Điều 4. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở và các công trình xây dựng trong Bảng số 01 là đơn giá xây dựng mới của công trình có dạng kết cấu thường gặp (hoặc đơn giá của bộ phận, kết cấu xây dựng, công tác xây dựng), được xây dựng theo quy trình, công nghệ thi công phổ biến và sử dụng các loại vật liệu thông dụng có trên thị trường.
Bảng số 01
| STT | Loại công trình | Đơn vị tính | Đơn giá bồi thường (VNĐ) |
| I | Nhà kiên cố | ||
| 1 | Nhà 1 tầng, móng băng xây gạch, đá; mái lợp fibrô xi măng | ||
| - | Tường 110mm, quét vôi ve | đồng/m2 | 2.528.000 |
| - | Tường 220mm, quét vôi ve | đồng/m2 | 3.127.000 |
| - | Tường 110mm, lăn sơn | đồng/m2 | 3.103.000 |
| - | Tường 220mm, lăn sơn | đồng/m2 | 3.373.000 |
| 2 | Nhà 1 tầng, móng băng xây gạch, đá; mái lợp tôn xốp | ||
| - | Tường 110mm, bổ trụ, quét vôi ve | đồng/m2 | 2.920.000 |
| - | Tường 220mm, quét vôi ve | đồng/m2 | 3.266.000 |
| - | Tường 110mm, bổ trụ, lăn sơn | đồng/m2 | 3.138.000 |
| - | Tường 220mm, lăn sơn | đồng/m2 | 3.484.000 |
| 3 | Nhà 1 tầng, móng băng xây gạch, đá mái lợp tôn thường | ||
| - | Tường 110mm, quét vôi ve | đồng/m2 | 2.870.000 |
| - | Tường 220mm, quét vôi ve | đồng/m2 | 3.217.000 |
| - | Tường 110mm, lăn sơn | đồng/m2 | 3.088.000 |
| - | Tường 220mm, lăn sơn | đồng/m2 | 3.435.000 |
| 4 | Nhà 1 tầng, móng băng xây gạch, đá mái lợp ngói | ||
| - | Tường 110mm, quét vôi ve | đồng/m2 | 2.949.000 |
| - | Tường 220mm, quét vôi ve | đồng/m2 | 3.298.000 |
| - | Tường 110mm, bổ trụ, lăn sơn | đồng/m2 | 3.167.000 |
| - | Tường 220mm, lăn sơn | đồng/m2 | 3.516.000 |
| 5 | Nhà 1 tầng, móng băng xây gạch, đá; mái đổ BTCT (có chống nóng) | ||
| - | Tường xây 110mm, quét vôi ve | đồng/m2 | 3.793.000 |
| - | Tường xây 220mm, quét vôi ve | đồng/m2 | 4.086.000 |
| - | Tường xây 110mm, tường lăn sơn | đồng/m2 | 4.038.000 |
| - | Tường xây 220mm, tường lăn sơn | đồng/m2 | 4.332.000 |
| 6 | Nhà 1 tầng, khung BTCT (có mái chống nóng) | ||
| - | Tường 110mm, tường quét vôi ve | đồng/m2 | 4.524.000 |
| - | Tường 220mm, tường quét vôi ve | đồng/m2 | 5.184.000 |
| - | Tường 110mm, tường lăn sơn | đồng/m2 | 4.770.000 |
| - | Tường 220mm, tường lăn sơn. | đồng/m2 | 5.402.000 |
| 7 | Nhà 2 tầng, móng băng xây gạch, đá; tường chịu lực (có mái chống nóng) | ||
| - | Tường 220mm, quét vôi ve | đồng/m2 | 4.174.000 |
| - | Tường 220mm, tường lăn sơn | đồng/m2 | 4.295.000 |
| 8 | Nhà 2 tầng, khung BTCT, móng trụ đơn BTCT (có mái chống nóng) | ||
| - | Tường xây gạch đất sét nung, quét vôi ve | đồng/m2 | 4.663.000 |
| - | Tường xây gạch đất sét nung, lăn sơn | đồng/m2 | 5.058.000 |
| 9 | Nhà 3 tầng, móng băng xây gạch, đá; tường chịu lực (có mái chống nóng) | ||
| - | Tường 220mm, quét vôi ve | đồng/m2 | 4.396.000 |
| - | Tường 220mm, tường lăn sơn | đồng/m2 | 4.807.000 |
| 10 | Nhà từ 3 tầng trở lên, khung BTCT, móng trụ đơn BTCT (có mái chống nóng) | ||
