Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số: 1562/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. — Quyết định 28/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/01/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 08/01/2018
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 49/2017/QĐ-UBND · 28/12/2017
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 16 năm
08/01/201849/2017/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
04/01/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 28/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Tiếp nhận và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Điều 5. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận.
Điều 6. Ghi nợ tiền sử dụng đất
Điều 7. Các trường hợp sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận
Điều 8. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Điều 9. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
Chương II — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỜI GIAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU
Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất mà hộ gia đình, cá nhân đề nghị được đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu.
Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất mà chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận của hộ gia đình, cá nhân
Điều 12
Điều 13
Chương III — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 14
Điều 15
Điều 16
Điều 17
Điều 18. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế.
Điều 19
Điều 20. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc tách thửa hoặc hợp thửa đất
Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
Điều 22. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Điều 23. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc đính chính Giấy chứng nhận.
Chương IV — TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP, CUNG CẤP THÔNG TIN TRONG VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 24. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường
Điều 25. Cơ quan Xây dựng
Điều 26. Cơ quan Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 27. Cơ quan Thuế
Điều 28. Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 29. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 30. Xử lý các trường hợp chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy