Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008.
Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH SÁCH CÁC XÃ THUỘC 3 KHU VỰC TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
__________
| Số TT | Khu vực | Huyện, Thị xã | Xã, Phường, Thị trấn |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| I | Khu vực I: | ||
| 02 xã, thị trấn | Huyện Chiêm Hoá | ||
| 1 | Thị trấn Vĩnh Lộc | ||
| 2 | Phúc Thịnh | ||
| 01 thị trấn | Huyện Na Hang | ||
| 3 | Thị trấn Na Hang | ||
| 05 xã, thị trấn | Huyện Hàm Yên | ||
| 4 | Thị trấn Tân Yên | ||
| 5 | Thái Sơn | ||
| 6 | Thái Hoà | ||
| 7 | Đức Ninh | ||
| 8 | Bình Xa | ||
| 10 xã, thị trấn | Huyện Yên Sơn | ||
| 9 | Kim Phú | ||
| 10 | Thị trấn Tân Bình | ||
| 11 | Hoàng Khai | ||
| 12 | Trung Môn | ||
| 13 | Đội Bình | ||
| 14 | Mỹ Bằng | ||
| 15 | Phú Lâm | ||
| 16 | Thắng Quân | ||
| 17 | Tân Long | ||
| 18 | Thái Bình | ||
| 07 xã, thị trấn | Huyện Sơn Dương | ||
| 19 | Thị trấn Sơn Dương | ||
| 20 | Hồng Lạc | ||
| 21 | Thượng ấm | ||
| 22 | Phúc ứng | ||
| 23 | Hào Phú | ||
| 24 | Cấp Tiến | ||
| 25 | Sầm Dương | ||
| 13 xã, phường | Thị xã Tuyên Quang | ||
| 26 | Phường Phan Thiết | ||
| 27 | Phường Tân Quang | ||
| 28 | Phường Minh Xuân | ||
| 29 | Phường ỷ La | ||
| 30 | Phường Tân Hà | ||
| 31 | Phường Nông Tiến | ||
| 32 | Phường Hưng Thành | ||
| 33 | Xã Tràng Đà | ||
| 34 | Xã An Tường | ||
| 35 | Xã Lưỡng Vượng | ||
| 36 | Xã An Khang | ||
| 37 | Xã Đội Cấn | ||
| 38 | Xã Thái Long | ||
| II | Khu vực II: | ||
| 14 xã | Huyện Chiêm Hoá | ||
| 1 | Hà Lang | ||
| 2 | Xuân Quang | ||
| 3 | Tân An | ||
| 4 | Hoà An | ||
| 5 | Kim Bình | ||
| 6 | Tân Thịnh | ||
| 7 | Phúc Sơn | ||
| 8 | Thổ Bình | ||
| 9 | Trung Hoà | ||
| 10 | Vinh Quang | ||
| 11 | Tân Mỹ | ||
| 12 | Ngọc Hội | ||
| 13 | Yên Nguyên | ||
| 14 | Hoà Phú | ||
| 08 xã | Huyện Na Hang | ||
| 15 | Khuôn Hà | ||
| 16 | Thanh Tương | ||
| 17 | Thượng Lâm | ||
| 18 | Đà Vị | ||
| 19 | Yên Hoa | ||
| 20 | Côn Lôn | ||
| 21 | Khau Tinh | ||
| 22 | Hồng Thái | ||
| 07 xã | Huyện Hàm Yên | ||
| 23 | Nhân Mục | ||
| 24 | Phù Lưu | ||
| 25 | Minh Hương | ||
| 26 | Minh Dân | ||
| 27 | Yên Phú | ||
| 28 | Tân Thành | ||
| 29 | Bạch Xa | ||
| 15 xã | Huyện Yên Sơn | ||
| 30 | Nhữ Khê | ||
| 31 | Nhữ Hán | ||
| 32 | Chân Sơn | ||
| 33 | Lang Quán | ||
| 34 | Tứ Quận | ||
| 35 | Chiêu Yên | ||
| 36 | Phúc Ninh | ||
| 37 | Lực Hành | ||
| 38 | Trung Trực | ||
| 39 | Xuân Vân | ||
| 40 | Trung Sơn | ||
| 41 | Đạo Viện | ||
| 42 | Phú Thịnh | ||
| 43 | Tiến Bộ | ||
| 44 | Công Đa | ||
| 25 xã | Huyện Sơn Dương | ||
| 45 | Hợp Thành | ||
| 46 | Tú Thịnh | ||
| 47 | Thiện Kế | ||
| 48 | Sơn Nam | ||
| 49 | Đại Phú | ||
| 50 | Phú Lương | ||
| 51 | Tam Đa | ||
| 52 | Văn Phú | ||
| 53 | Chi Thiết | ||
| 54 | Vân Sơn | ||
| 55 | Vĩnh Lợi | ||
| 56 | Lâm Xuyên | ||
| 57 | Đông Lợi | ||
| 58 | Hợp Hoà | ||
| 59 | Tuân Lộ | ||
| 60 | Minh Thanh | ||
| 61 | Tân Trào | ||
| 62 | Quyết Thắng | ||
| 63 | Đồng Quý | ||
| 64 | Trung Yên | ||
| 65 | Bình yên | ||
| 66 | Thanh Phát | ||
| 67 | Ninh Lai | ||
| 68 | Đông Thọ | ||
| 69 | Kháng Nhật | ||
| III | Khu vực III: | ||
| 13 xã | Huyện Chiêm Hoá | ||
| 1 | Hồng Quang | ||
| 2 | Hùng Mỹ | ||
| 3 | Bình An | ||
| 4 | Linh Phú | ||
| 5 | Trung Hà | ||
| 6 | Phú Bình | ||
| 7 | Nhân Lý | ||
| 8 | Kiên Đài | ||
| 9 | Tri Phú | ||
| 10 | Bình Nhân | ||
| 11 | Bình Phú | ||
| 12 | Minh Quang | ||
| 13 | Yên Lập | ||
| 08 xã | Huyện Na Hang | ||
| 14 | Sơn Phú | ||
| 15 | Xuân Lập | ||
| 16 | Lăng Can | ||
| 17 | Phúc Yên | ||
| 18 | Sinh Long | ||
| 19 | Thượng Nông | ||
| 20 | Thượng Giáp | ||
| 21 | Năng Khả | ||
| 06 xã | Huyện Hàm Yên | ||
| 22 | Yên Thuận | ||
| 23 | Minh Khương | ||
| 24 | Thành Long | ||
| 25 | Bằng Cốc | ||
| 26 | Yên Lâm | ||
| 27 | Hùng Đức | ||
| 06 xã | Huyện Yên Sơn | ||
| 28 | Trung Minh | ||
| 29 | Hùng Lợi | ||
| 30 | Kiến Thiết | ||
| 31 | Tân Tiến | ||
| 32 | Kim Quan | ||
| 33 | Quý Quân | ||
| 01 xã | Huyện Sơn Dương | ||
| 34 | Lương Thiện |
Biểu số: 01G.ĐNN
ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Số TT | Vị trí đất | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ | Mức giá (đ/m2) | |||
| Giá tối thiểu (đ/m2) | Giá tối đa (đ/m2) | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | ||
| A | B | 1 | 2 | 4 | 5 | 6 |
| 1.000 | 71.000 | |||||
| 1 | Vị trí 1 | 26.300 | 24.000 | 21.800 | ||
| 2 | Vị trí 2 | 17.800 | 16.300 | 14.800 | ||
| 3 | Vị trí 3 | 13.400 | 12.400 | 11.7849 | ||
| 4 | Vị trí 4 | 8.600 | 7.900 | 7.7849 | ||
| 5 | Vị trí 5 | 2.300 | 2.7849 | 2.000 | ||
Biểu số: 02.G-ĐNN
ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Số TT | Vị trí đất | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ | Mức giá (đ/m2) | |||