| - | Tường xây gạch đất sét nung, quét vôi ve | đồng/m2 | 4.695.000 |
| - | Tường xây gạch đất sét nung, lăn sơn | đồng/m2 | 4.736.000 |
| 11 | Nhà sàn có kết cấu bằng BTCT | ||
| - | Nhà sàn khung, dầm, sàn BTCT, vách gỗ, mái tôn | đồng/m2 | 3.554.000 |
| - | Nhà sàn khung dầm BTCT, sàn ván gỗ, vách gỗ, mái fibro xi măng | đồng/m2 | 3.366.000 |
| - | Nhà sàn khung, dầm, sàn BTCT, vách gỗ, mái lợp ngói | đồng/m2 | 4.386.000 |
| - | Nhà sàn khung, dầm, sàn BTCT, vách gỗ, mái lợp lá cọ | đồng/m2 | 4.400.000 |
| - | Nhà sàn khung, dầm, sàn BTCT, tường xây, mái lợp tôn xốp | đồng/m2 | 4.570.000 |
| Nhà sàn khung, dầm, sàn BTCT, tường xây, mái lợp tôn thường | đồng/m2 | 4.501.000 | |
| - | Nhà sàn khung, dầm, sàn BTCT, tường xây, mái lợp ngói | đồng/m2 | 4.606.000 |
| - | Nhà sàn khung, dầm, sàn BTCT, tường xây, mái lợp lá cọ | đồng/m2 | 4.674.000 |
| II | Nhà tạm | ||
| 1 | Nhà 1 tầng cột gỗ, vách toóxi, nền bê tông, mái lợp lá cọ | đồng/m2 | 1.434.000 |
| 2 | Nhà 1 tầng cột gỗ, vách toóxi, nền bê tông, mái lợp tôn thường | đồng/m2 | 1.255.000 |
| 3 | Nhà 1 tầng cột gỗ, vách toóxi, nền bê tông, mái lợp tôn xốp | đồng/m2 | 1.300.000 |
| 4 | Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng tre, nứa, mái lợp lá cọ | đồng/m2 | 1.803.000 |
| 5 | Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng tre, nứa, mái lợp tôn thường | 1.735.000 | |
| 6 | Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng tre, nứa, mái lợp xốp | 1.783.000 | |
| 7 | Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng tre, nứa mái lợp tôn thường | đồng/m2 | 2.113.000 |
| 8 | Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng tre, nứa mái lợp tôn xốp | đồng/m2 | 2.045.000 |
| 9 | Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng tre, nứa mái lợp lá cọ | đồng/m2 | 2.093.000 |
| 10 | Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng gỗ, tre mái lợp lá cọ | đồng/m2 | 2.052.000 |
| 11 | Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng gỗ, tre mái lợp tôn thường | đồng/m2 | 1.958.000 |
| 12 | Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng gỗ, tre mái lợp tôn xốp | đồng/m2 | 2.006.000 |
| 13 | Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng gỗ, tre mái lợp lá cọ | đồng/m2 | 2.362.000 |
| 14 | Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng gỗ, tre mái lợp tôn thường | đồng/m2 | 2.269.000 |
| 15 | Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng gỗ, tre mái lợp tôn xốp | đồng/m2 | 2.316.000 |
| 16 | Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng gỗ mái lợp lá cọ | đồng/m2 | 2.135.000 |
| 17 | Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng gỗ mái lợp tôn thường | đồng/m2 | 1.989.000 |
| 18 | Nhà sàn cột gỗ D<30cm, vách, sàn bằng gỗ mái tôn xốp | đồng/m2 | 2.037.000 |
| 19 | Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng gỗ, mái lợp lá cọ | đồng/m2 | 2.466.000 |
