vanban.org

Điều 15. Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập theo quy định tại khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP — Quyết định 30/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Hưng Yên Ban hành 30/06/2026 Hiệu lực 10/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 30/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập theo quy định tại khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP

1. Điều kiện, tiêu chí, tỷ lệ diện tích để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập:

a) Phù hợp với quy hoạch tỉnh hoặc quy hoạch được lập theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

b) Tiếp giáp với đường giao thông hiện có hoặc đường giao thông quy hoạch có chiều rộng nền đường từ 6,5 m trở lên. Trường hợp khu đất tiếp giáp với hai đường giao thông trở lên thì xác định theo cấp đường cao nhất (CT, QL, ĐT, ĐH); trường hợp cùng cấp đường thì xác định theo đường giao thông có mặt cắt đường lớn hơn.

c) Có tỷ lệ 90% diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý đáp ứng quy mô theo quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Quy mô diện tích để tách khu đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập:

Khu đất dự kiến thực hiện dự án có phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý liền thửa, không nằm xen kẽ với diện tích đất nông nghiệp giao ổn định cho hộ gia đình, cá nhân, được khoanh lại tạo thành thửa đất có diện tích, chiều rộng, chiều sâu theo quy định tại bảng sau:

TT Mục đích sử dụng đất Giáp đường giao thông có chiều rộng nền đường từ 6,5 m đến 9 m (không phải đường gom) Giáp các tuyến đường có chiều rộng nền đường lớn hơn 9 m
Diện tích (m2) Chiều rộng, chiều sâu (m) Diện tích (m2) Chiều rộng, chiều sâu (m)
1 Đất thương mại, dịch vụ ≥ 500 ≥ 10 ≥ 1.000 ≥ 30
2 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, đất thương mại, dịch vụ ≥ 1.000 ≥ 15 ≥ 1.000

≥ 30

3 Đất nông nghiệp ≥ 2.000 ≥ 20 ≥ 2.000 ≥ 30

(Diện tích, chiều rộng, chiều sâu quy định tại bảng trên không bao gồm phần đất thuộc hành lang công trình giao thông, thủy lợi và các công trình có quy định để hành lang an toàn; trường hợp thửa đất tiếp giáp với đường gom thì diện tích, chiều rộng, chiều sâu xác định theo tuyến đường CT, QL, ĐT, ĐH).