| Giá tối thiểu (đ/m2) | Giá tối đa (đ/m2) | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | ||
| A | B | 1 | 2 | 4 | 5 | 6 |
| 800 | 68.000 | |||||
| 1 | Vị trí 1 | 15.700 | 14.400 | 13.100 | ||
| 2 | Vị trí 2 | 13.400 | 12.7849 | 11.100 | ||
| 3 | Vị trí 3 | 9.600 | 8.800 | 8.000 | ||
| 4 | Vị trí 4 | 5.000 | 4.600 | 4.100 | ||
| 5 | Vị trí 5 | 1.600 | 1.400 | 1.7849 | ||
Biểu số: 03.G-ĐNN
ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Số TT | Vị trí đất | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ | Mức giá (đ/m2) | |||
| Giá tối thiểu (đ/m2) | Giá tối đa (đ/m2) | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | ||
| A | B | 1 | 2 | 4 | 5 | 6 |
| 500 | 30.000 | |||||
| 1 | Vị trí 1 | 10.900 | 10.000 | 9.100 | ||
| 2 | Vị trí 2 | 9.7849 | 8.500 | 7.700 | ||
| 3 | Vị trí 3 | 6.600 | 6.100 | 5.600 | ||
| 4 | Vị trí 4 | 3.400 | 3.100 | 2.800 | ||
| 5 | Vị trí 5 | 1.000 | 900 | 800 | ||
Biểu số: 04.G-ĐNN
ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Số TT | Vị trí đất | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ | Mức giá (đ/m2) | |||
| Giá tối thiểu (đ/m2) | Giá tối đa (đ/m2) | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | ||
| A | B | 1 | 2 | 4 | 5 | 6 |
| 500 | 36.000 | |||||
| 1 | Vị trí 1 | 18.700 | 17.7849 | 15.600 | ||
| 2 | Vị trí 2 | 12.700 | 11.700 | 10.600 | ||
| 3 | Vị trí 3 | 9.500 | 8.700 | 8.000 | ||
| 4 | Vị trí 4 | 6.7849 | 5.700 | 5.100 | ||
| 5 | Vị trí 5 | 1.700 | 1.600 | 1.400 | ||
Biểu số: 05TX/G-ĐONT
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG
CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Số TT | Tên các xã và khu vực | Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ | Mức giá (đ/m2) | ||
| Giá tối thiểu (đ/m2) | Giá tối đa (đ/m2) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 2.500 | 900.000 | ||||
| 1 | Xã Tràng Đà | ||||
| + Khu vực 2: | 96.000 | 80.000 | |||
| + Khu vực 3: | 57.600 | 48.000 | |||
| 2 | Xã An Tường | ||||
| + Khu vực 1: | 576.000 | 480.000 | |||
| + Khu vực 2: | 420.000 | 350.000 | |||
| + Khu vực 3: | 180.000 | 150.000 | |||
| 3 | Xã Đội Cấn | ||||
| + Khu vực 1: | 300.000 | 7923.000 | |||
| + Khu vực 2: | 180.000 | 150.000 | |||
| + Khu vực 3: | 96.000 | 80.000 | |||
| 4 | Xã Lưỡng Vượng | ||||
| + Khu vực 1: | 7881.000 | 180.000 | |||
| + Khu vực 2: | 120.000 | 100.000 | |||
| + Khu vực 3: | 72.000 | 60.000 | |||
| 5 | Xã Thái Long | ||||
| + Khu vực 1: | 300.000 | 7923.000 | |||
| + Khu vực 2: | 180.000 | 150.000 | |||
| + Khu vùc 3: | 96.000 | 80.000 | |||
| 6 | Xã An Khang | ||||
| + Khu vực 1: | 120.000 | 100.000 | |||
| + Khu vực 2: | 96.000 | 80.000 | |||
| + Khu vực 3: | 57.600 | 48.000 | |||
Biểu số: 05YS/G-ĐONT
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN
CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Số TT | Tên các xã và khu vực | Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ | Mức giá (đ/m2) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Giá tối thiểu (đ/m2) | Giá tối đa (đ/m2) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 2.500 | 900.000 | ||||
| 1 | XÃ TRUNG Môn | ||||
| + Khu vực 1: | 576.000 | 480.000 | |||
| + Khu vực 2: | 420.000 | 350.000 | |||
| + Khu vực 3: | 180.000 | 150.000 | |||
| 2 | Xã Kim phú | ||||
| + Khu vực 1: | 7881.000 | 180.000 | |||
| + Khu vực 2: | 120.000 | 100.000 | |||
| + Khu vực 3: | 72.000 | 60.000 | |||
| 3 | Xã Lực Hành | ||||
| + Khu vực 1: | 120.000 | 100.000 | |||
| + Khu vực 2: | 60.000 | 50.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 4 | Xã Lang Quán | ||||
| + Khu vực 1: | 120.000 | 100.000 | |||
| + Khu vực 2: | 60.000 | 50.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 5 | Xã Mỹ Bằng | ||||
| + Khu vực 1: | 120.000 | 100.000 | |||
| + Khu vực 2: | 60.000 | 50.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 6 | Xã Hùng Lợi | ||||
| + Khu vực 1: | 120.000 | 100.000 | |||
| + Khu vực 2: | 60.000 | 50.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 7 | Xã Nhữ Hán | ||||
| + Khu vực 1: | 120.000 | 100.000 | |||
| + Khu vực 2: | 60.000 | 50.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 8 | Xã Phú Lâm | ||||
| + Khu vực 1: | 120.000 | 100.000 | |||
| + Khu vực 2: | 60.000 | 50.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 9 | Xã Chiêu Yên | ||||
| + Khu vực 1: | 120.000 | 100.000 | |||
| + Khu vực 2: | 60.000 | 50.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 10 | Xã Nhữ Khê | ||||
| + Khu vực 1: | 120.000 | 100.000 | |||
| + Khu vực 2: | 60.000 | 50.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 11 | Xã Chân Sơn | ||||
| + Khu vực 1: | 120.000 | 100.000 | |||
| + Khu vực 2: | 60.000 | 50.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 12 | Xã Trung Sơn | ||||