| 20 | Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng gỗ, mái lợp tôn thường | đồng/m2 | 2.299.000 |
| 21 | Nhà sàn cột gỗ D≥30cm, vách, sàn bằng gỗ, mái lợp tôn xốp | đồng/m2 | 2.347.000 |
| 22 | Nhà bán mái, tường gạch <3m, lợp Fibro xi măng | đồng/m2 | 1.197.000 |
| 23 | Nhà bán mái, tường gạch <3m, lợp tôn, ngói | đồng/m2 | 1.215.000 |
| 24 | Xây chống nóng cao <= 2,0m, mái lợp Fibro xi măng | đồng/m2 | 538.000 |
| 25 | Xây chống nóng cao <= 2,0m, mái lợp tôn | đồng/m2 | 601.000 |
| 26 | Công trình phụ trợ kết cấu bằng gỗ, tre, mái lợp tranh, nứa lá | đồng/m2 | 310.000 |
| 27 | Công trình phụ trợ xây bằng gạch, mái lợp Fibro xi măng | đồng/m2 | 968.000 |
| 28 | Công trình phù trợ, móng băng xây gạch, đá; mái đổ BTCT | đồng/m2 | 3.019.000 |
| 29 | Nhà khung thép hình (mái lợp tôn, vách tôn, nền không đổ bê tông) | đồng/m2 | 1.102.000 |
| III | Đơn giá của bộ phận, kết cấu xây dựng, công tác xây dựng | ||
| 1 | Mái tôn thường, xà gồ thép, xà gồ thép, cột thép | đồng/m2 | 307.000 |
| 2 | Mái tôn xốp, xà gồ thép, xà gồ thép, cột thép | 341.000 | |
| 3 | Mái Fibrôximăng, xà gồ thép, cột thép | đồng/m2 | 315.000 |
| 4 | Mái Fibrôximăng, xà gồ gỗ, cột gỗ | đồng/m2 | 279.000 |
| 5 | Bán mái lợp tôn thường, cột, xà gồ, vì kèo thép (không có tường, vách, nền không đổ bê tông) | đồng/m2 | 320.000 |
| 6 | Bán mái lợp tôn xốp, cột, xà gồ, vì kèo thép (không có tường, vách, nền không đổ bê tông) | đồng/m2 | 341.000 |
| 7 | Lan can cầu thang, ban công sắt hộp (sơn chống gỉ) | đồng/md | 750.000 |
| 8 | Lan can cầu thang, ban công sắt hộp (sơn tĩnh điện) | đồng/md | 900.000 |
| 9 | Lan can cầu thang Inox | đồng/md | 1.750.000 |
| 10 | Lan can ban công Inox | đồng/md | 920.000 |
| 11 | Lan can kính (trụ, tay vịn Inox) | đồng/md | 1.300.000 |
| 12 | Lan can kính (trụ inox, tay vịn gỗ) | đồng/md | 1.500.000 |
| 13 | Lan can cầu thang gỗ nhóm II, III (đã bao gồm con tiện) | đồng/md | 1.329.000 |
| 14 | Trụ cái cầu thang gỗ nhóm II, III | chiếc | 2.000.000 |
| 15 | Trụ cái cầu thang Inox | chiếc | 1.250.000 |
| 16 | Cổng Inox 201 | đồng/kg | 85.000 |
| 17 | Cổng Inox 304 | đồng/kg | 110.000 |
| 18 | Cổng sắt hộp (sơn chống gỉ) | đồng/kg | 20.000 |
| 19 | Cổng sắt hộp (sơn tĩnh điện) | đồng/kg | 30.000 |
| 20 | Cửa đi gỗ nhóm III-IV | đồng/m2 | 1.500.000 |
| 21 | Cửa gỗ nhóm I-II | đồng/m2 | 3.000.000 |
| 22 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III-IV | đồng/m2 | 750.000 |
| 23 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm III-IV | đồng/m2 | 950.000 |
| 24 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm I-II | đồng/m2 | 1.500.000 |
| 25 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm I-II | đồng/m2 | 1.900.000 |
| 26 | Cửa đi, cửa sổ nhôm | đồng/m2 | 1.000.000 |
| 27 | Cửa cuốn nhôm | đồng/m2 | 2.150.000 |
| 28 | Cửa thủy lực | đồng/m2 | 3.780.000 |
| 29 | Cửa nhựa lõi thép | đồng/m2 | 1.810.000 |
| 30 | Cửa xếp Inox 201 | đồng/m2 | 1.500.000 |
| 31 | Cửa xếp Inox 304 | đồng/m2 | 2.100.000 |
| 32 | Cửa sắt xếp | đồng/m2 | 690.000 |
| 33 | Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện | đồng/m2 | 1.010.000 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ (hệ 4400 Việt Pháp) | đồng/m2 | 1.850.000 |
| 35 | Cửa đi nhôm hệ (hệ 4500 Việt Pháp) | đồng/m2 | 2.250.000 |
| 36 | Cửa đi nhôm hệ (hệ 55 Xingfa) | đồng/m2 | 2.620.000 |
| 37 | Cửa sổ nhôm hệ (hệ 4400 Việt Pháp) | đồng/m2 | 1.900.000 |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ (hệ 2600 Việt Pháp) | đồng/m2 | 1.750.000 |
| 39 | Cửa sổ nhôm hệ (hệ 55 Xingfa) | đồng/m2 | 2.700.000 |
| 40 | Vách kính nhôm hệ (hệ 4400 Việt Pháp) | đồng/m2 | 1.350.000 |
| 41 | Vách kính nhôm hệ (hệ 55 Xingfa) | đồng/m2 | 1.700.000 |
| 42 | Trần nhà tôn thường | đồng/m2 | 195.000 |
| 43 | Trần nhà tôn xốp | đồng/m2 | 267.000 |
| 44 | Trần thạch cao | đồng/m2 | 235.000 |
| 45 | Trần nhà gỗ tự nhiên nhóm III | đồng/m2 | 800.000 |
| 46 | Trần nhà gỗ công nghiệp | đồng/m2 | 500.000 |
| 47 | Trần nhựa giả gỗ phẳng | đồng/m2 | 380.000 |
| 48 | Trần nhựa giả gỗ giật cấp | đồng/m2 | 470.000 |
| 49 | Trần bọc simili, mút, giả da | đồng/m2 | 431.000 |
| 50 | Trần gỗ ép (dày 1,5-2cm) | đồng/m2 | 201.000 |
| 51 | Ốp tường nhựa giả gỗ nano PVC | đồng/m2 | 350.000 |
| 52 | Ốp tường gỗ nhóm III, dầy 1cm, cao 0,9m | đồng/m2 | 425.000 |
| 53 | Sàn gỗ tự nhiên nhóm III | đồng/m2 | 533.000 |
| 54 | Sàn gỗ công nghiệp | 240.000 | |
| 55 | Sàn gác xép gỗ (độ dày 1,5-2cm; gỗ nhóm IV) | đồng/m2 | 470.000 |
| 56 | Sàn gác xép gỗ (độ dày 1,5-2cm; gỗ nhóm V-VII) | đồng/m2 | 437.000 |
| 57 | Vách gỗ dày 1,5cm-:-2cm | đồng/m2 | 450.000 |
| 58 | Nền, (kể cả sân, đường) BTGV láng VXM | đồng/m2 | 109.000 |
| 59 | Nền bê tông gạch vỡ M50 dày 10cm | đồng/m2 | 57.000 |
| 60 | Nền láng vữa xi măng M75 dày 3cm | đồng/m2 | 55.000 |
| 61 | Nền sàn bê tông gạch vỡ lát gạch xi măng hoa 20x20 | đồng/m2 | 229.000 |
| 62 | Nền, bê tông gạch vỡ lát gạch Ceramic 30x30 | đồng/m2 | 225.000 |
| 63 | Nền bê tông xi măng đổ tại chỗ | đồng/m3 | 1.043.000 |
| 64 | Nền lát gạch bê tông đúc sẵn | đồng/m2 | 154.000 |
| 65 | Sân lát gạch các loại | đồng/m2 | 272.000 |
| 66 | Lát gạch chỉ | đồng/m2 | 113.000 |
| 67 | Trát, láng granitô các loại | đồng/m2 | 443.000 |
| 68 | Lát đá Granit bậc tam cấp | đồng/m2 | 755.000 |
| 69 | Lát đá Granit bậc cầu thang | đồng/m2 | 937.000 |
| 70 | Lát nền gạch xi măng hoa 20x20 | đồng/m2 | 171.888 |
| 71 | Lát nền gạch Granít 40x40 | đồng/m2 | 167.000 |
| 72 | Lát nền gạch Granít 50x50 | đồng/m2 | 177.000 |
| 73 | Lát nền gạch Granít 60x60 | đồng/m2 | 187.000 |
| 74 | Lát nền gạch Granit 30x60 | đồng/m2 | 168.000 |
| 75 | Lát nền gạch Granit 80x80 | đồng/m2 | 295.000 |
