vanban.org

Điều 15. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước — Quyết định 31/2016/QĐ-UBND

Cà Mau Ban hành 06/10/2016 Hiệu lực 18/10/2016 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 31/2016/QĐ-UBND
28/01/201957/2018/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 18/10/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 05/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 65/2004/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2016/QĐ-UBND › Chương III › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước

1. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước được thực hiện như sau:

a) Gia hạn giấy phép theo Điều 22 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP;

b) Điều chỉnh giấy phép theo Điều 23 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP;

c) Đình chỉ hiệu lực của giấy phép theo Điều 24 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP;

d) Thu hồi giấy phép theo Điều 25 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP;

đ) Trả lại giấy phép, chấm dứt hiệu lực giấy phép theo Điều 26 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP;

e) Cấp lại giấy phép theo Điều 27 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.

2. Thời hạn, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất, như sau:

a) Thời hạn giấy phép theo Điều 7 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT;

b) Gia hạn giấy phép theo Điều 8 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT;

c) Điều chỉnh nội dung giấy phép theo Điều 9 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT;

d) Điều chỉnh hiệu lực, thu hồi giấy phép theo Điều 10 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.