vanban.org

Điều 23. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc đo đạc thành lập bản đồ địa chính — Quyết định 31/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Gia Lai Ban hành 29/04/2026 Hiệu lực 29/04/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương I › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc đo đạc thành lập bản đồ địa chính

1. Ngoại nghiệp

a) Dụng cụ

- Lập lưới khống chế đo vẽ

Bảng 21

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 4,41 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56
2 Áo mưa bạt Cái 18 4,41 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56
3 Ba lô Cái 18 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
4 Giầy cao cổ Đôi 12 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
5 Mũ cứng Cái 12 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 8,82 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
7 Búa đóng cọc Cái 36 0,09 0,09 0,27 0,44 2,00 3,64
8 Cờ hiệu nhỏ Cái 12 0,12 0,11 0,68 0,88 1,43 1,80
9 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
10 Ống đựng bản đồ Cái 24 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
11 Nilon gói tài liệu Tấm 9 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
12 Túi đựng tài liệu Cái 12 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
13 Thước cuộn vải 50m Cái 4 0,05 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
14 Thước thép 30m Cái 2 0,05 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
15 Kẹp sắt Cái 6 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
16 Nilon che máy 5m Tấm 9 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
17 Ô che máy Cái 24 1,76 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
18 Mia Cái 36 0,03 0,03 0,07 0,11 0,14 0,18

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 22:

Bảng 22

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,80 0,60 0,75 0,70 0,69 0,68
2 0,90 0,80 0,85 0,85 0,83 0,82
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,15 1,15 1,25 1,30 1,20 1,20
5 1,30 1,56 1,70

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 21 và Bảng 22.

- Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan

Bảng 23

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 17,28 22,26 37,72 66,16 230,00 418,18
2 Áo mưa bạt Cái 18 17,28 22,26 37,72 66,16 230,00 418,18
3 Ba lô Cái 18 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
4 Giầy cao cổ Đôi 12 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
5 Mũ cứng Cái 12 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 34,56 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
7 Hòm sắt tài liệu Cái 48 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
8 Ống đựng bản đồ Cái 24 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
9 Nilon gói tài liệu Tấm 9 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
10 Túi đựng tài liệu Cái 12 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
11 Thước cuộn vải 50m Cái 4 1,98 3,20 5,96 12,10 40,39 73,44
12 Thước thép 30m Cái 2 1,00 1,59 2,98 6,05 20,20 36,72
13 Nilon che máy (5m) Tấm 9 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
14 Ô che máy Cái 24 8,19 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 24:

Bảng 24

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,70 0,60 0,70 0,70 0,77 0,77
2 0,85 0,75 0,85 0,85 0,92 0,92
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,20 1,30 1,25 1,30 1,10 1,10
5 1,70 1,56 1,70

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 23 và Bảng 24.

(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.

- Công tác chuẩn bị, xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm tra, giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất

Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 23 và Bảng 24.

b) Thiết bị

Bảng 25

TT Danh mục ĐVT

C/suất

(kW/h)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Lưới đo vẽ
a Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy toàn đạc Bộ 1,04 1,20 1,33 1,48
Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,12 0,12 0,12 0,12
Sổ điện tử 1,04 1,20 1,33 1,48
Điện kW 0,32 0,32 0,32 0,32
b Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy toàn đạc Bộ 1,22 1,55 2,02 2,30 2,57
Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,11 0,11 0,11 0,11 0,11
Sổ điện tử 1,22 1,55 2,02 2,30 2,57
Điện kW 0,32 0,32 0,32 0,32 0,32
c Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy toàn đạc Bộ 1,71 2,01 2,39 3,40 4,59
Sổ điện tử 1,71 2,01 2,39 3,40 4,59
Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,23 0,23 0,23 0,23 0,23
Điện kW 0,66 0,66 0,66 0,66 0,66
d Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy toàn đạc Bộ 2,29 2,68 3,19 4,88 7,81
Sổ điện tử 2,29 2,68 3,19 4,88 7,81
Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,33 0,33 0,33 0,33 0,33
Điện kW 0,99 0,99 0,99 0,99 0,99
đ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Máy toàn đạc Bộ 7,56 9,08 9,83 10,58
Sổ điện tử 7,56 9,08 9,83 10,58
Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,72 0,72 0,72 0,72
Điện 2,08 2,08 2,08 2,08
e Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy toàn đạc Bộ 13,74 16,5 17,88 19,24
Sổ điện tử 13,74 16,5 17,88 19,24
Máy vi tính xách tay Cái 0,35 1,3 1,3 1,3 1,3
Điện 3,78 3/78 3,78 3,78
2 Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
a Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy toàn đạc Bộ 5,50 6,77 9,13 12,09 15,39
Sổ điện tử Cái 5,50 6,77 9,13 12,09 15,39
b Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy toàn đạc Bộ 10,46 12,33 14,57 18,21 22,77
Sổ điện tử Cái 10,46 12,33 14,57 18,21 22,77
c Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy toàn đạc Bộ 14,25 16,79 19,85 25,80 33,84
Sổ điện tử Cái 14,25 16,79 19,85 25,80 33,84
d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Máy toàn đạc Bộ 58,61 70,31 76,18 82,04
Sổ điện tử Cái 58,61 70,31 76,18 82,04
đ Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy toàn đạc Bộ 106,56 127,84 138,50 149,16
Sổ điện tử Cái 106,56 127,84 138,50 149,16

Ghi chú:

(1) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 25.

(2) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng 25.

c) Vật liệu

Bảng 26

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,01 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
2 Bản đồ ĐGHC 364/CT Tờ 0,01 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 1,80 1,80 1,80 2,00 2,20 3,00
4 Bảng tính toán Tờ 0,90 0,90 0,90 1,00 1,10 1,50
5 Băng dính loại vừa Cuộn 0,18 0,23 0,36 0,50 0,88 1,20
6 Bìa đóng sổ Cái 1,35 1,35 1,35 1,50 1,65 2,25
7 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 0,03 0,16 0,22 3,50 4,68 6,37
8 Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm Cái 9,00 27,00 54,00 80,00 110,00 150,00
9 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ 0,27 0,36 0,45 1,00 2,20 3,00
10 Sổ đo các loại Quyển 1,80 2,70 2,70 5,00 6,60 9,00
11 Sổ ghi chép Quyển 0,01 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
12 Số liệu tọa độ điểm cũ Bộ 0,45 0,45 0,45 0,50 0,55 0,75
13 Đinh sắt 10,15cm và đệm Cái 36,00 36,00 27,00 0,00 0,00
14 Sơn đỏ Kg 0,09 0,05 0,05 0,05 0,06 0,07
15 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất Bộ 0,22 1,44 1,80 4,00 13,20 18,00
16 Giấy A4 Ram 0,18 0,27 0,36 0,50 0,66 0,90
17 Giấy A3 Ram 0,09 0,14 0,18 0,30 0,44 0,60
18 Mực in A4 Hộp 0,04 0,05 0,07 0,10 0,13 0,18
19 Mực in A3 Hộp 0,02 0,03 0,04 0,06 0,09 0,12
20 Ghi chú điểm tọa cao cũ Bộ 0,27 0,36 0,45 1,00 2,20 3,00
21 Số liệu độ cao điểm cũ Bộ 0,45 0,45 0,45 0,50 0,55 0,75

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 27:

Bảng 27

TT Công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị 0,15
2 Lập lưới khống chế đo vẽ 0,10
3 Xác định ranh giới thửa đất trên thực địa 0,25
4 Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan 0,25
5 Đối soát kiểm tra 0,13
6 Giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất 0,12

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 26 và Bảng 27.

(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 26 và Bảng 27.

2. Nội nghiệp

a) Dụng cụ

- Biên tập bản đồ địa chính

Bảng 28

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 4,58 10,61 19,90 41,60 64,88 97,32
2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 2,29 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66
3 Ống đựng bản đồ Cái 24 2,29 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66
4 Túi đựng tài liệu Cái 12 2,29 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66
5 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,08 0,20 0,37 1,02 1,53 2,29
6 Lưu điện 600w Cái 60 0,08 0,20 0,37 1,02 1,53 2,29
7 Chuột máy tính Cái 4 0,34 0,80 1,47 4,08 6,12 9,18
8 USB (1GB) Cái 24 0,17 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59
9 Bóng điện 100W Cái 36 2,29 5,30 9,50 20,80 32,44 48,66
10 Điện kW 1,92 4,45 7,98 15,14 27,25 40,87

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 29:

Bảng 29

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,70 0,70 0,64 0,60 0,55 0,65
2 0,85 0,85 0,80 0,77 0,74 0,80
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,25 1,20 1,25 0,74 1,35 1,40
5 1,45 1,56 1,00

(2) Đất giao thông đường bộ, đưòng sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 28 và Bảng 29.

(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 28 và Bảng 29.

- Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất

Bảng 30

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 1,38 6,03 12,00 17,60 36,92 55,38
2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 1,38 6,03 12,00 17,60 36,92 55,38
3 Ống đựng bản đồ Cái 24 1,38 6,03 12,00 17,60 36,92 55,38
4 Bóng điện 100W Cái 36 0,33 1,74 5,26 5,70 10,36 15,54
5 Điện kW 0,28 1,46 4,42 4,80 8,70 13,05

Ghi chú:

Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.

- Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện bản đồ địa chính

Mức dụng cụ cho công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện bản đồ địa chính theo Bảng 28 và Bảng 29 nhân với hệ số tại Bảng 31:

Bảng 31

Công việc 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính 0,35 0,70 0,57 0,32 0,38 0,44

- Lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo, trình ký xác nhận hồ sơ

Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 28 và Bảng 29.

- In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian

Bảng 32

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 0,41 0,48 0,54 0,62 0,68 0,82
2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,41 0,48 0,54 0,62 0,68 0,82
3 Ống đựng bản đồ Cái 24 0,41 0,48 0,54 0,62 0,68 0,82
4 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,10 0,12 0,14 0,15 0,17 0,20
5 Lưu điện 600W Cái 60 0,10 0,12 0,14 0,15 0,17 0,20
6 Chuột máy tính Cái 4 3,44 7,96 14,92 66,80 89,64 107,57
7 Đèn điện 0,10 kW Bộ 30 0,10 0,12 0,14 0,15 0,17 0,20
8 Điện kW 0,09 0,11 0,12 0,13 0,15 0,18

Ghi chú:

Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.

- Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính

Mức được tính bằng 0,05 mức in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian tại Bảng 32.

b) Thiết bị

Bảng 33

TT Danh mục thiết bị ĐVT C/suất (kW/h) Định mức (Ca/mảnh)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1.1 Biên tập bản đồ địa chính
a Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy vi tính PC Cái 0,35 2,45 2,96 3,43 4,25
Phần mềm vẽ BĐ Cái 2,45 2,96 3,43 4,25
Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,04 0,05 0,06 0,07
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 0,80 0,98 1,14 1,42
Điện KW 22,36 27,25 31,68 39,35
b Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính PC Cái 0,35 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54
Phần mềm vẽ BĐ Cái 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54
Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,12 0,15 0,19 0,22 0,26
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 1,84 2,24 2,64 3,20 3,84
Điện KW 34,20 62,16 77,36 88,67 106,35
c Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy vi tính PC Cái 0,35 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33
Phần mềm vẽ BĐ Cái 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33
Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,13 0,25 0,38 0,56 0,68
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 3,18 3,80 4,98 6,22 7,78
Điện KW 87,80 105,30 138,12 172,93 216,09
d Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy vi tính PC Cái 0,35 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26
Phần mềm vẽ BĐ Cái 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26
Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 1,88
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 6,66 8,67 11,25 8,34 11,26
Điện KW 189,08 240,34 304,68 234,57 309,77
đ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Máy vi tính PC Cái 0,35 26,70 36,05 48,66 65,69
Phần mềm vẽ BĐ Cái 26,70 36,05 48,66 65,69
Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 8,90 12,02 16,22 21,90
Điện KW 245,28 331,79 776,26 1376,31
e Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy vi tính PC Cái 0,35 34,71 46,86 63,25 85,39
Phần mềm vẽ BĐ Cái 34,71 46,86 63,25 85,39
Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,117 0,11 0,11 0,11
Điều hòa Cái 2,20 11,57 15,62 21,08 28,47
Điện KW 318,27 430,32 1007,71 1787,20
1.2 Lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
a Bản đồ tỷ lệ 1/200
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 1,03 1,03 1,03 1,03
Điều hòa Cái 2,20 0,33 0,33 0,33 0,33
Điện KW 6,10 6,10 6,10 6,10
b Bản đồ tỷ lệ 1/500
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 4,52 4,52 4,52 4,52 4,52
Điều hòa Cái 2,20 1,51 1,51 1,51 1,51 1,51
Điện KW 50,32 50,32 50,32 50,32 50,32
c Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 9,00 9,00 9,00 9,00 9,00
Điều hòa Cái 2,20 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
Điện KW 81,90 81,90 81,90 81,90 81,90
d Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 13,20 13,20 13,20 13,20 13,20
Điều hòa Cái 2,20 4,40 4,40 4,40 4,40 4,40
Điện KW 120,12 120,12 120,12 120,12 120,12
đ Bản đồ tỷ lệ 1/5000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 27,69 27,69 27,69 27,69
Điều hòa Cái 2,20 9,23 9,23 9,23 9,23
Điện KW 251,98 251,98 251,98 251,98
e Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 55,38 55,38 55,38 55,38
Điều hòa Cái 2,20 18,46 18,46 18,46 18,46
Điện KW 503,96 503,96 503,96 503,96
1.3 Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính
a Bản đồ tỷ lệ 1/200
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 1,01 1,01 1,01 1,01
Điều hòa Cái 2,20 0,34 0,34 0,34 0,34
Điện KW 9,25 9,25 9,25 9,25
b Bản đồ tỷ lệ 1/500
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 5,39 5,39 5,39 5,39 5,39
Điều hòa Cái 2,20 1,80 1,80 1,80 1,80 1,80
Điện KW 49,11 49,11 49,11 49,11 49,11
c Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 8,40 8,40 8,40 8,40 8,40
Điều hòa Cái 2,20 2,80 2,80 2,80 2,80 2,80
Điện KW 76,44 76,44 76,44 76,44 76,44
d Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 10,92 10,92 10,92 10,92 10,92
Điều hòa Cái 2,20 3,64 3,64 3,64 3,64 3,64
Điện KW 99,37 99,37 99,37 99,37 99,37
đ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 18,56 18,56 18,56 18,56
Điều hòa Cái 2,20 6,19 6,19 6,19 6,19
Điện KW 168,96 168,96 168,96 168,96
e Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 27,84 27,84 27,84 27,84
Điều hòa Cái 2,20 9,29 9,29 9,29 9,29
Điện KW 253,44 253,44 253,44 253,44
1.4 In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
a Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,31 0,31 0,31 0,31
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 0,10 0,10 0,10 0,10
Điện KW 3,06 3,06 3,06 3,06
b Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,36 0,36 0,36 0,36 0,36
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 0,12 0,12 0,12 0,12 0,12
Điện KW 3,58 3,58 3,58 3,58 3,58
c Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,41 0,41 0,41 0,41 0,41
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 0,14 0,14 0,14 0,14 0,14
Điện KW 4,09 4,09 4,09 4,09 4,09
d Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,46 0,46 0,46 0,46 0,46
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
Điện KW 4,42 4,42 4,42 4,42 4,42
đ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,51 0,51 0,51 0,51
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09
Điều hòa Cái 2,20 0,17 0,17 0,17 0,17
Điện KW 4,94 4,94 4,94 4,94
e Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,77 0,77 0,77 0,77
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,14 0,14 0,14 0,14
Điều hòa Cái 2,20 0,26 0,26 0,26 0,26
Điện KW 6,42 6,42 6,42 6,42

c) Vật liệu

- Biên tập bản đồ địa chính và lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất

Bảng 34

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,01 0,07 0,09 0,20 0,70 0,70
2 Bản đồ ĐGHC 364/CT (phô tô) Tờ 0,01 0,07 0,09 0,20 0,70 0,70
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
4 Bảng tính toán Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
5 Băng dính loại vừa Cuộn 0,20 0,25 0,40 0,50 0,80 0,80
6 Bìa đóng sổ Cái 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
7 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 0,03 0,30 0,30 0,20 2,00 2,00
8 Ghi chú điểm độ cao cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
9 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
10 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
11 Giấy A4 Ram 1,00 3,00 6,00 9,00 16,00 16,00
12 Mực in laser Hộp 0,20 0,60 1,20 1,80 3,20 3,20
13 Sổ mục kê Quyển 0,25 0,14 0,15 0,40 0,10 0,10
14 Sổ ghi chép Quyển 0,01 0,07 0,09 0,20 0,70 0,70
15 Số liệu tọa độ điểm cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
16 Số liệu độ cao điểm cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
17 Mực in phun (4 hộp 4 màu) Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 34.

(2) Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 34.

(3) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 34.

(4) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 34.

- Xác nhận hồ sơ các cấp; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất và giao nộp thành quả.

Mức tính bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 34.

- In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian

Bảng 35

TT Danh mục ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ

(tính cho 1 mảnh)

1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,005 0,01 0,01 0,02 0,05 0,06
2 Bản đồ ĐGHC 364/CT Tờ 0,005 0,01 0,01 0,05 0,20 0,25
3 Băng dính loại vừa Cuộn 0,03 0,05 0,10 0,15 0,20 0,25
4 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,10
5 Giấy A4 Ram 0,002 0,002 0,004 0,01 0,01 0,01
6 Sổ ghi chép Quyển 0,01 0,01 0,01 0,03 0,05 0,05
7 Mực in phun (4 hộp 4 màu) Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
8 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00