vanban.org

Điều 19. Định mức lao động áp dụng cho công việc đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài — Quyết định 31/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Gia Lai Ban hành 29/04/2026 Hiệu lực 29/04/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Định mức lao động áp dụng cho công việc đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

1. Phân loại khó khăn

Phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Chương này 2. Định mức lao động

Bảng 12

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức(Công nhóm/ĐVT)
ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG            
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai            
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,200 0,200 0,260
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-3 0,150 0,150 0,195
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-3 0,250 0,250 0,325
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-3 0,107 0,033 0,167
4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất            
4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3 0,016 0,020 0,024
4.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-3 0,008 0,010 0,012
5 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-3 0,004 0,005 0,006
6 Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai            
6.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,05 0,05 0,05
6.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-3 0,04 0,04 0,04
7 Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ Hồ sơ Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) 1-3 0,600 0,900 1,080
8 Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký Hồ sơ 1KS3 1-3 0,200 0,200 0,260
9 Thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ quy định Hồ sơ 1KS3 1-3 0,300 0,300 0,400
10 Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định Hồ sơ 1KS3 1-3 0,200 0,200 0,260
11 Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-3 1,000 1,000 1,200
12 Thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất Hồ sơ 1KS3 1-3 1,000 1,000 1,200
13 Thông báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục Hồ sơ 1KS3 1-3 0,200 0,200 0,260
14 Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền Hồ sơ 1KTV4 1-3 0,060 0,060 0,078
15 Xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 0,050 0,065
16 Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất Hồ sơ 1KS2 1-3 0,100 0,100 0,150
17 Nhập nội dung xác nhận vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-3 0,006 0,006 0,006
18 Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính            
18.1 Trích lục trên bản đồ dạng số Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 0,000 0,050
18.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Hồ sơ 1KS2 1-3 0,100 0,000 0,100
19 Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) Hồ sơ 1KS3 1-3 0,200 0,200 0,260
19.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 1-3 0,030 0,030 0,030
19.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-3 0,040 0,040 0,040
20 Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính            
20.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS2 1-3 0,040 0,040 0,040
20.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,030 0,030 0,030
21 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-3 0,030 0,171 0,235
22 In GCN          
22.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-3 0,100 0,100 0,100
22.2 Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 1-3 0,150 0,200 0,200
23 Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới GCN 1KS2 1-3 0,100 0,100 0,100
24 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất GCN 1KS2 1-3 0,100 0,100 0,100
25 Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, phường Hồ sơ 1KS2 1-3 0,370 0,370 0,444
26 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN Thửa 1KS3 1-3 0,033 0,033 0,033
27 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất            
27.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3 0,016 0,016 0,020
27.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-3 0,008 0,008 0,010
28 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-3 0,004 0,004 0,005
29 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-3 0,010 0,010 0,010
30 Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 0,050 0,065
31 UBND xã, phường nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC Hồ sơ 1KS2 1-3 0,100 0,100 0,130

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Các trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường hợp đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 12.1 sau đây:

Bảng 12.1

Số TT Loại biến động Các bước công việc được áp dụng của Bảng 14 Hệ số áp dụng cho các mục 3, 17, 21, 26 của Bảng 14
1 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,478
2 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,435
3 Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất Mục 1, 2, 3, 7, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,130
4 Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ Mục 21, 25, 31 0,391
5 Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền Mục 21, 25, 31 0,152
6 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,391
7 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,152
8 Chuyển đổi quyền sử dụng đất Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326
9 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326
10 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326
11 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326
12 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,370
13 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,348
14 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,370
15 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326
16 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326
17 Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326
18 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326
19 Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ Mục 1, 2, 3, 7, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,174
20 Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình, cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326
21 Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,239
22 Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,478
23 Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân) Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,239
24 Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,304
25 Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,565
26 Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,315
27 Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,130
28 Thu hồi quyền sử dụng đất Mục 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,239
29 Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,315