vanban.org

Điều 8. Định mức lao động áp dụng cho công việc số hoá, chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính — Quyết định 31/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Gia Lai Ban hành 29/04/2026 Hiệu lực 29/04/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Định mức lao động áp dụng cho công việc số hoá, chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính

1. Phân loại khó khăn: việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Chương này

2. Định mức lao động

Bảng 3

TT Nội dung công việc Định biên KK Định mức theo tỷ lệ bản đồ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000
1 Số hóa BĐĐC (Công/mảnh)
1.1 Quét bản đồ 1KTV6 1-3 0,40 0,40 0,40 0,40
1.2 Số hóa nội dung bản đồ 1KTV6 1 3,51 6,65 12,70 23,23
2 4,03 7,65 14,61 26,71
3 4,64 8,80 16,80 30,72
4 5,34 10,12 19,32 35,33
5 6,14 11,64 22,22
1.3 Biên tập nội dung bản đồ và in 1KTV6 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77
1.4 Giao nộp sản phẩm 1KTV6 1-5 0,63 0,85 1,27 1,70
2 Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
2.1 Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/điểm nắn) Nhóm 2 (1KS2,1KS3) 1-5 1,00 1,00 1,00 1,00
2.2 Chuyển đổi bản đồ số (Công/mảnh)
2.2.1 Nắn chuyển 1KTV6 1 2,24 2,80 3,50 5,50
2 2,56 3,20 4,00 6,00
3 2,88 3,60 4,50 6,50
4 3,20 4,00 5,00 7,00
5 3,68 4,60 5,75
2.2.2 Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ 1KTV6 1-5 0,43 0,60 0,77 0,94
2.3 Biên tập nội dung bản đồ và in 1KTV6 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77
2.4 Giao nộp sản phẩm 1KTV6 1-5 0,63 0,85 1,27 1,70

Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Điểm 2.3 của Bảng 3.