Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ người tố cáo hành vi tham nhũng và xử lý cán bộ, công chức, viên chức có hành vi tham nhũng bị tố cáo. — Quyết định 33/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/12/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 14/12/2017
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 82/2017/QĐ-UBND · 28/11/2017
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 9 năm
14/12/201782/2017/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
20/07/2017Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 33/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ người tố cáo hành vi tham nhũng và xử lý cán bộ, công chức, viên chức có hành vi tham nhũng bị tố cáo.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2017.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — BẢO VỆ NGƯỜI TỐ CÁO VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC BẢO VỆ NGƯỜI TỐ CÁO
Điều 4. Nguyên tắc bảo vệ người tố cáo hành vi tham nhũng
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo hành vi tham nhũng được bảo vệ
Điều 6. Thời hạn bảo vệ người tố cáo hành vi tham nhũng
Điều 7. Bảo vệ bí mật thông tin về người tố cáo hành vi tham nhũng
Điều 8. Bảo vệ các quyền công dân của người tố cáo, người thân thích của người tố cáo hành vi tham nhũng
Điều 9. Bảo vệ tính mạng, sức khỏe của người tố cáo, người thân thích của người tố cáo hành vi tham nhũng
Điều 10. Bảo vệ vị trí công tác, việc làm của người tố cáo, người thân thích của người tố cáo hành vi tham nhũng là cán bộ, công chức, viên chức
Điều 11. Bảo vệ việc làm đối với người tố cáo, người thân thích của người tố cáo hành vi tham nhũng là người làm việc theo hợp đồng lao động mà không phải là công chức, viên chức
Điều 12. Bảo vệ tài sản của người tố cáo, người thân thích của người tố cáo hành vi tham nhũng
Điều 13. Bảo vệ uy tín, danh dự, nhân phẩm và các quyền nhân thân khác của người tố cáo, người thân thích của người tố cáo hành vi tham nhũng
Chương III — XỬ LÝ KỶ LUẬT CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 14. Nguyên tắc xử lý người có hành vi tham nhũng
Điều 15. Các hành vi tham nhũng bị xử lý kỷ luật
Điều 16. Các trường hợp chưa xem xét xử lý kỷ luật
Điều 17. Các trường hợp được miễn trách nhiệm kỷ luật
Điều 18. Các mức độ của vụ, việc tham nhũng:
Điều 19. Thời hiệu xử lý kỷ luật
Điều 20. Thời hạn xử lý kỷ luật
Điều 21. Các hình thức kỷ luật
Điều 22. Khiển trách
Điều 23. Cảnh cáo
Điều 24. Hạ bậc lương
Điều 25. Giáng chức
Điều 26. Cách chức
Điều 27. Buộc thôi việc
Điều 28. Các quy định liên quan
Điều 29. Các hình thức kỷ luật
Điều 30. Khiển trách
Điều 31. Cảnh cáo
Điều 32. Cách chức
Điều 33. Buộc thôi việc
Điều 34. Các quy định liên quan
Điều 35. Thẩm quyền xử lý kỷ luật
Điều 36. Tổ chức họp kiểm điểm cán bộ, công chức, viên chức có hành vi tham nhũng
Điều 37. Hội đồng kỷ luật
Điều 38. Thành phần Hội đồng kỷ luật
Điều 39. Tổ chức họp Hội đồng kỷ luật
Điều 40. Quyết định kỷ luật
Điều 41. Khiếu nại
Chương I — V
Điều 42. Trách nhiệm thi hành
Điều 43. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy