Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. — Quyết định 33/2026/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/06/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 33/2026/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Hiệu lực thi hành.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Quy định chung
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 4. Trình tự thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai quy định tại Điều 81 Luật Đất đai
Điều 5
Điều 6. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai
Điều 7. Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Chương III
Điều 8
Điều 9. Trình tự thủ tục chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
Điều 10. Trình tự, thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Điều 11
Điều 12
Điều 13. Trình tự, thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
Điều 14. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất đối với trường hợp sử dụng đất không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư
Điều 15. Trình tự thủ tục gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
Chương IV
Điều 16. Trình tự, thủ tục để tổ chức kinh tế lựa chọn nhận chuyển quyền sử dụng đất mà không đề xuất thu hồi đất quy định tại điểm c khoản 1 Điều 127 của Luật Đất đai
Điều 17. Trình tự, thủ tục để tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
Điều 18. Trình tự, thủ tục góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để thực hiện dự án đầu tư
Điều 19. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
Điều 20. Trình tự, thủ tục sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Chương V — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 21. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
Điều 22. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 23. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu
Điều 24. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất.
Điều 25. Các loại giấy tờ liên quan đến nội dung biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều 26. Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất
Điều 27. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất
Điều 28. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
Điều 29. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp Nhà nước giao đất để quản lý
Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
Điều 31. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP (được bổ sung tại khoản 6 Điều 12 Nghị định 49/2026/NĐ-CP).
Điều 32. Trình tự, thủ tục xác định diện tích đất ở đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 2 Điều 20 Nghị định 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Điều 33. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu bằng phương tiện điện tử
Điều 34. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 35. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 36. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất
Điều 37
Điều 38
Điều 39
Điều 40. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 41
Điều 42. Trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 44. Hủy kết quả đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 45. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng phương tiện điện tử
Chương VI — QUY ĐỊNH LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 46. Quy trình luân chuyển hồ sơ
Điều 47. Hình thức luân chuyển
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 48. Xử lý chuyển tiếp
Điều 49. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Mẫu số 01. Đơn đề nghị giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
Mẫu số 02. Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất
Mẫu số 03. Đơn đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất
Mẫu số 04. Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất
Mẫu số 05. Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
Mẫu số 06. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
Mẫu số 08. Quyết định giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
Mẫu số 08a. Quyết định giao đất; cho thuê đất (đối với trường hợp thông qua thoả thuận nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền thuê đất
Mẫu số 09. Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Mẫu số 10. Quyết định chuyển hình thức sử dụng đất
Mẫu số 11. Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Mẫu số 12. Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
Mẫu số 13. Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Mẫu số 14. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
Mẫu số 15. Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
Mẫu số 15b. Danh sách các thửa đất của một hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài
Mẫu số 15c. Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất
Mẫu số 15d. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Mẫu số 15đ. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất
Mẫu số 16. Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai
Mẫu số 17. Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký,
Mẫu số 18. Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
Mẫu số 20. Quyết định về hình thức sử dụng đất
Mẫu số 22. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất
Mẫu số 23. Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
Mẫu số 24. Biên bản bàn giao đất; bàn giao rừng trên thực địa
Mẫu số 25. Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
Mẫu số 26. Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Mẫu số 27. Quyết định kiểm đếm bắt buộc
Mẫu số 28. Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc
Mẫu số 29. Quyết định thu hồi đất
Mẫu số 30. Quyết định cưỡng chế thu hồi đất
Mẫu số 32. Đơn đề nghị miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy