m, lợp Fibro xi măng đồng/m2 1.197.000
23 Nhà bán mái, tường gạch <3m, lợp tôn, ngói đồng/m2 1.215.000
24 Xây chống nóng cao <= 2,0m, mái lợp Fibro xi măng đồng/m2 538.000
25 Xây chống nóng cao <= 2,0m, mái lợp tôn đồng/m2 601.000
26 Công trình phụ trợ kết cấu bằng gỗ, tre, mái lợp tranh, nứa lá đồng/m2 310.000
27 Công trình phụ trợ xây bằng gạch, mái lợp Fibro xi măng đồng/m2 968.000
28 Công trình phù trợ, móng băng xây gạch, đá; mái đổ BTCT đồng/m2 3.019.000
29 Nhà khung thép hình (mái lợp tôn, vách tôn, nền không đổ bê tông) đồng/m2 1.102.000
III Đơn giá của bộ phận, kết cấu xây dựng, công tác xây dựng    
1 Mái tôn thường, xà gồ thép, xà gồ thép, cột thép đồng/m2 307.000
2 Mái tôn xốp, xà gồ thép, xà gồ thép, cột thép   341.000
3 Mái Fibrôximăng, xà gồ thép, cột thép đồng/m2 315.000
4 Mái Fibrôximăng, xà gồ gỗ, cột gỗ đồng/m2 279.000
5 Bán mái lợp tôn thường, cột, xà gồ, vì kèo thép (không có tường, vách, nền không đổ bê tông) đồng/m2 320.000
6 Bán mái lợp tôn xốp, cột, xà gồ, vì kèo thép (không có tường, vách, nền không đổ bê tông) đồng/m2 341.000
7 Lan can cầu thang, ban công sắt hộp (sơn chống gỉ) đồng/md 750.000
8 Lan can cầu thang, ban công sắt hộp (sơn tĩnh điện) đồng/md 900.000
9 Lan can cầu thang Inox đồng/md 1.750.000
10 Lan can ban công Inox đồng/md 920.000
11 Lan can kính (trụ, tay vịn Inox) đồng/md 1.300.000
12 Lan can kính (trụ inox, tay vịn gỗ) đồng/md 1.500.000
13 Lan can cầu thang gỗ nhóm II, III (đã bao gồm con tiện) đồng/md 1.329.000
14 Trụ cái cầu thang gỗ nhóm II, III chiếc 2.000.000
15 Trụ cái cầu thang Inox chiếc 1.250.000
16 Cổng Inox 201 đồng/kg 85.000
17 Cổng Inox 304 đồng/kg 110.000
18 Cổng sắt hộp (sơn chống gỉ) đồng/kg 20.000
19 Cổng sắt hộp (sơn tĩnh điện) đồng/kg 30.000
20 Cửa đi gỗ nhóm III-IV đồng/m2 1.500.000
21 Cửa gỗ nhóm I-II đồng/m2 3.000.000
22 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III-IV đồng/m2 750.000
23 Khuôn cửa kép gỗ nhóm III-IV đồng/m2 950.000
24 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm I-II đồng/m2 1.500.000
25 Khuôn cửa kép gỗ nhóm I-II đồng/m2 1.900.000
26 Cửa đi, cửa sổ nhôm đồng/m2 1.000.000
27 Cửa cuốn nhôm đồng/m2 2.150.000
28 Cửa thủy lực đồng/m2 3.780.000
29 Cửa nhựa lõi thép đồng/m2 1.810.000
30 Cửa xếp Inox 201 đồng/m2 1.500.000
31 Cửa xếp Inox 304 đồng/m2 2.100.000
32 Cửa sắt xếp đồng/m2 690.000
33 Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện đồng/m2 1.010.000
34 Cửa đi nhôm hệ (hệ 4400 Việt Pháp) đồng/m2 1.850.000
35 Cửa đi nhôm hệ (hệ 4500 Việt Pháp) đồng/m2 2.250.000
36 Cửa đi nhôm hệ (hệ 55 Xingfa) đồng/m2 2.620.000
37 Cửa sổ nhôm hệ (hệ 4400 Việt Pháp) đồng/m2 1.900.000
38 Cửa sổ nhôm hệ (hệ 2600 Việt Pháp) đồng/m2 1.750.000
39 Cửa sổ nhôm hệ (hệ 55 Xingfa) đồng/m2 2.700.000
40 Vách kính nhôm hệ (hệ 4400 Việt Pháp) đồng/m2 1.350.000
41 Vách kính nhôm hệ (hệ 55 Xingfa) đồng/m2 1.700.000
42 Trần nhà tôn thường đồng/m2 195.000
