Điều 23. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc đo đạc thành lập bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp
a) Dụng cụ
- Lập lưới khống chế đo vẽ
Bảng 21
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 4,41 | 6,71 | 7,92 | 10,60 | 32,76 | 59,56 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 4,41 | 6,71 | 7,92 | 10,60 | 32,76 | 59,56 |
| 3 | Ba lô | Cái | 18 | 8,82 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 4 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 8,82 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 8,82 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 8,82 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 7 | Búa đóng cọc | Cái | 36 | 0,09 | 0,09 | 0,27 | 0,44 | 2,00 | 3,64 |
| 8 | Cờ hiệu nhỏ | Cái | 12 | 0,12 | 0,11 | 0,68 | 0,88 | 1,43 | 1,80 |
| 9 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 1,76 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 10 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 1,76 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 11 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 1,76 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 12 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 1,76 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 13 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 4 | 0,05 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
| 14 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 0,05 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
| 15 | Kẹp sắt | Cái | 6 | 1,76 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 16 | Nilon che máy 5m | Tấm | 9 | 1,76 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 17 | Ô che máy | Cái | 24 | 1,76 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 18 | Mia | Cái | 36 | 0,03 | 0,03 | 0,07 | 0,11 | 0,14 | 0,18 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 22:
Bảng 22
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,80 | 0,60 | 0,75 | 0,70 | 0,69 | 0,68 |
| 2 | 0,90 | 0,80 | 0,85 | 0,85 | 0,83 | 0,82 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,15 | 1,15 | 1,25 | 1,30 | 1,20 | 1,20 |
| 5 | 1,30 | 1,56 | 1,70 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 21 và Bảng 22.
- Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
Bảng 23
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 17,28 | 22,26 | 37,72 | 66,16 | 230,00 | 418,18 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 17,28 | 22,26 | 37,72 | 66,16 | 230,00 | 418,18 |
| 3 | Ba lô | Cái | 18 | 34,56 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 4 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 34,56 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 34,56 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 34,56 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 7 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 8,19 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 8 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 8,19 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 9 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 8,19 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 10 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 8,19 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 11 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 4 | 1,98 | 3,20 | 5,96 | 12,10 | 40,39 | 73,44 |
| 12 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 1,00 | 1,59 | 2,98 | 6,05 | 20,20 | 36,72 |
| 13 | Nilon che máy (5m) | Tấm | 9 | 8,19 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 14 | Ô che máy | Cái | 24 | 8,19 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 24:
Bảng 24
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,70 | 0,60 | 0,70 | 0,70 | 0,77 | 0,77 |
| 2 | 0,85 | 0,75 | 0,85 | 0,85 | 0,92 | 0,92 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,20 | 1,30 | 1,25 | 1,30 | 1,10 | 1,10 |
| 5 | 1,70 | 1,56 | 1,70 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 23 và Bảng 24.
(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.
- Công tác chuẩn bị, xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm tra, giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 23 và Bảng 24.
b) Thiết bị
Bảng 25
| TT | Danh mục | ĐVT | C/suất (kW/h) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||
| 1 | Lưới đo vẽ | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1,04 | 1,20 | 1,33 | 1,48 | |||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | ||
| Sổ điện tử | 1,04 | 1,20 | 1,33 | 1,48 | ||||
| Điện | kW | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | |||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1,22 | 1,55 | 2,02 | 2,30 | 2,57 | ||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | |
| Sổ điện tử | 1,22 | 1,55 | 2,02 | 2,30 | 2,57 | |||
| Điện | kW | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1,71 | 2,01 | 2,39 | 3,40 | 4,59 | ||
| Sổ điện tử | 1,71 | 2,01 | 2,39 | 3,40 | 4,59 | |||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | |
| Điện | kW | 0,66 | 0,66 | 0,66 | 0,66 | 0,66 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 2,29 | 2,68 | 3,19 | 4,88 | 7,81 | ||
| Sổ điện tử | 2,29 | 2,68 | 3,19 | 4,88 | 7,81 | |||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | |
| Điện | kW | 0,99 | 0,99 | 0,99 | 0,99 | 0,99 | ||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 7,56 | 9,08 | 9,83 | 10,58 | |||
| Sổ điện tử | 7,56 | 9,08 | 9,83 | 10,58 | ||||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | ||
| Điện | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | ||||
| e | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 13,74 | 16,5 | 17,88 | 19,24 | |||
| Sổ điện tử | 13,74 | 16,5 | 17,88 | 19,24 | ||||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | ||
| Điện | 3,78 | 3/78 | 3,78 | 3,78 | ||||
| 2 | Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 5,50 | 6,77 | 9,13 | 12,09 | 15,39 | ||
| Sổ điện tử | Cái | 5,50 | 6,77 | 9,13 | 12,09 | 15,39 | ||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 10,46 | 12,33 | 14,57 | 18,21 | 22,77 | ||
| Sổ điện tử | Cái | 10,46 | 12,33 | 14,57 | 18,21 | 22,77 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 14,25 | 16,79 | 19,85 | 25,80 | 33,84 | ||
| Sổ điện tử | Cái | 14,25 | 16,79 | 19,85 | 25,80 | 33,84 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 58,61 | 70,31 | 76,18 | 82,04 | |||
| Sổ điện tử | Cái | 58,61 | 70,31 | 76,18 | 82,04 | |||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 106,56 | 127,84 | 138,50 | 149,16 | |||
| Sổ điện tử | Cái | 106,56 | 127,84 | 138,50 | 149,16 | |||
Ghi chú:
(1) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 25.
