Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về Quản lý, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam. — Quyết định 29a/2006/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/11/2006
Thay thế: 26/2015/QĐ-UBND · 15/10/2015
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 2 phiên bản · 19 năm
02/11/2006Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 29a/2006/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về Quản lý, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vỉ điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Điều kiện được thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
Chương II — CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC,
Điều 4. Các trường hợp thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước không phải xin phép
Điều 5. Các trường hợp thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước không phải xin phép nhưng phải đăng ký với chính quyền địa phương (UBND xã, phường, thị trấn).
Điều 6. Thẩm quyền cấp, thu hồi, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi Giấy phép.
Điều 7. Nguyên tắc cấp phép.
Điều 8. Mức thu lệ phí cấp giấy phép khoan thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; Thuế tài nguyên nước được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp phép, thời hạn của giấy phép khoan thăm dò nước dưới đất.
Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp phép, thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất.
Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp phép, thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp phép, thời hạn của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ giấy phép
Chương III — TỎ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường.
Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của UBND huyện, thị xã.
Điều 16. Trách nhiệm của phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã.
Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của UBND các xã, phường, thị trấn.
Điều 18. Nhiệm vụ của các cơ quan, ban, ngành trong tỉnh.
Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyền nước, xả nước thải vào nguồn nước.
Điều 20. Khen thưởng và xử phạt.
Điều 21. Điều khoản thi hành.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy