Điều 8. Định mức lao động áp dụng cho công việc số hoá, chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính
1. Phân loại khó khăn: việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Chương này
2. Định mức lao động
Bảng 3
| TT | Nội dung công việc | Định biên | KK | Định mức theo tỷ lệ bản đồ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | ||||
| 1 | Số hóa BĐĐC (Công/mảnh) | ||||||
| 1.1 | Quét bản đồ | 1KTV6 | 1-3 | 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,40 |
| 1.2 | Số hóa nội dung bản đồ | 1KTV6 | 1 | 3,51 | 6,65 | 12,70 | 23,23 |
| 2 | 4,03 | 7,65 | 14,61 | 26,71 | |||
| 3 | 4,64 | 8,80 | 16,80 | 30,72 | |||
| 4 | 5,34 | 10,12 | 19,32 | 35,33 | |||
| 5 | 6,14 | 11,64 | 22,22 | ||||
| 1.3 | Biên tập nội dung bản đồ và in | 1KTV6 | 1-5 | 0,51 | 0,60 | 0,68 | 0,77 |
| 1.4 | Giao nộp sản phẩm | 1KTV6 | 1-5 | 0,63 | 0,85 | 1,27 | 1,70 |
| 2 | Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000 | ||||||
| 2.1 | Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/điểm nắn) | Nhóm 2 (1KS2,1KS3) | 1-5 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2.2 | Chuyển đổi bản đồ số (Công/mảnh) | ||||||
| 2.2.1 | Nắn chuyển | 1KTV6 | 1 | 2,24 | 2,80 | 3,50 | 5,50 |
| 2 | 2,56 | 3,20 | 4,00 | 6,00 | |||
| 3 | 2,88 | 3,60 | 4,50 | 6,50 | |||
| 4 | 3,20 | 4,00 | 5,00 | 7,00 | |||
| 5 | 3,68 | 4,60 | 5,75 | ||||
| 2.2.2 | Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ | 1KTV6 | 1-5 | 0,43 | 0,60 | 0,77 | 0,94 |
| 2.3 | Biên tập nội dung bản đồ và in | 1KTV6 | 1-5 | 0,51 | 0,60 | 0,68 | 0,77 |
| 2.4 | Giao nộp sản phẩm | 1KTV6 | 1-5 | 0,63 | 0,85 | 1,27 | 1,70 |
Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Điểm 2.3 của Bảng 3.