| 76 | Lát nền gạch Ceramic 25x25 | đồng/m2 | 163.000 |
| 77 | Lát nền gạch Ceramic 25x40 | đồng/m2 | 157.000 |
| 78 | Lát nền gạch Ceramic 40x40 | đồng/m2 | 166.000 |
| 79 | Lát nền gạch Ceramic 50x50 | đồng/m2 | 177.000 |
| 80 | Lát nền gạch Ceramic 60x60 | đồng/m2 | 217.000 |
| 81 | Lát nền gạch Ceramic 30x30 | đồng/m2 | 165.000 |
| 82 | Lát nền gạch Ceramic 20x20 chống trơn | đồng/m2 | 161.000 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 25x25 | đồng/m2 | 163.000 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30 | đồng/m2 | 165.000 |
| 85 | Lát nền gạch Ceramic 80x80 | đồng/m2 | 271.000 |
| 86 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông | đồng/m2 | 572.000 |
| 87 | Ốp đá Hoa cương vào tường DT ≤ 0,16m2 | đồng/m2 | 891.000 |
| 88 | Ốp đá Hoa cương vào tường DT ≤ 0,25m2 | đồng/m2 | 973.000 |
| 89 | Ốp gạch Ceramic 20x25 | đồng/m2 | 263.000 |
| 90 | Ốp gạch Ceramic 30x30 | đồng/m2 | 243.000 |
| 91 | Ốp gạch men sứ Ceramic 25x40 | đồng/m2 | 226.000 |
| 92 | Ốp gạch chân tường gạch Ceramic 40x90 | đồng/m2 | 261.000 |
| 93 | Ốp gạch Granít 12x30 | đồng/m2 | 244.000 |
| 94 | Ốp gạch Granít 12x40 | đồng/m2 | 241.000 |
| 95 | Ốp gạch Granít 12x50 | đồng/m2 | 235.000 |
| 96 | Ốp gạch Granít 12x60 | đồng/m2 | 231.000 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 30x60 | đồng/m2 | 224.000 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 50x50 | đồng/m2 | 225.000 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 20x20 | đồng/m2 | 246.000 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 20x30 | đồng/m2 | 235.000 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 30x40 | đồng/m2 | 216.000 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 30x45 | đồng/m2 | 214.000 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 35x40 | đồng/m2 | 225.000 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x40 | đồng/m2 | 209.000 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x50 | đồng/m2 | 226.000 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 40x40 | đồng/m2 | 203.000 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 60x60 | đồng/m2 | 273.000 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 50x90 | đồng/m2 | 304.000 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, trụ cột gạch 50x10 | đồng/m2 | 266.000 |
| 110 | Xây tường bằng gạch không nung | đồng/m3 | 1.244.000 |
| 111 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày ≤ 330mm | đồng/m3 | 1.251.000 |
| 112 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày > 330mm | đồng/m3 | 1.200.000 |
| 113 | Xây các kết cấu bằng gạch chỉ tường 110mm | đồng/m3 | 1.511.000 |
| 114 | Xây các kết cấu bằng gạch chỉ tường dày ≤ 330mm | đồng/m3 | 1.350.000 |
| 115 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc dày ≤ 330mm | đồng/m3 | 1.196.000 |
| 116 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc dày > 330mm | đồng/m3 | 1.146.000 |
| 117 | Xây các kết cấu bằng gạch bê tông tường 110mm | đồng/m3 | 1.443.000 |
| 118 | Xây các kết cấu bằng gạch bê tông tường dày ≤ 330mm | đồng/m3 | 1.287.000 |
| 119 | Bê tông cốt thép tấm đan mác 200 | đồng/m3 | 2.288.000 |
| 120 | Xếp kè đá hộc | đồng/m3 | 583.000 |
| 121 | Kè xây đá hộc | đồng/m3 | 1.073.000 |
| 122 | Trát đắp phào đơn | đồng/m | 66.000 |
| 123 | Trát đắp phào kép | đồng/m | 82.000 |
| 124 | Trát gờ chỉ | đồng/m | 37.000 |
| IV | Công trình phục vụ sinh hoạt, công trình phụ trợ, thiết bị vệ sinh | ||
| 1 | Xí bệt | đồng/bộ | 1.943.000 |
| 2 | Xí xổm | đồng/bộ | 788.000 |
| 3 | Tiểu nam | đồng/bộ | 942.000 |
| 4 | Tiểu nữ | đồng/bộ | 1.008.000 |
| 5 | Bể chứa nước | ||
| a | Đáy bể | ||
| - | Bê tông mác 200 dày 100mm | đồng/m2 | 107.300 |
| - | Đáy xây gạch chỉ 1 lớp | đồng/m2 | 113.000 |
| - | Đáy xây gạch chỉ 2 lớp | đồng/m2 | 189.000 |
| - | Láng vữa xi măng đáy bể dày 2cm có đánh màu | đồng/m2 | 44.000 |
| b | Thành bể | ||
| - | Tường bể xây gạch dày 110mm | đồng/m2 | 168.000 |
| - | Tường bể xây gạch dày 220mm | đồng/m2 | 302.000 |
| - | Trát tường trong bể dày 2cm có đánh màu | đồng/m2 | 85.000 |
| - | Trát tường bể dày 2cm không đánh màu | đồng/m2 | 75.000 |
| c | Nắp bể bằng BTCT | đồng/m3 | 2.288.000 |
| d | Đào đất xây bể (đối với bể chìm) | ||
| - | Đào đất bằng máy | đồng/m3 | 39.000 |
| - | Đào đất bằng thủ công | đồng/m3 | 230.000 |
| 6 | Bể tự hoại | ||
| - | Bể tự hoại xây gạch chỉ | đồng/m3 | 1.467.000 |
| - | Bồn tự hoại (1m³) | đồng/bồn | 4.700.000 |
| - | Bồn tự hoại (1,6m³) | đồng/bồn | 6.500.000 |
| - | Bồn tự hoại (2m³) | đồng/bồn | 8.300.000 |
| - | Bồn tự hoại (2,5m³) | đồng/bồn | 10.100.000 |
| - | Bồn tự hoại (3m³) | đồng/bồn | 11.900.000 |
| - | Bể tự hoại lắp ghép composite (5m³) | đồng/bể | 45.000.000 |
| - | Bể tự hoại lắp ghép composite (10m³) | đồng/bể | 70.000.000 |
| - | Bể tự hoại lắp ghép composite (20m³) | đồng/bể | 120.000.000 |
| - | Bể tự hoại lắp ghép composite (30m³) | đồng/bể | 170.000.000 |
| - | Bể biogas (6m3) | đồng/bể | 19.200.000 |
| - | Bể biogas (9m3) | đồng/bể | 28.800.000 |
| - | Bể biogas (12m3) | đồng/bể | 38.400.000 |
| - | Bể biogas (15m3) | đồng/bể | 48.000.000 |
| 7 | Giếng nước | ||
| - | Giếng đào (đào đất bằng thủ công) | đồng/m3 | 443.000 |
| - | Giếng khoan | đồng/m | 350.000 |
| 8 | Ao, hồ | ||
| - | Đào đất ao hồ bằng máy | đồng/m3 | 15.000 |
| - | Đào đất ao hồ bằng thủ công (chỉ áp dụng đơn giá này khi không thể thực hiện được bằng máy) | đồng/m3 | 230.000 |
| - | Đắp đất bằng máy | đồng/m3 | 30.000 |
| - | Đắp đất bằng thủ công (chỉ áp dụng đơn giá này khi không thể thực hiện được bằng máy) | đồng/m3 | 127.000 |
| - | Đắp bờ ngăn khe | đồng/m3 | 154.000 |
| 9 | Hàng rào đặc xây gạch chỉ gồm cả trát tường (tường 110), quét vôi ve 3 nước (1 nước trắng 2 nước màu) | đồng/m2 | 401.000 |
| 10 | Hàng rào đặc xây gạch chỉ gồm cả trát tường (tường 110), lăn sơn | đồng/m2 | 477.000 |
| 11 | Hàng rào đặc xây gạch chỉ, không trát tường (tường 110) | đồng/m2 | 236.000 |
| 12 | Hàng rào đặc xây gạch không nung gồm cả trát tường (tường 110), quét vôi ve 3 nước (1 nước trắng 2 nước màu) | đồng/m2 | 392.000 |
| 13 | Hàng rào đặc xây gạch không nung gồm cả trát tường (tường 110), lăn sơn | đồng/m2 | 468.000 |
| 14 | Hàng rào đặc xây gạch không nung, không trát tường (tường 110) | đồng/m2 | 232.000 |
| 15 | Hàng rào xây gạch không nung gồm cả trát tường, không vôi ve (tường 110) | đồng/m2 | 366.000 |
| 16 | Hàng rào đặc xây gạch chỉ gồm cả trát tường (tường 220), quét vôi ve 3 nước (1 nước trắng 2 nước màu) | đồng/m2 | 520.000 |
| 17 | Hàng rào đặc xây gạch chỉ gồm cả trát tường (tường 220), lăn sơn | đồng/m2 | 596.000 |
| 18 | Hàng rào đặc xây gạch chỉ, trát tường, không quét vôi ve (tường 220) | đồng/m2 | 496.000 |
| 19 | Hàng rào đặc xây gạch chỉ, không trát tường (tường 220) | đồng/m2 | 357.000 |
| 20 | Hàng rào đặc xây gạch không nung, gồm cả trát tường (tường 220), quét vôi ve 3 nước (1 nước trắng 2 nước màu) | đồng/m2 | 506.000 |
| 21 | Hàng rào đặc xây gạch không nung, gồm cả trát tường (tường 220), lăn sơn | 582.000 | |
| 22 | Hàng rào đặc xây gạch không nung, trát tường, không quét vôi ve (tường 220) | đồng/m2 | 482.000 |
| 23 | Hàng rào đặc xây gạch không nung, không trát tường (tường 220) | đồng/m2 | 357.000 |
| 24 | Hàng rào lưới thép B40, trụ và chân rào xây gạch | đồng/m2 | 212.000 |
| 25 | Hàng rào lưới thép B40, trụ BTCT 100x100 (không xây chân rào) | đồng/m2 | 56.000 |
| 26 | Hàng rào lưới thép B40, trụ BTCT 120x120mm (không xây chân rào) | đồng/m2 | 58.000 |
| 27 | Hàng rào lưới thép B40, trụ BTCT 140x140 (không xây chân rào) | đồng/m2 | 64.000 |
| 28 | Hàng rào lưới thép B40, trụ BTCT 200x200 (không xây chân rào) | đồng/m2 | 75.000 |
| 29 | Hàng rào dây thép gai, trụ xây gạch (hoặc trụ bê tông) | đồng/m2 | 34.000 |
| 30 | Hàng rào thoáng sắt vuông | đồng/m2 | 521.000 |
| 31 | Hàng rào sắt hộp mạ kẽm 20x40mm | đồng/m2 | 912.000 |
| 32 | Hàng rào sắt hộp mạ kẽm 40x80mm | đồng/m2 | 945.000 |
| 33 | Hàng rào sắt đặc (sắt phi 6) | đồng/m2 | 650.000 |
| 34 | Hàng rào sắt đặc (sắt phi 8) | đồng/m2 | 750.000 |
| 35 | Hàng rào sắt đặc (sắt phi 10) | đồng/m2 | 850.000 |
| 36 | Cọc bê tông cốt thép (làm hàng rào; trồng cây thanh long;...) | đồng/cọc | 95.000 |
2. Điều kiện áp dụng
Đơn giá xây dựng mới đối với các loại nhà, công trình xây dựng, bộ phận, kết cấu xây dựng, công tác xây dựng trong Bảng số 01 là toàn bộ chi phí xây dựng được tính toán trên cơ sở quy mô kết cấu, vật liệu chính được sử dụng, điều kiện xây dựng thực tế. Điều kiện áp dụng đơn giá cụ thể như sau:
a) Về chiều cao nhà: áp dụng cho nhà có chiều cao tầng 3,3m ≤ h ≤ 4m.
