Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 26/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/06/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/06/2021
Thay thế: 35/2021/QĐ-UBND · 04/06/2021
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
15/06/202135/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
05/05/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 26/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Quy định chung
Điều 4. Trình tự thực hiện dự án
Chương II
Điều 5. Giới thiệu, thống nhất thông tin địa điểm
Điều 6. Đấu giá quyền sử dụng đất (thực hiện theo Quy định riêng).
Điều 7. Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án (thực hiện theo Quy định riêng).
Điều 8. Quyết định chủ trương đầu tư
Điều 9. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
Chương III — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ,
Điều 10. Trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 11. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 12. Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thông qua hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài
Điều 13. H ồ sơ, thời gian cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 14. Thời hạn hoạt động dự án đầu tư
Điều 15. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
Điều 16. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
Điều 17. Giãn tiến độ đầu tư
Điều 18. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Điều 19. H ồ sơ, thủ tục b ảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Điều 20. Hoàn trả tiền bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Chương IV — LẬP VÀ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
Điều 21. Lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
Điều 22. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
Điều 23. Phân cấp thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
Điều 24. H ồ sơ, thời gian thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
Điều 25. Hồ sơ, thời gian góp ý thiết kế về PCCC tại giai đoạn quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
Điều 26. Phân cấp thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 27. H ồ sơ, thời gian thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 28. H ồ sơ, thời gian thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ dự án đầu tư
Điều 29. Hồ sơ, thời gian góp ý giải pháp về PCCC đối với hồ sơ thiết kế cơ sở
Điều 30. Phân cấp thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường
Điều 31. H ồ sơ, thời gian thẩm định và phê duyệt báo cáo ĐTM hoặc xác nhận cam kết bảo vệ môi trường
Điều 32. Phê duyệt dự án
Điều 33. Thẩm quyền, hồ sơ, thời gian thẩm định thiết kế kỹ thuật
Điều 34. Thẩm quyền, hồ sơ, thời gian thẩm duyệt thiết kế về PCCC đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Chương V — THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ,
Điều 35. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 36. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 37. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Chương VI — CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG, KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, GIÁM SÁT ĐẦU TƯ DỰ ÁN
Điều 38. Cấp giấy phép xây dựng
Điều 39. Thẩm quyền, hồ sơ, thời gian kiểm tra công tác nghiệp thu công trình xây dựng
Điều 40. Giám sát đầu tư
Chương VII — TẠM NGỪNG, THU HỒI, CHẤM DỨT DỰ ÁN
Điều 41. Tạm ngừng, ngừng hoạt động của dự án đầu tư
Điều 42. Chấm dứt hiệu lực của văn bản quyết định chủ trương đầu tư
Điều 43. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 44. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư
Chương VIII — QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
Điều 45. Quy định chuyển tiếp đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư 2014 có hiệu lực thi hành
Điều 46. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 47. Công khai thông tin đầu tư
Điều 48. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư
Điều 49. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh
Điều 50. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Trình tự thực hiện thủ tục hành chính trong hình thành và thực hiện dự án đầu tư
Phụ lục II. Danh mục thành phần hồ sơ các thủ tục hành chính trong hình thành và thực hiện dự án đầu tư không sử dụng vốn nhà nước
Phụ lục III. Danh mục các mẫu văn bản sử dụng trong hình thành và thực hiện dự án đầu tư không sử dụng vốn nhà nước
Mẫu số 1. Văn bản đề nghị giới thiệu địa điểm dự án đầu tư
Mẫu số 2. Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
Mẫu số 3. Đề xuất dự án đầu tư
Mẫu số 4. Đề xuất dự án đầu tư
Mẫu số 5. Văn bản đề nghị điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư
Mẫu số 6. Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Mẫu số 7. Báo cáo tình hình thực hiện dự án đến thời điểm điều chỉnh
Mẫu số 8. Đề xuất giãn tiến độ dự án đầu tư
Mẫu số 9. Cam kết của nhà đầu tư về việc bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Mẫu số 10. Đề xuất giao đất, cho thuê đất theo từng giai đoạn tương ứng vốn đầu tư của từng giai đoạn dự án
Mẫu số 11. Đề nghị hoàn trả tiền bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Mẫu số 12. Tờ trình đề nghị thẩm định đồ án quy hoạch
Mẫu số 13. Đơn đề nghị chấp thuận quy hoạch tổng thể mặt bằng
Mẫu số 14. Tờ trình thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình
Mẫu số 15. Văn bản đề nghị thẩm định cơ sở khoa học, công nghệ của dự án đầu tư
Mẫu số 16. Văn bản đề nghị thẩm định và phê duyệt báo cáo ĐTM
Mẫu số 17. Tờ trình thẩm định thiết kế xây dựng công trình
Mẫu số 18. Đơn xin giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Mẫu số 19. Mẫu đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
Mẫu số 20. Đơn đề nghị cấp phép xây dựng cho dự án
Mẫu số 21a. Báo cáo hoàn thành thi công XD công trình hoặc hạng mục công trình
Mẫu số 21b. Danh mục hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình
Mẫu số 22. Mẫu Thông báo của UBND tỉnh về việc thống nhất
Mẫu số 23. Mẫu Văn bản giới thiệu thông tin địa điểm của Cơ quan đăng ký đầu tư
Mẫu số 24. Mẫu Văn bản quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
Mẫu số 25. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Mẫu số 26. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Mẫu số 27. Mẫu Văn bản thỏa thuận ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy