vanban.org

Điều 17. Hợp đồng, mẫu hợp đồng và tổ chức thực hiện hợp đồng — Quyết định 35/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 15/11/2024 Thay thế: 62 /2026/QĐ-UBND · 28/07/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 57/2024/QĐ-UBND · 31/10/2024
Lai Châu Ban hành 16/11/2018 Hiệu lực 01/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 62 /2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu · 62 /2026/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 35/2018/QĐ-UBND
15/11/202457/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 25/12/202248/2022/QĐ-UBNDSửa đổi 01/12/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Về việc quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 38/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2018/QĐ-UBND › Chương III › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Hợp đồng, mẫu hợp đồng và tổ chức thực hiện hợp đồng

1. Căn cứ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ, giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ với tổ chức chủ trì nhiệm vụ.

2. Mẫu hợp đồng vận dụng theo quy định tại Thông tư 05/2014/TT-BKHCN ngày 10/4/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành “Mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ”.

3. Trong quá trình tổ chức thực hiện nhiệm vụ, Sở Khoa học và Công nghệ bố trí chuyên viên giám sát các nội dung do cơ quan chủ trì thực hiện. 

4. Căn cứ hợp đồng đã ký kết, định kỳ sáu tháng, một năm hoặc theo yêu cầu, cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm vụ báo cáo tiến độ thực hiện về Sở Khoa học và Công nghệ.