Chiều cao nhà 1 tầng mái lợp (ngói, 0,00) đến caotôn hoặc fibro xi măng) được tính từ cao độ của mặt nền nhà (cốt độ đỉnh tường chịu lực; Chiều cao của nhà 1 tầng mái bằng tính từ cao độ của mặt nền nhà đến cao độ đỉnh của mái; Nhà từ 2 tầng trở lên, chiều cao được áp dụng cho từng tầng và được tính từ cao độ mặt sàn tầng dưới đến cao độ mặt sàn tầng trên.
b) Kết cấu móng: Kết cấu móng băng xây gạch, đá, có giằng móng bê tông cốt thép hoặc kết cấu móng đơn bê tông cốt thép kết hợp móng tường xây gạch, đá, dầm, gằng móng bê tông cốt thép, đảm bảo chịu lực, cụ thể:
Đối với nhà 01 tầng mái lợp, kết cấu móng băng xây gạch, đá, có chiều rộng đáy móng ≤ 0,7m, chiều sâu móng ≤ 1,2m;
Đối với nhà 01 tầng mái bằng, kết cấu móng băng xây gạch, đá, có chiều rộng đáy móng ≤ 0,7m, chiều sâu móng ≤ 1,5m;
Đối với nhà 02 tầng mái bằng, kết cấu móng băng xây gạch, đá, có chiều rộng đáy móng ≤ 0,8m, chiều sâu móng ≤ 1,5m;
Nhà 03 tầng trở lên mái bằng, kết cấu móng băng xây gạch, đá, có chiều rộng đáy móng ≤ 0,85m, chiều sâu móng ≤ 1,5m có giằng móng bê tông cốt thép.
Đối với các loại nhà có kết cấu móng đơn, khung cột, dầm, sàn bê tông cốt thép thì không quy định kích thước đáy móng và chiều sâu móng.
c) Kết cấu phần thân: Kết cấu tường chịu lực xây gạch hoặc kết cấu khung cột, dầm bê tông cốt thép chịu lực kết hợp tường bao che xây gạch (gạch chỉ, gạch bê tông, các loại gạch xây khác có chất lượng tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với gạch chỉ), đảm bảo chịu lực.
d) Kết cấu phần mái:
Đối với nhà mái lợp: vật liệu lợp bằng ngói, tôn hoặc fibro xi măng, vì kèo, xà gồ bằng gỗ nhóm IV, V hoặc bằng thép hình, không có trần.
Đối với nhà mái bằng: Sàn, mái đổ bê tông cốt thép; đã bao gồm mái chống nóng lợp tôn hoặc fibro xi măng.
đ) Vật liệu hoàn thiện:
Xây trát bằng vữa xi măng; Tường, trần quét vôi ve hoặc lăn sơn; Nền nhà được tính toán là láng nền vữa xi măng không đánh màu dày 3cm; Trong đơn giá chưa bao gồm các công tác ốp, lát, làm trần trong nhà.
Toàn bộ cửa đi, cửa sổ trong đơn giá được tính là cửa gỗ nhóm IV, cửa sổ có hoa sắt (nhà 01 tầng trong đơn giá chưa bao gồm khuôn cửa; nhà từ 02 tầng trở lên trong đơn giá đã bao gồm khuôn cửa đơn).
e) Hệ thống kỹ thuật trong nhà: Trong đơn giá đã bao gồm hệ thống điện chiếu sáng và hệ thống cấp thoát nước trong nhà.
g) Công trình phụ trong nhà: Đối với nhà 01 tầng trong đơn giá chưa bao gồm bể tự hoại. Đối với nhà 02 tầng trở lên trong đơn giá đã bao gồm bể tự hoại.
h) Đối với nhà sàn có kết cấu: móng, cột, dầm, sàn, xà, kèo bằng bê tông cốt thép (hoặc sàn bằng ván dày 1,5cm - 2cm); nền bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng; mái lợp cọ, mái fibrô xi măng, mái ngói hoặc mái tôn; vách ván gỗ có kèm cửa đi, cửa sổ.
i) Các công trình khác:
Tường rào: Kết cấu móng xây đá hộc, tường xây gạch vữa xi măng; Chiều sâu móng trung bình 0,4m
Bể chứa nước: Đáy đổ bê tông cốt thép dày 100mm hoặc xây gạch đảm bảo chịu lực, đáy láng vữa xi măng dày 2cm có đánh màu. Tường bể bằng bê tông dày 100mm hoặc xây bằng gạch đặc vữa xi măng, trát vữa xi măng trong và ngoài, phía trong có đánh mầu.