vanban.org

Điều 8. Định mức kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất — Quyết định 28/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/09/2025 Thay thế: 17/2025/QĐ-UBND · 28/08/2025
Sóc Trăng Ban hành 03/03/2025 Hiệu lực 03/03/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số '17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 17/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 28/2025/QĐ-UBND
07/09/202517/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 03/03/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2025/QĐ-UBND › Chương I › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Định mức kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất

1. Định mức lao động

Bảng 09

SttNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (Công nhóm/tỉnh)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị
1.1Xác định loại đất, vị trí đất, khu vực có biến động giá đất thị trườngNhóm 2 (1KS3+1KS2)3,00
1.2Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra1KTV42,00
2Điều tra khảo sát, thu thập thông tin
2.1Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất1KS320,00
2.2Điều tra khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều traNhóm 2 (1KS3+1KTV4)166,67
2.3Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra1KS320,00
2.4Xác định mức giá của các vị trí đất1KS310,00
2.5Thống kê giá đất thị trường1KS310,00
2.6Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra1KS330,00
3Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện
3.1Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyệnNhóm 2 (1KS4+1KS3)10,00
3.2Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyệnNhóm 2 (1KS4+1KS3)6,00
SttNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (Công nhóm/tỉnh)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
4Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành
4.1Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnhNhóm 2 (1KS4+1KS3)5,00
4.2Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hànhNhóm 2 (1KS4+1KS3)3,00
5Xây dựng Bảng giá đất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung
5.1Xây dựng Bảng giá đất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung
5.1.1Bảng giá đất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệpNhóm 2 (1KS4+1KS3)2,00
5.1.2Bảng giá đất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệpNhóm 2 (1KS4+1KS3)5,00
5.2Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng Bảng giá đất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sungNhóm 2 (1KS4+1KS3)10,00
6Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sungNhóm 2 (1KS4+1KS3)5,00
7In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung1KTV43,00

Ghi chú:

Định mức tại Bảng 09 trung bình theo các chỉ tiêu quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Quy định này. Khi tính mức cụ thể thì thực hiện điều chỉnh như sau:

- Khi số đơn vị hành chính cấp huyện có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 02 đơn vị hành chính cấp huyện) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các Mục 1, Mục 3 và Mục 4 của Bảng 09.

- Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 20 điểm điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp Mục 2 của Bảng 09.

- Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 1.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp Mục 2 của Bảng 09.

- Khi số lượng loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp điều chỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 01 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với Mục 5.1.1 của Bảng 09; khi số lượng loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp điều chỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 01 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với Mục 5.1.2 của Bảng 09.

- Trường hợp điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung toàn bộ Bảng giá đất thì thực hiện theo Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng Bảng giá đất.

2. Định mức vật tư và thiết bị

a) Dụng cụ

Bảng 10

STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (Ca/tính)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái96154,40
2Ghế văn phòngCái96154,40
3Tủ để tài liệuCái9638,60
4Kéo cắt giấyCái93,86
5Bàn dập ghimCái249,65
6Quần áo bảo hộ lao độngBộ18266,67
7Giày bảo hộĐôi6266,67
8TắtĐôi6266,67
9Cặp đựng tài liệuCái24266,67
10Mũ cứngCái12266,67
11USB (4 GB)Cái12154,40
12Lưu điệnCái6061,76
13Quạt thông gió 0,04 kWCái3657,90
14Quần áo mưaBộ680,00
15Bình đựng nước uốngCái6266,67
16Ba lôCái24266,67
17Thước nhựa 40 cmCái2477,20
18Gọt bút chìCái97,7213,33
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (Ca/tính)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
19Đèn neon 0,04 kWBộ30154,40
20Đồng hồ treo tườngCái3677,20
21Máy tính CasioCái3696,50
22Ổ ghi CD 0,4 kWCái365,79
23Máy hút bụi 1,5 kWCái602,90
24Máy hút ẩm 2 kWCái6024,13
25Quạt trần 0,1 kWCái3619,30
26Điện năngkWh68,60

Ghi chú:

- Định mức trong Bảng 10 tính trung bình theo các chỉ tiêu quy định tại b khoản 2 Điều 5 của Quy định này. Khi tính cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất.

- Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất được xác định theo bảng sau:

Bảng 11

SttNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị3,84
2Điều tra khảo sát, thu thập thông tin45,57100,00
2.1Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất10,13
2.2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra100,00
2.3Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra10,13
2.4Xác định mức giá của các vị trí đất5,06
2.5Thống kê giá đất thị trường5,06
2.6Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra15,19
SttNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
3Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện17,09
4Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành8,55
5Xây dựng Bảng giá đất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung18,16
5.1Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh7,48
5.1.1Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp2,14
5.1.2Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp3,34
5.2Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung10,68
6Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung5,34
7In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung1,45
Tổng100,00100,00

b) Thiết bị

Bảng 12

SttDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (Ca/tính)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy in A3Cái0,513,20
2Máy vi tínhCái0,430,45
3Máy điều hòa nhiệt độCái2,215,23
4Máy chiếu (slide)Cái0,56,09
5Máy tính xách tayCái0,540,2366,67
6Máy photocopyCái1,567,05
SttDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (Ca/tính)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
7Máy ảnhCái83,33
8Điện năngkWh173,28

Ghi chú:

- Định mức tại Bảng 12 tính trung bình theo các chỉ tiêu quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Quy định này. Khi tính mức cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất.

- Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất được xác định theo Bảng 11.

c) Vật liệu

Bảng 13

SttDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (tính cho tính)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Đĩa CDCái2,00
2Băng dính toCuộn4,00
3Bút dạ màuBộ1,001,00
4Bút chìChiếc3,003,00
5Bút xóaChiếc4,00
6Bút nhớ dòngChiếc4,00
7Tẩy chìChiếc3,002,00
8Mực in A3 LaserHộp0,30
9Mực photocopyHộp1,00
10Hồ dán khôHộp2,00
11Bút biChiếc8,006,00
12Sổ ghi chépCuốn2,002,00
13Cặp 3 dâyChiếc2,002,00
14Giấy A4Gram4,001,00
15Giấy A3Gram1,00
16Ghim dậpHộp3,00
SttDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (tính cho tính)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
17Ghim vòngHộp3,00
18Túi Ny lông đựng tài liệuChiếc3,00

Ghi chú:

Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất được xác định theo Bảng 11.