vanban.org

Điều 7. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng Bảng giá đất — Quyết định 28/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/09/2025 Thay thế: 17/2025/QĐ-UBND · 28/08/2025
Sóc Trăng Ban hành 03/03/2025 Hiệu lực 03/03/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số '17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 17/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 28/2025/QĐ-UBND
07/09/202517/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 03/03/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2025/QĐ-UBND › Chương I › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng Bảng giá đất

1. Định mức lao động

Bảng 04

SttNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (Công nhóm/tỉnh)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị
1.1Xác định loại xã, loại đô thịNhóm 2 (1KS3+1KS2)3,00
1.2Xác định khu vựcNhóm 2 (1KS3+1KS2)3,00
1.3Xác định vị trí đấtNhóm 2 (1KS3+1KS2)10,00
1.4Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra1KTV45,00
2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin
2.1Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất1KS393,00
2.2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều traNhóm 2 (1KS3+1KTV4)775,00
2.3Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra1KS393,00
2.4Xác định mức giá của các vị trí đất1KS347,00
2.5Thống kê giá đất thị trường1KS347,00
2.6Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra1KS3140,00
3Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện
SttNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (Công nhóm/tỉnh)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
3.1Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyệnNhóm 2 (1KS4+1KS3)55,00
3.2Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyệnNhóm 2 (1KS4+1KS3)33,00
4Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành
4.1Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trườngNhóm 2 (1KS4+1KS3)20,00
4.2Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hànhNhóm 2 (1KS4+1KS3)10,00
5Xây dựng Bảng giá đất
5.1Xây dựng Bảng giá đất
5.1.1Bảng giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khácNhóm 2 (1KS4+1KS3)5,00
5.1.2Bảng giá đất trồng cây lâu nămNhóm 2 (1KS4+1KS3)5,00
5.1.3Bảng giá đất lâm nghiệp (rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ)Nhóm 2 (1KS4+1KS3)5,00
5.1.4Bảng giá đất nuôi trồng thủy sảnNhóm 2 (1KS4+1KS3)5,00
5.1.5Bảng giá đất làm muốiNhóm 2 (1KS4+1KS3)5,00
5.1.6Bảng giá đất ở tại nông thônNhóm 2 (1KS4+1KS3)20,00
5.1.7Bảng giá đất ở tại đô thịNhóm 2 (1KS4+1KS3)30,00
5.1.8Bảng giá đất thương mại, dịch vụNhóm 2 (1KS4+1KS3)15,00
5.1.9Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpNhóm 2 (1KS4+1KS3)15,00
SttNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (Công nhóm/tính)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
5.1.10Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệpNhóm 2 (1KS4+1KS3)10,00
5.1.11Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai (nếu có)Nhóm 2 (1KS4+1KS3)10,00
5.2Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đấtNhóm 2 (1KS4+1KS3)20,00
6Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đấtNhóm 2 (1KS4+1KS3)10,00
7In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất1KTV45,00

Ghi chú:

Định mức tại Bảng 04 tính trung bình theo các chỉ tiêu quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 của Quy định này khi tính cụ thể thì thực hiện như sau:

- Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 4.650 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp Mục 2 của Bảng 04.

- Khi xây dựng bảng giá đất quy định tại Mục 5.1 của Bảng 04, Bảng giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó, trường hợp xây dựng Bảng giá đất đối với loại đất chưa quy định tại Mục 5.1 của Bảng 04 thì việc tính mức căn cứ vào mức của loại đất tương tự.

2. Định mức vật tư và thiết bị

a) Dụng cụ

Bảng 05

SttDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (Tháng)Định mức (Ca/tính)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái96806,40
2Ghế văn phòngCái96806,40
3Tủ để tài liệuCái96201,60
4Kéo cắt giấyCái920,16
5Bàn dập ghimCái2450,40
SttDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (Tháng)Định mức (Ca/tính)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
6Quần áo bảo hộ lao độngBộ181.240,00
7Giày bảo hộĐôi61.240,00
8TấtĐôi61.240,00
9Cặp đựng tài liệuCái241.240,00
10Mũ cứngCái121.240,00
11USB (4 GB)Cái12806,40
12Lưu điệnCái60322,56
13Quạt thông gió 0,04 kWCái36302,40
14Quần áo mưaBộ6372,00
15Bình đựng nước uốngCái61.240,00
16Ba lôCái241.240,00
17Thước nhựa 40 cmCái24403,20
18Gọt bút chìCái940,3262,00
19Đèn neon 0,04 kWBộ30806,40
20Đồng hồ treo tườngCái36403,20
21Máy tính CasioCái36504,00
22Ổ ghi CD 0,4 kWCái3630,24
23Máy hút bụi 1,5 kWCái60145,15
24Máy hút ẩm 2 kWCái60126,00
25Quạt trần 0,1 kWCái36201,60
26Điện năngkWh573,65

Ghi chú:

- Định mức tại Bảng 05 tính trung bình theo các chỉ tiêu quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 của Quy định này. Khi tính cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng Bảng giá đất.

- Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng Bảng giá đất được xác định theo bảng sau:

Bảng 06

SttNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị3,38
2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin40,55100,00
2.1Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất8,98
2.2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra100,00
2.3Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra8,98
2.4Xác định mức giá của các vị trí đất4,54
2.5Thống kê giá đất thị trường4,54
2.6Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra13,52
3Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện17,93
4Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành6,11
5Xây dựng Bảng giá đất29,54
5.1Xây dựng Bảng giá đất25,46
5.1.1Bảng giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác1,02
5.1.2Bảng giá đất trồng cây lâu năm1,02
5.1.3Bảng giá đất lâm nghiệp (rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ)1,02
5.1.4Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản1,02
5.1.5Bảng giá đất làm muối1,02
5.1.6Bảng giá đất ở tại nông thôn4,07
5.1.7Bảng giá đất ở tại đô thị6,11
SttNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
5.1.8Bảng giá đất thương mại, dịch vụ3,06
5.1.9Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3,06
5.1.10Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp2,04
5.1.11Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai (nếu có)2,04
5.2Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất4,08
6Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất2,04
7In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất0,45
Tổng cộng100.00100.00

b) Thiết bị

Bảng 07

SttDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (Ca/tính)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy in A3Cái0,565,52
2Máy vi tínhCái0,4151,20
3Máy điều hòa nhiệt độCái2,275,60
4Máy chiếu (slide)Cái0,530,24
5Máy tính xách tayCái0,530,2476,88
6Máy phô tôCái1,550,40
7Máy ảnhCái48,05
8Điện năngkWh431,30

Ghi chú:

- Định mức tại Bảng 07 tính trung bình theo các chỉ tiêu quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 của Quy định này. Khi tính mức cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng Bảng giá đất.

- Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng Bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.

c) Vật liệu

Bảng 08

SttDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Đĩa CDCái16
2Băng dính toCuộn25
3Bút dạ màuBộ77
4Bút chìChiếc2320
5Bút xóaChiếc25
6Bút nhớ dòngChiếc24
7Tẩy chìChiếc199
8Mực in A3 LaserHộp2
9Mực photocopyHộp5
10Hồ dán khôHộp7
11Bút biChiếc2420
12Sổ ghi chépCuốn914
13Cặp 3 dâyChiếc1114
14Giấy A4Gram256
15Giấy A3Gram6
16Ghim dậpHộp19
17Ghim vòngHộp16
18Túi Ny lông đựng tài liệuChiếc14

Ghi chú:

Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc xây dựng Bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.