Quyết định số 29a/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, thăm dò, khai thác, sử dụng
tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước · 29a/2006/QĐ-UBND
Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp phép, thời hạn của giấy phép khoan thăm dò nước dưới đất.
Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp 2 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ gồm:
Đơn đề nghị cấp giấy phép, (theo mẫu số 01/NDĐ của Bộ Tài nguyên và Môi trường);
Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200m3/ngày, đêm trở lên .{theo mẫu sổ 02/NDĐ của Bộ Tài nguyên và Môi trường); Thiết kế giếng thăm dò đối với công trình có lưu lượng nhỏ hon 200m3/ngày, đêm .(theo mẫu sổ 04/NDĐ của Bộ Tài nguyên và Môi trường);
Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật hoặc văn bản của chính quyền sở tại cho phép sử dụng đất đễ thăm dò.
Trình tự cấp phép như sau:
Sau 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo cho tổ chức, cá nhân xin phép hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết, nêu đủ căn cứ thi trình UBND tỉnh cấp phép; Trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân xin phép và thông báo lý do không cấp phép.
Thời hạn của giấy phép không quá 3 năm và gia hạn không quá 2 năm.
Quyết định số 29a/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, thăm dò, khai thác, sử dụng
tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước29a/2006/QĐ-UBNDCòn hiệu lực Bạn đang xem
Áp dụng 02/11/2006 → 24/10/2015 · 1 phiên bản
8 năm 11 tháng
02/11/2006
Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc
Lược đồ văn bản
29a/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 29a/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, thăm dò, khai thác, sử dụng
tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước Còn hiệu lực
Số hiệu
29a/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Hà Nam
Người ký
Trần Xuân Lộc, Trần Xuân Lộc
Ngày ban hành
23/10/2006
Ngày có hiệu lực
02/11/2006
Ngày hết hiệu lực
25/10/2015
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 4