vanban.org

Điều 23. Trình tự, thủ tục điều chỉnh — Quyết định 35/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 15/11/2024 Thay thế: 62 /2026/QĐ-UBND · 28/07/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 57/2024/QĐ-UBND · 31/10/2024
Lai Châu Ban hành 16/11/2018 Hiệu lực 01/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 62 /2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu · 62 /2026/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 35/2018/QĐ-UBND
15/11/202457/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 25/12/202248/2022/QĐ-UBNDSửa đổi 01/12/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Về việc quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 38/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2018/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Trình tự, thủ tục điều chỉnh

1. Đối với thẩm quyền điều chỉnh tên, hồ sơ đề nghị điều chỉnh gồm: Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ; ý kiến của hội đồng và bản dự thảo đính kèm.

2. Đối với các nội dung thuộc thẩm quyền điều chỉnh của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, hồ sơ vận dụng theo Điều 20 của Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11/3/2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

3. Trường hợp không đồng ý điều chỉnh phải có văn bản trả lời cho tổ chức chủ trì nhiệm vụ nêu rõ lý do không điều chỉnh.