(2) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng 25.
c) Vật liệu
Bảng 26
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,01 | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT | Tờ | 0,01 | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 2,00 | 2,20 | 3,00 |
| 4 | Bảng tính toán | Tờ | 0,90 | 0,90 | 0,90 | 1,00 | 1,10 | 1,50 |
| 5 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,18 | 0,23 | 0,36 | 0,50 | 0,88 | 1,20 |
| 6 | Bìa đóng sổ | Cái | 1,35 | 1,35 | 1,35 | 1,50 | 1,65 | 2,25 |
| 7 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 0,03 | 0,16 | 0,22 | 3,50 | 4,68 | 6,37 |
| 8 | Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm | Cái | 9,00 | 27,00 | 54,00 | 80,00 | 110,00 | 150,00 |
| 9 | Ghi chú điểm tọa độ cũ | Bộ | 0,27 | 0,36 | 0,45 | 1,00 | 2,20 | 3,00 |
| 10 | Sổ đo các loại | Quyển | 1,80 | 2,70 | 2,70 | 5,00 | 6,60 | 9,00 |
| 11 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 12 | Số liệu tọa độ điểm cũ | Bộ | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,50 | 0,55 | 0,75 |
| 13 | Đinh sắt 10,15cm và đệm | Cái | 36,00 | 36,00 | 27,00 | 0,00 | 0,00 | |
| 14 | Sơn đỏ | Kg | 0,09 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,06 | 0,07 |
| 15 | Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất | Bộ | 0,22 | 1,44 | 1,80 | 4,00 | 13,20 | 18,00 |
| 16 | Giấy A4 | Ram | 0,18 | 0,27 | 0,36 | 0,50 | 0,66 | 0,90 |
| 17 | Giấy A3 | Ram | 0,09 | 0,14 | 0,18 | 0,30 | 0,44 | 0,60 |
| 18 | Mực in A4 | Hộp | 0,04 | 0,05 | 0,07 | 0,10 | 0,13 | 0,18 |
| 19 | Mực in A3 | Hộp | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,06 | 0,09 | 0,12 |
| 20 | Ghi chú điểm tọa cao cũ | Bộ | 0,27 | 0,36 | 0,45 | 1,00 | 2,20 | 3,00 |
| 21 | Số liệu độ cao điểm cũ | Bộ | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,50 | 0,55 | 0,75 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 27:
Bảng 27
| TT | Công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | 0,15 |
| 2 | Lập lưới khống chế đo vẽ | 0,10 |
| 3 | Xác định ranh giới thửa đất trên thực địa | 0,25 |
| 4 | Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan | 0,25 |
| 5 | Đối soát kiểm tra | 0,13 |
| 6 | Giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất | 0,12 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 26 và Bảng 27.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 26 và Bảng 27.
2. Nội nghiệp
a) Dụng cụ
- Biên tập bản đồ địa chính
Bảng 28
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 4,58 | 10,61 | 19,90 | 41,60 | 64,88 | 97,32 |
| 2 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 2,29 | 5,30 | 9,95 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 3 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 2,29 | 5,30 | 9,95 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 4 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 2,29 | 5,30 | 9,95 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 5 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 0,08 | 0,20 | 0,37 | 1,02 | 1,53 | 2,29 |
| 6 | Lưu điện 600w | Cái | 60 | 0,08 | 0,20 | 0,37 | 1,02 | 1,53 | 2,29 |
| 7 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 0,34 | 0,80 | 1,47 | 4,08 | 6,12 | 9,18 |
| 8 | USB (1GB) | Cái | 24 | 0,17 | 0,40 | 0,73 | 2,04 | 3,06 | 4,59 |
| 9 | Bóng điện 100W | Cái | 36 | 2,29 | 5,30 | 9,50 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 10 | Điện | kW | 1,92 | 4,45 | 7,98 | 15,14 | 27,25 | 40,87 | |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 29:
Bảng 29
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,70 | 0,70 | 0,64 | 0,60 | 0,55 | 0,65 |
| 2 | 0,85 | 0,85 | 0,80 | 0,77 | 0,74 | 0,80 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,25 | 1,20 | 1,25 | 0,74 | 1,35 | 1,40 |
| 5 | 1,45 | 1,56 | 1,00 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đưòng sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 28 và Bảng 29.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 28 và Bảng 29.
- Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng 30
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 1,38 | 6,03 | 12,00 | 17,60 | 36,92 | 55,38 |
| 2 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 1,38 | 6,03 | 12,00 | 17,60 | 36,92 | 55,38 |
| 3 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 1,38 | 6,03 | 12,00 | 17,60 | 36,92 | 55,38 |
| 4 | Bóng điện 100W | Cái | 36 | 0,33 | 1,74 | 5,26 | 5,70 | 10,36 | 15,54 |
| 5 | Điện | kW | 0,28 | 1,46 | 4,42 | 4,80 | 8,70 | 13,05 | |
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
- Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện bản đồ địa chính
Mức dụng cụ cho công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện bản đồ địa chính theo Bảng 28 và Bảng 29 nhân với hệ số tại Bảng 31:
Bảng 31
| Công việc | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính | 0,35 | 0,70 | 0,57 | 0,32 | 0,38 | 0,44 |
- Lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo, trình ký xác nhận hồ sơ
Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 28 và Bảng 29.
- In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
Bảng 32
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 0,41 | 0,48 | 0,54 | 0,62 | 0,68 | 0,82 |
| 2 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 0,41 | 0,48 | 0,54 | 0,62 | 0,68 | 0,82 |
| 3 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 0,41 | 0,48 | 0,54 | 0,62 | 0,68 | 0,82 |
| 4 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 0,10 | 0,12 | 0,14 | 0,15 | 0,17 | 0,20 |
| 5 | Lưu điện 600W | Cái | 60 | 0,10 | 0,12 | 0,14 | 0,15 | 0,17 | 0,20 |
| 6 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 3,44 | 7,96 | 14,92 | 66,80 | 89,64 | 107,57 |
| 7 | Đèn điện 0,10 kW | Bộ | 30 | 0,10 | 0,12 | 0,14 | 0,15 | 0,17 | 0,20 |
| 8 | Điện | kW | 0,09 | 0,11 | 0,12 | 0,13 | 0,15 | 0,18 | |
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
- Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
Mức được tính bằng 0,05 mức in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian tại Bảng 32.
b) Thiết bị
Bảng 33
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | C/suất (kW/h) | Định mức (Ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||
| 1.1 | Biên tập bản đồ địa chính | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | |||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 2,45 | 2,96 | 3,43 | 4,25 | ||
| Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 2,45 | 2,96 | 3,43 | 4,25 | |||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,04 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,80 | 0,98 | 1,14 | 1,42 | ||
| Điện | KW | 22,36 | 27,25 | 31,68 | 39,35 | |||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 5,50 | 6,74 | 7,96 | 9,60 | 11,54 | |
| Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 5,50 | 6,74 | 7,96 | 9,60 | 11,54 | ||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,12 | 0,15 | 0,19 | 0,22 | 0,26 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1,84 | 2,24 | 2,64 | 3,20 | 3,84 | |
| Điện | KW | 34,20 | 62,16 | 77,36 | 88,67 | 106,35 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 9,55 | 11,40 | 14,92 | 18,66 | 23,33 | |
| Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 9,55 | 11,40 | 14,92 | 18,66 | 23,33 | ||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,13 | 0,25 | 0,38 | 0,56 | 0,68 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 3,18 | 3,80 | 4,98 | 6,22 | 7,78 | |
| Điện | KW | 87,80 | 105,30 | 138,12 | 172,93 | 216,09 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 21,66 | 26,00 | 31,20 | 25,00 | 31,26 | |
| Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 21,66 | 26,00 | 31,20 | 25,00 | 31,26 | ||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,40 | 0,67 | 0,94 | 1,32 | 1,88 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 6,66 | 8,67 | 11,25 | 8,34 | 11,26 | |
| Điện | KW | 189,08 | 240,34 | 304,68 | 234,57 | 309,77 | ||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 26,70 | 36,05 | 48,66 | 65,69 | ||
| Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 26,70 | 36,05 | 48,66 | 65,69 | |||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,40 | 0,67 | 0,94 | 1,32 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 8,90 | 12,02 | 16,22 | 21,90 | ||
| Điện | KW | 245,28 | 331,79 | 776,26 | 1376,31 | |||
| e | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 34,71 | 46,86 | 63,25 | 85,39 | ||
| Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 34,71 | 46,86 | 63,25 | 85,39 | |||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,40 | 0,67 | 0,94 | 1,32 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,117 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 11,57 | 15,62 | 21,08 | 28,47 | ||
| Điện | KW | 318,27 | 430,32 | 1007,71 | 1787,20 | |||
| 1.2 | Lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 1,03 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | ||
| Điện | KW | 6,10 | 6,10 | 6,10 | 6,10 | |||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 4,52 | 4,52 | 4,52 | 4,52 | 4,52 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1,51 | 1,51 | 1,51 | 1,51 | 1,51 | |
| Điện | KW | 50,32 | 50,32 | 50,32 | 50,32 | 50,32 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | |
| Điện | KW | 81,90 | 81,90 | 81,90 | 81,90 | 81,90 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 13,20 | 13,20 | 13,20 | 13,20 | 13,20 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 4,40 | 4,40 | 4,40 | 4,40 | 4,40 | |
| Điện | KW | 120,12 | 120,12 | 120,12 | 120,12 | 120,12 | ||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 27,69 | 27,69 | 27,69 | 27,69 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 9,23 | 9,23 | 9,23 | 9,23 | ||
| Điện | KW | 251,98 | 251,98 | 251,98 | 251,98 | |||
| e | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 55,38 | 55,38 | 55,38 | 55,38 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 18,46 | 18,46 | 18,46 | 18,46 | ||
| Điện | KW | 503,96 | 503,96 | 503,96 | 503,96 | |||
| 1.3 | Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | ||
| Điện | KW | 9,25 | 9,25 | 9,25 | 9,25 | |||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | |
| Điện | KW | 49,11 | 49,11 | 49,11 | 49,11 | 49,11 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | |
| Điện | KW | 76,44 | 76,44 | 76,44 | 76,44 | 76,44 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | |
| Điện | KW | 99,37 | 99,37 | 99,37 | 99,37 | 99,37 | ||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 18,56 | 18,56 | 18,56 | 18,56 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 6,19 | 6,19 | 6,19 | 6,19 | ||
| Điện | KW | 168,96 | 168,96 | 168,96 | 168,96 | |||
| e | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 27,84 | 27,84 | 27,84 | 27,84 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 9,29 | 9,29 | 9,29 | 9,29 | ||
| Điện | KW | 253,44 | 253,44 | 253,44 | 253,44 | |||
| 1.4 | In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | |||||||
| Máy vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | ||
| Điện | KW | 3,06 | 3,06 | 3,06 | 3,06 | |||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Máy vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | |
| Điện | KW | 3,58 | 3,58 | 3,58 | 3,58 | 3,58 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,41 | 0,41 | 0,41 | 0,41 | 0,41 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | |
| Điện | KW | 4,09 | 4,09 | 4,09 | 4,09 | 4,09 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |
| Điện | KW | 4,42 | 4,42 | 4,42 | 4,42 | 4,42 | ||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | ||
| Điện | KW | 4,94 | 4,94 | 4,94 | 4,94 | |||
| e | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,77 | 0,77 | 0,77 | 0,77 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | ||
| Điện | KW | 6,42 | 6,42 | 6,42 | 6,42 | |||
c) Vật liệu
- Biên tập bản đồ địa chính và lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng 34
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,01 | 0,07 | 0,09 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT (phô tô) | Tờ | 0,01 | 0,07 | 0,09 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
| 3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 4 | Bảng tính toán | Tờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 5 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,20 | 0,25 | 0,40 | 0,50 | 0,80 | 0,80 |
| 6 | Bìa đóng sổ | Cái | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 7 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 0,03 | 0,30 | 0,30 | 0,20 | 2,00 | 2,00 |
| 8 | Ghi chú điểm độ cao cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 9 | Ghi chú điểm tọa độ cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 10 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
| 11 | Giấy A4 | Ram | 1,00 | 3,00 | 6,00 | 9,00 | 16,00 | 16,00 |
| 12 | Mực in laser | Hộp | 0,20 | 0,60 | 1,20 | 1,80 | 3,20 | 3,20 |
| 13 | Sổ mục kê | Quyển | 0,25 | 0,14 | 0,15 | 0,40 | 0,10 | 0,10 |
| 14 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 | 0,07 | 0,09 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
| 15 | Số liệu tọa độ điểm cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 16 | Số liệu độ cao điểm cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 17 | Mực in phun (4 hộp 4 màu) | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 34.
(2) Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 34.
(3) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 34.
(4) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 34.
- Xác nhận hồ sơ các cấp; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất và giao nộp thành quả.
Mức tính bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 34.
- In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
Bảng 35
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,005 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,05 | 0,06 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT | Tờ | 0,005 | 0,01 | 0,01 | 0,05 | 0,20 | 0,25 |
| 3 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,03 | 0,05 | 0,10 | 0,15 | 0,20 | 0,25 |
| 4 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,10 |
| 5 | Giấy A4 | Ram | 0,002 | 0,002 | 0,004 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 6 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,05 | 0,05 |
| 7 | Mực in phun (4 hộp 4 màu) | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 8 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |