Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và đơn giá bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. — Quyết định 35/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/11/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/11/2021
Thay thế: 61/2021/QĐ-UBND · 04/11/2021
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
15/11/202161/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
26/08/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 35/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và đơn giá bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Điều 2
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3
Điều 4. Về mức đất ở, nhà ở tái định cư trong trường hợp hộ gia đình bị thu hồi đất có nhiều thế hệ, nhiều cặp vợ chồng chung sống
Điều 5. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 6. Xử lý trường hợp bồi thường khi thu hồi diện tích đất ngoài chỉ giới
Điều 7. Việc phân chia tiền bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 8. Bồi thường về đất nông nghiệp để lại chưa giao theo Nghị định số 64/CP mà không phải là đất công ích
Điều 9. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 10. Bồi thường đối với cây trồng và vật nuôi là thủy sản
Điều 11. Mức bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 12. Mức bồi thường về di chuyển mồ mả
Điều 13. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 14. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp
Điều 15. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
Điều 16. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 17. Hỗ trợ khác và thưởng bàn giao mặt bằng nhanh
Điều 18. Tái định cư, h ỗ trợ tái định cư
Điều 19. Suất tái định cư tối thiểu đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài khi Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở
Điều 20. Diện tích tái định cư đối với các trường hợp đất ở của hộ gia đình, cá nhân bị sạt lở, sụt lún bất ngờ
Điều 21. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 22. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 24. Thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 25. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành tỉnh
Điều 26. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã
Điều 27. Tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 28. Quyền, trách nhiệm của người có đất bị thu hồi
Điều 29. Xử lý chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy