vanban.org

Điều 11. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Quyết định 31/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/07/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 001/2025/QĐ-UBND · 01/07/2025
Cà Mau Ban hành 06/10/2015 Hiệu lực 16/10/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 31/2015/QĐ-UBND
15/07/2025001/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 16/10/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 4 và Điều 5 của Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2006 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ · 15/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ là tổng kinh phí đã được ghi trong hợp đồng khoa học và công nghệ. Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm phải sử dụng đúng mục đích, trong trường hợp sử dụng không đúng mục đích thì Thủ trưởng tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.

2. Các khoản chi phí phát sinh hợp lý trong quá trình thực hiện nhiệm vụ tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ có văn bản báo cáo Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định.