vanban.org

Điều 28. H ồ sơ, thời gian thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ dự án đầu tư — Quyết định 26/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/06/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/06/2021 Thay thế: 35/2021/QĐ-UBND · 04/06/2021
Thừa Thiên Huế Ban hành 25/04/2016 Hiệu lực 05/05/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 35/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 26/2016/QĐ-UBND
15/06/202135/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/05/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 33/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 26/2016/QĐ-UBND › Chương IV › Mục 2 › Điều 28
Đọc toàn văn

Điều 28. H ồ sơ, thời gian thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ dự án đầu tư

1. Trường hợp dự án thuộc diện phải thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ theo quy định, Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này) tại Sở Khoa học và Công nghệ.

2. Thời gian Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định, có ý kiến bằng văn bản không quá 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.