vanban.org

Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. — Quyết định 25/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/12/2009 Thay thế: 24/2009/QĐ-UBND · 21/12/2009
Tuyên Quang Ban hành 22/12/2008 Hiệu lực 01/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Ban hành giá đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 38/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND về ban hành giá đất năm 2010 · 24/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009 · 25/2008/QĐ-UBND
31/12/200924/2009/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2009Bản gốcThay thế
Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008 · 41/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 80/2006/QĐ-UBND Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 80/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 25/2008/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

DANH SÁCH CÁC XÃ THUỘC 3 KHU VỰC TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

__________

 Số TT Khu vực Huyện, Thị xã Xã, Phư­ờng, Thị trấn
1 2 3 4
I Khu vực I:    
  02 xã, thị trấn Huyện Chiêm Hoá  
1     Thị trấn Vĩnh Lộc
2     Phúc Thịnh
  01 thị trấn Huyện Na Hang  
3     Thị trấn Na Hang
  05 xã, thị trấn Huyện Hàm Yên  
4     Thị trấn Tân Yên
5     Thái Sơn
6     Thái Hoà
7     Đức Ninh
8     Bình Xa
  10 xã, thị trấn Huyện Yên Sơn  
9     Kim Phú
10     Thị trấn Tân Bình
11     Hoàng Khai
12     Trung Môn
13     Đội Bình
14     Mỹ Bằng
15     Phú Lâm
16     Thắng Quân
17     Tân Long
18     Thái Bình
  07 xã, thị trấn Huyện Sơn D­ương  
19     Thị trấn Sơn D­ương
20     Hồng Lạc
21     Th­ượng ấm
22     Phúc ứng
23     Hào Phú
24     Cấp Tiến
25     Sầm D­ương
  13 xã, ph­ường Thị xã Tuyên Quang  
26     Phư­ờng Phan Thiết
27     Phư­ờng Tân Quang
28     Ph­ường Minh Xuân
29     Phường ỷ La
30     Phường Tân Hà
31     Phường Nông Tiến
32     Phường H­ưng Thành
33     Xã Tràng Đà
34     Xã An Tường
35     Xã Lưỡng Vượng
36     Xã An Khang
37     Xã Đội Cấn
38     Xã Thái Long
II Khu vực II:    
  14 xã Huyện Chiêm Hoá  
1     Hà Lang
2     Xuân Quang
3     Tân An
4     Hoà An
5     Kim Bình
6     Tân Thịnh
7     Phúc Sơn
8     Thổ Bình
9     Trung Hoà
10     Vinh Quang
11     Tân Mỹ
12     Ngọc Hội
13     Yên Nguyên
14     Hoà Phú
  08 xã Huyện Na Hang  
15     Khuôn Hà
16     Thanh T­ương
17     Th­ượng Lâm
18     Đà Vị
19     Yên Hoa
20     Côn Lôn
21     Khau Tinh
22     Hồng Thái
  07 xã Huyện Hàm Yên  
23     Nhân Mục
24     Phù Lư­u
25     Minh H­ương
26     Minh Dân
27     Yên Phú
28     Tân Thành
29     Bạch Xa
  15 xã Huyện Yên Sơn  
30     Nhữ Khê
31     Nhữ Hán
32     Chân Sơn
33     Lang Quán
34     Tứ Quận
35     Chiêu Yên
36     Phúc Ninh
37     Lực Hành
38     Trung Trực
39     Xuân Vân
40     Trung Sơn
41     Đạo Viện
42     Phú Thịnh
43     Tiến Bộ
44     Công Đa
  25 xã Huyện Sơn D­ương  
45     Hợp Thành
46     Tú Thịnh
47     Thiện Kế
48     Sơn Nam
49     Đại Phú
50     Phú L­ương
51     Tam Đa
52     Văn Phú
53     Chi Thiết
54     Vân Sơn
55     Vĩnh Lợi
56     Lâm Xuyên
57     Đông Lợi
58     Hợp Hoà
59     Tuân Lộ
60     Minh Thanh
61     Tân Trào
62     Quyết Thắng
63     Đồng Quý
64     Trung Yên
65     Bình yên
66     Thanh Phát
67     Ninh Lai
68     Đông Thọ
69     Kháng Nhật
III Khu vực III:    
  13 xã Huyện Chiêm Hoá  
1     Hồng Quang
2     Hùng Mỹ
3     Bình An
4     Linh Phú
5     Trung Hà
6     Phú Bình
7     Nhân Lý
8     Kiên Đài
9     Tri Phú
10     Bình Nhân
11     Bình Phú
12     Minh Quang
13     Yên Lập
  08 xã Huyện Na Hang  
14     Sơn Phú
15     Xuân Lập
16     Lăng Can
17     Phúc Yên
18     Sinh Long
19     Th­ượng Nông
20     Th­ượng Giáp
21     Năng Khả
  06 xã Huyện Hàm Yên  
22     Yên Thuận
23     Minh Kh­ương
24     Thành Long
25     Bằng Cốc
26     Yên Lâm
27     Hùng Đức
  06 xã Huyện Yên Sơn  
28     Trung Minh
29     Hùng Lợi
30     Kiến Thiết
31     Tân Tiến
32     Kim Quan
33     Quý Quân
  01 xã Huyện Sơn D­ương  
34     Lư­ơng Thiện

Biểu số: 01G.ĐNN

ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số                     TT Vị trí đất Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu                        (đ/m2) Giá tối đa                            (đ/m2) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
A B 1 2 4 5 6
    1.000 71.000      
1  Vị trí 1     26.300 24.000 21.800
2  Vị trí 2     17.800 16.300 14.800
3  Vị trí 3     13.400 12.400 11.7849
4  Vị trí 4     8.600 7.900 7.7849
5  Vị trí 5     2.300 2.7849 2.000

Biểu số: 02.G-ĐNN

ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số                     TT Vị trí đất Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu                        (đ/m2) Giá tối đa                            (đ/m2) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
A B 1 2 4 5 6
    800 68.000      
1  Vị trí 1     15.700 14.400 13.100
2  Vị trí 2     13.400 12.7849 11.100
3  Vị trí 3     9.600 8.800 8.000
4  Vị trí 4     5.000 4.600 4.100
5  Vị trí 5     1.600 1.400 1.7849

Biểu số: 03.G-ĐNN

ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số                     TT Vị trí đất Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu                        (đ/m2) Giá tối đa                            (đ/m2) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
A B 1 2 4 5 6
    500 30.000      
1  Vị trí 1     10.900 10.000 9.100
2  Vị trí 2     9.7849 8.500 7.700
3  Vị trí 3     6.600 6.100 5.600
4  Vị trí 4     3.400 3.100 2.800
5  Vị trí 5     1.000 900 800

Biểu số: 04.G-ĐNN

ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số                     TT Vị trí đất Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu                        (đ/m2) Giá tối đa                            (đ/m2) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
A B 1 2 4 5 6
    500 36.000      
1  Vị trí 1     18.700 17.7849 15.600
2  Vị trí 2     12.700 11.700 10.600
3  Vị trí 3     9.500 8.700 8.000
4  Vị trí 4     6.7849 5.700 5.100
5  Vị trí 5     1.700 1.600 1.400

Biểu số: 05TX/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT Tên các xã và khu vực Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2) Giá tối đa                    (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2
A B 1 2 3 4
    2.500 900.000    
1 Xã Tràng Đà        
  + Khu vực 2:     96.000 80.000
  + Khu vực 3:     57.600 48.000
2 Xã An Tường        
  + Khu vực 1:     576.000 480.000
  + Khu vực 2:     420.000 350.000
  + Khu vực 3:     180.000 150.000
3 Xã Đội Cấn        
  + Khu vực 1:     300.000 7923.000
  + Khu vực 2:     180.000 150.000
  + Khu vực 3:     96.000 80.000
4 Xã Lưỡng V­ượng        
  + Khu vực 1:     7881.000 180.000
  + Khu vực 2:     120.000 100.000
  + Khu vực 3:     72.000 60.000
5 Xã Thái Long        
  + Khu vực 1:     300.000 7923.000
  + Khu vực 2:     180.000 150.000
  + Khu vùc 3:     96.000 80.000
6 Xã An Khang        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     96.000 80.000
  + Khu vực 3:     57.600 48.000

Biểu số: 05YS/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT Tên các xã và khu vực Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2) Giá tối đa                    (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2
A B 1 2 3 4
    2.500 900.000    
1 XÃ TRUNG Môn        
  + Khu vực 1:     576.000 480.000
  + Khu vực 2:     420.000 350.000
  + Khu vực 3:     180.000 150.000
2 Xã Kim phú        
  + Khu vực 1:     7881.000 180.000
  + Khu vực 2:     120.000 100.000
  + Khu vực 3:     72.000 60.000
3 Xã Lực Hành        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
4 Xã Lang Quán        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
5 Xã Mỹ Bằng        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
6 Xã Hùng Lợi        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
7 Xã Nhữ Hán        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
8 Xã Phú Lâm        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
9 Xã Chiêu Yên        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
10 Xã Nhữ Khê        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
11 Xã Chân Sơn        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
12 Xã Trung Sơn        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
13 Xã Thái Bình        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
14 Xã Phúc Ninh        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
15 Xã Công Đa        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
16 Xã Hoàng Khai        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
17 Xã Quý quân        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
18 Xã Thắng Quân        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
19 Xã Tân Tiến        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
20 Xã Tứ Quận        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
21 Xã Kim Quan        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
22 Xã Trung Minh        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
23 Xã Đội Bình        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
24 Xã Tân Long        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
25 Xã Kiến Thiết        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
26 Xã Đạo Viện        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
27 Xã Xuân vân        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
28 Xã Tiến Bộ        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
29 Xã Trung trực        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
30 Xã Phú Thịnh        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000

Biểu số: 05SD/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số               TT Tên các xã và khu vực Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2) 
Giá tối thiểu                 (đ/m2) Giá tối đa                  (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 
 
A B 1 2 3 4 
    2.500 900.000     
1  Xã Tân Trào         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
2  Xã Minh Thanh         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
3  Xã Tú Thịnh         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
4  Xã Hợp Thành         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
5  Xã L­ương Thiện         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
6  Xã Trung Yên         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
7  Xã Bình Yên         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
8  Xã Phúc ứng         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
9  Xã Th­Ượng ấm         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
10  Xã Cấp Tiến         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
11  Xã Vĩnh Lợi         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
12  Xã Tuân Lộ         
   + Khu vực I:     44.400 37.000 
   + Khu vực II:       33.600  28.000  
   + Khu vực III:     13.920 11.600 
13  Xã Sơn Nam         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
14  Xã Thiện Kế         
   + Khu vực I:     44.400 37.000 
   + Khu vực II:     33.600 28.000 
   + Khu vực III:     13.920 11.600 
15  Xã Ninh Lai         
   + Khu vực I:     44.400 37.000 
   + Khu vực II:     33.600 28.000 
   + Khu vực III:     13.920 11.600 
16  Xã Hợp Hoà         
   + Khu vực I:     44.400 37.000 
   + Khu vực II:     33.600 28.000 
   + Khu vực III:     13.920 11.600 
17  Xã Thanh Phát         
   + Khu vực I:     44.400 37.000 
   + Khu vực II:     33.600 28.000 
   + Khu vực III:     13.920 11.600 
18  Xã Kháng Nhật         
   + Khu vực I:     44.400 37.000 
   + Khu vực II:     33.600 28.000 
   + Khu vực III:     13.920 11.600 
19  Xã Đại Phú         
   + Khu vực I:     44.400 37.000 
   + Khu vực II:     33.600 28.000 
   + Khu vực III:     13.920 11.600 
20  Xã Phú LƯơng         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
21  Xã Tam Đa         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
22  Xã Hào Phú         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
23 Xã Lâm Xuyên         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
24 Xã Sầm D­Ương         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
25 Xã Hồng Lạc         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
26 Xã Đông Lợi         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
27 Xã Chi Thiết         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
28 Xã Văn Phú         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
29 Xã Đồng Quý         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
30 Xã Vân Sơn         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
31 Xã Quyết Thắng         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
32 Xã Đông Thọ         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 

Biểu số: 05HY/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số                        TT

Tên các xã và

khu vực

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2) 
 
Giá tối thiểu (đ/m2) Giá tối đa                (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 
A B 1 2 3 4 
    2.500 900.000     
1 Xã Bình Xa         
   + Khu vực 1     72.000 60.000 
   + Khu vực 2     43.7849 36.000 
   + Khu vực 3     21.600 18.000 
2 Thị trấn Tân Yên         
   + Khu vực 1     72.000 60.000 
3  Xã Nhân Mục         
   + Khu vực 1     72.000 60.000 
   + Khu vực 2     43.7849 36.000 
   + Khu vực 3     21.600 18.000 
4  Xã Thái Sơn         
   + Khu vực 1     72.000 60.000 
   + Khu vực 2     43.7849 36.000 
   + Khu vực 3     21.600 18.000 
5  Xã Thái Hoà         
   + Khu vực 1     72.000 60.000 
   + Khu vực 2     43.7849 36.000 
   + Khu vực 3     21.600 18.000 
6  Xã Đức Ninh         
   + Khu vực 1     72.000 60.000 
   + Khu vực 2     43.7849 36.000 
   + Khu vực 3     21.600 18.000 
7  Xã Phù L­Ưu         
   + Khu vực 1     57.600 48.000 
   + Khu vực 2     28.800 24.000 
   + Khu vực 3     14.400 12.000 
8  Xã Tân Thành         
   + Khu vực 1     57.600 48.000 
   + Khu vực 2     28.800 24.000 
   + Khu vực 3     14.400 12.000 
9  Xã Minh H­Ương         
   + Khu vực 1     57.600 48.000 
   + Khu vực 2     28.800 24.000 
   + Khu vực 3     14.400 12.000 
10   Xã Yên Phú         
   + Khu vực 1     57.600 48.000 
   + Khu vực 2     28.800 24.000 
   + Khu vực 3     14.400 12.000 
11   Xã Hùng Đức         
   + Khu vực 1     57.600 48.000 
   + Khu vực 2     28.800 24.000 
   + Khu vực 3     14.400 12.000 
12  Xã Yên Thuận         
   + Khu vực 1     43.7849 36.000 
   + Khu vực 2     21.600 18.000 
   + Khu vực 3     10.800 9.000 
13  Xã Bạch Xa         
   + Khu vực 1     43.7849 36.000 
   + Khu vực 2     21.600 18.000 
   + Khu vực 3     10.800 9.000 
14  Xã Minh Kh­Ương         
   + Khu vực 1     43.7849 36.000 
   + Khu vực 2     21.600 18.000 
   + Khu vực 3     10.800 9.000 
15  Xã Minh Dân         
   + Khu vực 1     43.7849 36.000 
   + Khu vực 2     21.600 18.000 
   + Khu vực 3     10.800 9.000 
16  Xã Yên Lâm         
   + Khu vực 1     43.7849 36.000 
   + Khu vực 2     21.600 18.000 
   + Khu vực 3     10.800 9.000 
17  Xã Bằng Cốc         
   + Khu vực 1     43.7849 36.000 
   + Khu vực 2     21.600 18.000 
   + Khu vực 3     10.800 9.000 
18  Xã Thành Long         
   + Khu vực 1     43.7849 36.000 
   + Khu vực 2     21.600 18.000 
   + Khu vực 3     10.800 9.000 

Biểu số: 05CH/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HÓA

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số                                     TT Tên các xã và khu vực Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2) 
 
Giá tối thiểu                  (đ/m2) Giá tối đa                  (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 
A B 1 2 3 4 
    2.500 900.000     
1 Xã Vinh Quang         
  + Khu vực 1:     98.400 82.000 
  + Khu vực 2:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 3:     27.600 23.000 
2 Xã Ngọc Hội         
  + Khu vực 2:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 3:     27.600 23.000 
3 Xã Yên nguyên         
  + Khu vực 2:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 3:     27.600 23.000 
4 Xã Hoà phú         
  + Khu vực 1:     98.400 82.000 
  + Khu vực 2:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 3:     27.600 23.000 
5 Xã Phúc thịnh         
  + Khu vực 2:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 3:     27.600 23.000 
6 Xã Xuân Quang         
  + Khu vực 2:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 3:     27.600 23.000 
7 Xã Kim Bình         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
8 Xã Hoà An         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
9 Xã Trung Hòa         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
10 Xã Tân Thịnh         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
11 Xã Yên Lập         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
12 Xã Phú Bình         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
13 Xã Phúc Sơn         
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
14 Xã Thổ Bình         
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
15 Xã Minh Quang         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
16 Xã Tân An         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
17 Xã Tri Phú         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
18 Xã Linh Phú         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
19 Xã Bình Nhân         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
20 Xã Nhân Lý         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
21 Xã Hùng Mỹ         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
22 Xã Tân mỹ         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
23 Xã Kiên Đài         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
24 Xã Bình Phú         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
25 Xã Hà Lang         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
26 Xã Trung Hà         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
27 Xã Hồng Quang         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
28 Xã Bình An         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 

Biểu số: 05NH/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT Tên các xã và khu vực Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2) Giá tối đa (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2
A B 1 2 3 4
    2.500 900.000    
1  Thị trấn Na Hang        
   + Khu vực 1:     102.000 85.000
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
2   Xã Thanh T­Ương        
   + Khu vực 1:     102.000 85.000
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
3   Xã Năng Khả        
   + Khu vực 1:     54.000 45.000
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
4   Xã Sơn Phú        
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
5   Xã ThƯ­ợng Lâm        
   + Khu vực 1:     54.000 45.000
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
6   Xã Khuôn Hà        
   + Khu vực 1:     54.000 45.000
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
7   Xã Lăng Can        
   + Khu vực 1:     54.000 45.000
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
8   Xã Đà Vị        
   + Khu vực 1:     54.000 45.000
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
9   Xã Yên Hoa        
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
10   Xã Xuân Lập        
   + Khu vực 1:     38.400 32.000
   + Khu vực 2:     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:      12.000 10.000
11   Xã Phúc Yên        
   + Khu vực 2 :     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:      12.000 10.000
12   Xã Côn Lôn        
   + Khu vực 1:     38.400 32.000
   + Khu vực 2:     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:     12.000 10.000
13   Xã Sinh Long        
   + Khu vực 1:     38.400 32.000
   + Khu vực 2:     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:     12.000 10.000
14   Xã Th­Ượng Nông        
   + Khu vực 1:     38.400 32.000
   + Khu vực 2:     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:     12.000 10.000
15   Xã Th­ư­ợng Giáp        
   + Khu vực 1:     38.400 32.000
   + Khu vực 2:     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:     12.000 10.000
16   Xã Hồng Thái        
   + Khu vực 1:     38.400 32.000
   + Khu vực 2:     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:     12.000 10.000
17   Xã Khau Tinh        
   + Khu vực 1:     38.400 32.000
   + Khu vực 2:     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:     12.000 10.000

Biểu số: 06a.TX/G-ĐOĐT

GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

ĐỊA BÀN: THỊ XÃ TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

SỐ TT ĐƯỜNG LOẠI Mức giá đồng/m2
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
A B 1 2 3 4
  ĐÔ THỊ LOẠI IV        
I Đường loại I 5.000.000 2.500.000 1.7923.000 625.000
II Đường loại II 3.000.000 1.500.000 900.000 540.000
III Đường loại III 2.000.000 1.000.000 700.000 490.000
IV Đường loại IV 1.000.000 700.000 500.000 400.000
V Đường tạm thời chưa phân loại theo tiêu chí quy định tại Quyết định 20        
1 Đường Lê Đại Hành        
  - Đoạn từ ngã 3 giao với đường Phạm Văn Đồng (ngã 3 Bình Thuận cạnh chùa An Vinh) đến cổng X300 1.000.000      
  +  Đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Hùng; đất liền cạnh đường bê tông vào nhà văn hóa tổ 8;   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Hiển; đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Thanh;   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Tuấn; đất liền cạnh 2 đường bê tông vào nhà ông Đầm;   600.000    
  + Đất liền cạnh đường vào đến X300   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngách còn lại của đường bê tông; các ngách còn lại của đường vào X300     400.000  
  + Đất liền cạnh đoạn từ cổng X300 đến hết địa phận phường Hưng Thành 720.000      
  + Đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Tiến; đất liền cạnh đường bê tông vào nhà bà Nết;     400.000  
  + Đất liền cạnh đường bê tông vào đến hết nhà bà Vi     400.000  
  + Đất liền cạnh đường bê tông vào xóm 12 đến hết nhà bà Hương; đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Tình;     400.000  
  + Đất liền cạnh đường các ngách, các ngõ, ngách còn lại       320.000
2 Đường Kim Bình        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ km 0 đến hết địa phận phường Nông Tiến 720.000      
  - Đất liền cạnh đường các ngõ bê tông của đường Kim Bình tổ 2   600.000    
  - Đất liền cạnh các ngõ còn bê tông của đường Kim Bình tổ 2     400.000  
  - Các ngõ, ngách còn lại       320.000
3 Đường Bình Ca        
1.1 Đoạn từ ngã 3 giao với đường Quốc lộ 379 (cũ) qua đường Tân Trào đến ngã tư Trạm bơm 2 của HTX Nông Tiến và đường nội bộ Khu dân cư  xóm 13        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Quốc lộ 379 (cũ) qua đường Tân Trào đến ngã tư nhà công vụ của Bộ Công an 1.000.000      
  + Đất liền cạnh đường đất còn lại trong các ngõ tổ 7, 10, 8   600.000    
  + Đất liền cạnh các ngõ, ngách còn lại     400.000  
  - Đoạn từ Nhà công vụ của Bộ Công an đến Trạm bơm 2 của HTX Nông Tiến 720.000      
  - Đoạn từ ngã tư Trạm bơm 2 của HTX Nông Tiến đi xóm 13   600.000    
  + Đất liền cạnh các ngõ, ngách còn lại     400.000  
4 Đường Nguyễn Chí Thanh        
1.1 - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Trường Chinh (Sở Tài nguyên và Môi trường) đến hết địa phận phường Ỷ La 720.000      
  + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 10 từ đường Kim Quan đến hết nhà ông Hùng   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 32 từ đường Kim Quan đến hết nhà ông Hoa   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 58 từ đường Kim Quan đến hết nhà ông Duyên   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 80 từ đường Kim Quan đến hết nhà ông Thanh   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 136 từ đường Kim Quan đến hết nhà ông Bồng   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 7857 từ đường Tiên Lũng đến hết nhà bà Tiệp   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 7901 từ đường Tiên Lũng đến hết nhà ông Đạt   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
5 Đường Tân Hà        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ tiếp giáp ranh giới đất phường Minh Xuân đến ngã 3 rẽ đi Trường Y + 130m 720.000      
  + Đất liền cạnh đường ngõ bê tông: 380, 365, 304, 305, 284, 361, 7927, 7875, 7883, 297   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
  - Đất liền cạnh đường đoạn 3 từ ngã 3 đi trường Trung cấp Y đến hết địa phận phường Tân Hà   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
6 Đường Liên Minh        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 giao với đường Tôn Đức Thắng 1.000.000      
  + Đất liền cạnh đường các ngõ đường bê tông vào nhà ông Kết, bà Đằng, bà Lan   700.000    
7 Đường Lê Duẩn        
  - Đất liền cạnh đường đoạn 2 từ ngã 3 cổng Bệnh viện Đa khoa Tuyên Quang đến ngã tư Trường Y 720.000      
  + Đất liền cạnh đường bê tông vào ngõ: 09, 4, 17, 29, 64, 102, 63, 108, 71, 87, 137, 417, 7843, 195, 7903, 266, 310   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
  - Đoạn 3 từ ngã tư trường Y đến hết địa phận phường Tân Hà 600.000      
  + Đất liền cạnh đường đất các ngõ, ngách còn lại   400.000    
8 Đường Tuệ Tĩnh        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Lê Duẩn đến đường Tân Hà 720.000      
  + Đất liền cạnh đường các ngõ bê tông: 05, 25, 82, Trạm Sốt rét cũ, TT Y tế Dự phòng nhà ông Ngán đến nhà ông   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
9 Đường Minh Thanh        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Trường Chinh đến đường Tân Hà 720.000      
  + Đất liền cạnh đường các ngõ bê tông: 16, 52, 74, 25, 78, 82, 99, 142, 145, 7901, 7887   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
10 Đường Kim Quan        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Trường Chinh đến ngã 3 giao với đường Nguyễn Chí Thanh 720.000      
  + Đất liền cạnh đường ngõ: 32; Đoạn từ nhà ông Đông đến hết đất nhà ông Hoa; 58 từ nhà bà Lĩnh đến hết nhà ông Duyên; 80 từ nhà ông Bình đến nhà ông Thanh; 136 từ nhà ông Trung đến hết nhà ông Bồng   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
11 Đường Tiên Lũng        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Trường Chinh đến ngã 3 gốc cây đa (tổ 32) 720.000      
  + Đất liền cạnh đường các ngõ mặt đường rộng trên 3m   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
12 Đường Quốc lộ 379 (cũ)        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ Bến phà Nông Tiến cũ đến ngã tư giao với đường Tân Trào (Cây xăng Nông Tiến) 720.000      
  + Đất liền cạnh đường các ngõ thuộc tổ 5, 8, 9, 4, 6   600.000    
  + Đất các ngõ, ngách còn lại     400.000  
13 Đường từ ngã tư giao với đường Tân Trào (Cây xăng Nông Tiến) qua Trạm xá xã Nông Tiến vòng qua trường THCS ra ngã 4 giao với đường Tân Trào (Bưu điện Nông Tiến)        
  - Đất liền cạnh đường từ Bến phà Nông Tiến cũ đến ngã tư giao với đường Tân Trào (Cây xăng Nông Tiến) 720.000      
  + Đất liền cạnh đường nội bộ xóm 13, 14, 15 và các ngõ bê tông   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
14 Đường Tôn Đức Thắng        
  - Đường Tôn Đức Thắng từ ngã 3 chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp thoát nước đến ngã 3 giao với đường Lê Đại Hành        
  + Đất liền cạnh đường Tôn Đức Thắng 720.000      
  + Đất liền cạnh đường từ Tôn Đức Thắng vào TT Bảo trợ xã hội (Máy kéo cũ) 720.000      
  + Đất liền cạnh đường các ngõ: 26, 56, 79, 101, 105, 272, 7901, 186, 193, 7915, 262, 284, 296   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông từ đường Tôn Đức Thắng đi Cầu Đá qua cầu chui QL 2 ra đường Lê Đại Hành xóm 13   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông từ đường Tôn Đức Thắng đi xóm 15, 16   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông từ đường Tôn Đức Thắng đi cầu Bình An đến ngã 3 giao với đường Lý Thái Tổ   600.000    
  + Đất liền cạnh ngõ bê tông từ đường Tôn Đức Thắng vào nhà ông Khánh   600.000    
  + Đất liền cạnh các đường bê tông còn lại     400.000  
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại       320.000
15 Đường từ ngã 3 giao với đường Tôn Đức Thắng đến đường Quốc lộ 37 mới (Trước cổng UBND phường Hưng Thành)        
  - Đất liền cạnh đường từ ngã 3 giao với đường Tôn Đức Thắng đến đường Quốc lộ 37 mới 720.000      
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại   600.000    
16 Đường Phú Hưng        
  - Đoạn từ ngã ba Hồng Châu đến cống Thủy lợi (Bến đất) hết xóm 21        
  + Đất liền cạnh đường Phú Hưng 720.000      
  + Đất liền cạnh các ngõ, ngách còn lại xóm 21   600.000    
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ cống Thủy lợi (Bến đất) đến hết xóm 22   600.000    

Biểu số: 06b.G-ĐOĐT

GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ CÁC HUYỆN

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

SỐ TT ĐƯỜNG LOẠI,    VỊ TRÍ Mức giá (đồng/m2)
Huyện Yên Sơn Huyện Sơn Dương Huyện Hàm Yên Huyện Chiêm Hóa Huyện Na Hang
A B   4 5 6 7
1 ĐƯỜNG LOẠI I          
  Vị trí 1 1.7849.000 1.600.000 1.000.000 2.100.000 720.000
  Vị trí 2 450.000 1.000.000 500.000 1.400.000 360.000
  Vị trí 3 300.000 600.000 7923.000 800.000 120.000
  Vị trí 4 7849.000 300.000 125.000 500.000 70.000
2 ĐƯỜNG LOẠI II          
  Vị trí 1 800.000 1.7849.000 700.000 1.400.000 480.000
  Vị trí 2   600.000 350.000 800.000 240.000
  Vị trí 3   300.000 175.000 500.000 90.000
  Vị trí 4   7849.000 90.000 300.000 36.000
3 ĐƯỜNG LOẠI III          
  Vị trí 1 320.000 800.000 350.000 800.000 240.000
  Vị trí 2   400.000 175.000 500.000 120.000
  Vị trí 3   7849.000 90.000 300.000 60.000
  Vị trí 4   120.000 60.000 7849.000 32.000
4 ĐƯỜNG LOẠI IV          
  Vị trí 1     180.000    
  Vị trí 2     90.000    
  Vị trí 3     60.000    
  Vị trí 4     40.000    

Biểu số: 07TX/G-ĐVTGT