43 Trần nhà tôn xốp đồng/m2 267.000
44 Trần thạch cao đồng/m2 235.000
45 Trần nhà gỗ tự nhiên nhóm III đồng/m2 800.000
46 Trần nhà gỗ công nghiệp đồng/m2 500.000
47 Trần nhựa giả gỗ phẳng đồng/m2 380.000
48 Trần nhựa giả gỗ giật cấp đồng/m2 470.000
49 Trần bọc simili, mút, giả da đồng/m2 431.000
50 Trần gỗ ép (dày 1,5-2cm) đồng/m2 201.000
51 Ốp tường nhựa giả gỗ nano PVC đồng/m2 350.000
52 Ốp tường gỗ nhóm III, dầy 1cm, cao 0,9m đồng/m2 425.000
53 Sàn gỗ tự nhiên nhóm III đồng/m2 533.000
54 Sàn gỗ công nghiệp   240.000
55 Sàn gác xép gỗ (độ dày 1,5-2cm; gỗ nhóm IV) đồng/m2 470.000
56 Sàn gác xép gỗ (độ dày 1,5-2cm; gỗ nhóm V-VII) đồng/m2 437.000
57 Vách gỗ dày 1,5cm-:-2cm đồng/m2 450.000
58 Nền, (kể cả sân, đường) BTGV láng VXM đồng/m2 109.000
59 Nền bê tông gạch vỡ M50 dày 10cm đồng/m2 57.000
60 Nền láng vữa xi măng M75 dày 3cm đồng/m2 55.000
61 Nền sàn bê tông gạch vỡ lát gạch xi măng hoa 20x20 đồng/m2 229.000
62 Nền, bê tông gạch vỡ lát gạch Ceramic 30x30 đồng/m2 225.000
63 Nền bê tông xi măng đổ tại chỗ đồng/m3 1.043.000
64 Nền lát gạch bê tông đúc sẵn đồng/m2 154.000
65 Sân lát gạch các loại đồng/m2 272.000
66 Lát gạch chỉ đồng/m2 113.000
67 Trát, láng granitô các loại đồng/m2 443.000
68 Lát đá Granit bậc tam cấp đồng/m2 755.000
69 Lát đá Granit bậc cầu thang đồng/m2 937.000
70 Lát nền gạch xi măng hoa 20x20 đồng/m2 171.888
71 Lát nền gạch Granít 40x40 đồng/m2 167.000
72 Lát nền gạch Granít 50x50 đồng/m2 177.000
73 Lát nền gạch Granít 60x60 đồng/m2 187.000
74 Lát nền gạch Granit 30x60 đồng/m2 168.000
75 Lát nền gạch Granit 80x80 đồng/m2 295.000
76 Lát nền gạch Ceramic 25x25 đồng/m2 163.000
77 Lát nền gạch Ceramic 25x40 đồng/m2 157.000
78 Lát nền gạch Ceramic 40x40 đồng/m2 166.000
79 Lát nền gạch Ceramic 50x50 đồng/m2 177.000
80 Lát nền gạch Ceramic 60x60 đồng/m2 217.000
81 Lát nền gạch Ceramic 30x30 đồng/m2 165.000
82 Lát nền gạch Ceramic 20x20 chống trơn đồng/m2 161.000
83 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 25x25 đồng/m2 163.000
84 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30 đồng/m2 165.000
85 Lát nền gạch Ceramic 80x80 đồng/m2 271.000
86 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông đồng/m2 572.000
87 Ốp đá Hoa cương vào tường DT ≤ 0,16m2 đồng/m2 891.000
88 Ốp đá Hoa cương vào tường DT ≤ 0,25m2 đồng/m2 973.000
89 Ốp gạch Ceramic 20x25 đồng/m2 263.000
90 Ốp gạch Ceramic 30x30 đồng/m2 243.000
91 Ốp gạch men sứ Ceramic 25x40 đồng/m2 226.000
92 Ốp gạch chân tường gạch Ceramic 40x90 đồng/m2 261.000
93 Ốp gạch Granít 12x30 đồng/m2 244.000
94 Ốp gạch Granít 12x40 đồng/m2 241.000
95 Ốp gạch Granít 12x50 đồng/m2 235.000
96 Ốp gạch Granít 12x60 đồng/m2 231.000
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 30x60 đồng/m2 224.000
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 50x50 đồng/m2 225.000
99 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 20x20 đồng/m2 246.000
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 20x30 đồng/m2 235.000
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 30x40 đồng/m2 216.000
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 30x45 đồng/m2 214.000
103 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 35x40 đồng/m2 225.000
104 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x40 đồng/m2 209.000
105 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x50 đồng/m2 226.000
106 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 40x40 đồng/m2 203.000
107 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 60x60 đồng/m2 273.000
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 50x90 đồng/m2 304.000
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 50x10 đồng/m2 266.000
110 Xây tường bằng gạch không nung đồng/m3 1.244.000
111 Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày ≤ 330mm đồng/m3 1.251.000
112 Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày > 330mm đồng/m3 1.200.000
113 Xây các kết cấu bằng gạch chỉ tường 110mm đồng/m3 1.511.000
114 Xây các kết cấu bằng gạch chỉ tường dày ≤ 330mm đồng/m3 1.350.000
115 Xây móng bằng gạch bê tông đặc dày ≤ 330mm đồng/m3 1.196.000
116 Xây móng bằng gạch bê tông đặc dày > 330mm đồng/m3 1.146.000
117 Xây các kết cấu bằng gạch bê tông tường 110mm đồng/m3 1.443.000
118 Xây các kết cấu bằng gạch bê tông tường dày ≤ 330mm đồng/m3 1.287.000
119 Bê tông cốt thép tấm đan mác 200 đồng/m3 2.288.000
120 Xếp kè đá hộc đồng/m3 583.000
121 Kè xây đá hộc đồng/m3 1.073.000
122 Trát đắp phào đơn đồng/m 66.000
123 Trát đắp phào kép đồng/m 82.000
124 Trát gờ chỉ đồng/m 37.000
IV Công trình phục vụ sinh hoạt, công trình phụ trợ, thiết bị vệ sinh    
1 Xí bệt đồng/bộ 1.943.000
2 Xí xổm đồng/bộ 788.000
3 Tiểu nam đồng/bộ 942.000
4 Tiểu nữ đồng/bộ 1.008.000
5 Bể chứa nước    
a Đáy bể    
- Bê tông mác 200 dày 100mm đồng/m2 107.300
- Đáy xây gạch chỉ 1 lớp đồng/m2 113.000
- Đáy xây gạch chỉ 2 lớp đồng/m2 189.000
- Láng vữa xi măng đáy bể dày 2cm có đánh màu đồng/m2 44.000
b Thành bể    
- Tường bể xây gạch dày 110mm đồng/m2 168.000
- Tường bể xây gạch dày 220mm đồng/m2 302.000
- Trát tường trong bể dày 2cm có đánh màu đồng/m2 85.000
- Trát tường bể dày 2cm không đánh màu đồng/m2 75.000
c Nắp bể bằng BTCT đồng/m3 2.288.000
d Đào đất xây bể (đối với bể chìm)    
- Đào đất bằng máy đồng/m3 39.000
- Đào đất bằng thủ công đồng/m3 230.000
6 Bể tự hoại    
- Bể tự hoại xây gạch chỉ đồng/m3 1.467.000
- Bồn tự hoại (1m³) đồng/bồn 4.700.000
- Bồn tự hoại (1,6m³) đồng/bồn 6.500.000
- Bồn tự hoại (2m³) đồng/bồn 8.300.000
- Bồn tự hoại (2,5m³) đồng/bồn 10.100.000
- Bồn tự hoại (3m³) đồng/bồn 11.900.000
- Bể tự hoại lắp ghép composite (5m³) đồng/bể 45.000.000
- Bể tự hoại lắp ghép composite (10m³) đồng/bể 70.000.000
- Bể tự hoại lắp ghép composite (20m³) đồng/bể 120.000.000
- Bể tự hoại lắp ghép composite (30m³) đồng/bể 170.000.000
- Bể biogas (6m3) đồng/bể 19.200.000
- Bể biogas (9m3) đồng/bể 28.800.000
- Bể biogas (12m3) đồng/bể 38.400.000
- Bể biogas (15m3) đồng/bể 48.000.000
7 Giếng nước    
- Giếng đào (đào đất bằng thủ công) đồng/m3 443.000
- Giếng khoan đồng/m 350.000
8 Ao, hồ    
- Đào đất ao hồ bằng máy đồng/m3 15.000
- Đào đất ao hồ bằng thủ công (chỉ áp dụng đơn giá này khi không thể thực hiện được bằng máy) đồng/m3 230.000
- Đắp đất bằng máy đồng/m3 30.000
- Đắp đất bằng thủ công (chỉ áp dụng đơn giá này khi không thể thực hiện được bằng máy) đồng/m3 127.000
- Đắp bờ ngăn khe đồng/m3 154.000
9 Hàng rào đặc xây gạch chỉ gồm cả trát tường (tường 110), quét vôi ve 3 nước (1 nước trắng 2 nước màu) đồng/m2 401.000
10 Hàng rào đặc xây gạch chỉ gồm cả trát tường (tường 110), lăn sơn đồng/m2 477.000
11 Hàng rào đặc xây gạch chỉ, không trát tường (tường 110) đồng/m2 236.000
12 Hàng rào đặc xây gạch không nung gồm cả trát tường (tường 110), quét vôi ve 3 nước (1 nước trắng 2 nước màu) đồng/m2 392.000
13 Hàng rào đặc xây gạch không nung gồm cả trát tường (tường 110), lăn sơn đồng/m2 468.000
14 Hàng rào đặc xây gạch không nung, không trát tường (tường 110) đồng/m2 232.000
15 Hàng rào xây gạch không nung gồm cả trát tường, không vôi ve (tường 110) đồng/m2 366.000
16 Hàng rào đặc xây gạch chỉ gồm cả trát tường (tường 220), quét vôi ve 3 nước (1 nước trắng 2 nước màu) đồng/m2 520.000
17 Hàng rào đặc xây gạch chỉ gồm cả trát tường (tường 220), lăn sơn đồng/m2 596.000
18 Hàng rào đặc xây gạch chỉ, trát tường, không quét vôi ve (tường 220) đồng/m2 496.000
19 Hàng rào đặc xây gạch chỉ, không trát tường (tường 220) đồng/m2 357.000
20 Hàng rào đặc xây gạch không nung, gồm cả trát tường (tường 220), quét vôi ve 3 nước (1 nước trắng 2 nước màu) đồng/m2 506.000
21 Hàng rào đặc xây gạch không nung, gồm cả trát tường (tường 220), lăn sơn   582.000
22 Hàng rào đặc xây gạch không nung, trát tường, không quét vôi ve (tường 220) đồng/m2 482.000
23 Hàng rào đặc xây gạch không nung, không trát tường (tường 220) đồng/m2 357.000
24 Hàng rào lưới thép B40, trụ và chân rào xây gạch đồng/m2 212.000
25 Hàng rào lưới thép B40, trụ BTCT 100x100 (không xây chân rào) đồng/m2 56.000
26 Hàng rào lưới thép B40, trụ BTCT 120x120mm (không xây chân rào) đồng/m2 58.000
27 Hàng rào lưới thép B40, trụ BTCT 140x140 (không xây chân rào) đồng/m2 64.000
28 Hàng rào lưới thép B40, trụ BTCT 200x200 (không xây chân rào) đồng/m2 75.000
29 Hàng rào dây thép gai, trụ xây gạch (hoặc trụ bê tông) đồng/m2 34.000
30 Hàng rào thoáng sắt vuông đồng/m2 521.000
31 Hàng rào sắt hộp mạ kẽm 20x40mm đồng/m2 912.000
32 Hàng rào sắt hộp mạ kẽm 40x80mm đồng/m2 945.000
33 Hàng rào sắt đặc (sắt phi 6) đồng/m2 650.000
34 Hàng rào sắt đặc (sắt phi 8) đồng/m2 750.000
35 Hàng rào sắt đặc (sắt phi 10) đồng/m2 850.000
36 Cọc bê tông cốt thép (làm hàng rào; trồng cây thanh long;...) đồng/cọc 95.000

2. Điều kiện áp dụng

Đơn giá xây dựng mới đối với các loại nhà, công trình xây dựng, bộ phận, kết cấu xây dựng, công tác xây dựng trong Bảng số 01 là toàn bộ chi phí xây dựng được tính toán trên cơ sở quy mô kết cấu, vật liệu chính được sử dụng, điều kiện xây dựng thực tế. Điều kiện áp dụng đơn giá cụ thể như sau:

a) Về chiều cao nhà: áp dụng cho nhà có chiều cao tầng 3,3m ≤ h ≤ 4m.

Chiều cao nhà 1 tầng mái lợp (ngói, 0,00) đến caotôn hoặc fibro xi măng) được tính từ cao độ của mặt nền nhà (cốt  độ đỉnh tường chịu lực; Chiều cao của nhà 1 tầng mái bằng tính từ cao độ của mặt nền nhà đến cao độ đỉnh của mái; Nhà từ 2 tầng trở lên, chiều cao được áp dụng cho từng tầng và được tính từ cao độ mặt sàn tầng dưới đến cao độ mặt sàn tầng trên.

b) Kết cấu móng: Kết cấu móng băng xây gạch, đá, có giằng móng bê tông cốt thép hoặc kết cấu móng đơn bê tông cốt thép kết hợp móng tường xây gạch, đá, dầm, gằng móng bê tông cốt thép, đảm bảo chịu lực, cụ thể:

Đối với nhà 01 tầng mái lợp, kết cấu móng băng xây gạch, đá, có chiều rộng đáy móng ≤ 0,7m, chiều sâu móng ≤ 1,2m;

Đối với nhà 01 tầng mái bằng, kết cấu móng băng xây gạch, đá, có chiều rộng đáy móng ≤ 0,7m, chiều sâu móng ≤ 1,5m;

Đối với nhà 02 tầng mái bằng, kết cấu móng băng xây gạch, đá, có chiều rộng đáy móng ≤ 0,8m, chiều sâu móng ≤ 1,5m;

Nhà 03 tầng trở lên mái bằng, kết cấu móng băng xây gạch, đá, có chiều rộng đáy móng ≤ 0,85m, chiều sâu móng ≤ 1,5m có giằng móng bê tông cốt thép.

Đối với các loại nhà có kết cấu móng đơn, khung cột, dầm, sàn bê tông cốt thép thì không quy định kích thước đáy móng và chiều sâu móng.

c) Kết cấu phần thân: Kết cấu tường chịu lực xây gạch hoặc kết cấu khung cột, dầm bê tông cốt thép chịu lực kết hợp tường bao che xây gạch (gạch chỉ, gạch bê tông, các loại gạch xây khác có chất lượng tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với gạch chỉ), đảm bảo chịu lực.

d) Kết cấu phần mái:

Đối với nhà mái lợp: vật liệu lợp bằng ngói, tôn hoặc fibro xi măng, vì kèo, xà gồ bằng gỗ nhóm IV, V hoặc bằng thép hình, không có trần.

Đối với nhà mái bằng: Sàn, mái đổ bê tông cốt thép; đã bao gồm mái chống nóng lợp tôn hoặc fibro xi măng.

đ) Vật liệu hoàn thiện:

Xây trát bằng vữa xi măng; Tường, trần quét vôi ve hoặc lăn sơn; Nền nhà được tính toán là láng nền vữa xi măng không đánh màu dày 3cm; Trong đơn giá chưa bao gồm các công tác ốp, lát, làm trần trong nhà.

Toàn bộ cửa đi, cửa sổ trong đơn giá được tính là cửa gỗ nhóm IV, cửa sổ có hoa sắt (nhà 01 tầng trong đơn giá chưa bao gồm khuôn cửa; nhà từ 02 tầng trở lên trong đơn giá đã bao gồm khuôn cửa đơn).

e) Hệ thống kỹ thuật trong nhà: Trong đơn giá đã bao gồm hệ thống điện chiếu sáng và hệ thống cấp thoát nước trong nhà.

g) Công trình phụ trong nhà: Đối với nhà 01 tầng trong đơn giá chưa bao gồm bể tự hoại. Đối với nhà 02 tầng trở lên trong đơn giá đã bao gồm bể tự hoại.

h) Đối với nhà sàn có kết cấu: móng, cột, dầm, sàn, xà, kèo bằng bê tông cốt thép (hoặc sàn bằng ván dày 1,5cm - 2cm); nền bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng; mái lợp cọ, mái fibrô xi măng, mái ngói hoặc mái tôn; vách ván gỗ có kèm cửa đi, cửa sổ.

i) Các công trình khác:

Tường rào: Kết cấu móng xây đá hộc, tường xây gạch vữa xi măng; Chiều sâu móng trung bình 0,4m

Bể chứa nước: Đáy đổ bê tông cốt thép dày 100mm hoặc xây gạch đảm bảo chịu lực, đáy láng vữa xi măng dày 2cm có đánh màu. Tường bể bằng bê tông dày 100mm hoặc xây bằng gạch đặc vữa xi măng, trát vữa xi măng trong và ngoài, phía trong có đánh mầu.