| + Khu vực 1: | 120.000 | 100.000 | |||
| + Khu vực 2: | 60.000 | 50.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 13 | Xã Thái Bình | ||||
| + Khu vực 1: | 120.000 | 100.000 | |||
| + Khu vực 2: | 60.000 | 50.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 14 | Xã Phúc Ninh | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 15 | Xã Công Đa | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 16 | Xã Hoàng Khai | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 17 | Xã Quý quân | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 18 | Xã Thắng Quân | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 19 | Xã Tân Tiến | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 20 | Xã Tứ Quận | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 21 | Xã Kim Quan | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 22 | Xã Trung Minh | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 23 | Xã Đội Bình | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 24 | Xã Tân Long | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 25 | Xã Kiến Thiết | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 26 | Xã Đạo Viện | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 27 | Xã Xuân vân | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 28 | Xã Tiến Bộ | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 29 | Xã Trung trực | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
| 30 | Xã Phú Thịnh | ||||
| + Khu vực 1: | 72.000 | 60.000 | |||
| + Khu vực 2: | 24.000 | 20.000 | |||
| + Khu vực 3: | 6.000 | 5.000 | |||
Biểu số: 05SD/G-ĐONT
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG
CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Số TT | Tên các xã và khu vực | Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ | Mức giá (đ/m2) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá tối thiểu (đ/m2) | Giá tối đa (đ/m2) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | |
| 2.500 | 900.000 | |||||
| 1 | Xã Tân Trào | |||||
| + Khu vực I: | 66.000 | 55.000 | ||||
| + Khu vực II: | 54.000 | 45.000 | ||||
| + Khu vực III: | 36.000 | 30.000 | ||||
| 2 | Xã Minh Thanh | |||||
| + Khu vực I: | 66.000 | 55.000 | ||||
| + Khu vực II: | 54.000 | 45.000 | ||||
| + Khu vực III: | 36.000 | 30.000 | ||||
| 3 | Xã Tú Thịnh | |||||
| + Khu vực I: | 66.000 | 55.000 | ||||
| + Khu vực II: | 54.000 | 45.000 | ||||
| + Khu vực III: | 36.000 | 30.000 | ||||
| 4 | Xã Hợp Thành | |||||
| + Khu vực I: | 66.000 | 55.000 | ||||
| + Khu vực II: | 54.000 | 45.000 | ||||
| + Khu vực III: | 36.000 | 30.000 | ||||
| 5 | Xã Lương Thiện | |||||
| + Khu vực I: | 66.000 | 55.000 | ||||
| + Khu vực II: | 54.000 | 45.000 | ||||
| + Khu vực III: | 36.000 | 30.000 | ||||
| 6 | Xã Trung Yên | |||||
| + Khu vực I: | 66.000 | 55.000 | ||||
| + Khu vực II: | 54.000 | 45.000 | ||||
| + Khu vực III: | 36.000 | 30.000 | ||||
| 7 | Xã Bình Yên | |||||
| + Khu vực I: | 66.000 | 55.000 | ||||
| + Khu vực II: | 54.000 | 45.000 | ||||
| + Khu vực III: | 36.000 | 30.000 | ||||
| 8 | Xã Phúc ứng | |||||
| + Khu vực I: | 66.000 | 55.000 | ||||
| + Khu vực II: | 54.000 | 45.000 | ||||
| + Khu vực III: | 36.000 | 30.000 | ||||
| 9 | Xã ThƯợng ấm | |||||
| + Khu vực I: | 66.000 | 55.000 | ||||
| + Khu vực II: | 54.000 | 45.000 | ||||
| + Khu vực III: | 36.000 | 30.000 | ||||
| 10 | Xã Cấp Tiến | |||||
| + Khu vực I: | 66.000 | 55.000 | ||||
| + Khu vực II: | 54.000 | 45.000 | ||||
| + Khu vực III: | 36.000 | 30.000 | ||||
| 11 | Xã Vĩnh Lợi | |||||
| + Khu vực I: | 66.000 | 55.000 | ||||
| + Khu vực II: | 54.000 | 45.000 | ||||
| + Khu vực III: | 36.000 | 30.000 | ||||
| 12 | Xã Tuân Lộ | |||||
| + Khu vực I: | 44.400 | 37.000 | ||||
| + Khu vực II: | 33.600 | 28.000 | ||||
| + Khu vực III: | 13.920 | 11.600 | ||||
| 13 | Xã Sơn Nam | |||||
| + Khu vực I: | 66.000 | 55.000 | ||||
| + Khu vực II: | 54.000 | 45.000 | ||||
| + Khu vực III: | 36.000 | 30.000 | ||||
| 14 | Xã Thiện Kế | |||||
| + Khu vực I: | 44.400 | 37.000 | ||||
| + Khu vực II: | 33.600 | 28.000 | ||||
| + Khu vực III: | 13.920 | 11.600 | ||||
| 15 | Xã Ninh Lai | |||||
| + Khu vực I: | 44.400 | 37.000 | ||||
| + Khu vực II: | 33.600 | 28.000 | ||||
| + Khu vực III: | 13.920 | 11.600 | ||||
| 16 | Xã Hợp Hoà | |||||
| + Khu vực I: | 44.400 | 37.000 | ||||
| + Khu vực II: | 33.600 | 28.000 | ||||
| + Khu vực III: | 13.920 | 11.600 | ||||
| 17 | Xã Thanh Phát | |||||
| + Khu vực I: | 44.400 | 37.000 | ||||
| + Khu vực II: | 33.600 | 28.000 | ||||
| + Khu vực III: | 13.920 | 11.600 | ||||
| 18 | Xã Kháng Nhật | |||||
| + Khu vực I: | 44.400 | 37.000 | ||||
| + Khu vực II: | 33.600 | 28.000 | ||||
| + Khu vực III: | 13.920 | 11.600 | ||||
| 19 | Xã Đại Phú | |||||
| + Khu vực I: | 44.400 | 37.000 | ||||
| + Khu vực II: | 33.600 | 28.000 | ||||
| + Khu vực III: | 13.920 | 11.600 | ||||
| 20 | Xã Phú LƯơng | |||||
| + Khu vực I: | 48.000 | 40.000 | ||||
| + Khu vực II: | 36.000 | 30.000 | ||||
| + Khu vực III: | 24.000 | 20.000 | ||||
| 21 | Xã Tam Đa | |||||
| + Khu vực I: | 48.000 | 40.000 | ||||
| + Khu vực II: | 36.000 | 30.000 | ||||
| + Khu vực III: | 24.000 | 20.000 | ||||
| 22 | Xã Hào Phú | |||||
| + Khu vực I: | 48.000 | 40.000 | ||||
| + Khu vực II: | 36.000 | 30.000 | ||||
| + Khu vực III: | 24.000 | 20.000 | ||||
| 23 | Xã Lâm Xuyên | |||||
| + Khu vực I: | 48.000 | 40.000 | ||||
| + Khu vực II: | 36.000 | 30.000 | ||||
| + Khu vực III: | 24.000 | 20.000 | ||||
| 24 | Xã Sầm DƯơng | |||||
| + Khu vực I: | 48.000 | 40.000 | ||||
| + Khu vực II: | 36.000 | 30.000 | ||||
| + Khu vực III: | 24.000 | 20.000 | ||||
| 25 | Xã Hồng Lạc | |||||
| + Khu vực I: | 48.000 | 40.000 | ||||
| + Khu vực II: | 36.000 | 30.000 | ||||
| + Khu vực III: | 24.000 | 20.000 | ||||
| 26 | Xã Đông Lợi | |||||
| + Khu vực I: | 48.000 | 40.000 | ||||
| + Khu vực II: | 36.000 | 30.000 | ||||
| + Khu vực III: | 24.000 | 20.000 | ||||
| 27 | Xã Chi Thiết | |||||
| + Khu vực I: | 48.000 | 40.000 | ||||
| + Khu vực II: | 36.000 | 30.000 | ||||
| + Khu vực III: | 24.000 | 20.000 | ||||
| 28 | Xã Văn Phú | |||||
| + Khu vực I: | 48.000 | 40.000 | ||||
| + Khu vực II: | 36.000 | 30.000 | ||||
| + Khu vực III: | 24.000 | 20.000 | ||||
| 29 | Xã Đồng Quý | |||||
| + Khu vực I: | 48.000 | 40.000 | ||||
| + Khu vực II: | 36.000 | 30.000 | ||||
| + Khu vực III: | 24.000 | 20.000 | ||||
| 30 | Xã Vân Sơn | |||||
| + Khu vực I: | 48.000 | 40.000 | ||||
| + Khu vực II: | 36.000 | 30.000 | ||||
| + Khu vực III: | 24.000 | 20.000 | ||||
| 31 | Xã Quyết Thắng | |||||
| + Khu vực I: | 48.000 | 40.000 | ||||
| + Khu vực II: | 36.000 | 30.000 | ||||
| + Khu vực III: | 24.000 | 20.000 | ||||
| 32 | Xã Đông Thọ | |||||
| + Khu vực I: | 48.000 | 40.000 | ||||
| + Khu vực II: | 36.000 | 30.000 | ||||
| + Khu vực III: | 24.000 | 20.000 | ||||
Biểu số: 05HY/G-ĐONT
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN
CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Số TT | Tên các xã và khu vực | Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ | Mức giá (đ/m2) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá tối thiểu (đ/m2) | Giá tối đa (đ/m2) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | |
| 2.500 | 900.000 | |||||
| 1 | Xã Bình Xa | |||||
| + Khu vực 1 | 72.000 | 60.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 43.7849 | 36.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 21.600 | 18.000 | ||||
| 2 | Thị trấn Tân Yên | |||||
| + Khu vực 1 | 72.000 | 60.000 | ||||
| 3 | Xã Nhân Mục | |||||
| + Khu vực 1 | 72.000 | 60.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 43.7849 | 36.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 21.600 | 18.000 | ||||
| 4 | Xã Thái Sơn | |||||
| + Khu vực 1 | 72.000 | 60.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 43.7849 | 36.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 21.600 | 18.000 | ||||
| 5 | Xã Thái Hoà | |||||
| + Khu vực 1 | 72.000 | 60.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 43.7849 | 36.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 21.600 | 18.000 | ||||
| 6 | Xã Đức Ninh | |||||
| + Khu vực 1 | 72.000 | 60.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 43.7849 | 36.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 21.600 | 18.000 | ||||
| 7 | Xã Phù LƯu | |||||
| + Khu vực 1 | 57.600 | 48.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 28.800 | 24.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 14.400 | 12.000 | ||||
| 8 | Xã Tân Thành | |||||
| + Khu vực 1 | 57.600 | 48.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 28.800 | 24.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 14.400 | 12.000 | ||||
| 9 | Xã Minh HƯơng | |||||
| + Khu vực 1 | 57.600 | 48.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 28.800 | 24.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 14.400 | 12.000 | ||||
| 10 | Xã Yên Phú | |||||
| + Khu vực 1 | 57.600 | 48.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 28.800 | 24.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 14.400 | 12.000 | ||||
| 11 | Xã Hùng Đức | |||||
| + Khu vực 1 | 57.600 | 48.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 28.800 | 24.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 14.400 | 12.000 | ||||
| 12 | Xã Yên Thuận | |||||
| + Khu vực 1 | 43.7849 | 36.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 21.600 | 18.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 10.800 | 9.000 | ||||
| 13 | Xã Bạch Xa | |||||
| + Khu vực 1 | 43.7849 | 36.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 21.600 | 18.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 10.800 | 9.000 | ||||
| 14 | Xã Minh KhƯơng | |||||
| + Khu vực 1 | 43.7849 | 36.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 21.600 | 18.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 10.800 | 9.000 | ||||
| 15 | Xã Minh Dân | |||||
| + Khu vực 1 | 43.7849 | 36.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 21.600 | 18.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 10.800 | 9.000 | ||||
| 16 | Xã Yên Lâm | |||||
| + Khu vực 1 | 43.7849 | 36.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 21.600 | 18.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 10.800 | 9.000 | ||||
| 17 | Xã Bằng Cốc | |||||
| + Khu vực 1 | 43.7849 | 36.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 21.600 | 18.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 10.800 | 9.000 | ||||
| 18 | Xã Thành Long | |||||
| + Khu vực 1 | 43.7849 | 36.000 | ||||
| + Khu vực 2 | 21.600 | 18.000 | ||||
| + Khu vực 3 | 10.800 | 9.000 | ||||
Biểu số: 05CH/G-ĐONT
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HÓA
CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Số TT | Tên các xã và khu vực | Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ | Mức giá (đ/m2) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá tối thiểu (đ/m2) | Giá tối đa (đ/m2) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | |
| 2.500 | 900.000 | |||||
| 1 | Xã Vinh Quang | |||||
| + Khu vực 1: | 98.400 | 82.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 55.7849 | 46.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 27.600 | 23.000 | ||||
| 2 | Xã Ngọc Hội | |||||
| + Khu vực 2: | 55.7849 | 46.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 27.600 | 23.000 | ||||
| 3 | Xã Yên nguyên | |||||
| + Khu vực 2: | 55.7849 | 46.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 27.600 | 23.000 | ||||
| 4 | Xã Hoà phú | |||||
| + Khu vực 1: | 98.400 | 82.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 55.7849 | 46.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 27.600 | 23.000 | ||||
| 5 | Xã Phúc thịnh | |||||
| + Khu vực 2: | 55.7849 | 46.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 27.600 | 23.000 | ||||
| 6 | Xã Xuân Quang | |||||
| + Khu vực 2: | 55.7849 | 46.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 27.600 | 23.000 | ||||
| 7 | Xã Kim Bình | |||||
| + Khu vực 1: | 55.7849 | 46.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 14.400 | 12.000 | ||||
| 8 | Xã Hoà An | |||||
| + Khu vực 1: | 55.7849 | 46.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 14.400 | 12.000 | ||||
| 9 | Xã Trung Hòa | |||||
| + Khu vực 1: | 55.7849 | 46.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 14.400 | 12.000 | ||||
| 10 | Xã Tân Thịnh | |||||
| + Khu vực 1: | 55.7849 | 46.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 14.400 | 12.000 | ||||
| 11 | Xã Yên Lập | |||||
| + Khu vực 1: | 55.7849 | 46.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 14.400 | 12.000 | ||||
| 12 | Xã Phú Bình | |||||
| + Khu vực 1: | 55.7849 | 46.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 14.400 | 12.000 | ||||
| 13 | Xã Phúc Sơn | |||||
| + Khu vực 2: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 14.400 | 12.000 | ||||
| 14 | Xã Thổ Bình | |||||
| + Khu vực 2: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 14.400 | 12.000 | ||||
| 15 | Xã Minh Quang | |||||
| + Khu vực 1: | 55.7849 | 46.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 14.400 | 12.000 | ||||
| 16 | Xã Tân An | |||||
| + Khu vực 1: | 55.7849 | 46.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 14.400 | 12.000 | ||||
| 17 | Xã Tri Phú | |||||
| + Khu vực 1: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 14.400 | 12.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 7.7849 | 6.000 | ||||
| 18 | Xã Linh Phú | |||||
| + Khu vực 1: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 14.400 | 12.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 7.7849 | 6.000 | ||||
| 19 | Xã Bình Nhân | |||||
| + Khu vực 1: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 14.400 | 12.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 7.7849 | 6.000 | ||||
| 20 | Xã Nhân Lý | |||||
| + Khu vực 1: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 14.400 | 12.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 7.7849 | 6.000 | ||||
| 21 | Xã Hùng Mỹ | |||||
| + Khu vực 1: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 14.400 | 12.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 7.7849 | 6.000 | ||||
| 22 | Xã Tân mỹ | |||||
| + Khu vực 1: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 14.400 | 12.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 7.7849 | 6.000 | ||||
| 23 | Xã Kiên Đài | |||||
| + Khu vực 1: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 14.400 | 12.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 7.7849 | 6.000 | ||||
| 24 | Xã Bình Phú | |||||
| + Khu vực 1: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 14.400 | 12.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 7.7849 | 6.000 | ||||
| 25 | Xã Hà Lang | |||||
| + Khu vực 1: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 14.400 | 12.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 7.7849 | 6.000 | ||||
| 26 | Xã Trung Hà | |||||
| + Khu vực 1: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 14.400 | 12.000 | ||||
| 27 | Xã Hồng Quang | |||||
| + Khu vực 1: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 14.400 | 12.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 7.7849 | 6.000 | ||||
| 28 | Xã Bình An | |||||
| + Khu vực 1: | 27.600 | 23.000 | ||||
| + Khu vực 2: | 14.400 | 12.000 | ||||
| + Khu vực 3: | 7.7849 | 6.000 | ||||
Biểu số: 05NH/G-ĐONT
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG
CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Số TT | Tên các xã và khu vực | Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ | Mức giá (đ/m2) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Giá tối thiểu (đ/m2) | Giá tối đa (đ/m2) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 2.500 | 900.000 | ||||
| 1 | Thị trấn Na Hang | ||||
| + Khu vực 1: | 102.000 | 85.000 | |||
| + Khu vực 2: | 30.000 | 25.000 | |||
| 2 | Xã Thanh TƯơng | ||||
| + Khu vực 1: | 102.000 | 85.000 | |||
| + Khu vực 2: | 30.000 | 25.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 3 | Xã Năng Khả | ||||
| + Khu vực 1: | 54.000 | 45.000 | |||
| + Khu vực 2: | 30.000 | 25.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 4 | Xã Sơn Phú | ||||
| + Khu vực 2: | 30.000 | 25.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 5 | Xã ThƯợng Lâm | ||||
| + Khu vực 1: | 54.000 | 45.000 | |||
| + Khu vực 2: | 30.000 | 25.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 6 | Xã Khuôn Hà | ||||
| + Khu vực 1: | 54.000 | 45.000 | |||
| + Khu vực 2: | 30.000 | 25.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 7 | Xã Lăng Can | ||||
| + Khu vực 1: | 54.000 | 45.000 | |||
| + Khu vực 2: | 30.000 | 25.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 8 | Xã Đà Vị | ||||
| + Khu vực 1: | 54.000 | 45.000 | |||
| + Khu vực 2: | 30.000 | 25.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 9 | Xã Yên Hoa | ||||
| + Khu vực 2: | 30.000 | 25.000 | |||
| + Khu vực 3: | 18.000 | 15.000 | |||
| 10 | Xã Xuân Lập | ||||
| + Khu vực 1: | 38.400 | 32.000 | |||
| + Khu vực 2: | 19.7849 | 16.000 | |||
| + Khu vực 3: | 12.000 | 10.000 | |||
| 11 | Xã Phúc Yên | ||||
| + Khu vực 2 : | 19.7849 | 16.000 | |||
| + Khu vực 3: | 12.000 | 10.000 | |||
| 12 | Xã Côn Lôn | ||||
| + Khu vực 1: | 38.400 | 32.000 | |||
| + Khu vực 2: | 19.7849 | 16.000 | |||
| + Khu vực 3: | 12.000 | 10.000 | |||
| 13 | Xã Sinh Long | ||||
| + Khu vực 1: | 38.400 | 32.000 | |||
| + Khu vực 2: | 19.7849 | 16.000 | |||
| + Khu vực 3: | 12.000 | 10.000 | |||
| 14 | Xã ThƯợng Nông | ||||
| + Khu vực 1: | 38.400 | 32.000 | |||
| + Khu vực 2: | 19.7849 | 16.000 | |||
| + Khu vực 3: | 12.000 | 10.000 | |||
| 15 | Xã Thượng Giáp | ||||
| + Khu vực 1: | 38.400 | 32.000 | |||
| + Khu vực 2: | 19.7849 | 16.000 | |||
| + Khu vực 3: | 12.000 | 10.000 | |||
| 16 | Xã Hồng Thái | ||||
| + Khu vực 1: | 38.400 | 32.000 | |||
| + Khu vực 2: | 19.7849 | 16.000 | |||
| + Khu vực 3: | 12.000 | 10.000 | |||
| 17 | Xã Khau Tinh | ||||
| + Khu vực 1: | 38.400 | 32.000 | |||
| + Khu vực 2: | 19.7849 | 16.000 | |||
| + Khu vực 3: | 12.000 | 10.000 | |||
Biểu số: 06a.TX/G-ĐOĐT
GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
ĐỊA BÀN: THỊ XÃ TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| SỐ TT | ĐƯỜNG LOẠI | Mức giá đồng/m2 | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| ĐÔ THỊ LOẠI IV | |||||
| I | Đường loại I | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.7923.000 | 625.000 |
| II | Đường loại II | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| III | Đường loại III | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 |
| IV | Đường loại IV | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| V | Đường tạm thời chưa phân loại theo tiêu chí quy định tại Quyết định 20 | ||||
| 1 | Đường Lê Đại Hành | ||||
| - Đoạn từ ngã 3 giao với đường Phạm Văn Đồng (ngã 3 Bình Thuận cạnh chùa An Vinh) đến cổng X300 | 1.000.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Hùng; đất liền cạnh đường bê tông vào nhà văn hóa tổ 8; | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Hiển; đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Thanh; | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Tuấn; đất liền cạnh 2 đường bê tông vào nhà ông Đầm; | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường vào đến X300 | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngách còn lại của đường bê tông; các ngách còn lại của đường vào X300 | 400.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đoạn từ cổng X300 đến hết địa phận phường Hưng Thành | 720.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Tiến; đất liền cạnh đường bê tông vào nhà bà Nết; | 400.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông vào đến hết nhà bà Vi | 400.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông vào xóm 12 đến hết nhà bà Hương; đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Tình; | 400.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngách, các ngõ, ngách còn lại | 320.000 | ||||
| 2 | Đường Kim Bình | ||||
| - Đất liền cạnh đường đoạn từ km 0 đến hết địa phận phường Nông Tiến | 720.000 | ||||
| - Đất liền cạnh đường các ngõ bê tông của đường Kim Bình tổ 2 | 600.000 | ||||
| - Đất liền cạnh các ngõ còn bê tông của đường Kim Bình tổ 2 | 400.000 | ||||
| - Các ngõ, ngách còn lại | 320.000 | ||||
| 3 | Đường Bình Ca | ||||
| 1.1 | Đoạn từ ngã 3 giao với đường Quốc lộ 379 (cũ) qua đường Tân Trào đến ngã tư Trạm bơm 2 của HTX Nông Tiến và đường nội bộ Khu dân cư xóm 13 | ||||
| - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Quốc lộ 379 (cũ) qua đường Tân Trào đến ngã tư nhà công vụ của Bộ Công an | 1.000.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường đất còn lại trong các ngõ tổ 7, 10, 8 | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh các ngõ, ngách còn lại | 400.000 | ||||
| - Đoạn từ Nhà công vụ của Bộ Công an đến Trạm bơm 2 của HTX Nông Tiến | 720.000 | ||||
| - Đoạn từ ngã tư Trạm bơm 2 của HTX Nông Tiến đi xóm 13 | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh các ngõ, ngách còn lại | 400.000 | ||||
| 4 | Đường Nguyễn Chí Thanh | ||||
| 1.1 | - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Trường Chinh (Sở Tài nguyên và Môi trường) đến hết địa phận phường Ỷ La | 720.000 | |||
| + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 10 từ đường Kim Quan đến hết nhà ông Hùng | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 32 từ đường Kim Quan đến hết nhà ông Hoa | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 58 từ đường Kim Quan đến hết nhà ông Duyên | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 80 từ đường Kim Quan đến hết nhà ông Thanh | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 136 từ đường Kim Quan đến hết nhà ông Bồng | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 7857 từ đường Tiên Lũng đến hết nhà bà Tiệp | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 7901 từ đường Tiên Lũng đến hết nhà ông Đạt | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại | 400.000 | ||||
| 5 | Đường Tân Hà | ||||
| - Đất liền cạnh đường đoạn từ tiếp giáp ranh giới đất phường Minh Xuân đến ngã 3 rẽ đi Trường Y + 130m | 720.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường ngõ bê tông: 380, 365, 304, 305, 284, 361, 7927, 7875, 7883, 297 | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại | 400.000 | ||||
| - Đất liền cạnh đường đoạn 3 từ ngã 3 đi trường Trung cấp Y đến hết địa phận phường Tân Hà | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại | 400.000 | ||||
| 6 | Đường Liên Minh | ||||
| - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 giao với đường Tôn Đức Thắng | 1.000.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ đường bê tông vào nhà ông Kết, bà Đằng, bà Lan | 700.000 | ||||
| 7 | Đường Lê Duẩn | ||||
| - Đất liền cạnh đường đoạn 2 từ ngã 3 cổng Bệnh viện Đa khoa Tuyên Quang đến ngã tư Trường Y | 720.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông vào ngõ: 09, 4, 17, 29, 64, 102, 63, 108, 71, 87, 137, 417, 7843, 195, 7903, 266, 310 | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại | 400.000 | ||||
| - Đoạn 3 từ ngã tư trường Y đến hết địa phận phường Tân Hà | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường đất các ngõ, ngách còn lại | 400.000 | ||||
| 8 | Đường Tuệ Tĩnh | ||||
| - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Lê Duẩn đến đường Tân Hà | 720.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ bê tông: 05, 25, 82, Trạm Sốt rét cũ, TT Y tế Dự phòng nhà ông Ngán đến nhà ông | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại | 400.000 | ||||
| 9 | Đường Minh Thanh | ||||
| - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Trường Chinh đến đường Tân Hà | 720.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ bê tông: 16, 52, 74, 25, 78, 82, 99, 142, 145, 7901, 7887 | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại | 400.000 | ||||
| 10 | Đường Kim Quan | ||||
| - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Trường Chinh đến ngã 3 giao với đường Nguyễn Chí Thanh | 720.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường ngõ: 32; Đoạn từ nhà ông Đông đến hết đất nhà ông Hoa; 58 từ nhà bà Lĩnh đến hết nhà ông Duyên; 80 từ nhà ông Bình đến nhà ông Thanh; 136 từ nhà ông Trung đến hết nhà ông Bồng | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại | 400.000 | ||||
| 11 | Đường Tiên Lũng | ||||
| - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Trường Chinh đến ngã 3 gốc cây đa (tổ 32) | 720.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ mặt đường rộng trên 3m | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại | 400.000 | ||||
| 12 | Đường Quốc lộ 379 (cũ) | ||||
| - Đất liền cạnh đường đoạn từ Bến phà Nông Tiến cũ đến ngã tư giao với đường Tân Trào (Cây xăng Nông Tiến) | 720.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ thuộc tổ 5, 8, 9, 4, 6 | 600.000 | ||||
| + Đất các ngõ, ngách còn lại | 400.000 | ||||
| 13 | Đường từ ngã tư giao với đường Tân Trào (Cây xăng Nông Tiến) qua Trạm xá xã Nông Tiến vòng qua trường THCS ra ngã 4 giao với đường Tân Trào (Bưu điện Nông Tiến) | ||||
| - Đất liền cạnh đường từ Bến phà Nông Tiến cũ đến ngã tư giao với đường Tân Trào (Cây xăng Nông Tiến) | 720.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường nội bộ xóm 13, 14, 15 và các ngõ bê tông | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại | 400.000 | ||||
| 14 | Đường Tôn Đức Thắng | ||||
| - Đường Tôn Đức Thắng từ ngã 3 chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp thoát nước đến ngã 3 giao với đường Lê Đại Hành | |||||
| + Đất liền cạnh đường Tôn Đức Thắng | 720.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường từ Tôn Đức Thắng vào TT Bảo trợ xã hội (Máy kéo cũ) | 720.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ: 26, 56, 79, 101, 105, 272, 7901, 186, 193, 7915, 262, 284, 296 | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông từ đường Tôn Đức Thắng đi Cầu Đá qua cầu chui QL 2 ra đường Lê Đại Hành xóm 13 | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông từ đường Tôn Đức Thắng đi xóm 15, 16 | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường bê tông từ đường Tôn Đức Thắng đi cầu Bình An đến ngã 3 giao với đường Lý Thái Tổ | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh ngõ bê tông từ đường Tôn Đức Thắng vào nhà ông Khánh | 600.000 | ||||
| + Đất liền cạnh các đường bê tông còn lại | 400.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại | 320.000 | ||||
| 15 | Đường từ ngã 3 giao với đường Tôn Đức Thắng đến đường Quốc lộ 37 mới (Trước cổng UBND phường Hưng Thành) | ||||
| - Đất liền cạnh đường từ ngã 3 giao với đường Tôn Đức Thắng đến đường Quốc lộ 37 mới | 720.000 | ||||
| + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại | 600.000 | ||||
| 16 | Đường Phú Hưng | ||||
| - Đoạn từ ngã ba Hồng Châu đến cống Thủy lợi (Bến đất) hết xóm 21 | |||||
| + Đất liền cạnh đường Phú Hưng | 720.000 | ||||
| + Đất liền cạnh các ngõ, ngách còn lại xóm 21 | 600.000 | ||||
| - Đất liền cạnh đường đoạn từ cống Thủy lợi (Bến đất) đến hết xóm 22 | 600.000 | ||||
Biểu số: 06b.G-ĐOĐT
GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ CÁC HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| SỐ TT | ĐƯỜNG LOẠI, VỊ TRÍ | Mức giá (đồng/m2) | ||||
| Huyện Yên Sơn | Huyện Sơn Dương | Huyện Hàm Yên | Huyện Chiêm Hóa | Huyện Na Hang | ||
| A | B | 4 | 5 | 6 | 7 | |
| 1 | ĐƯỜNG LOẠI I | |||||
| Vị trí 1 | 1.7849.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 2.100.000 | 720.000 | |
| Vị trí 2 | 450.000 | 1.000.000 | 500.000 | 1.400.000 | 360.000 | |
| Vị trí 3 | 300.000 | 600.000 | 7923.000 | 800.000 | 120.000 | |
| Vị trí 4 | 7849.000 | 300.000 | 125.000 | 500.000 | 70.000 | |
| 2 | ĐƯỜNG LOẠI II | |||||
| Vị trí 1 | 800.000 | 1.7849.000 | 700.000 | 1.400.000 | 480.000 | |
| Vị trí 2 | 600.000 | 350.000 | 800.000 | 240.000 | ||
| Vị trí 3 | 300.000 | 175.000 | 500.000 | 90.000 | ||
| Vị trí 4 | 7849.000 | 90.000 | 300.000 | 36.000 | ||
| 3 | ĐƯỜNG LOẠI III | |||||
| Vị trí 1 | 320.000 | 800.000 | 350.000 | 800.000 | 240.000 | |
| Vị trí 2 | 400.000 | 175.000 | 500.000 | 120.000 | ||
| Vị trí 3 | 7849.000 | 90.000 | 300.000 | 60.000 | ||
| Vị trí 4 | 120.000 | 60.000 | 7849.000 | 32.000 | ||
| 4 | ĐƯỜNG LOẠI IV | |||||
| Vị trí 1 | 180.000 | |||||
| Vị trí 2 | 90.000 | |||||
| Vị trí 3 | 60.000 | |||||
| Vị trí 4 | 40.000 | |||||
Biểu số: 07TX/G-ĐVTGT