vanban.org

Điều 14. Định mức lao động áp dụng cho công việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức trong nước, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài tại địa bàn xã, phường — Quyết định 31/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Gia Lai Ban hành 29/04/2026 Hiệu lực 29/04/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Định mức lao động áp dụng cho công việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức trong nước, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài tại địa bàn xã, phường

1. Phân loại khó khăn

Phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Chương này.

2. Định mức lao động

Bảng 7

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức(Công nhóm/ĐVT)
ĐMĐất ĐM Đất+TS
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG          
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN          
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,200 0,260
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-3 0,150 0,190
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-3 0,100 1,130
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-3 0,107 0,167
4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất          
4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3 0,016 0,020
4.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-3 0,008 0,010
5 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-3 0,004 0,005
6 Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính          
6.1 Trích lục trên bản đồ dạng số Thửa 1KS2 1-3 0,050 0,050
6.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Thửa 1KS2 1-3 0,100 0,100
7 Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác định đất sử dụng ổn định; xác định nguồn gốc sử dụng đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch Hồ sơ Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) 1 0,900 1,170
0,700 0,910
2 0,990 1,287
0,770 1,001
3 1,089 1,416
0,847 1,101
8 Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất đối với tổ chức Hồ sơ Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) 1 1,000 1,300
0,590 0,767
2 1,100 1,430
0,650 0,845
3 1,210 1,573
0,71 0,923
9 Lập biên bản kiểm tra việc sử dụng đất, ranh giới sử dụng đất của tổ chức Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 0,050
10 Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, khu dân cư nơi có đất Hồ sơ 1KTV4 1-3 0,060 0,078
11 Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai  
11.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-3 0,200 0,260
11.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS3 1-3 0,150 0,195
12 Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-3 0,500 0,650
13 Lập Tờ trình trình Chủ tịch UBND xã, phường          
13.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-3 0,050 0,065
13.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS3 1-3 0,025 0,033
14 Quyết định hình thức sử dụng đất đối với tổ chức Hồ sơ 1KS3 1-3 0,050 0,050
15 Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS2 1-3 0,200 0,200
16 Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đến Bộ phận một cửa hoặc chuyển Giấy chứng nhận thông qua dịch vụ bưu chính công ích để trao cho người sử dụng đất Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 0,050
17 Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 0,050
18 Quyết định hình thức sử dụng đất đối với tổ chức Hồ sơ 1KS3 1-3 0,050 0,500
19 Lập, gửi Phiếu chuyển thông tin xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận và đủ điều kiện          
19.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 1-3 0,100 0,130
19.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-3 0,200 0,260
20 Nhận thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính từ cơ quan thuế hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính          
20.1 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-3 0,100 0,130
20.2 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 1-3 0,200 0,260
21 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-3 0,030 0,030
22 Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Hợp đồng 1KS3 1-3 0,200 0,200
23 In GCN          
23.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-3 0,100 0,100
23.2 Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 1-3 0,150 0,200
24 Cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-3 0,050 0,050
25 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận đã cấp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,100 0,100
26 Quét bổ sung các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký đất đai          
26.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3 0,016 0,020
26.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-3 0,008 0,010
27 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-3 0,004 0,005
28 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-3 0,010 0,013
29 Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích Hồ sơ 1KS2 1-3 0,200 0,200
30 Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Hồ sơ 1KS2 1-3 0,200 0,260
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH          
  Nhận bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính xã, phường chuyển đến đối với những nơi chưa liên thông Hồ sơ 1KS3 1-3 0,2 0,26

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng này.

(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 7.

(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu và đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 2, 7, 12, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.