vanban.org

Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2009 Thay thế: 26/2008/QĐ-UBND · 22/12/2008 Thay thế: 25/2008/QĐ-UBND · 22/12/2008
Tuyên Quang Ban hành 20/12/2007 Hiệu lực 30/12/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định phân vùng, phân khu vực, phân loại đường phố và phân vị trí đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 25/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân vùng, phân khu vực, phân loại đường phố và phân vị trí đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 26/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008 · 41/2007/QĐ-UBND
01/01/200926/2008/QĐ-UBND +1Thay thế Đang xem 30/12/2007Bản gốcThay thế
Quyết định số 80/2006/QĐ-UBND Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 80/2006/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2009 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 41 /2007/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 20 tháng 12 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH
Quy định về phân loại đất và giá các loại đất
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X ngày 26 tháng 4 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ quy định tại Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006; Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06/9/2007 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân tộc về việc công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Thực hiện Kết luận số 31-KL/TU ngày 28/11/2007 - Kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh uỷ kỳ thứ 23;

Thực hiện Nghị quyết số 18/2007/NQ-HĐND ngày 13/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khoá XVI, kỳ họp thứ 9 về việc cho ý kiến điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1904/TTr-STC ngày 07/11/2007 về việc “Đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bằng phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008, gồm:

I- Nhóm đất nông nghiệp

1- Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất được xác định như sau:

1.1- Phân vùng khu vực đất: Được xác định căn cứ theo 3 khu vực được quy định tại Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006; Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06/9/2007 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển.

(Chi tiết các xã thuộc 3 khu vực có biểu số 01/KVĐ kèm theo)

1.2- Việc xác định vị trí đất: Thực hiện chuyển từ hạng đất sang vị trí đất tương ứng, cụ thể:

Số TTHạng đất Vị tríĐất trồng cây hàng nămĐất trồng cây lâu nămĐất rừng sản xuấtĐất nuôi trồng thủy sản
1Vị trí 1Hạng 2Hạng 1Hạng 1Hạng 2
2Vị trí 2Hạng 3Hạng 2Hạng 2Hạng 3
3Vị trí 3Hạng 4Hạng 3Hạng 3Hạng 4
4Vị trí 4Hạng 5Hạng 4Hạng 4Hạng 5
5Vị trí 5Hạng 6Hạng 5Hạng 5Hạng 6

1.3- Hệ số vị trí lợi thế về giao thông:

- Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ được tính hệ số 1,2 so với giá đất cùng loại quy định tại Quyết định này;

- Các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ được tính hệ số 1,2 so với giá đất cùng loại quy định tại Quyết định này;

- Các thửa đất tiếp giáp đường Huyện được tính hệ số 1,1 so với giá đất cùng loại quy định tại Quyết định này;

- Các thửa đất còn lại được tính hệ số 1,0 so với giá đất cùng loại quy định tại Quyết định này.

(Chi tiết phân loại đất và giá 04 loại đất nông nghiệp nêu trên có biểu chi tiết số 02, 03, 04, 05 kèm theo).

2- Đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng 100% giá đất nông nghiệp tương ứng liền kề theo quy định tại Quyết định này.

II- Nhóm đất phi nông nghiệp

1- Đất ở tại nông thôn, trong đó:

- Các vị trí ven trục đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch;

- Các vị trí còn lại.

2- Đất ở tại đô thị.

(chi tiết phân loại đất và giá các loại đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị có các biểu chi tiết số 06 kèm theo).

3- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

3.1- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn ở các vị trí còn lại và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị được xác định như sau:

- Trên địa bàn thị xã Tuyên Quang và huyện Yên Sơn: Được xác định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại Quyết định này.

- Trên địa bàn các huyện còn lại: Được xác định bằng 55% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại Quyết định này.

3.2- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn ở các vị trí ven trục đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện); các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch được xác định như sau:

- Trên địa bàn thị xã Tuyên Quang và huyện Yên Sơn: được xác định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại Quyết định này, nhưng mức tối đa không vượt quá 350.000 đồng/m².

- Trên địa bàn các huyện còn lại: được xác định bằng 55% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại Quyết định này, nhưng mức tối đa không vượt quá 350.000 đồng/m².

4. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp: được xác định bằng 100% giá đất ở tương ứng tại các vị trí hoặc khu vực liền kề theo quy định tại Quyết định này.

Điều 2. Bảng phân loại đất và giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này là căn cứ để thực hiện các chính sách theo quy định của pháp luật về đất đai quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 188/2004/NG-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; khoản 1 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày

27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ.

Phân loại đất và giá các loại đất quy định tại Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2008 theo quy định của Pháp luật về đất đai.

Đối với những dự án đã phê duyệt phương án bồi thường; phê duyệt dự toán bồi thường từ ngày 31/12/2007 trở về trước nhưng chưa trả tiền đền bù thì thực hiện đền bù theo giá quy định tại Quyết định số 80/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của UBND tỉnh.

Đối với những dự án đã quyết định thu hồi đất trước ngày 01/01/2008 nhưng chưa phê duyệt phương án đền bù hoặc chưa phê duyệt dự toán đền bù thì giá đền bù về đất thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Giao Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ của ngành có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra và giám sát thực hiện Quyết định này theo đúng quy định của Nhà nước và của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số 80/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của UBND tỉnh quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Các Ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; thủ trưởng các ban, ngành đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: Hdg.

- Văn phòng Chính phủ;
- Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính; Bộ KH & ĐT
- Bộ Tài nguyên & MT ;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Tỉnh uỷ ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ban Kinh tế NS HĐND tỉnh;
- Các Phó chánh VP UBND tỉnh;
- Như Điều 4 (Thực hiện);
- Các CV Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT (Hoa 180)

Báo cáo

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Lê Thị Quang

In : 180/P-

MỤC LỤCTrang
- Biểu số: 01/KV.2008: Danh sách các xã thuộc 3 khu vực tỉnh Tuyên Quang.1
- Biểu số 02.ĐNN-2008: Giá đất trồng cây hàng năm.5
- Biểu số 03.ĐNN-2008: Giá đất trồng cây lâu năm.
- Biểu số 04.ĐNN-2008: Giá đất rừng sản xuất.6
- Biểu số 05.ĐNN-2008: Giá đất nuôi trồng thuỷ sản.
GIÁ ĐẤT Ở ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG
- Biểu số 06.1TX-2008: Giá đất ở đô thị, địa bàn thị xã Tuyên Quang.7
- Biểu số 06.2TX-2008: Giá đất ở nông thôn, địa bàn thị xã Tuyên Quang các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.23
- Biểu số 06.3TX-2008: Giá đất ở nông thôn địa bàn thị xã Tuyên Quang các vị trí còn lại.25
GIÁ ĐẤT Ở ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN
- Biểu số 06.1YS-2008: Giá đất ở đô thị địa bàn huyện Yên Sơn.28
- Biểu số 06.2YS-2008: Giá đất ở nông thôn, địa bàn huyện Yên Sơn các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.31
- Biểu số 06.3YS-2008: Giá đất ở nông thôn địa bàn huyện Yên Sơn các vị trí còn lại.37
GIÁ ĐẤT Ở ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG
- Biểu số 06.1SD-2008: Giá đất ở đô thị địa bàn huyện Sơn Dương.49
- Biểu số 06.2SD-2008: Giá đất ở nông thôn, địa bàn huyện Sơn Dương các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.53
- Biểu số 06.3SD-2008: Giá đất ở nông thôn địa bàn huyện Sơn Dương các vị trí còn lại.57
GIÁ ĐẤT Ở ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN
- Biểu số 06.1HY-2008: Giá đất ở đô thị địa bàn huyện Hàm Yên.66
- Biểu số 06.2HY-2008: Giá đất ở nông thôn, địa bàn huyện Hàm Yên các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.71
- Biểu số 06.3HY-2008: Giá đất ở nông thôn địa bàn huyện Hàm Yên các vị trí còn lại74
GIÁ ĐẤT Ở ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HOÁ
- Biểu số 06.1CH-2008: Giá đất ở đô thị địa bàn huyện Chiêm Hoá.80
- Biểu số 06.2CH-2008: Giá đất ở nông thôn, địa bàn huyện Chiêm Hoá các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.83
- Biểu số 06.3CH-2008: Giá đất ở nông thôn địa bàn huyện Chiêm Hoá các vị trí còn lại86
GIÁ ĐẤT Ở ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG
- Biểu số 06.1NH-2008: Giá đất ở đô thị địa bàn huyện Na Hang.95
- Biểu số 06.2NH-2008: Giá đất ở nông thôn, địa bàn huyện Na Hang các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.97
- Biểu số 06.3NH-2008: Giá đất ở nông thôn địa bàn huyện Na Hang các vị trí còn lại98

Biểu số: 01.KV-2008

DANH SÁCH CÁC XÃ THUỘC 3 KHU VỰC TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TTKhu vựcHuyện, Thị xãXã, Phường, Thị trấn
1234
IKhu vực I
02 xã, thị trấnHuyện Chiêm Hoá
1Thị trấn Vĩnh Lộc
2Phúc Thịnh
01 thị trấnHuyện Na Hang
3Thị trấn Na hang
05 xã, thị trấnHuyện Hàm Yên
4Thị trấn Tân Yên
5Thái Sơn
6Thái Hoà
7Đức Ninh
8Bình Xa
15 xã, thị trấnHuyện Yên Sơn
9An Tường
10Lưỡng Vượng
11An Khang
12Kim Phú
13Thị trấn Tân Bình
14Hoàng Khai
15Trung Môn
16Đội Cần
17Đội Bình
18Mỹ Bằng
19Phú Lâm
20Thắng Quân
21Tân Long
22Thái long
23Thái Bình
07 xã, Thị trấnHuyện Sơn Dương
24Thị trấn Sơn Dương
25Hồng Lạc
26Thượng ẩm
27Phúc ứng
28Hào Phú
29Cấp Tiến
30Sầm Dương
07 xã, phườngThị xã Tuyên Quang
31Phường Phan Thiết
32Phường Tân Quang
SỐ TTKhu vựcHuyện, Thị xãXã, Phường, Thị trấn
1234
33Phường Minh Xuân
34Xã Ỷ La
35Xã Nông Tiến
36Xã Hưng Thành
37Xã Trảng Đà
IIKhu vực II
14 xãHuyện Chiêm Hoá
1Hà Lang
2Xuân Quang
3Tân An
4Hoà An
5Kim Bình
6Tân Thịnh
7Phúc Sơn
8Thổ Bình
9Trung Hoà
10Vinh Quang
11Tân Mỹ
12Ngọc Hội
13Yên nguyên
14Hoà Phú
08 xãHuyện Na Hang
15Khuôn Hà
16Thanh Tương
17Thượng Lâm
18Đà Vị
19Yên Hoa
20Côn Lôn
21Khau Tinh
22Hồng Thái
07 xãHuyện Hàm Yên
23Nhân Mục
24Phù Lưu
25Minh Hương
26Minh Dân
27Yên Phú
28Tân Thanh
29Bạch Xa
15 xãHuyện Yên Sơn
29Nhữ Khê
30Nhữ Hán
31Chân Sơn
32Lang Quán
33Tứ Quận
34Chiêu Yên
SỐ TTKhu vựcHuyện, Thị xãXã, Phường, Thị trấn
1234
35Phúc Ninh
36Lực Hành
37Trung Trực
38Xuân Vân
39Trung Sơn
40Đạo Viện
41Phú Thịnh
42Tiến Bộ
43Công Đa
25 xãHuyện Sơn Dương
43Hợp Thành
44Tú Thịnh
45Thiện Kế
46Sơn Nam
47Đại Phú
48Phú Lương
49Tam Đa
50Văn Phú
51Chi Thiết
52Vân Sơn
53Vĩnh Lợi
54Lâm Xuyên
55Đông Lợi
56Hợp Hoà
57Tuân Lộ
58Minh Thanh
59Tân Trào
60Quyết Thắng
61Đồng Quý
62Trung Yên
63Bình yên
64Thanh Phát
65Ninh Lai
66Đông Thọ
67Kháng Nhật
IIIKhu vực III
13 xãHuyện Chiêm Hoá
1Hồng Quang
2Hồng Mỹ
3Bình An
4Linh Phú
5Trung Hà
6Phú Bình
7Nhân Lý
8Kiên Đài
Số TTKhu vựcHuyện, Thị xãXã, Phường, Thị trấn
1234
9Tri Phú
10Bình Nhân
11Bình phú
12Minh Quang
13Yên Lập
08 xãHuyện Na Hang
12Sơn Phú
13Xuân Lập
14Lăng Can
15Phúc Yên
16Sinh Long
17Thượng Nông
18Thượng Giáp
19Năng Khả
06 xãHuyện Hàm Yên
19Yên thuận
20Minh Khương
21Thành Long
22Bằng Cốc
23Yên Lâm
24Hùng Đức
06 xãHuyện Yên Sơn
25Trung Minh
26Hùng Lợi
27Kiến Thiết
28Tân Tiến
29Kim Quan
30Quý Quân
01 xãHuyện Sơn Dương
31Lương Thiện

Lá

ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

Biểu số: 02.ĐNN-2008

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang).

Số TTVỊ TRÍ ĐẤTKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủHẠNG ĐẤT TƯƠNG ĐƯƠNGMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)Khu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
AB123456
1.00071.000
1Vị trí 1Hạng 220.20018.50016.800
2Vị trí 2Hạng 313.70012.50011.420
3Vị trí 3Hạng 410.3009.5008.570
4Vị trí 4Hạng 56.6006.1005.540
5Vị trí 5Hạng 61.8001.7001.510

Biểu số: 03.ĐNN-2008

ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Quyết định số 41/QĐ/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang).

Số TTVỊ TRÍ ĐẤTKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủHẠNG ĐẤT TƯƠNG ĐƯƠNGMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)Khu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
AB123456
80068.000
1Vị trí 1Hạng 112.10011.10010.080
2Vị trí 2Hạng 210.3009.4008.570
3Vị trí 3Hạng 37.4006.8006.170
4Vị trí 4Hạng 43.8003.5003.140
5Vị trí 5Hạng 51.2001.100960

Lđ.

Biểu số: 04.DNN-2008

ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang).

Số TTVỊ TRÍ ĐẤTKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủHẠNG ĐẤT TƯƠNG ĐƯƠNGMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)Khu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
AB123456
50030.000
1Vị trí 1Hạng 18.4007.7007.000
2Vị trí 2Hạng 27.1006.5005.950
3Vị trí 3Hạng 35.1004.7004.280
4Vị trí 4Hạng 42.6002.4002.180
5Vị trí 5Hạng 5730670610

Biểu số: 05.DNN-2008

ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

(Kèm theo Quyết định số 41/QĐ/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang).

Số TTVỊ TRÍ ĐẤTKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủHẠNG ĐẤT TƯƠNG ĐƯƠNGMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)Khu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
AB123456
50036.000
1Vị trí 1Hạng 214.40013.20012.000
2Vị trí 2Hạng 39.8009.0008.160
3Vị trí 3Hạng 47.3006.7006.120
4Vị trí 4Hạng 54.8004.4003.960
5Vị trí 5Hạng 61.3001.2001.080

ĐH.

Biểu số: 06.1-ĐTX-2008

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

ĐÔ THỊ LOẠI IV

SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
AĐƯỜNG LOẠI I:
1ĐƯỜNG QUANG TRUNG:
- Từ ngã ba giao với đường 17/8 (trước phòng Cảnh sát giao thông) đến ngã ba giao với đường Chiến thắng Sông Lô (gần đến Hạ)
Vị trí 1:3.000.000
- Đất liền cạnh đường Quang Trung
Vị trí 2:1.500.000
- Đất liền cạnh đường vào đến cổng trường cấp II Phan Thiết
- Đất liền cạnh đường phố Trần Đại Nghĩa (từ đường Quang Trung vào hết tổ 28 Phan Thiết).
Vị trí 3:750.000
- Đất liền các ngõ, còn lại của đường Quang Trung
Vị trí 4:350.000
- Đất liền các ngách và các vị trí còn lại của đường Quang Trung
2ĐƯỜNG 17/8:
- Từ ngã ba giao với đường Trường Chinh (trước phòng Cảnh sát giao thông) qua dốc số 2 đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Cừ và đường Chiến thắng Sông lô (khách sạn Lô Giang)
Vị trí 1:3.000.000
- Đất liền cạnh đường 17/8
Vị trí 2:1.500.000
- Đất liền cạnh đường phố Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ ngã ba đường 17/8 đến hết Tỉnh uỷ Tuyên Quang).
Vị trí 3:750.000
- Đất liền cạnh đường phố Chu Văn An (đoạn từ ngã ba đường giao với đường 17/8 đến hết sân vận động Hồng Thái)
- Đất liền cạnh ngõ từ đường 17/8 vào khu dân cư chân đồi UBND tỉnh
- Đất liền cạnh ngõ từ khu gốc Doi vào vườn hoa ra đường Lê Hồng Phong
- Đất liền cạnh ngõ qua Chợ Xép Minh Xuân ra đường Lê Hồng Phong.
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
- Đất liền cạnh đường phố Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ ngã 3 Tỉnh uỷ đến ngã 3 đường vào hết khu tập thể Tỉnh uỷ).
- Đất liền cạnh ngõ Viện Kiểm sát vào tổ 1 Phan Thiết
- Đất liền cạnh ngõ Sở Văn hoá vào khu dân cư tổ 22 Minh Xuân
- Đất liền cạnh ngõ từ cây xăng Phan Thiết vào khu dân cư tổ 9 đến ngã ba 2 ngõ bê tông
- Đất liền ngõ từ ngã ba Sở Giao thông -Vận tải vào hết tổ 8 phường Phan Thiết
Vị trí 4:350.000
- Đất liền cạnh các ngõ ngách còn lại của đường 17/8
- Đất liền ngõ đường lên đến Mặt trận Tổ Quốc tỉnh Tuyên Quang
3ĐƯỜNG TRƯỜNG CHÍNH:
- Đoạn từ ngã ba giao với đường 17/8 và đường Quang Trung đến giáp cầu Đen
Vị trí 1:3.000.000
- Đất liền cạnh đường Trường Chinh.
Vị trí 4:350.000
- Đất liền cạnh các ngõ ngách còn lại
4ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI:
- Từ ngã ba giao với phố Lương Sơn Tuyết (cổng thành Nhà Mạc) qua ngã năm Chợ thị xã, qua UBND phường Tân Quang đến cầu Chả mới.
Vị trí 1:3.000.000
- Đất liền cạnh đường Nguyễn Trãi
Vị trí 3:750.000
- Đất liền cạnh các ngõ, ngách của đường Nguyễn Trãi
5ĐƯỜNG BÌNH THUẬN:
- Đoạn từ ngã ba giao với đường 17/8 qua ngã 8 đến ngã ba giao với đường Lý Thái Tổ.
Vị trí 1:3.000.000
- Đất liền cạnh đường Bình Thuận
Vị trí 2:1.500.000
Đất liền cạnh đường phố Thanh La, đoạn từ đường Bình Thuận ra đường Nguyễn Trãi (cổng sau chợ Tam Cờ)
Vị trí 3:750.000
- Đất liền cạnh ngõ từ đường Bình Thuận đến đường Tân Trào (Phía sau trụ sở Công an thị xã)
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m^{2})
- Đất liền cạnh ngõ từ đường Bình Thuận đến hết khu dân cư tổ 26 phường Tân Quang
Vị trí 4:350.000
Đất trong các ngõ, ngách còn lại đi từ đường Bình Thuận
6ĐƯỜNG LÝ THÁI TỔ:
- Đoạn từ cầu Chả mới đến ngã ba giao với đường Bình Thuận
Vị trí 1:3.000.000
- Đất liền cạnh đường Lý Thái Tổ
- Vị trí 4:350.000
- Đất còn lại trong các ngõ, ngách
7ĐƯỜNG CHIẾN THẮNG SÔNG LÔ:
- Từ ngã ba giao với đường 17/8 (khách sạn Lô Giang) dọc theo Sông Lô đến cầu Chả cũ
Vị trí 1:3.000.000
- Đất liền cạnh đường Chiến Thắng Sông Lô
Vị trí 2:1.500.000
Đất liền cạnh 2 trục đường chính vào khu Tân Long (tổ 1 P.Tân Quang)
Vị trí 3:750.000
- Đất liền cạnh các ngõ còn lại của đường Chiến thắng Sông Lô
Vị trí 4:350.000
- Đất trong các ngách còn lại
8ĐƯỜNG LÊ LỢI:
- Đoạn từ ngã năm Chợ thị xã giao với đường Nguyễn Trãi đến ngã tám (Cầu Trượt).
Vị trí 1:3.000.000
- Đất liền cạnh đường Lê Lợi
Vị trí 3:750.000
Khu dân cư trong các ngõ của đường Lê Lợi
9PHỐ XÃ TẮC:
Đoạn từ ngã ba giao với đường Chiến thắng Sông Lô qua cửa hàng Điện máy đến ngã tư đường Bình Thuận.
Vị trí 1:3.000.000
- Đất liền cạnh đường phố Xã Tắc
- Vị trí 4:350.000

Lệ.

SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÀOMức giá (đồng/m²)
- Đất trong các ngõ, ngách còn lại của phố Xã Tắc
10PHỐ PHAN BỘI CHÂU:
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi (cạnh chợ thị xã) đến ngã ba giao với đường Chiến thắng Sông Lô.
Vị trí 1:3.000.000
- Đất liền cạnh đường phố Phan Bội Châu
11PHỐ LƯƠNG SƠN TUYẾT:
Đoạn từ ngã ba giao với đường Bình Thuận, qua cổng Lấp đến ngã ba giao với đường Chiến thắng Sông Lô.
Vị trí 1:3.000.000
- Đất liền cạnh đường phố Lương Sơn Tuyết
Vị trí 2:1.500.000
- Đất liền cạnh ngõ từ chợ vào Trung Tâm Hướng nghiệp đến chân Cầu Nông Tiến.
- Vị trí 4:350.000
- Đất còn lại trong các ngõ, ngách của đường phố Lương Sơn Tuyết.
12ĐƯỜNG TÂN TRÀO:
Đoạn từ ngã ba giao với đường 17/8 (trước Đài Phát thanh - Truyền hình) đến đầu cầu Nông Tiến.
Vị trí 1:3.000.000
- Đất liền cạnh mặt đường Tân Trào
- Vị trí 3:750.000
- Đất liền cạnh đường phố Trần Nhật Duật (từ ngã ba sở Công nghiệp ra đường 17/8)
- Đất liền cạnh đường phố Hồ Xuân Hương từ đường Tân Trào (trước cổng Sở Lao động - TB&XH cũ) ra đường 17/8 (Rạp tháng Tám).
- Đất liền cạnh ngõ từ đường Tân Trào đến sau Rạp tháng Tám (đến hết hồ Minh Tân)
- Đất liền cạnh ngõ từ đường Tân Trào đến đường Tiểu Khu dân cư Bình Thuận
- Vị trí 4:350.000
- Đất còn lại trong các ngõ, ngách của đường Tân Trào
13ĐƯỜNG PHAN THIẾT:
- Đoạn từ ngã ba đường 17/8 đến ngã ba giao với đường Quang Trung.
Vị trí 1:3.000.000
- Đất liền cạnh đường Phan Thiết
Vị trí 2:1.500.000

Lal.

SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
- Đất liền cạnh trục đường dọc giáp Công an phường Phan Thiết
- Vị trí 3:750.000
- Đất liền cạnh trục đường dọc giáp Công An phường Phan Thiết đến hết khu dân cư tổ 17
- Đất liền cạnh 2 đoạn ngõ nối tiếp trục dọc Công an Phường Phan Thiết
- Vị trí 4:350.000
- Đất còn lại trong các ngõ, ngách của đường Phan Thiết
BĐƯỜNG LOẠI II:
1ĐƯỜNG LÊ DUẨN:
- Đoạn từ cổng Công an Tỉnh đến ngã ba Bệnh viện A rẽ đi Bệnh viện đông y
Vị trí 1:2.000.000
- Đất liền cạnh mặt đường Lê Duẩn
Vị trí 2:1.000.000
- Đất liền cạnh đường, từ đường Lê Duẩn đi BV Đông y đến ngã ba vào TTYT dự phòng.
- Vị trí 4:320.000
- Đất còn lại ở trong các ngõ, ngách của đường Lê Duẩn
2ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO:
- Đoạn từ ngã ba giao với đường 17/8 qua cổng UBND tỉnh đến ngã ba giao với phố Hai Bà Trưng (đường lên Nhà thờ xứ)
Vị trí 1:2.000.000
- Đất liền cạnh đường Trần Hưng Đạo
Vị trí 2:1.000.000
- Đất liền cạnh đường vào trường Chuyên
- Vị trí 4:320.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
3PHỐ TAM CỜ:
Đoạn từ đường Quang Trung đến ngã ba giao với phố Xã Tắc (trục sau Bách hoá cũ).
Vị trí 1:2.000.000
- Đất liền cạnh đường phố Tam Cờ
4PHỐ MẠC ĐÌNH CHI:
Đoạn từ ngã ba giao với đường Quang Trung đến ngã ba giao với đường Trần phú (đường ngang số 1, khu Lê Lợi 2).
Vị trí 1:2.000.000
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
- Đất liền cạnh đường phố Mạc Đĩnh Chi
5ĐƯỜNG PHAN THIẾT:
- Đoạn từ ngã tư giao với đường Quang trung đến hết khu dân cư Phan Thiết 2
Vị trí 1:2.000.000
- Đất liền cạnh đường Phan Thiết
- Vị trí 3:500.000
- Đất liền cạnh ngõ bê tông vào khu dân cư tổ 28 Phan Thiết
- Vị trí 4:320.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
6PHỐ NAM CAO:
Đoạn từ ngã tư giao với đường Quang trung đến ngã ba giao với trục dọc đường khu Phan Thiết 2 (trục dọc phố Nam Cao).
Vị trí 1:2.000.000
- Đất liền cạnh đường phố Nam Cao
- Vị trí 3:500.000
Đất liền cạnh ngõ bê tông vào khu dân cư tổ 25 Phan Thiết
- Vị trí 4:320.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
7PHỐ XÃ TẮC:
- Đoạn từ ngã tư đường Bình Thuận đến ngã tư giao với phố Đức Nghĩa
Vị trí 1:2.000.000
- Đất liền cạnh đường Xã tắc.
- Vị trí 3:500.000
- Đất liền cạnh ngõ bê tông vào khu dân cư tổ 20 Tân Quang
- Vị trí 4:320.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
8ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG:
Từ ngã ba giao với đường 17/8 qua UBND phường Minh Xuân đến ngã ba giao với đường Ngô Quyền (ngã ba đi cảng).
Vị trí 1:2.000.000
- Đất liền cạnh đường Lê Hồng Phong
Vị trí 2:1.000.000
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
- Đất liền cạnh đường từ đường Lê Hồng Phong vào sân trường Hồng Thái (Đền Cây Xanh).
- Vị trí 3:500.000
- Đất liền cạnh các ngõ còn lại từ đường Lê Hồng Phong vào.
- Vị trí 4:320.000
- Đất còn lại trong các ngách
9ĐƯỜNG ĐINH TIÊN HOÀNG:
- Đoạn từ ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh qua đường Quang Trung đến ngã ba giao với đường Trần Phú.
Vị trí 1:2.000.000
- Đất liền cạnh đường Đinh Tiên Hoàng
10ĐƯỜNG HÀ HUY TẬP:
- Đoạn từ ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh đến đường Quang Trung.
Vị trí 1:2.000.000
- Đất liền cạnh đường Hà Huy Tập.
CĐƯỜNG LOẠI III:
1ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỬ:
- Từ ngã ba giao với đường 17/8 (khách sạn Lô Giang) đến ngã ba bến đò đi Tràng Đà.
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường Nguyễn Văn Cừ.
Vị trí 3:400.000
- Đất liền cạnh đường từ ngã ba giao với phố Phan Đình Phùng đến ngã ba bến đò đi Tràng Đà.
Vị trí 4:250.000
- Đất còn lại trong các ngách
2ĐƯỜNG LÝ THÁI TỔ:
- Đoạn từ ngã ba giao với đường Bình Thuận đến ngã ba giao với đường Lê Lợi
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường Lý Thái Tổ
- Vị trí 3:400.000
- Đất liền cạnh đường bê tông các ngõ từ đường Lý Thái Tổ đi vào.
- Vị trí 4:250.000
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
- Đất còn lại trong các ngách
3PHỐ TÔN THẤT TÙNG:
- Từ ngã ba giao với đường Lê Duẩn (cổng Bệnh viện A Tuyên Quang) đến ngã ba giao với đường 17/8.
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường phố Tôn Thất Tùng.
4PHỐ HOA LƯ:
- Từ ngã ba giao với đường Lê Duẩn (Trung tâm Hương Sen) đến ngã ba giao với phố Tôn Thất Tùng.
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường phố Hoa Lư.
5ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH:
- Từ ngã ba giao với đường Phan Thiết đến ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 3).
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh với đường phố Nguyễn Văn Linh.
6PHỐ HOÀNG QUỐC VIỆT:
- Từ ngã ba giao với đường Phan Thiết đến ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 2).
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh với đường phố Hoàng Quốc Việt
7PHỐ NGUYỄN LƯƠNG BẰNG:
- Từ ngã ba giao với đường Phan Thiết đến ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 1).
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh với đường phố Nguyễn Lương Bằng.
8PHÓ TRẦN ĐẠI NGHĨA:
- Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh đến ngã ba giao với đường Quang Trung (đường ngang số 1)
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh với đường phố Trần Đại Nghĩa.
9PHÓ SONG HÀO:
9.1- Đoạn từ ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh đến ngã tư giao với đường Quang Trung (đường ngang số 2)
Vị trí 1:1.500.000

bđ.

SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
9.2- Đất liền cạnh với đường phố Song Hào.
- Đoạn từ ngã tư giao với đường Quang Trung đến Trạm y tế phường Phan Thiết (đường ngang hồ Phan Thiết)
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường phố Song Hào.
Vị trí 2:700.000
- Đất liền cạnh đường từ trạm y tế Phan Thiết đến đường đi Công ty chăn nuôi
- Vị trí 3:400.000
- Đất liền cạnh đường ngang tổ 30 Phan Thiết sang đường tổ 28 Phan Thiết
- Đất liền cạnh đường vào khu dân cư giáp Trạm y tế phường Phan Thiết
- Vị trí 4:250.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
10PHỐ ĐỨC NGHĨA:
Đoạn từ đường Quang Trung để ngã tư giao với phố Xã Tắc.
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường phố Xã Tắc.
11PHỐ LÝ NAM ĐẾ:
Từ ngã ba giao với đường Chiến thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 1 và 2) đến ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng.
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường phố Lý Nam Đế.
12ĐƯỜNG TRẦN PHÚ:
Từ ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 3) đến ngã ba giao với đường Hà Huy Tập.
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường Trần Phú
- Vị trí 3:400.000
- Khu dân cư trong các ngõ từ đường Trần Phú vào
- Vị trí 4:250.000
- Đất còn lại trong các ngách
13PHỐ PHAN CHU TRINH (Đường Tân Quang 4 cũ):
Từ ngã ba giao với đường Lê Lợi qua UBND phường Tân Quang đến ngã ba giao với đường Chiến thắng Sông Lô.
Vị trí 1:1.500.000

LĐ.

SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
- Đất liền cạnh đường phố Phan Chu Trinh
14PHỐ VĂN CAO:
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi đến ngã ba giao với đường Chiến thắng Sông Lô (cạnh Bách hoá cũ).
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường phố Văn Cao
15PHỐ XÃ TẮC:
- Đoạn từ ngã tư Đức Nghĩa đến ngã ba giao với đường Quang Trung.
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường Xã Tắc.
- Vị trí 3:400.000
- Đất liền cạnh các ngõ từ đường phố Xã Tắc vào
- Vị trí 4:250.000
- Đất còn lại trong các ngách
16PHỐ NGUYỄN DU:
- Từ ngã ba giao với đường 17/8 đến ngã ba giao với đường Tân Trào.
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường phố Nguyễn Du
- Vị trí 4:250.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
17PHỐ NGÔ GIA KHẨM:
- Từ ngã ba giao với phố Nguyễn Du đến ngã ba giao với đường Tân Trào.
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường từ phố Nguyễn Du đến ngã ba giao với đường Tân Trào (trục ngang)
- Đất liền cạnh đường phố Ngô Gia Khảm (trục dọc)
- Vị trí 4:250.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
18ĐƯỜNG HÀ HUY TẬP:
- Đoạn từ ngã ba giao với đường Quang Trung đến hết Công ty Cầu đường
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường Hà Huy Tập.
SỐ TT.TÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
Vị trí 2:700.000
- Đất liền cạnh đường từ Cty Cầu đường xuống Cty chăn nuôi cũ.
- Đất liền cạnh đường khu dân cư sau Quyết Thắng đến đường Trần Phú (Lê Lợi 2, giai đoạn 2 cũ).
- Vị trí 3:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
19PHỐ HÀ TUYỀN:
Từ ngã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Khoa học công nghệ) đến ngã ba giao với đường Quang Trung.
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường phố Hà Tuyền.
Vị trí 2:700.000
- Đất liền cạnh đường sau Điện lực vào hết khu C và đường nội bộ khu C Phan Thiết
- Vị trí 3:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
20PHỐ TRẦN NHÂN TÔNG:
- Từ ngã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Xây dựng) qua khu dân cư khu B, tổ 4 phường Phan Thiết đến ngã ba giao với phố Hồng Thái.
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường phố Trần Nhân Tông.
21ĐƯỜNG NỘI BỘ tổ 1, tổ 2 phường Phan Thiết.
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường
22ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO:
- Đoạn từ tiếp giáp ngã ba giao với phố Hai Bà Trưng (đường lên nhà thờ Xứ) qua cổng nhà máy đường Tuyên Quang đến ngã 3 bến đò đi Tràng Đà.
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ nhà thờ Xứ đến cổng nhà máy đường Tuyên Quang.
Vị trí 2:700.000
- Đất liền cạnh đường phố Lê Quý Đôn (đoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba gặp phố Hai Bà Trưng)
- Đất liền cạnh đường phố Hoàng Hoa Thám (đoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba gặp phố Hai Bà Trưng)
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
- Đất liền cạnh đường Bê tông (đoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến hết khu dân cư Gốc Nhội)
- Vị trí 3:400.000
- Đất liền cạnh đường phố Hai Bà trưng (từ đường Trần Hưng Đạo lên Nhà Thờ Xứ, đường cổng chính).
- Đất liền cạnh đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ tiếp giáp Nhà máy Đường TQ đến ngã ba bến đò đi Tiêng Đà.
- Vị trí 4:250.000
- Khu dân cư còn lại trong ngõ, ngách
23ĐƯỜNG LÊ LỢI:
Từ ngã 8 đến ngã ba giao với đường Lý Thái Tổ.
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường Lê Lợi
24PHỐ NAM CAO:
Đoạn từ ngã ba giao với đường Phan Thiết đến ngã ba giao với trục ngang của phố Nam Cao (Đường dọc khu dân cư Phan Thiết 2)
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh đường phố Nam Cao.
Vị trí 2:700.000
- Đất liền cạnh đường ngang từ khu dân cư Phan Thiết 2 đến Cống Đô
- Vị trí 3:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
25PHỐ TAM CỜ:
- Đoạn từ đường Quang Trung đến Bến xe cũ
Vị trí 1:1.500.000
- Đất liền cạnh phố đường Tam Cờ
- Vị trí 3:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
DĐƯỜNG LOẠI IV:
1ĐƯỜNG LÊ LỢI:
- Đoạn từ ngã 3 giao với đường Lý Thái Tổ đến Cầu Gạo
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường Lê Lợi
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách

14.

SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
2PHÓ NGUYỄN BÌNH KHIÊM: - Từ ngã tư giao với phố Đức Nghĩa và phố Xã Tắc đến ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường phố Nguyễn Bình Khiêm
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
3ĐƯỜNG DỌC PHÓ ĐỨC NGHĨA:
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường dọc phố Đức Nghĩa
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
4ĐƯỜNG ĐINH TIÊN HOÀNG:
Đoạn từ ngã ba giao với đường Tân Trào đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường Đinh Tiên Hoàng.
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
5ĐƯỜNG HÀ HUY TẬP:
Đoạn từ ngã ba giao với đường Tân Trào đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường Hà Huy Tập.
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
6ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH:
Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng.
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường Nguyễn Văn Linh.
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
7PHÓ VŨ MÙI:
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 1)
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường phố Vũ Mùi.
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
8PHỐ LÝ THÁNH TÔNG:
Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 2)
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường phố Lý Thánh Tông.
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
9PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU:
Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường đường Xuân Hoà (Xuân Hoà 3)
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường phố Nguyễn Đình Chiểu
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
10PHỐ HOÀNG THẾ CAO:
Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 4).
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường phố Hoàng Thế Cao.
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
11PHỐ BÀ TRIỆU:
Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 5)
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường phố Bà Triệu.
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m^{2})
12PHÓ HAI BÀ TRUNG:
Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 6)
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường Hai Bà Trưng.
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
13PHÓ LÊ QUÝ ĐÔN:
Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 7)
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường phố Lê Quý Đôn.
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
14PHÓ HOÀNG HOA THÁM:
Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 8)
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường phố Hoàng Hoa Thám.
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
15PHÓ PHAN ĐÌNH PHÙNG:
Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hoà 9)
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường phố Phan Đình Phùng.
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
16ĐƯỜNG XUÂN HOÀ:
Từ ngã ba giao với đường 17/8 (Bưu điện tỉnh) đến ngã ba giao với phố Phan Đình Phùng.
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường Xuân Hoà.
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách

Lal.

SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
17ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ phía nam Trường Tiểu học Bình Thuận:
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường
Vị trí 2:400.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
18ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN:
Từ ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với đường Tân Hà
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh đường Ngô Quyền.
Vị trí 2:400.000
- Đất liền cạnh ngõ từ đường Ngô Quyền đến Vườn Thánh
- Đất liền cạnh ngõ từ đường Ngô Quyền đến Cty cổ phần vân ép
Vị trí 3:250.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
19ĐƯỜNG TÂN HÀ:
Đoạn từ ngã 3 giao với đường Lê Hồng Phong và đường Ngô Quyền đến cổng Công ty Cổ phần chế biến Lâm sản Tuyên Quang
Vị trí 1:700.000
- Đất liền cạnh trục đường Tân Hà.
Vị trí 2:400.000
- Đất liền cạnh trục từ đường Tân Hà vào đến đầu sân Trường tiểu học Hồng Thái (phố Chu Văn An)
- Đất liền cạnh trục từ đường Tân Hà vào đến ngã ba đường đi Tập thể Tỉnh uỷ (phố Nguyễn Thị Minh Khai)
Vị trí 3:250.000
- Đất còn lại trong ngõ, ngách
- Đất liền cạnh trục đường vào Sở Điện cũ
- Đất liền cạnh trục đường vào hết khu dân cư tổ 33

Lơ.

Biểu số: 06.2-ĐTX-2008

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG

CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ)
CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU CÔNG NGHIỆP; KHU DU LỊCH

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang).

Số TTTên địa danh, vị trí đất ở ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, Tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại khu du lịch.Khung giá tại NĐ số 123/2007/ NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
2.500900.000
1ĐẤT Ở VỊ TRÍ VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ
1QUỐC LỘ SỐ 2:
ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐÔNG:
- Đoạn từ cầu Chả đến ngã ba Bình Thuận, bao gồm cả các hộ xóm 21 bám ven (Bãi đỗ xe) trục đường từ cầu Chả cũ đến ngã ba giao với đường Phú Hưng.1.800.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHÍNH:
- Đoạn từ cầu Đen đến Km 4 (Tuyên Quang - Hà Giang)1.800.000
- Đoạn từ km 4 đến hết địa phận xã Ỷ La (Tuyên Quang - Hà Giang)1.500.000
2QUỐC LỘ SỐ 2 C:
ĐƯỜNG TÂN HÀ:
- Đoạn 1: Từ ranh giới đất xã Ỷ La đến giáp phường Minh Xuân đến ngã 3 Trường Y+ 130m700.000
- Đoạn 2: Từ ngã 3 Trường Y-130m đến Cầu Ỷ La400.000
- Đoạn 3: Từ Cầu Ỷ La đến hết địa phận xã Ỷ La175.000
3QUỐC LỘ 37:
- ĐƯỜNG TÂN TRÀO:
- Đoạn 1: Từ cầu Nông Tiến đến ngã 3 chân dốc đỏ1.500.000
- Đoạn 2: Từ ngã 3 chân dốc đỏ đến hết địa phận xã Nông Tiến700.000
- ĐƯỜNG LÊ ĐẠI HÀNH:

LĐ.

Số TTTên địa danh, vị trí đất ở ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, Tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại khu du lịch.Khung giá tại NĐ số 123/2007/ NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})
- Đoạn từ ngã 3 giao với đường Phạm Văn Đồng (ngã 3 Bình Thuận cạnh chùa An Vinh) đến cổng X3001.000.000
- Đoạn từ cổng X300 đến hết địa phận xã Hưng Thành500.000
IIĐẤT Ở VỊ TRÍ VEN ĐƯỜNG TỈNH LỘ:
1ĐƯỜNG TỈNH LỘ ĐT 185, QUỐC LỘ 37B :
- ĐƯỜNG KIM BÌNH:
+ Đoạn 1: Từ km 0 đến Cầu Bê tông Thôn Thượng Nông Tiến700.000
+ Đoạn 2: Từ cầu Bê tông Thôn Thượng đến hết địa phận xã Tràng Đà400.000
2ĐƯỜNG TỈNH LỘ KHU KINH TẾ MỚI THANH NIÊN
ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH:
+ Đoạn từ ngã 3 giao với đường Trường Chinh (Sở Tài nguyên và Môi trường) đến hết địa phận xã Ỷ La.500.000
IIIĐẤT Ở VỊ TRÍ VEN KHU CÔNG NGHIỆP :
+ Khu vực Nhà máy Xi măng.400.000
IVĐẤT Ở VỊ TRÍ VEN KHU DU LỊCH:
ĐƯỜNG BÌNH CA:
- Khu dân cư ven trục đường: Đoạn từ ngã 3 giao với đường Tân Trào đến hết nhà nghỉ công đoàn.700.000
- Khu dân cư ven trục đường: Đoạn từ tiếp giáp nhà nghỉ Công đoàn đến ngã ba nhà Công vụ - Bộ Công an.600.000

Lee.

Biểu số: 06.3-ĐTX-2008

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG
CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang).

SỐ TTTÊN CÁC XÃMức giá (đồng/m^{2})
IXÃ HƯNG THÀNH
+ Khu vực 1:600.000
- Khu dân cư ven trục đường phố Tôn Đức Thắng (đoạn từ ngã ba Chợ Mặn qua UBND xã, ra ngã 3 quốc lộ 37, gồm các xóm 9, 10, 11, 16, 17, 18 và 19)
- Khu dân cư ven trục đường từ ngã ba giao với đường Phạm Văn Đồng (Liên Minh cũ) vào đến ngã 3 trường cấp 1-2 (Gồm tổ 6 và xóm 10).
- Khu dân cư ven trục đường Phú Hưng: Đoạn từ ngã 3 Hồng Châu đến Bến đất xóm 21
- Khu dân cư ven trục đường từ ngã ba giao với đường Phạm Văn Đồng đến ngã ba giao với đường Tôn Đức Thắng (Tổ 4, 5, xóm 18).
+ Khu vực 2:480.000
- Khu dân cư ven trục đường từ UBND xã đi Cầu Đà qua ngã 3 xóm 15 (nhà Tâm Việt) đến hết xóm 14.
- Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 HTX đến hết ngã 3 xóm 16
- Khu dân cư ven trục đường Gốc Thị: Từ đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 đường liên xóm (Gồm các tổ 6 7, 8 và xóm 10)
- Khu dân cư từ bến đất đến hết xóm 22
- Khu dân cư xóm 17 từ đường Phạm Văn Đồng qua trạm xá Hưng Thành đến ngã 3 giao với đường Tôn Đức Thắng (đường đi UBND xã).
- Khu dân cư xóm 16, xóm 18 từ UBND xã Hưng Thành đi cầu Bình An
- Khu dân cư ven trục đường từ ngã ba giao với đường Tôn Đức Thắng đến cổng Trung tâm Bảo trợ xã hội.
+ Khu vực 3:320.000
- Các khu dân cư khác còn lại.
+ Đất tiếp giáp nội thị720.000
SỐ TTTÊN CÁC XÃMức giá (đồng/m²)
- Khu dân cư xóm 20.
IIXÃ Ỷ LA:
+ Khu vực 1:600.000
- Khu dân cư ven trục đường Lê Duẩn: Đoạn từ Bệnh viện A đến ngã 4 trường Y (Gồm các xóm 6, 7, 8, 17, 13, 19 và 20)
- Khu dân cư ven trục đường Minh Thanh: Đoạn từ ngã 4 Trường Y đến ngã 3 đường Tân Hà, gồm các xóm 5, 6.
- Khu dân cư ven trục đường Trường Chinh: Đoạn từ km 4 (Quốc lộ 2 cũ) đến hết trường Mầm non.
- Khu dân cư ven trục đường: Đoạn từ ngã 3 Trường Chinh đi giếng H15 (xóm 24, 25, 26, 27)
- Khu dân cư ven 3 trục đường bê tông Quốc lộ 2 (Khu TThế XDTN cũ) đến hết xóm 21, 22
+ Khu vực 2:480.000
- Khu dân cư ven trục đường Kim Quan: Đoạn từ ngã 3 BCH quân sự tỉnh đi T235 (Gồm xóm 34,35)
- Khu dân cư ven trục đường Tiên Lũng: Đoạn đường bê tông từ Cây Đa đến hết xóm 32
- Khu dân cư ven trục đường đi trại Gà từ đường Tân Hà đến đường Lê Duẩn (gồm các xóm 7, 8, 9, 10).
- Khu dân cư ven trục đường Tuệ Tĩnh: Đoạn từ BV A qua BV Đông Y ra đến ngã 3 đường Tân Hà (Gồm các xóm 13, 14, 16)
- Khu dân cư ven trục đường sau khu TT Tỉnh uỷ từ cổng khu TT Tỉnh uỷ đến ngã 3 đường rẽ đi BV Đông y (gồm các xóm 14, 15)
- Khu dân cư ven trục đường từ (cây đa) xóm 32,33 qua xóm 37, 38, đến trường chính trị
- Khu dân cư ven trục đường bê tông liên thôn thuộc xóm 33, xóm 38.
- Khu dân cư ven trục đường Lê Duẩn: Đoạn từ ngã 3 trường y ngã 3 xóm 3.
- Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 xóm 3 đến cầu Trung Quốc
- Khu dân cư ven trục đường bê tông nội bộ xóm 25 xã Ỷ La từ đường đi giếng H15 đến hết khu dân cư xóm 25.
+ Khu vực 3:320.000
- Các khu dân cư khác còn lại.
SỐ TTTÊN CÁC XÃMức giá (đồng/m^{2})
IIIXÃ NÔNG TIẾN:
+ Khu vực 1:600.000
- Khu dân cư ven trục đường Bình Ca: Từ bến phà Nông Tiến đến ngã 3 giao với đường Tân Trào.
- Khu dân cư ven trục đường 379 cũ từ bến phà NT đến ngã 3 cây xăng
- Khu dân cư ven trục đường từ đường Tân Trào qua Trường Cấp I+II ra ngã ba (chân dốc Đỏ) giao với đường Tân Trào (Gồm các xóm 11, 12, 15).
- Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 xóm 10 đến trường cấp I+II (gồm các xóm 10, 11)
+ Khu vực 2:240.000
- Khu dân cư ven trục đường Bình Ca: Từ ngã 3 xóm 10 đi Trại Tằm (Gồm xóm 13).
- Khu dân cư ven trục đường BT quanh xóm 13 đến xóm 14.
- Khu dân cư ven trục đường từ Quốc lộ 37 ra bờ sông Lô xóm 16
- Khu dân cư ven trục Đường bê tông xóm 8
- Khu dân cư ven trục đường từ quốc lộ 37 cũ vào xí nghiệp Giấy
- Khu dân cư ven trục đường Bê tông nội bộ xóm 15
+ Khu vực 3:80.000
- Các khu dân cư khác còn lại.
IVXÃ TRẮNG ĐÀ:
+ Khu vực 2:80.000
- Khu dân cư ven trục đường từ ngã giao với đường Kim Bình (Đền Thượng) đi qua XN Kèm ra đường Kim Bình (Gồm các xóm 12, 13, 15, 16).
- Khu dân cư ven sông Lô từ xóm 9 qua bến đò Tân Hà đi xã Tân Long (Gồm các xóm 7, 8, 9).
+ Khu vực 3:48.000
- Các khu dân cư khác còn lại.

Lơ.

Biểu số: 06.1-DYS-2008 I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN
(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang).

SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
ĐÔ THỊ LOẠI V
AHUYỆN LÝ YÊN SƠN
IĐƯỜNG LOẠI I
Vị trí 1:1.600.000
- Từ ngã ba Bình Thuận đến cổng UBND huyện
Vị trí 2:800.000
- Từ QL2 đến cổng huyện đội Yên Sơn
- Từ QL2 (vị trí cây xăng) vào hết khu tập thể Mỏ đất chịu lửa
- Các hộ bám trục đường đoạn từ QL2 (vị trí Chi nhánh Ngân hàng NN&PTNT) vào đến điểm tiếp giáp với QL37.
- Từ ngã ba Viên Châu đến đường rẽ vào đường Cẩm Sơn
Vị trí 3:600.000
- Các hộ bám trục đường đoạn từ Đền Cẩm Sơn đến cầu Sắt
- Các hộ bám trục đường từ ngã ba cổng huyện rẽ theo hai phía bao quanh trụ sở UBND huyện vào đến xóm Trung Việt 2.
- Từ QL2 rẽ vào xóm Hưng Kiều 3 đến hết đường bê tông
IIĐƯỜNG LOẠI II
Vị trí 1:1.000.000
- Từ ngã 3 Bình Thuận theo QL3 đến cổng X300
- Từ UBND huyện đến cầu Bình Trù
Vị trí 2:600.000
- Từ ngã 3 km4 đến cổng Trường Mầm non Sông Lô
- Từ đường rẽ trước cổng UBND xã An Tường vào xóm Sông Lô 4 (khoảng cách là 200m)
- Từ ngã ba nhà ông Trần Bá Bình vào (khoảng cách 200m
- Từ UBND xã An Tường rẽ vào cổng Trường tiểu học An Tường (phân hiệu 2)
IIIĐƯỜNG LOẠI III
Vị trí 1:950.000
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
- Từ cầu Bình Trù đến UBND xã Lưỡng Vượng
Vị trí 2:500.000
- Từ QL2 rẽ đi bến phà Bình Ca (khoảng cách 300m)
Vị trí 3:200.000
- Từ QL 2 đường lên XN Gốm cũ dài 100m.
- Từ QL 2 vào xóm Hợp Hoà 1 (sau chợ km 5) dài 200m.
- Từ QL2 (UBND xã) rẽ vào xóm Bình Điền khoảng cách 250m
Vị trí 4:150.000
- Từ QL2 đi chợ Ruộc khoảng cách vào 250m
IVĐƯỜNG LOẠI IV
Vị trí 1:500.000
- Từ cổng X300 đến cổng XNXD Thành Hưng
- Từ UBND xã Lưỡng Vượng đến Km 6
Vị trí 2:120.000
- Từ QL2 qua cổng trường Lưỡng Vượng đến giáp thôn Bình Điền đến hết đoạn đường bê tông
- Từ QL2 qua cổng Trung đoàn 148 đến hết xóm Liên Thịnh, điểm tiếp giáp xóm Thăng Long, xã An Tường.
BTHỊ TRẤN TÂN BÌNH
IĐƯỜNG LOẠI I
Vị trí 1:1.200.000
- Từ Km 13 +500 đến Km 14 + 500 (dọc theo trục đường quốc lộ 2 nhưng chỉ áp dụng riêng cho phần đường thuộc địa phận của TT Tân Bình)
Vị trí 2:450.000
- Từ ngã ba rẽ vào Nhà máy Z113 đến trạm gác
Vị trí 3:300.000
- Từ trạm gác đến trạm gác gạch: Các hộ bám trục đường
Vị trí 4:200.000
- Các khu dân cư còn lại trong khu vực Nhà máy

Lệ.

SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m^{2})
IIĐƯỜNG LOẠI II
Vị trí 1:800.000
-Từ Km 14 + 500 đến Km 15 + 500 (dọc theo trục đường quốc lộ 2 nhưng chỉ áp dụng riêng cho phần đường thuộc địa phận của TT Tân Bình)
IIIĐƯỜNG LOẠI III
Vị trí 1:320.000
-Từ Km 15 + 500 đến Km 16 + 500 (dọc theo trục đường quốc lộ 2 nhưng chỉ áp dụng riêng cho phần đường thuộc địa phận của TT Tân Bình)

2.

Biểu số: 06.2-DYS-2008

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN

CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ);
CÁC ĐẤU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH.

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang).

Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại, khu du lịchKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Gia tối thiểu (đ/m²)Gia tối đa (đ/m²)
AB123
2.500900.000
IĐẤT Ở VỊ TRÍ VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ
1.QUỐC LỘ SỐ 2
1.1TUYÊN QUANG ĐI HÀ NỘI
- Từ Km 6 đến Km 9800.000
- Từ Km 9 đến Km 111.000.000
- Từ Km 11 đến Km 131.200.000
- Từ Km 13 đến Km 14+500 (phần địa phận của xã Đội Cấn, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị)1.200.000
- Từ Km 14+500 đến Km15+500 (phần địa phận của xã Đội Cấn, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị)800.000
- Từ Km 15+500 đến Km17+500 (phần địa phận của xã Đội Cấn, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị)320.000
- Từ Km 17+500 đến UBND xã Đội Bình400.000
- Từ UBND xã Đội Bình đến hết địa phận huyện Yên Sơn250.000
1.2TUYÊN QUANG ĐI HÀ GIANG
- Từ Km 5 chân dốc cổng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh đến cổng trường Cao Đẳng Sư phạm Tuyên Quang600.000
- Từ cổng Trường Sư phạm Tuyên Quang đến Km 8+300400.000
- Từ Km 8+300 đến Km 9+700500.000
- Từ Km 9+700 đến đầu cầu Cơi400.000
- Từ đầu cầu Cơi đến Km11500.000
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại, khu du lịchKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Gia tối thiểu (đ/m²)Gia tối đa (đ/m²)
AB123
- Từ Km11 đến hết km 13+100 (hết địa phận xã Thắng Quân)400.000
- Từ Km13+100 đến km15+700300.000
- Từ Km15+700 đến km 17+300150.000
- Từ Km17+300 đến hết địa phận huyện Yên Sơn90.000
2.QUỐC LỘ 2C
2.1ĐƯỜNG TRÁNH LŨ QUA XÃ THẮNG QUÂN
- Từ giáp địa phận giáp xã ỷ la đến hết xóm Làng mới xã Thắng Quân150.000
- Từ giáp xóm làng Mới đến đầu cầu Cơi (tiếp giáp Quốc lộ 2)150.000
2.2XÃ THÁI BÌNH
- Từ ngã ba Chanh đến đập tràn thuộc xóm Chanh 2, xã Thái Bình400.000
- Từ đập tràn xóm Chanh 2 xã Thái Bình đến nhà ông Thứ xóm Cây Thị80.000
- Từ nhà ông Thứ đến chân dốc Yên Ngựa200.000
- Từ chân dốc Yên Ngựa đến đỉnh dốc Yên Ngựa (hết địa phận xã Thái Bình)40.000
2.3XÃ PHÚ THỊNH
- Từ đỉnh dốc Yên Ngựa đến đỉnh đèo Bụt (hết địa phận xã Phú Thịnh)40.000
2.4XÃ ĐẠO VIỆN
- Từ đỉnh đèo Bụt đến đập tràn ngoài (chân dốc Oăng)80.000
- Từ đập tràn ngoài đến cổng trường THCS Đạo Viện120.000
- Từ cổng trường THCS Đạo Viện đến đỉnh đèo Oai100.000
2.5XÃ TRUNG SƠN
- Từ điểm tiếp giáp xã Đạo Viện đến đập tràn số 2 thuộc xóm Nà Đông150.000
- Từ đập tràn số 2 đến Km26+300 (nhà bà Tài)300.000
- Từ Km 26+300 đến cổng trường PTTH Trung Sơn + 100m400.000

Lơ.

Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại, khu du lịchKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Gia tối thiểu (đ/m²)Gia tối đa (đ/m²)
AB123
- Từ công trường PTTH Trung Sơn + 100m đến giáp ranh xã Hùng Lợi150.000
- Từ ngã ba xã Trung Sơn đến điểm tiếp giáp xã Kim Quan150.000
2.6XÃ KIM QUAN
- Từ địa phận xã Kim Quan đến trạm Kiểm lâm50.000
- Từ trạm Kiểm lâm đến trạm biến áp Đội 550.000
- Từ Trạm biến áp Đội 5 đến hết địa phận xã Kim Quan30.000
3.QUỐC LỘ SỐ 37
3.1XÃ THÁI BÌNH
- Từ điểm tiếp giáp xã Nông Tiến đến đỉnh dốc (nhà ông Thâm)400.000
- Từ đỉnh dốc (nhà ông Thâm) đến nhà ông Mưu (xóm Chanh 1)600.000
- Từ nhà ông Mưu đến ngã ba Chanh400.000
- Từ ngã ba Chanh đến cầu Nách ông Thâm250.000
- Từ cầu Nách ông Thâm đến Trạm xã xã300.000
- Từ Trạm xã xã đến Ngã ba Bình ca200.000
- Từ ngã ba Bình ca về phía Sơn dương 150m300.000
- Từ vị trí 150m về phía Sơn dương đến cầu Xoan120.000
3.2XÃ TIẾN BỘ
- Từ cầu Xoan đến ngã ba đi Ba hòn100.000
- Từ ngã ba đi Ba hòn đến đường rẽ vào nhà Nam Hiền60.000
- Từ đường rẽ vào nhà Nam Hiền đến ngã ba trại giam Quyết Tiến100.000
3.3XÃ AN TƯỜNG
- Xí nghiệp Thành Hưng đến hết địa phận xã An Tường500.000
3.4XÃ KIM PHÚ + HOÀNG KHAI
- Từ tiếp giáp địa phận xã An Tường đến Km 7+500500.000
- Từ Km 7+500 đến Km 10250.000
- Từ Km 10 đến hết địa phận xã Kim Phú (giáp địa phận xã Phú Lâm).200.000
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại, khu du lịchKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Gia tối thiểu (đ/m²)Gia tối đa (đ/m²)
AB123
3.5XÃ PHÚ LÂM (KHU DU LỊCH SUỐI KHOÁNG MỸ LÂM)
- Từ tiếp giáp địa phận xã Kim Phú đến Km12400.000
- Từ Km 12 đến Km15600.000
- Từ Km 15 đến Km18300.000
3.6XÃ MỸ BẰNG
- Từ đỉnh dốc Đồng khoai đến UBND xã Mỹ Bằng150.000
- Từ UBND xã Mỹ Bằng đến Cây xăng400.000
- Từ Cây xăng đến đập tràn (hết địa phận tiếp giáp Yên Bái)80.000
- Từ ngã ba Nông trường rẽ đến cổng Trường cấp III Tháng 10150.000
- Từ cổng Trường cấp III Tháng 10 đến bến phà Hiên60.000
4.QUỐC LỘ 13 A TỪ (QL 2 ĐI BẾN PHÀ BÌNH CA)
- Từ cách QL2 vào 300m đến dốc Võng300.000
- Từ dốc Võng đến Nhà Văn hoá thôn 3 Phúc Lộc250.000
- Từ Nhà Văn hoá thôn 3 Phú Lộc đến bến phà Bình Ca200.000
5.ĐƯỜNG THANH NIÊN (XÃ KIM PHÚ)
- Từ điểm tiếp giáp xã Ỷ La đến hết địa phận xóm 23800.000
- Từ hết địa phận xóm 23 đến Km 4 ngã ba Trường Quân sự tỉnh500.000
- Từ ngã ba Trường Quân sự tỉnh đến đường rẽ vào xóm 24.200.000
- Từ tiếp giáp đường rẽ vào xóm 24 đến ngã ba gặp Quốc lộ 37.250.000
IIĐẤT Ở VỊ TRÍ VEN ĐƯỜNG TỈNH LỘ
1.TUYẾN ĐT 185
1.1XÃ TÂN LONG
- Từ Km 7 đến Km 860.000
- Từ Km 8 đến km 8+ 200250.000
- Từ km 8+ 200 đến km 9+60090.000
- Từ km 9+600 đến km 1260.000
- Từ km 12 đến km 1550.000
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại, khu du lịchKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Gia tối thiểu (đ/m²)Gia tối đa (đ/m²)
AB123
- Từ km 15 đến km 18+70020.000
1.2XÃ XUÂN VÂN
- Từ Km 18 + 700 đến Km 21 + 40020.000
- Từ Km 21 + 400 đến Km 23 + 400150.000
- Từ Km 23+ 400 đến Km 25 + 90080.000
- Từ Km 25 + 900 đến hết địa phận xã Xuân Vân50.000
1.3XÃ TRUNG TRỰC
Các hộ thuộc xóm 4 bám trục đường ĐT 18560.000
Các hộ thuộc xóm 3, xóm 5 bám trục đường ĐT 18535.000
Các hộ thuộc xóm 2, xóm 6 bám trục đường ĐT 18525.000
1.4XÃ KIẾN THIẾT
Từ giáp địa phận xã Trung Trực đến hết nhà ông Đào Trọng Kiều thuộc xóm Bắc Triển.25.000
Từ giáp nhà ông Đào Trọng Kiều thuộc xóm Bắc Triển đi qua xóm Làng Lan, Pắc Nghiêng, Làng ấp, đến nhà ông Hà Văn Đổi thuộc xóm Đồng Phạ.60.000
Từ giáp nhà ông Hà Văn Đổi thuộc xóm Đồng Phạ đến hết địa phận xã Kiến thiết.25.000
IIIĐẤT KHU DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG HUYỆN LỘ
1.TUYẾN THÁI BÌNH - CÔNG ĐA - ĐẠO VIỆN
- Từ ngã ba Bình ca đến cầu Mét thuộc xóm An Lập60.000
- Từ cầu Mét đến chân dốc Gianh30.000
- Từ chân dốc Gianh đến địa phận xã Công Đa8.000
- Từ địa phận xã Công đa đến Bưu điện Văn hoá xã80.000
- Từ Bưu điện văn hoá xã Công đa đến ngã ba đi xóm Ghành150.000
- Các hộ bám trục đường từ ngã ba đi xóm Ghành đến hết địa phận xã Công Đa.25.000
2.TUYẾN TỪ QL37 ĐI HOÀNG KHAI
- Từ QL 37 đến ngã ba đi xóm Nghiêm Sơn200.000
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại, khu du lịchKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Gia tối thiểu (đ/m²)Gia tối đa (đ/m²)
AB123
- Từ ngã ba đến Trạm xã xã cũ200.000
- Từ Trạm xã cũ đến giáp hồ Hoàng Khai150.000
- Từ ngã ba K331 đến trại lúa Đồng Thắm200.000
3.XÃ TÂN TIẾN
- Từ đầu xóm 11 đến cuối xóm 1070.000
- Từ đầu xóm 9 đến cuối xóm 880.000
- Từ đầu xóm 7 đến cuối xóm 260.000
- Từ đầu xóm 1 đến cuối xóm 150.000
4.XÃ TIẾN BỘ
- Từ ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến đến đường rẽ vào mỏ đá của trại Quyết Tiến70.000
- Từ đường rẽ vào mỏ đá của trại Quyết Tiến đến nhà ông Cường Loan100.000
- Từ nhà ông Hải đến nhà bà Bưởi40.000
- Từ nhà ông Quang Lan đến ngã ba nhà ông Kiều30.000
5.XÃ MỸ BẰNG
- Từ ngã ba Công ty chè đến Mỹ làm đến Bệnh xá Đa khoa Tháng 10200.000
- Từ Trạm xã đa khoa Tháng 10 đến ngã ba đi Tâm Bằng100.000
- Từ ngã ba đi Tâm Bằng đến cầu 12 (hết địa phận xã)60.000
6TUYẾN ĐƯỜNG ĐT186 - ĐƯỜNG DẪN CẦU AN HOÀ
- Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đầu cầu An Hoà660.000

Đa.

Biểu số: 06.3-DYS-2008

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang).

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
2.500900.000
1XÃ AN TƯỜNG
+ Khu vực 1:480.000
- Xóm Trung Việt 1: Các hộ bám trục đường xóm.
- Các hộ còn lại thuộc xóm Sông Lô 1, xóm 4, xóm 5, xóm 6, xóm 7, xóm 9.
- Đoạn từ cổng trường mần non Sông lô đến hết đường đá điểm tiếp giáp xã Hoàng Khai: Gồm các xóm Sông Lô 6, xóm Sông Lô 8, xóm Sông Lô 9: Các hộ bám mặt trục đường.
- Đường tránh lũ của huyện: Các hộ tiếp giáp mặt đường thuộc xóm Thăng Long 1, Thăng Long 2, xóm Thăng Long 3, xóm Thăng Long 4.
+ Khu vực 2:350.000
- Bao gồm: Xóm Viên Châu 1, xóm Viên châu 2 trừ các hộ bám trục đường từ ngã ba Viên Châu đến cầu Sắt
- Xóm Tiến Vũ 8, xóm Tiến vũ 9: Các hộ có vị trí cách QL 37, 30m trở vào (Trừ các hộ có vị trí bám QL 37)
- Các hộ còn lại thuộc xóm Thăng Long 1, xóm Thăng Long 2.
- Các hộ còn lại thuộc xóm Trung Việt 1
- Các hộ còn lại thuộc xóm Sông Lô 3, xóm 9
- Các hộ còn lại thuộc xóm Hưng Kiều 4
- Các hộ còn lại thuộc xóm Phú Túc, xóm Yên Phú.
+ Khu vực 3:150.000
- Gồm các xóm và các hộ còn lại .
2.XÃ TRUNG MÔN
+ Khu vực 1:480.000
- Xóm 17 từ QL2 vào đến hết nhà ông Tuyên (200m)
- Xóm 4 từ QL2 vào đến hết nhà ông Tuấn (400m khu chợ Km 5)
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Xóm 4 từ QL2 vào đến hết nhà ông Cảnh (khu B của Trường KT)
- Xóm 5 từ QL2 vào sau UBND xã cũ đến ngã bà nhà ông Việt Điểm
- Xóm 5 từ Bia Chiến Thắng vào đến đường rẽ xóm 6
- Xóm 7, xóm 8: Từ bia Chiến Thắng đến cổng UBND xã
- Xóm 16 từ QL2 vào đến cổng UBND xã.
+ Khu vực 2:350.000
- Xóm 4, xóm 17 các hộ ven trục đường bê tông xóm
- Xóm 1, xóm 3, xóm 4, xóm 15 các hộ ven trục đường đến hồ Ngòi Là
- Xóm 2 gồm các hộ bám theo trục đường liên xóm
- Xóm 5 ven theo đường xóm. Các hộ từ ngã ba ông Việt Điểm đến nhà ông Ghạch (500m)
- Đường rẽ từ QL2 qua phía sau nhà ông Chỉ đến nhà ông Mộc.
- Xóm 8 các hộ bám trục đường trạm xá, trục đường xóm.
- Xóm 16 các hộ khu xưởng Công ty Thuỷ bộ cũ
- Xóm 10: Đường rẽ từ QL2 đến cổng Trường PT dân tộc Nội trú
- Xóm 13 : Các hộ từ QL2 vào đến hết nhà ông Quý
- Xóm 9 từ cổng UBND xã đến tiếp giáp xã Chân Sơn.
- Xóm 7 từ nhà ông Huy đến ngã ba ông Tuỳ 300m
- Xóm 11 từ đường gom QL 2 đến ngã ba rẽ vào nhà Văn hoá xóm
+ Khu vực 3:150.000
- Gồm các xóm còn lại và các hộ ngoài khu vực I+II.
3.XÃ ĐỘI CẤN
+ Khu vực 1:250.000
- Các hộ còn lại thuộc thôn 6. Riêng thôn 2 gồm các hộ bám trục đường từ QL 2 đến Trường Mầm non Đội Cấn, từ QL 2 đến cổng Trường Trung học phổ thông Sông Lô (Trừ các hộ bám trục đường QL 2)
+ Khu vực 2:150.000

LĐQ.

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Bao gồm: Thôn Cây khế, thôn 18, thôn Tân tạo, thôn Xã Ngoại, thôn Xã Nội, thôn Khe cua 1, thôn Khe cua 2, thôn Khe Xoan, thôn Vôi Thuỷ, thôn 4 và thôn 9. Các hộ thôn 2 từ Trường Mần non Đội Cấn đi vào Đội 20 cũ, từ cổng Trường THPT Sông Lô đi Nhữ Khê
+ Khu vực 3:80.000
- Bao gồm các thôn và các hộ còn lại.
4.XÃ THÁI LONG
+ Khu vực 1:250.000
- Xóm Tân Thành 1: Các hộ tiếp giáp mặt đường từ quốc lộ 2 vào UBND xã.
+ Khu vực 2:150.000
- Xóm Hóa mục 1, xóm Hải Thành: Các hộ tiếp giáp mặt đường, thuộc tuyến đường từ quốc lộ 2 vào UBND xã.
+ Khu vực 3:80.000
- Các xóm và các hộ còn lại.
5.XÃ KIM PHÚ
+ Khu vực 1:180.000
- Từ Trung tâm UBND xã đi trường Chính trị tỉnh: Gồm xóm 1, Xóm 2, xóm 3, xóm 4, xóm 5, xóm 6, xóm 7, xóm 8 và xóm 9.
- Từ Trung tâm UBND xã đi Quốc lộ 37: Gồm xóm 10, xóm 11
- Các hộ xóm 12 có đất ở tiếp giáp trục đường giao thông đoạn từ trung tâm UBND xã đi Quốc lộ 37.
- Từ Trung tâm UBND xã đi đường Thanh niên gồm xóm 10 và xóm 18
- Các hộ xóm 25, 26 có đất ở tiếp giáp với trục đường từ UBND xã đi đường Thanh Niên.
- Các hộ xóm 23.
+ Khu vực 2:100.000
- Gồm xóm 1, Xóm 2, xóm 3, xóm 4, xóm 5, xóm 6, xóm 7, xóm 8, xóm 9, xóm 10, xóm 11, xóm 12, xóm 13, xóm 16, xóm 17, xóm 22, xóm 24 (trừ các hộ thuộc khu vực I)
- Các hộ còn lại thuộc xóm 25, xóm 26.
+ Khu vực 3:60.000
- Các xóm và các hộ còn lại.
6.XÃ LƯỜNG VƯỢNG
+ Khu vực 1:180.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Bao gồm các hộ bám trục đường liên thôn: xóm Chè 6, xóm Bình Điền, xóm Hợp Hoà 1, xóm Hợp Hoà 2, xóm 6.
+ Khu vực 2:100.000
- Bao gồm: Các hộ còn lại của các xóm chè 8, Phố Bể.
+ Khu vực 3:60.000
- Bao gồm các xóm và các hộ còn lại.
7.XÃ LỰC HÀNH
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm Minh Khai: Điểm giáp ranh với xã Phúc Ninh đến hết xóm Minh Khai: Gồm các hộ bám trục đường chính dài 1 Km
+ Khu vực 2:50.000
Xóm Làng Ngoài 1, gồm:
- Từ UBND xã đi về phía Quý Quân 200 m
- Từ UBND xã đi về phía Hợp Thành 200 m
- Từ UBND xã đi về phía Phúc Ninh 300 m
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại
8.XÃ LANG QUÁN
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm 1: Từ đồi chè xóm 1 đến hộ ông Dư bám theo trục đường xã
- Xóm 7, xóm 8: Các hộ bám theo trục đường xã từ nhà ông Tổ xóm 7 đến UBND xã
- Xóm 9: Từ UBND xã đến cầu ông Mà bám theo trục đường xã
- Xóm 10: Từ nhà ông Trang bám theo trục đường xã đến hết đồi chè Đồng Trung (giáp nhà ông Hiến)
+ Khu vực 2:50.000
- Xóm 1: Trừ các hộ thuộc khu vực 1
- Xóm 2, xóm 3: Từ nhà ông Luyên đến hết nhà ông Khả
- Xóm 6: Từ khu vực nghĩa trang Đình Kính đến hết nhà ông Thư
- Xóm 15: Từ nhà ông Minh đến nhà ông Tâm bám trục đường xã
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại
9.XÃ MỸ BẰNG
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm Lũng, xóm Mỹ Bình: Gồm các hộ nằm trên trục đường chính đi vào kho K20
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
+ Khu vực 2:50.000
- Xóm Mỹ Bình, xóm Tân Thành, xóm Lập Thành (trừ các hộ nằm trên trục đường chính Quốc lộ 37, huyện lộ)
- Xóm 13, xóm Đầu núi, xóm Đình Bằng: Gồm các hộ thuộc trục đường đi vào kho K814
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại
10XÃ HÙNG LỢI
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm Đồng Trang: Từ ngầm chợ đến nhà ông Đằng
- Xóm Coóc: Từ nhà ông Ma Hùng đến nhà ông Hoan
+ Khu vực 2:50.000
- Xóm Đồng Trang, xóm Làng Coóc (Trừ các hộ bám trục đường chính thuộc khu vực 1)
- Xóm Làng Toòng: Từ ngã ba Làng Coóc đến ngã ba đường đi Trung Minh
- Xóm Nà Mộ: Từ đường đi Làng Toòng đến khu dân cư Nà Mộ
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại
11XÃ NHỮ HÁN
+ Khu vực 1:100.000
- Những hộ tiếp giáp trục đường liên thôn
- Xóm Con Voi: Các hộ tiếp giáp mặt đường từ ngã ba đi Phú Lâm đến hết xóm.
- Xóm Nhữ Hán: Các hộ tiếp giáp mặt đường từ bưu điện đến hết xóm.
- Xóm Cây Dừa, xóm Tân Lập
- Xóm Gò chè: Các hộ tiếp giáp mặt đường từ ngã ba chợ đến bờ đắp.
- Xóm 11
+ Khu vực 2:50.000
- Những hộ còn lại không thuộc khu vực 1 của xóm Con Voi, xóm Nhữ Hán, xóm Cây Dừa, xóm Tân Lập, xóm Gò chè, xóm 11.
- Xóm liên Minh 2, xóm 16, xóm Đồng Rôm, xóm An Thịnh
- Xóm Gò Củi: Những hộ bám theo trục đường xóm.

Lưu.

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Xóm Trại Xoan: Những hộ bám theo trục đường xã.
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại.
12XÃ PHÚ LÂM
+ Khu vực 1:100.000
- Đoạn đường liên xã từ UBND xã đi xã Nhữ Hán: Bao gồm các hộ tiếp giáp mặt đường thuộc xóm Ngòi Xanh II, xóm 12, xóm Đát Khế, xóm Ngòi Khế, xóm Tân Lập, xóm Hang Hươu, xóm Cam Lâm.
+ Khu vực 2:50.000
- Các hộ còn lại thuộc xóm Kim Phú, xóm Ngòi Xanh 2, xóm Phú Lâm, xóm cây 12, xóm 17, xóm Cây Tràm, xóm Suối khoáng, xóm Nước Nông, xóm Lâm nghiệp, xóm Ô rô.
- Các hộ còn lại thuộc xóm Ngòi Xanh II, xóm 12, xóm Đát Khế, xóm Ngòi Khế, xóm Tân Lập, xóm Hang Hươu, xóm Cam Lâm.
+ Khu vực 3:15.000
- Các hộ và các xóm còn lại.
13XÃ CHIỀU YÊN
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm Thọ Sơn, xóm Soi Long, xóm Đồng Tâm
+ Khu vực 2:50.000
- Xóm Ngòi Cầm, xóm Quyết thắng, xóm Yên Văn, xóm Tân Phương 5, xóm Tân Phương 6, xóm Quyết Tiến, xóm Mai Sơn, xóm Đàn Khao.
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại
14XÃ NHỮ KHÊ
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm 5: Đường vào Đội 10 từ điểm giáp xã Đội Cấn vào 1 km.
- Xóm Đồng Thắng: Từ chân dốc đá đến cổng trường tiểu học.
+ Khu vực 2:50.000
- Xóm 5: Những hộ còn lại.
- Xóm Đồng Thắng: Những hộ còn lại.
- Xóm Gò Danh.
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại.
15XÃ CHÂN SƠN
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
A123
+ Khu vực 1:100.000
- Gồm: xóm Trường Sơn, xóm Trung Sơn, xóm Hoàng Pháp
- Các hộ xóm Đào Hoa có đất ở tiếp giáp trục đường liên xã Chân Sơn - Kim Phú.
+ Khu vực 2:50.000
- Gồm: xóm Khuân Lâm, xóm Nhà thờ
- Các hộ xóm Động Sơn có đất ở tiếp giáp trục đường liên xã Chân Sơn - Kim Phú.
+ Khu vực 3:15.000
- Các hộ và các xóm còn lại
16XÃ TRUNG SƠN
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm Thâm Quang: Các hộ bám trục đường (Thâm Quang - Bản Giáng), từ ngã ba đến tiếp giáp xóm Khuân Cướm
+ Khu vực 2:50.000
- Xóm Khuân Cướm, xóm Đồng Mộc: Các hộ ven đường Thâm Quang - Bản Giáng tiếp giáp chân dốc nhà ông Hiệu
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại
17XÃ THÁI BÌNH
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm Chanh 1: Đoạn từ đường rẽ nhà ông Năm đến phân xưởng Barít (trừ các hộ bám đường Quốc lộ 37)
+ Khu vực 2:50.000
- Xóm Ngành Nghề, xóm Việt Tiến, xóm Việt Thắng, xóm Tân Bình, xóm Tân Lập, xóm Tân Quang.
- Xóm Chanh 2: Trừ các hộ bám đường Quốc lộ 2C và QL 37
- Các hộ bám trục đường rẽ từ Quốc lộ 37 đi khu Lò Ngói cũ
- Các hộ bám trục đường rẽ từ Quốc lộ 37 đi xóm Việt Tiến, xóm Việt Thắng.
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại
18XÃ PHÚC NINH
+ Khu vực 1:60.000
- Bao gồm: xóm Cầu Giát, xóm Quang Thắng, xóm Gà Luộc, xóm Thái Ninh, xóm Khuôn Thống.

Lee.

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})
AB123
+ Khu vực 2:20.000
- Bao gồm: xóm Minh Tân, xóm Phúc Ninh, xóm Ao Răm, xóm An Lạc, xóm Lục Mùn, xóm Cô Ba, xóm Yên Sở.
+ Khu vực 3:5.000
- Bao gồm: Các xóm và các hộ còn lại.
19XÃ CÔNG ĐA
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm Giang: Trừ những hộ bám đoạn đường từ Bưu điện Văn hoá xã tới ngã ba đi xóm Gênh
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm Bến, xóm Bảy Mẫu: Trừ những hộ bám đoạn từ Bưu điện văn hoá xã tới giáp ranh xã Thái Bình
- Xóm Dung, xóm Giang: Trừ các hộ bám trục đường từ ngã ba xóm Gênh đến tiếp giáp xã Đạo Viện.
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại
20XÃ HOÀNG KHAI
+ Khu vực 1:60.000
- Đoạn từ ngã ba nhà ông Bốn đến nhà ông Lành: Gồm các hộ bám trục đường của xóm Yên Lộc 1, xóm Yên Lộc 2
- Đoạn từ trại bỏ Đồng Thâm đến trại bỏ Hoàng Khai: Gồm các hộ bám theo trục đường của xóm Núi Cây.
- Đoạn từ xưởng Chè nhà ông Lợi Bộ đến nhà ông Tùng: Gồm các hộ bám theo trục đường của xóm Yên Thái.
- Đoạn từ nhà ông Trinh đến nhà văn hoá xóm Nghiêm Sơn: Gồm các hộ bám theo trục đường xóm Nghiêm Sơn.
- Đoạn từ ngã ba nhà ông Vị đến nhà ông Phương: Gồm các hộ bám theo trục đường xóm Từ Lưu 1, xóm Từ Lưu 2
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm kho K331, xóm Chè Đen, xóm Yên Lộc 1, xóm Yên Lộc 2, xóm Yên Thái, xóm Châm, xóm Núi Cây, xóm Hồ, xóm Hồ 1, xóm Hồ 2
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại
21XÃ QUỸ QUÂN
+ Khu vực 1:60.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Xóm 8: Các hộ bám mặt đường từ Chợ Nhậu đến UBND xã.
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm 2: Các hộ bám mặt đường từ UBND xã đến hết xóm.
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại.
22XÃ THẮNG QUÂN
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm Trầm ăn, xóm Phố Lang Quán, xóm Km 9, xóm Nghĩa Trung, xóm Phú Thịnh (Trừ các hộ bám QL 2)
- Xóm Nông Trường: Tất cả các hộ trong xóm
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm Minh Nông, xóm Tiền Phong, xóm Tân Thắng, xóm Yên Thắng, xóm Ghềnh Gà, xóm Làng Châu II: Trừ các hộ bám QL 2C
- Xóm Đồng Quán: Tất cả các hộ trong xóm
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại
23XÃ TÂN TIẾN
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm 7, xóm 8, xóm 9, xóm 10: Trừ các hộ bám trục đường chính
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm 2, xóm 3, xóm 4, xóm 5, xóm 6: Trừ các hộ bám trục đường chính
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại
24XÃ TỬ QUẬN
+ Khu vực 1:60.000
- Các hộ còn lại thuộc xóm 11.
- Xóm Đồng Cầu.
+ Khu vực 2:20.000
- Các hộ còn lại thuộc xóm Bình Ca, xóm Lượng, xóm Dàm, xóm Cây Nhãn, xóm Cầu Trôi, xóm Đồng Trầm, xóm Cây Hồng, xóm Đồng Mưa, xóm Khe Đắng.
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại.
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
25XÃ AN KHANG
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm 2, xóm 3, xóm 8: Trừ các hộ tiếp giáp đường 13A
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm 5, xóm 6, xóm 7, xóm Trường Thi A, Trường Thi B
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại
26XÃ KIM QUAN
+ Khu vực 1:60.000
- Từ Km 28+20 QL2C rẽ vào đầu cầu Kim Quan: Gồm các hộ bám theo trục đường của xóm Láng Nhà.
- Từ Km 30 QL2C rẽ đến đầu cầu Kim Quan: Gồm các hộ bám theo trục đường xóm Láng Nhà.
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm Láng Hân: Gồm các hộ bám theo trục đường từ cầu Kim Quan đến hết nhà ông Đỗ Thìn.
- Xóm Khuôn Diên: Gồm các hộ bám trục đường rẽ từ Km27+900 QL2C đến hết nhà ông Tịch.
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các khu vực còn lại.
27XÃ TRUNG MINH
+ Khu vực 1:60.000
- Từ trường tiểu học Minh Lợi đi Hùng Lợi khoảng cách 100m: Gồm các hộ bám theo trục đường xóm Minh Lợi
- Từ chợ Trung Minh đến ngã ba rẽ đi trường THCS Trung Minh: Gồm các hộ bám theo trục đường của xóm Bản Pinh
+ Khu vực 2:20.000
- Những hộ còn lại của xóm Bản Pinh
- Các hộ bám theo trục đường của xóm Nà Nu
+ Khu vực 3:5.000
- Những hộ và xóm còn lại
28XÃ ĐỘI BÌNH
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm Đoàn kết: Đoàn đường rẽ vào khu tái định cư đi vào 1 km
+ Khu vực 2:20.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Tháp Đông Hưng: Đoạn từ trường tiểu học Minh Cẩm phân hiệu Đông Hưng đi vào 500m
- Xóm Đoàn Kết: các hộ còn lại.
+ Khu vực 3:5.000
- Các thôn và các hộ còn lại.
29XÃ TÂN LONG
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm 4, xóm 5, xóm 10, xóm 11, xóm 12, xóm 13: Trừ những hộ bám theo trục đường tỉnh lộ ĐT 185.
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm 1, xóm 2, xóm 3
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại.
30XÃ KIẾN THIẾT
+ Khu vực 1:60.000
- Gồm các hộ bám theo trục đường liên thôn có điện lưới quốc gia của các xóm: Pắc Nghiêng, Đồng Phạ, làng Làm, làng Un, Khuấy Cần, Nậm Bó.
+ Khu vực 2:20.000
- Gồm các hộ bám theo đường liên thôn của các xóm: Đồng Đi, Đồng Khẩn, Nà Vơ.
+ Khu vực 3:5.000
- Các hộ xã những xóm còn lại.
31ĐẠO VIỆN
+ Khu vực 1:60.000
- Từ ngã ba Đạo Viện đi Công Đa đến hết ranh giới xóm Đồng Quân (trục đường Đạo Viện - Công Đa)
- Từ ngã ba Trung tâm xã đi làng Phào đến hết khu Đồng Phạt thuộc xóm Cây Thị
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm Phào, xóm Đầu, xóm Khao Quân, xóm Khuân Tỉu và các hộ còn lại của xóm Khuân Uông, xóm Đồng Quân, xóm Cây Thị không nằm trên trục đường QL 2C
+ Khu vực 3:5.000
- Các thôn và các hộ còn lại.
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
32XÃ XUÂN VÂN
+ Khu vực 1:60.000
- Các hộ còn lại của xóm Sơn Hạ 4, xóm Đô Thượng 4
+ Khu vực 2:20.000
- Các hộ còn lại của xóm Vòng Vàng 2, xóm Đô Thượng 6
+ Khu vực 3:5.000
- Các hộ và các xóm còn lại
33XÃ TIẾN BỘ
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm Tân Biên 1, xóm Tân Biên 2, xóm Cà, xóm Phúc Ninh (trừ các hộ nằm ven đường Quốc lộ 37 và đường huyện lỵ)
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm Gia, xóm Rạp, xóm Thủ ý, xóm Dũng, xóm Đèo Tượng, xóm Cây Thị, xóm Cả (trừ các hộ nằm ven đường huyện lỵ)
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại
34XÃ TRUNG TRỰC
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm 4
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm 3, xóm 5 (trừ các hộ ven đường ĐT 185)
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại
35XÃ PHÚ THỊNH
+ Khu vực 1:60.000
- Thôn Húc
+ Khu vực 2:20.000
- Thôn Bụt : Giáp thôn Húc đi Thái Bình 2 km
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại

Lđ.

Biểu số: 06.1-ĐSD-2008 8

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang).

SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍ.Mức giá (đồng/m²)
ĐÔ THỊ LOẠI V
IĐƯỜNG LOẠI I:
1- Từ cổng Chi nhánh điện đến cổng Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề huyện:
1.1- Đoạn từ Chi nhánh điện qua cổng UBND huyện đến Cầu Sơn Dương
Vị trí 1:1.600.000
- Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền).
Vị trí 2:1.000.000
- Đường rẽ vào Khu tập thể Lâm Trường Sơn Dương đến đường bê tông (200m)
- Đường rẽ đi thôn Tân Thịnh đến Nhà văn hoá thôn Tân Thịnh
- Đường rẽ vào Chợ sáng đến ngã 3 đường Bê tông chợ Sáng
- Đường rẽ vào Khu tập thể Lương thực và Thương nghiệp (150 m)
- Đường rẽ vào Trường THCS Hồng Thái (Thôn Đăng Châu - 200m)
- Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương (200m)
- Đường rẽ vào thôn Thịnh Tiến đến cầu qua đường (thôn Đăng Châu)
- Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn Dương (200m)
- Đường rẽ vào UBND huyện đến cổng Phòng Giáo dục huyện.
- Đường rẽ từ nhà bà Khanh (đối diện cổng Đội xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150 m) đến đầu nhà văn hoá thôn Quyết Thắng
Vị trí 3:600.000
- Từ ngã 4 đường bê tông thôn Tân Thịnh đến ngã 3 giao nhau với đường Kỳ Lâm - Lương Thiện
- Xóm sau Hạt Quản lý Giao thông, Rạp chiếu bóng (thôn Quyết Thắng)
- Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng)
- Từ ngã 3 đường bê tông chợ Sáng đến nhà Ông Sang (dài 120m)
- Từ ngã 3 đường bê tông chợ Sáng đến nhà bà Hồi (dài 80m)
Vị trí 4:300.000
+ Bao gồm các vị trí còn lại:
- Thôn Hồ Tiêu
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍ.Mức giá (đồng/m²)
- Thôn Tân Tiến
- Thôn Quyết Tiến
- Thôn Đăng Châu
- Thôn Quyết Thắng.
- Thôn Tân Thịnh.
1.2- Đoạn từ Cầu Sơn Dương đến Cầu Trắng và từ ngã 3 Cầu Sơn Dương đến cống qua đường thôn Xây dựng (đi về phía Tân Trào).
Vị trí 1:1.600.000
Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền).
Vị trí 2:1.000.000
- Đường từ ngã ba Đội Quản lý thị trường đến đường bê tông thôn Cơ quan và thôn Xây dựng
- Đường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng châu (Dải 80m)
- Đường rẽ vào huyện Uỷ đến ngã ba nhà ông Quý (Thôn Cơ quan)
- Đường rẽ vào khu tập thể Trường tiểu học Đăng châu (Thôn Xây dựng)
- Đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Xây dựng (Dải 205m)
Vị trí 3:600.000
- Từ Ngã 3 nhà ông Quý đến dốc thôn Cơ Quan
- Từ Ngã 3 nhà ông Quý đến đường bê tông (tiếp giáp thôn Xây Dựng)
Vị trí 4:300.000
- Bao gồm các vị trí còn lại: Thôn Cơ Quan; Thôn Xây Dựng
1.3- Đoạn từ Cầu Trắng đến Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề (Đỉnh dốc Trạm 35 KV)
Vị trí 1:1.600.000
- Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền).
Vị trí 2:1.000.000
- Đường rẽ đi vào Nhà trẻ thôn Bắc Trung
Vị trí 3:600.000
- Thôn Tân Bắc
- Đoạn từ nhà trẻ thôn Bắc trung đến ngã 3 đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc lũng
- Đoạn từ nhà trẻ thôn Bắc trung đến đầu mương bê tông (qua nhà bà Hiền) thôn Bắc lũng
- Đoạn từ nhà bà Nghĩa thôn Bắc lũng (đường đi ra quốc lộ 37) qua nhà ông Tít (thôn Bắc lũng)
Vị trí 4:300.000
Bao gồm các vị trí còn lại gồm: Thôn Bắc Lũng; Thôn Bắc Trung

50 146.

SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍ.Mức giá (đồng/m²)
IIĐƯỜNG LOẠI II
1Từ ngã 3 hạt giao thông qua ngã 3 Hợp Hoà đến Đài Truyền hình huyện.
Vị trí 1:1.200.000
Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền).
Vị trí 2:600.000
- Từ ngã 3 đi Hợp Hoà đến ngã 3 Kỳ Lâm.
- Đường rẽ vào cổng Trường THCS Kỳ Lâm (250m)
- Ngã 3 Trung tâm Văn Hoá đến ngã 4 Đội Thuỷ lợi (nhà ông Cần Anh)
- Từ Đài Truyền thanh qua cổng Trường Mầm non Hoa Hồng đến ngã 4 thôn Tân An
Vị trí 3:300.000
- Bao gồm các vị trí còn lại:
- Xóm bà Quý (sau Phòng LĐTB & XH-Thôn Quyết Thắng)
Vị trí 4:200.000
Các vị trí còn lại của thôn Tân An
2- Từ Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề đến Cây xăng Trạm Vận tải
Vị trí 1:1.200.000
Bao gồm các hộ ở ven đường phố (mặt tiền).
Vị trí 2:600.000
- Ngã 3 đường rẽ giữa thôn Tân Bắc + thôn Đoàn kết (100m)( giành giới giữa thôn Tân Bắc và thôn Đoàn Kết)
- Đường rẽ vào cổng mỏ Thiếc Bắc Lũng.
- Đường rẽ qua Nhà văn hoá thôn Tân Phúc đến ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc.
- Đường rẽ vào ngã ba đi Tân Phú và thôn Bắc Lũng(cách 100 m).
- Đường rẽ và xóm 5, thôn Tân Phúc (100m).
Vị trí 3:300.000
- Từ ngã 4 thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân an đến trạm biến áp (sau đội Thuỷ lợi), thôn An Kỳ.
- Từ ngã ba Kỳ Lâm đến ngã ba giếng làng
Vị trí 4:200.000
- Bao gồm : Xóm Bổ Túc (Thôn An Kỳ), các hộ còn lại của thôn Kỳ Lâm, xóm Mới, xóm Cây đa ( Làng Cả); thôn Tân Phú,Thôn Đoàn Kết; thôn Tân Phúc, thôn Bắc Hoàng;
IIIĐƯỜNG LOẠI III
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍ.Mức giá (đồng/m^{2})
- Từ Cây xăng (trạm vận tải) đến ngã ba đi Sơn Nam
Vị trí 1:800.000
- Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền).
- Từ Chi nhánh điện đến đỉnh dốc Nghĩa trang huyện;
Vị trí 1:800.000
- Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền).
Vị trí 2:400.000
- Từ ngã 3 thôn Tân Tiến qua Cầu gỗ (thôn Thịnh Tiến) đến đầu sân Vận động huyện.
- Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Kỳ Lâm - Lương Thiện đến ngã ba đường bê tông rẽ đi thôn Tân Thịnh
Vị trí 4:120.000
- Các vị trí còn lại Thôn Măng ngọt
- Đoạn từ cống thôn Xây dựng đến đỉnh dốc Tân Kỳ
Vị trí 1:800.000
- Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền).
Vị trí 3:200.000
- Bao gồm các vị trí còn lại: Thôn An Định; Thượng Châu; Xóm Độc và Khuôn Hân (Thôn Kỳ Lâm); và Tân Kỳ
Vị trí 4:120.000
Thôn Đồng Tiến

Cát.

Biểu số: 06.2-ĐSD-2008

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG

CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ);
CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007
của UBND tỉnh Tuyên Quang).

Số TTTên địa danh, vị trí đất ở ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.Khung giá quy định tại Nghị định 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})
AB124
2.500900.000
AĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ
IQUỐC LỘ 2C
1Ngã ba Thượng ấm đi Sơn Nam
1.1- Đoạn Từ ngã 3 đi Sơn Nam đến cống đập Bạch Xa.800.000
1.2- Đoạn Từ cống đập Bạch Xa đến đường rẽ vào Trại bỏ sữa Tiền Phong xã Phúc ứng400.000
1.3- Đoạn từ đường rẽ vào Trại bỏ sữa Tiền Phong đến bãi Khai thác đá thôn Khuôn Thê xã Phúc ứng300.000
1.4- Đoạn từ bãi khai thác đá Thôn Khuôn Thê đến đỉnh đèo Khuôn Do xã Phúc ứng (đi về phía đèo Khuôn Do)300.000
1.5- Đoạn từ đỉnh đèo Khuôn Do đến đường rẽ vào Vực lững xã Tuân Lộ45.000
1.6- Đoạn từ Vực lững đến đường rẽ Tuân Lộ đi Thanh Phát.60.000
1.7- Đoạn từ đường rẽ Tuân Lộ - Thanh Phát đến hồ Cây Thị xã Tuân Lộ (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tuân Lộ)100.000
1.8- Đoạn từ hồ Cây thị xã Tuân Lộ đến giáp địa phận xã Sơn Nam60.000
1.9- Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) đến đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam.100.000
1.10- Đoạn từ đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam đến UBND xã Sơn Nam (đi về phía Sơn Dương).400.000
1.11- Đoạn từ UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (đi về phía Vĩnh Phúc)400.000
2Từ thị trấn Sơn Dương đi xã Trung Yên
2.1- Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) đến đầu Cầu Quất xã Tú Thịnh500.000
Số TTTên địa danh, vị trí đất ở ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.Khung giá quy định tại Nghị định 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
2.2- Đoạn từ Cầu Quất đến Cầu Bi (Tú Thịnh) đi về phía Tân Trào)300.000
2.3- Đoạn từ Cầu Bi (xã Tú Thịnh) đến cổng đồi Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi về phía xã Tân Trào)300.000
2.4- Đoạn từ cổng Đồi Tân Thái (Công ty chè Tân Trào) đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang Bông300.000
2.5- Đoạn từ đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên đến ngã 3 cầu tràn thôn Lê xã Minh Thanh150.000
2.6- Đoạn từ ngã 3 cầu tràn thôn Lê xã Minh Thanh đến cầu Trung Yên xã Trung Yên110.000
IIQUỐC LỘ 37
1Từ thị trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên
1.1- Đoạn từ đỉnh dốc Nghĩa trang Liệt sĩ (gốc Cây Gạo) đến cổng qua đường đầu hồ số1 - Đội Thuỷ sản Sơn Dương.600.000
1.2- Đoạn từ cổng qua đường đầu hồ số1 - Đội Thuỷ sản Sơn Dương đến Km 34.300.000
1.3- Đoạn từ Km 34 đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành)150.000
1.4- Đoạn từ Km 36 đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp Thành120.000
1.5- Đoạn từ Km 38 đến đỉnh Đèo khế100.000
2Từ thị trấn Sơn Dương đi Tuyên Quang
2.1- Đoạn từ tâm ngã ba đi Sơn Nam (ngã ba ông Việt) + 53 mét (theo hướng đi thị xã Tuyên Quang)800.000
2.2- Đoạn từ cách tâm ngã ba đi Sơn Nam (ngã ba ông Việt) 54 mét trở đi đến cổng thoát nước Dốc áp Km4500.000
2.3- Từ chân Dốc áp Km 4 đến cầu Đa Năng xã Tú Thịnh250.000
2.4- Từ cầu Đa Năng đến ngã 3 rẽ đi Đông Thọ250.000
2.5- Từ ngã ba đường rẽ đi Đông Thọ đến ngã ba đi bến Bình Ca (4 Km) thuộc địa phận xã Thượng ẩm250.000
2.6- Từ ngã ba đường rẽ đi bến Bình Ca đến cầu Xoan 2 Trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ẩm250.000
BĐƯỜNG TỈNH LỘ
I- Ngã ba Thượng ẩm đi cầu An Hoà:

Lộ.

Số TTTên địa danh, vị trí đất ở ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.Khung giá quy định tại Nghị định 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
1- Đoạn từ Ngã ba trạm y tế xã Thượng ẩm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến (1.500m)170.000
2- Đoạn từ tiếp giáp khu dân cư thôn Hồng Tiến đến đường rẽ đi thôn Vườn Đào.120.000
3- Đoạn từ đường rẽ đi thôn Vườn Đào đến đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu Công nghiệp Long - Bình - An )300.000
4- Đoạn từ đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu Công nghiệp Long - Bình An) đến đầu cầu An Hoà (hết địa phận huyện Sơn Dương).660.000
II- Ngã ba Thượng ẩm đi Kim Xuyên:
1- Đoạn từ ngã ba Thượng ẩm rẽ đi Đông Thọ đến hết địa phận xã Tú Thịnh tiếp giáp với suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ.100.000
2- Đoạn từ suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ đến chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ.80.000
3- Đoạn từ chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ qua đường rẽ đi Cấp Tiến đến chân đèo thuộc địa phận thôn Khúc Nô.60.000
4- Đoạn từ chân đèo thuộc địa phận thôn Khúc Nô đến đập tràn thôn Khúc Nô (tiếp giáp với đội trồng rừng Đông Hữu).80.000
5- Đoạn từ đập tràn thôn Khúc Nô đến hết địa phận xã Đông Thọ.100.000
6- Đoạn từ đường rẽ đi Quyết Thắng (tiếp giáp địa phận xã Đông Thọ) đến đập tràn thôn Việt Lâm.80.000
7- Đoạn từ đập tràn thôn Việt Lâm qua chợ Đồng Quý đến hết địa phận xã Đồng Quý.100.000
8- Từ địa phận xã Văn Phú (tiếp giáp địa phận xã Đồng Quý) đến đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú80.000
9- Từ đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú đến ngã ba đường rẽ đi xã Chi Thiết60.000
10- Từ đường rẽ đi xã Chi Thiết đến kè Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú).100.000
11- Từ kè Dâu Đồng Dĩnh đến hết địa phận xã Chi Thiết (đi vỏ Phía Kim Xuyên).100.000
IIISơn Nam đi Hồng Lạc

Lạc.

Số TTTên địa danh, vị trí đất ở ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.Khung giá quy định tại Nghị định 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
1-Từ Cổng UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (tiếp giáp địa phận xã Đại Phú đi về phía Kim Xuyên).200.000
2-Từ địa phận xã Đại Phú (tiếp giáp với Sơn Nam) đến hết địa phận xã Tam Đa (đi về phía Hào Phú)100.000
3Đoạn từ địa phận thôn Quang Tất (giáp với thôn Tân Mỹ xã Tam Đa) đến cổng UBND xã Hào Phú150.000
4- Từ cổng UBND xã Hào Phú đến Cổng Nhà máy Đường Sơn Dương150.000
5- Từ Cổng Nhà máy Đường Sơn Dương đến cổng trường THPT Kim Xuyên.200.000
6- Đoạn từ cổng trường THPT Kim Xuyên đến ngã ba Bưu điện Kim Xuyên200.000
7- Đoạn từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đến cầu Khổng xã Hồng Lạc200.000
8- Đoạn từ ngã ba cửa hàng Hoa Nội đi ra bến đò qua nhà ông Lộc đến nhà ông Việt Kit200.000
9Đoạn từ ngã 3 Bưu điện Kim Xuyên đi về phía Sầm Dương đến ngã 3 đường rẽ đi Lâm Trường (nhà ông Cao)200.000
BĐẤT Ở VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG KHU DU LỊCH
1- Đoạn từ Khu vực chợ Tân Trào đến đường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân Trào600.000
2- Đoạn từ đường rẽ đi Tiền Phong đến đường rẽ đi Yên Thượng Trung Yên300.000
3- Đoạn từ Ngã 3 cầu trắng qua UBND xã Tân Trào đến thôn Tân Lập xã Tân Trào200.000
4- Đoạn từ Ngã 3 đường Tín Keo (thôn Lũng Bùng) đi về huyện Định Hoà, tỉnh Thái Nguyên (900m).150.000
- Đoạn từ đường rẽ đi khu Di tích Hang Bông đến tiếp giáp với khu vực chợ Tân Trào.400.000

ca.

Biểu số: 06.3-ĐSD-2008

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BẢN HUYỆN SƠN DƯƠNG
CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
2.500900.000
1XÃ TÂN TRÀO
+ Khu vực I :55.000
- Thôn Cả; Thôn Bóng; thôn Tân Lập; Thôn Thia
+ Khu vực II :45.000
- Thôn Tiền Phong; Thôn Vĩnh Tân
+ Khu vực III:30.000
- Thôn Mỗ Chè; Lũng Búng;
2XÃ MINH THANH
+ Khu vực I :55.000
- Thôn Liếng; Thôn Toa; Thôn Lê; Tân Thành; Tân Thái
+ Khu vực II :45.000
- Thôn Dồn; Thôn Mới; Thôn Đồng Đon; Thôn Cò; Thôn Cầu; Thôn Cả; Thôn Cảy; thôn Quang Thanh
+ Khu vực III:30.000
- Thôn Ngôi Trượt
3XÃ TÚ THỊNH
+ Khu vực I :55.000
- Thôn: Tân Hồng; Cầu Quất; Cầu Bi; Hưng Thịnh; Đa Năng; Ngãi Thắng, Tân Bình.
+ Khu vực II :45.000
- Thôn Tân Thắng; thôn Đông Thịnh
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Tân Sơn; Tân Tiến; Đồng Hoan; Tú Tạc; Hưng Thuỷ
4XÃ HỢP THÀNH
+ Khu vực I :55.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
- Thôn Địa Chất
+ Khu vực II :45.000
- Thôn: Làng Sảo; Cây Sấu; Cây Mơ; Tứ Thông
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Đèo Khê; Đồng Diễn; Đồng Khuôn; Thôn Trầm; Cầu Trắng; Thôn Rộc; Khuôn Rèm; Cây Thị; Đồng Măng; Đồng Đài; Trúc Khê; Đồng Búc
5XÃ LƯƠNG THIỆN
+ Khu vực I :55.000
- Thôn Đồng Quan; Thôn Phục Hưng
+ Khu vực II :45.000
- Thôn: Tân Tiến; Đồng Chanh; Khuôn Mẫn
+ Khu vực III:30.000
- Thôn Tân Thượng; Đồng Tậu; Khuôn Tân
6XÃ TRUNG YÊN
+ Khu vực I :55.000
- Thôn Ao Búc
+ Khu vực II :45.000
- Thôn Quan Hạ; Thôn Yên Thượng
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Đồng Mã; Trung Long; Hoàng Lâu; Khuôn Đào Pắc Pên
7XÃ BÌNH YÊN
+ Khu vực I :55.000
- Thôn: Tân Yên; Đồng Min.
+ Khu vực II :45.000
- Thôn Lập Bình
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Đồng Gianh; Khẩu Lẩu; Cao Tuyên; Bình Dân
8XÃ PHỐC ỨNG
+ Khu vực I :55.000

td.

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
- Thôn: Phúc Vương; Tân Hoà; Liên Thành; Đà Ngựa; Khuôn Năng; Phai Cày; Tân Thịnh; Tân Thượng
+ Khu vực II :45.000
- Thôn: Khuôn Thê; Cây Thị; Đồng Luộc; Phúc Lợi; Minh Lệnh; Đá Cả
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Phương Cẩm; Liên Phương; Phúc Hoà; Vĩnh Phúc; Định Chung; Hang Hút; Phú Lộc
9XÃ THƯỢNG ẤM
+ Khu vực I :55.000
- Thôn: Ấm Thắng; Đồng Văn; Cây Phay; Cây Đa
+ Khu vực II :45.000
- Thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng ấm
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Hàm ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn
10XÃ CẤP TIỀN
+ Khu vực I :55.000
- Thôn Phú Lương
+ Khu vực II :45.000
- Thôn: Tiến Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Xỉ
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Hoà Bình; Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình
11XÃ VĨNH LỢI
+ Khu vực I :55.000
- Thôn An Hoà; thôn Đất Đỏ
+ Khu vực II :45.000
- Thôn: Gò Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ Sông
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái An; Ninh Thái; Tam Tinh; Cây Đa; Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca
12XÃ TUÂN LỘ
+ Khu vực I :37.000

59 42.

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
- Tân tiến; Thôn Bầu; Thôn Tân Thịnh; Thôn Đồng Lạnh; Thôn Lâm
+ Khu vực II :28.000
- Thôn: Vĩnh Sơn; Phú sơn, Nga Phụ; Đồng Tâm; Trại Đất; Ba Quanh; Vực Lửng; Móc Róm; Ninh Tiến
+ Khu vực III:11.600
- Thôn Cây thị; Thôn Đồng Chùa; Thôn Vĩnh Tiến
13XÃ SƠN NAM
+ Khu vực I :37.000
- Thôn: Ba Nhà; Thôn Quyết Thắng; Thôn Văn Bảo; Thôn Cầu Bàm; Thôn Thác nóng; Thôn Lông Khu; Thôn Bình Man; Thôn Bình Thái; Thôn Tân Bình
+ Khu vực II :28.000
- Thôn: Làng Nàng; Thanh Thát; Thanh Tâm; Khoan Lư; Rừng Vầu; Vườn quan
+ Khu vực III:11.600
- Thôn: Đồng cháy; Ao Xanh; Nam Hiên; Ngói Léo; Trúc Long; Đồng xe; Cây Cọ; ốc lồng; Ao Đá
14XÃ THIỆN KẾ
+ Khu vực I :37.000
- Thôn: Thiện Phong; Làng Thiện; Thai Bạ; Cầu Xi; Phố Dò; Vạt Tranh
+ Khu vực II :28.000
- Thôn: Làng Sinh; Ấp Nhội; Xóm Đá; Văn Sóng; Thiện Tân; Ninh Tân; Kế Tân
+ Khu vực III:11.600
- Thôn Tân Dân; thôn Nhật Tân
15XÃ NINH LAI
+ Khu vực I :37.000
- Thôn: Hội Tân; Ấp Mới; Hoàng La 1; Ninh Lai; Ninh Phú; Cây Đa 1; Cây Đa 2
+ Khu vực II :28.000

Lập

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
- Thôn: Hội Kế; Ninh Bình; Hợp Hoà; Ninh Thuận; Ninh Quy; Hoàng La 2
+ Khu vực III:11.600
Thôn: Nhật Tân; Ninh Hoà 1; Ninh Hoà 2; Hợp Thịnh; Hội Tiến; Hoàng Tân 1; Hoàng Tân 2
16XÃ HỢP HOÀ
+ Khu vực I :37.000
- Thôn: Đồng Chùa; Núi Độc; Cầu Đá; Đồng Phai; Thanh Bình
+ Khu vực II :28.000
- Thôn: Ninh Hoà; Tân Trào; Đồng Bào; Đồng Giang
+ Khu vực III:11.600
- Thôn: Thanh Sơn; Việt Hoà; Tân Dân
17XÃ THANH PHÁT
+ Khu vực I :37.000
- Thôn Lục Liêu
+ Khu vực II :28.000
- Thôn Tân Thành
+ Khu vực III:11.600
- Thôn : Cây Nhội; Cầu Khoai
18XÃ KHÁNG NHẬT
+ Khu vực I :37.000
- Thôn: Bãi Cát; Hội trường; Đá cạn; Gốc gạo; Trục 9; Bệnh Xã; Gốc Mít; Bờ Hồ; Trung Tâm
+ Khu vực II :28.000
- Thôn: Miền Tây; Gốc Quèo; Đèo Mon; Ba Khe
+ Khu vực III:11.600
- Thôn: Khuôn Vảy; Thôn Lẹm
19XÃ ĐẠI PHÚ
+ Khu vực I :37.000

62-
61

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
- Thôn: Yên Phú; Lý Sửu; Đồng Na; Thái Sơn Tây; Cây Thông; Đồng Giăng; Tứ Thế
+ Khu vực II :28.000
- Thôn: Đồng Sơn; Hữu Vu; Đồng Cảo; Đồng Chùa; Vinh Phú; An Mỹ; Lũng Hoa; Hoa Lũng
+ Khu vực III:11.600
- Thôn: Cầu Lội; Hải Mô Đông; Hải Mô; Dũng Giao; Tân Phú; Mân Hoà; Đồng Xay; Hiệp Trung; Thạch Khuôn ; Đồng Đạo; Dũng vi; Thái Sơn Đông
20XÃ PHÚ LƯƠNG
+ Khu vực I :40.000
- Thôn: Gia Lập; Gia Cát; Lăng Nhiêu; Cầu Tràm; Đội 1 Công ty đường.
+ Khu vực II :30.000
- Thôn: An Thịnh; Hưng Tiến; Trấn Kiêng; Lão Nhiêu; Phú Sơn.
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Phú Nhiêu; Đồng Khuân
21XÃ TAM ĐA
+ Khu vực I :40.000
- Thôn: Tân Thành; Phú Xuân; Hồi Xuân; Lương Viên; Lộ Viên
+ Khu vực II :30.000
- Thôn: Cầu Kỳ; An Lạc; Tân Mỹ; Tân Tiến; Vy Lăng; Cẩm Báo
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Thái Hoà; Tân Lộc; Phú Thọ; Nho Quan; Tân Phú; Phú An; Đồng Tâm
22XÃ HÀO PHÚ
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Thắng Lợi
+ Khu vực II :30.000
- Thôn Đồng Phú; thôn Thọ Đức
+ Khu vực III:20.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
- Thôn: Trại Mít; Đông Tâm; Phú Đa; Phú Thịnh; Quang Tắc Đèn Tiến
23XÃ LẦM XUYÊN
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Phú Thọ 1; thôn Phan Lương
+ Khu vực II :30.000
- Thôn Quyết Thắng; thôn Phú Thọ 2
+ Khu vực III:20.000
- Thôn Phú Thịnh; thôn Quyết Tiến
24XÃ SÂM DƯƠNG
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Lương Thiện; Thôn Đồng Tâm
+ Khu vực II :30.000
- Thôn Hưng Thành
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Hưng Định; Thôn Hưng Thịnh; Thôn Thái Thịnh
25XÃ HỒNG LẠC
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Kim Xuyên; Thôn Gò Đình
+ Khu vực II :30.000
- Thôn Khổng
+ Khu vực III:20.000
- Thôn Cây Trâm; Xóm Hồ; Đình Lộng; Vạn Long; Cây Vạng; Kho 9
26XÃ ĐÔNG LỢI
+ Khu vực I :40.000
- Thôn: An Lịch; Đông Mương; An Thịnh; An Khang
+ Khu vực II :30.000
Thôn: An Ninh; Sùng Lễ; Phúc Kiện.
+ Khu vực III:20.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
- Thôn: Cụ Dĩ; Đông Bừa; Cao Ngỗi; Phúc Thịnh; Phúc Bình; Nhà Xa; Xóm nửa
27XÃ CHI THIẾT
+ Khu vực I :40.000
Thôn Chi Thiết; thôn Bình Yên.
+ Khu vực II :30.000
- Thôn: Ninh Phú; Cầu Đá; Cây Gạo
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Khăn Cầu; Phú Thị; Tây Vực; Cờ Dương; Gốc Lát.
28XÃ VĂN PHÚ
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Làng Đu; thôn Đồng Mụng.
+ Khu vực II :30.000
- Thôn Thịnh Kim; thôn Gò Kiêu.
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Đồng Văn; Văn Hiến; Xóm Bọc; Tân Thành; Khe Thuyền 1; Khe Thuyền 2; Khe Thuyền 3.
29XÃ ĐỒNG QUÝ
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Đồng Cây; Thôn Đồng Nội
+ Khu vực II :30.000
- Thôn: Việt Lâm; Nhâm Lang; Thanh Lương; Bá Xanh
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Như Xuyên; Cây Tàu; Quý Nhân
30XÃ VĂN SƠN
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Đồn Hang
+ Khu vực II :30.000
- Thôn Độc Vâu

LĐ.

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
+ Khu vực III:20.000
- Thôn An Mỹ; Thôn Tân Sơn; Thôn Mãn Sơn.
31XÃ QUYẾT THẮNG
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Sài Lĩnh; Thôn Liên Thắng.
+ Khu vực II :30.000
- Thôn Thượng Bản.
+ Khu vực III:20.000
- Thôn Lãng Cư; Thôn Bãi Sặt.
32XÃ ĐÔNG THỌ
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Đông Trai; thôn Đông Thịnh
+ Khu vực II :30.000
- Thôn: Hữu Lộc; Đà Trơn; Tân An.
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Xạ Hương; Đông Ninh; Trung Thu; Làng Hào; Làng Mông; Mỹ Thọ; Khúc Nô; Lâm Khê; Y Nhân; Đa Thọ; Hà Sơn

Lđ.

Biểu số: 06.1-ĐHY-2008

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m^{2})
ĐÔ THỊ LOẠI V
IĐƯỜNG LOẠI I
1- Đoạn từ Vật tư nông nghiệp đến cầu Bắc Mục (QL2)
Vị trí 1:720.000
- Các lô đất ở liền mặt đường tính từ mốc lộ giới vào hết lô theo quy hoạch.
Vị trí 2:360.000
- Ngõ Vật tư nông nghiệp đến hết nhà ông Hiếu (50m).
- Ngõ Biển trắng đến nhà ông Tân Chằng (50m).
- Ngõ trại lợn cũ đến hết nhà ông Hà Sự (100m).
- Ngõ Chi cục thuế mới đến hết nhà ông Dung Hùng (50m).
- Ngõ nhà ông Tố đến hết nhà ông Quyết (70m).
- Ngõ Vận tải thuỷ cũ đến hết nhà ông Sơn Vang (100m).
Vị trí 3:120.000
- Ngõ Vật tư NN từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Phú (150m).
- Ngõ nhà ông Tiến Giáng đến nhà ông Giới (150m).
- Ngõ gốc Bát đến đầu đập gốc Bát (200m).
- Từ nhà ông Tân Chằng đến hết nhà ông Tạch (100m).
- Từ nhà ông Tân Chằng đến hết nhà bà Nhuận (150m).
- Ngõ trại lợn cũ từ Hà Sự đến nhà ông Mỵ (400m).
- Ngõ Vận tải thuỷ cũ từ tiếp nhà ông Sơn Vang đến hết nhà ông Ba (50m).
Vị trí 4:70.000
- Các vị trí còn lại tiếp giáp vị trí 3.
2- Đoạn từ ngã ba Kho bạc đến ngã ba Ngân hàng (nội thị)
Vị trí 1:720.000
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường.
Vị trí 2:360.000
- Ngõ lên Đài Truyền thanh đến nhà ông Nghị (100 m).
- Ngõ nhà ông Thỉnh (100 m).
- Ngõ ông Toàn Kính đến Bà Tưởng (50 m).
- Ngõ ông Quang Lý đến nhà Mai Khanh (100 m).
- Ngõ lên sân Văn hóa đến nhà ông Giá (200 m).
- Ngõ Toà án, Viện kiểm sát cũ (150 m).
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m^{2})
Vị trí 3:120.000
- Các vị trí còn lại tiếp giáp vị trí 2.
IIĐƯỜNG LOẠI II
1- Đoạn từ cổng Lâm trường Hàm Yên đến cầu Trại Cây (QL2)
Vị trí 1:480.000
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường.
Vị trí 2:240.000
- Ngõ vườn ươm đến nhà ông Viễn (200 m).
- Ngõ ông Song đến nhà ông Thanh (60 m).
- Ngõ ông Mơ đến nhà ông Điền (60 m).
- Ngõ Trạm xã Lâm trường đến nhà ông Chử (60 m).
Vị trí 3:90.000
- Ngõ vườn ươm từ ông Viễn đến nhà ông Ngọ (300 m).
- Từ ông Điền đến nhà ông Lan Cháy (200 m).
- Các vị trí còn lại tiếp giáp vị trí 3.
2- Đoạn từ ngã ba Ngân hàng đến cầu sắt Bắc Mục (nội thị)
Vị trí 1:480.000
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường.
Vị trí 2:240.000
- Ngõ bà Gấm đến bờ sông.
- Ngõ ông Luận bà Diệp.
IIIĐƯỜNG LOẠI III
1- Đoạn từ km 38 + 800 đến cổng Lâm trường Hàm Yên (QL2)
Vị trí 1:240.000
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường.
Vị trí 2:120.000
- Nhà ông Lý, ông Phong, ông Toàn, ông Linh.
Vị trí 3:60.000
- Xóm nhà ông Căng.
- Các vị trí còn lại tiếp giáp vị trí 3.
2- Từ cầu Trại cây đến ngã ba Vật tư nông nghiệp (QL2)
Vị trí 1:240.000
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường.
Vị trí 2:120.000
- Ngõ ông Bào đến nhà Bà Tân (50 m).
- Đường ngôi Giáng đến cầu tràn (80 m).
- Ngõ Bà Đán (40 m).
- Ngõ ông Đức đến hết ông Chắc (100 m).

67 Lal.

SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
- Ngõ ông Vui đến hết ông Tư (50 m).
- Ngõ ông Vương (30 m).
- Ngõ ông Lưu đến ông Tiến (50 m).
- Ngõ UBND thị trấn đến ông Chuyển (100 m).
- Ngõ Trạm Thực nghiệm đến hết đất ông Bảo (40 m).
- Ngõ ông Thoá (60 m).
- Ngõ Bà Tương (60 m).
- Ngõ ông Điền đến hết ông Quỳnh cũ (100 m).
- Ngõ ông Thơ đến ông Quân (50 m).
- Ngõ ông Bảo đến Bà Chiến (50 m).
Vị trí 3:60.000
- Đường Ngòi giàng từ Bà Tỉnh đến Trung Phong (200 m).
- Từ ông Chắc đến ông Khủ (100 m).
- Khu tập thể cầu đường cũ (150 m).
- Ngõ từ ông Thoá đến bà Tương (200m).
- Từ ông Quân đến bờ đập (200 m).
3- Từ cầu Bắc Mục đến Km 44+300 (QL2)
Vị trí 1:240.000
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường.
4- Đoạn từ cầu sắt Bắc Mục đến ngã ba dốc đèn (nội thị)
Vị trí 1:240.000
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường.
Vị trí 2:120.000
- Ngõ ông Liên (100 m).
- Đường bến phà cũ đến nhà ông Tược (50 m).
Vị trí 3:60.000
- Từ ông Liên đến ông Viên (50 m).
- Từ ông Tược đến ông Thiết (100 m).
5- Đường Viện kiểm sát đến ngã ba đường cầu mới (nội thị)
Vị trí 1:
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường.240.000
6- Đoạn từ ngã ba Đồng Bàng ra đường dẫn cầu Tân Yên (nội thị)
Vị trí 1:240.000
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường.
Vị trí 2:120.000
- Ngõ ông Thường (40 m).
- Ngõ bà Nhạn đến ông Hùng (50 m).
- Ngõ ông Thu (50 m).
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHỐ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
- Ngõ bà Toan (30 m).
7- Đường Trại cá đến đường dẫn cầu Tân Yên (nội thị)
Vị trí 1:240.000
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường.
Vị trí 2:120.000
- Ngõ ông Đức, ông Quế, ông Phúc.
Vị trí 3:
- Các vị trí còn lại tiếp giáp vị trí 2.60.000
8- Đường từ ngã tư Kho bạc đến cầu Tân Yên (đường dẫn cầu, nội thị)
Vị trí 1:240.000
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường.
Vị trí 2:120.000
- Từ nhà ông Nhung đến nhà ông Tâm (100 m).
- Từ nhà Bắc Quý đến hết nhà Xuyên Sự (100 m).
- Ngõ vào ông Chữ đến hết nhà ông Chữ (100 m).
Vị trí 3:60.000
- Từ nhà ông Xuyên đến nhà ông Bảo (200 m).
- Từ Nhà văn hóa Bắc yên đến nhà Yến Quy (50 m).
9- Đường từ ngã ba cầu Trái Cây đến chân dốc đá Nhân Mục (nội thị)
Vị trí 1:240.000
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường.
Vị trí 2:120.000
- Ngõ nghĩa địa km 39 đến nhà ông Chánh (50 m).
- Ngõ ông Hình (50 m).
- Ngõ ông Cửu (50 m).
Vị trí 3:60.000
- Ngõ ông Chánh đến ông Bái (50 m).
- Ngõ ông Nghị đến ông Thạch (100 m).
- Ngõ ông Thái (50 m).
- Các vị trí còn lại tiếp giáp vị trí 3.
IVĐƯỜNG LOẠI IV
1- Đường chợ mới sang chợ cũ (nội thị)
Vị trí 1:120.000
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường.
Vị trí 2:60.000
- Ngõ ông Đại (50 m).
- Ngõ ông Ngu đến ông Áo (80 m).
2- Đường Hoóc trai đến cầu Tân yên (nội thị)
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
Vị trí 1:120.000
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường.
Vị trí 2:60.000
- Ngõ bà Xim đến hết nhà ông Quế (100 m).
- Nhà ông Ngoạn, ông Ngân.
- Ngõ ông Khánh (30 m).
- Các vị trí còn lại tiếp giáp vị trí 3.

Biểu số: 06.2-ĐHY-2008

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN

CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ;

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang).

Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.Khung giá tại Nghị định số 123/2007/ NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})
AB123
2.500900.000
IĐẤT Ở VỊ TRÍ VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ
1Đất khu dân cư ven đường Quốc lộ 2 từ giáp địa phận huyện Yên Sơn đến km 71 (Tuyên Quang đi Hà Giang).
- Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn đến Km 19+50090.000
- Từ km 19+500 đến km 21+500150.000
- Từ km 21+500 đến cầu Km 2490.000
- Từ cầu km 24 đến Km 24+500210.000
- Từ cầu km 24+500m đến ngã ba giáp đất Thái Hoà90.000
- Từ giáp đất Thái Hoà đến ngã ba đường vào trụ sở xã Thái Hoà90.000
- Từ ngã ba đường vào trụ sở Thái Hoà đến cầu Km 27210.000
- Từ cầu Km 27 đến Km 30+50090.000
- Từ Km 30+500 đến cầu 31+500210.000
- Từ cầu km 31+500 đến Km 32+80090.000
- Từ Km 32+800 đến Km 3560.000
- Từ Km 35 đến Km 39-20090.000
- Từ Km 44+300 đến Km 5360.000
- Từ Km 53 đến Km 54150.000
- Từ Km 54 đến hết địa phận tỉnh Tuyên Quang60.000
IIĐẤT Ở VỊ TRÍ VEN ĐƯỜNG TỈNH LỘ
1Đường ĐT 190 Km 31 đến hết địa phận xã Bình Xa
- Từ ngã ba Km 31 đến cổng XN đá 232 +300m90.000
- Từ cổng XN đá 232+300m đến cầu Bình Xa I - 500m90.000
- Từ cầu Bình Xa I -500m đến cầu Bình Xa II + 500m90.000
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.Khung giá tại Nghị định số 123/2007/ NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Từ cầu Bình Xa 11+500m đến hết địa phận xã Bình Xa90.000
2Đường ĐT 189 Bình Xa đi Yên Thuận
- Từ ngã ba đi Chiêm Hoà đến ngã ba vào UBND xã Bình Xa90.000
- Từ ngã ba vào UBND xã Bình Xa đến ngã ba đi Minh Hương150.000
- Từ ngã ba đi Minh Hương đến ngã ba Tân Thành - 500m60.000
- Từ ngã ba Tân Thành về mỗi phía đường 500m90.000
- Từ ngã ba Tân Thành +500m đến trung tâm xã Phù Lưu - 500m60.000
- Từ trung tâm xã Phù Lưu về mỗi phía +500m90.000
- Từ trung tâm xã Phù Lưu + 500m đến trung tâm xã Minh Dân - 500m60.000
- Từ trung tâm xã Minh Dân về mỗi phía +500m90.000
- Từ UBND xã Minh Dân + 500m đến UBND xã Minh Khương - 500m60.000
- Từ UBND xã Minh Khương về mỗi phía + 500m90.000
- Từ UBND xã Minh Khương + 500m đến trung tâm xã Bạch Xa - 500m60.000
- Từ trung tâm xã Bạch Xa - 500m đến bến đò Bạch Xa90.000
- Từ trung tâm xã Bạch Xa về mỗi phía đường + 500m90.000
- Từ đường rẽ Bạch xa đi Yên Thuận đến trung tâm xã Yên Thuận - 500m60.000
- Từ trung tâm xã Yên Thuận về mỗi phía đường + 500m90.000
IIIĐẤT Ở VỊ TRÍ VEN ĐƯỜNG HUYỆN LỘ
- Từ ngã ba đường QL2 vào đến trường TH Đức Thuận +500m60.000
- Từ ngã ba đường QL2 vào Hùng Đức +500m60.000
- Từ ngã ba đường QL2 vào xã Hùng Đức + 500m đến trung tâm xã Hùng Đức - 500m60.000
- Từ trung tâm xã Hùng Đức về mỗi phía đường + 500m60.000
- Từ trung tâm xã Hùng Đức + 500m đến trường TH Hùng Thắng + 500m60.000
- Từ ngã ba đường vào trụ sở xã Thái Hoà + 500m đến PTCS Hồng Thái +500m90.000
- Từ ngã ba Km 31+500 đường vào UBND xã Thành Long đến trung tâm xã Thành Long - 500m60.000

C.

Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.Khung giá tại Nghị định số 123/2007/ NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Từ trung tâm xã Thành Long về mỗi phía đường +500m60.000
- Đường vào xã Nhân Mục: Đoạn từ chân dốc đá (tiếp giáp đất đô thị) đến trung tâm xã Nhân Mục -500m.90.000
- Từ trung tâm xã Nhân Mục về mỗi phía đường + 500m90.000
- Từ ngã ba đường Nhân Mục đi Bằng Cốc đến trung tâm xã Bằng Cốc - 500m60.000
- Từ trung tâm xã Bằng Cốc về mỗi phía đường + 500m60.000
- Từ trung tâm xã Bằng Cốc + 500m đi Thành Long đến trung tâm xã Thành Long - 500m60.000
- Từ ngã ba đường vào xã Yên Lâm + 500m đến trung tâm xã Yên Lâm - 500m60.000
- Từ trung tâm xã Yên Lâm về mỗi phía đường + 300m60.000
- Đường từ đầu cầu Tân Yên (phía Tân Thành) đến ngã ba Tân Thành -500m.90.000

Lơ

Biểu số: 06.3-ĐHY-2008

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN
CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang).

Số TTTÊN CÁC XÃ VÀ KHU VỰCKhung giá tại NĐ số 123/2007/NĐ- CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})
AB123
2.500900.000
1XÃ BÌNH XA
+ Khu vực 160.000
- Từ UBND xã Bình Xa đến thôn Đo
- Thôn Thọ Bình 1+2
- Thôn Chợ Bợ 1+2
+ Khu vực 236.000
- Thôn Thác Lường, đồng chùa
+ Khu vực 318.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
2THỊ TRẤN TÂN YÊN
+ Khu vực 160.000
- Các điểm dân cư còn lại ngoài biểu giá đất đô thị
3XÃ NHÂN MỤC
+ Khu vực 160.000
- Từ UBND xã đến Thôn 8
- Từ UBND xã đến Thôn 4
+ Khu vực 236.000
- Thôn 2 từ dốc đá đến dốc Cháy Cây
+ Khu vực 318.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
4XÃ THÁI SƠN
+ Khu vực 160.000
- Từ UBND xã đến thôn Thái Bình 2
- Từ UBND xã đến thôn 31
- Từ UBND xã đến thôn 34
+ Khu vực 236.000
- Thôn Đồng Bến
Số TTTÊN CÁC XÃ VÀ KHU VỰCKhung giá tại NĐ số 123/2007/NĐ- CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Thôn 3 Thái Bình
+ Khu vực 318.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
5XÃ THÁI HOÀ
+ Khu vực 160.000
- Từ UBND xã đến thôn Lũ Khê
- Từ UBND xã đến Làng Mân 2
- Từ UBND xã đến Thôn Cây vải
+ Khu vực 236.000
- Thôn Quang Thái 1
- Thôn Quang Thái 3
- Thôn Tân An
+ Khu vực 318.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
6XÃ ĐỨC NINH
+ Khu vực 160.000
- Từ UBND xã đến thôn Làng Đồng
- Từ UBND xã đến thôn Tân Lập
+ Khu vực 236.000
- Thôn Làng Chè
- Thôn Đình, thôn Đặng.
- Thôn Ao Sen 1
+ Khu vực 318.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
7XÃ PHÙ LƯU
+ Khu vực 148.000
- Từ UBND xã đến thôn Quang
- Từ UBND xã đến thôn Thọ
- Từ UBND xã đến thôn Pạc Cáp
+ Khu vực 224.000
- Thôn Cọ, thôn Thụt
- Từ Thôn Pác Cáp đến thôn Khiêng
- Thôn Nà Nuộc, thôn Khuổi Nọi
- Thôn Bưa, thôn Trò
- Thôn Pà Han, thôn Tàu

Cơ.

Số TTTÊN CÁC XÃ VÀ KHU VỰCKhung giá tại NĐ số 123/2007/NĐ- CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Thôn Pà Han, thôn bản Ben
+ Khu vực 312.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
8XÃ TÂN THÀNH
+ Khu vực 148.000
- Từ UBND xã đến thôn 5 Thuốc Hạ
- Từ UBND xã đến giáp đất thị trấn Tân Yên
- Từ UBND xã đến thôn Việt Thành
+ Khu vực 224.000
- Từ thôn Việt Thành đến thôn Mỗ Nghiêu
- Từ thôn Việt Thành đến thôn Nà Mang
- Thôn Làng Bát, thôn 5 Thuốc Hạ
+ Khu vực 312.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
9XÃ MINH HƯƠNG
+ Khu vực 148.000
- Thôn 6
+ Khu vực 224.000
- Thôn 11, thôn 12 Minh Quang
+ Khu vực 312.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
10XÃ YÊN PHÚ
+ Khu vực 148.000
- Từ UBND xã đến thôn 7 Minh Phú
- Từ UBND xã đến thôn 4 Thống Nhất
- Từ UBND xã đến thôn 2 Thống Nhất
+ Khu vực 224.000
- Thôn 1B Thống Nhất
- Thôn 1A Thống Nhất
- Thôn km 61
- Thôn 1 Minh Phú
+ Khu vực 312.000
Số TTTÊN CÁC XÃ VÀ KHU VỰCKhung giá tại NĐ số 123/2007/NĐ- CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})
AB123
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
11XÃ HÙNG ĐỨC
+ Khu vực 148.000
- Thôn Tân Hùng
+ Khu vực 224.000
- Từ Thôn Tân Hùng đến giáp đất Đức Ninh và đến thôn Uốm
+ Khu vực 312.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
12XÃ YÊN THUẬN
+ Khu vực 136.000
- Từ UBND xã Yên Thuận đến thôn Và
- Từ UBND xã Yên Thuận đến thôn Đêm
- Từ UBND xã Yên Thuận đến thôn Cầu treo
- Từ UBND xã Yên Thuận đến thôn Bá
+ Khu vực 218.000
- Thôn Sơn Thuỷ
- Thôn Bơi
- Thôn An Thịnh
- Thôn Cốc Phường
+ Khu vực 39.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
13XÃ BẠCH XA
+ Khu vực 136.000
- Từ UBND xã Bạch Xa đến thôn Bến Đền
- Từ UBND xã Bạch Xa đến thôn Phú Hương
- Từ UBND xã Bạch Xa đến thôn Làng ẻn
+ Khu vực 218.000
- Từ thôn Phú Hương đến thôn Nà Quan
- Từ thôn Bến đền đến thôn Đồn Bầu
- Từ thôn Bến đền đến thôn Làng Trang, thôn Ngòi Nung
- Từ thôn Làng ẻn đến thôn Nà Quan
+ Khu vực 39.000
Số TTTÊN CÁC XÃ VÀ KHU VỰCKhung giá tại NĐ số 123/2007/NĐ- CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
14XÃ MINH KHƯƠNG
+ Khu vực 136.000
- Thôn Minh Thái
- Thôn Trung Tâm
+ Khu vực 218.000
- Thôn Xít Xa, thôn Ngòi Lộc, thôn Làng Báu, thôn Thăm Bon
+ Khu vực 39.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
15XÃ MINH DÂN
+ Khu vực 136.000
- Từ UBND xã đến thôn Đồng Tâm (giáp Phù Lưu)
- Từ UBND xã đến thôn Thượng Lâm (giáp Minh Khương)
+ Khu vực 218.000
- Từ thôn Ngòi Tèo đến thôn Thác Đất
- Thôn Kim Long
+ Khu vực 39.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
16XÃ YÊN LÂM
+ Khu vực 136.000
- Thôn Km 68
- Thôn Thăng 10
+ Khu vực 218.000
- Thôn ngòi sen
+ Khu vực 39.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
17XÃ BẰNG CỐC
+ Khu vực 136.000
- Từ UBND xã đến Thôn đồng Nhật
- Từ UBND xã đến Thôn 2
+ Khu vực 218.000
- Thôn 1
+ Khu vực 39.000
Số TTTÊN CÁC XÃ VÀ KHU VỰCKhung giá tại NĐ số 123/2007/NĐ- CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
18XÃ THÀNH LONG
+ Khu vực 136.000
- Từ UBND xã đến Km 31 Thái Sơn
- Từ UBND xã đến giáp Bằng Cốc
- Từ UBND xã đến thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đoàn Kết
- Từ UBND xã đến Km 35 Quốc lộ 2
- Tuyến thôn 4 đến thôn 1, thôn 2 Trung Thành
+ Khu vực 218.000
- Tuyến từ thôn 4 Phúc Long đến thôn Hưng Long
- Từ thôn Đoàn kết 3 đến thôn Khuôn Đầm, thôn Đoàn kết 2
- Từ Thôn 4 Trung Thành đến thôn 3 Trung Thành
+ Khu vực 39.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại

Biểu số: 06.1-DCH-2008

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ĐỊA BẢN HUYỆN CHIÊM HOÁ

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m^{2})
ĐÔ THỊ LOẠI V
IĐƯỜNG LOẠI I:
1ĐƯỜNG ĐT176
1.1- Đoạn từ ngã ba bến xe cũ (Tổ Luộc 2) đến ngã tư cầu Chiêm hoá (Tổ Trung tâm 1) (dài 400m)
Vị trí 1:1.600.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường
Vị trí 3:600.000
- Các hộ từ bà Yên (Tổ Luộc 1) đến nhà ông Thắng (Tổ Trung tâm 3) (Dài 120m)
Vị trí 4:300.000
- Các hộ dọc mặt đường nhánh tiếp giáp trục đường chính:
- Các hộ từ sau nhà ông Mạnh đến giáp nhà ông Phượng (Tổ Luộc 1) (Dài 100m)
- Các hộ từ sau nhà ông Sơn đến nhà ông Điệt (Tổ Luộc 1) (Dài 80m)
- Các hộ từ cổng UBND huyện giáp Đài truyền hình (Dài 110m)
1.2- Đoạn từ ngã ba Hiệu sách giáp đường ĐT176 đến nhà bà Hạ giáp đường Chiêm Hoá Nhân Lý ( Dài 210m )
Vị trí 1:1.600.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường
1.3- Đoạn từ cổng Rạp chiếu bóng cũ đến giáp nhà ông Tỉnh HTX vận tải (dài 170m)
Vị trí 1:1.600.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường
1.4- Đoạn từ giáp nhà ông Mùi ( Đối diện nhà ông Tỉnh HTX vận tải ) đến cổng Chi nhánh Điện (Dài 80m)
Vị trí 1:1.600.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường
1.5- Đường Chiêm Hoá Nhân Lý:
Vị trí 1:1.600.000
- Các hộ từ giáp cổng Hạt Kiểm Lâm đến hết Chi Nhánh điện (dài 230m ) giáp cống thoát nước
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m^{2})
IIĐƯỜNG LOẠI II
1- ĐƯỜNG PHỐ MỚI:
- Đoạn từ ngã ba bến xe cũ tổ Luộc 2 đến cổng trạm Thú y tổ Luộc 2 (dài 90m)
Vị trí 1:1.200.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường
2- ĐƯỜNG CHIÊM HOÁ - NHÂN LÝ :
- Đoạn từ ngã tư đầu cầu Chiêm hoá (Tổ trung tâm 1 đến giáp cổng Hạt kiểum Lâm) (dài 250m)
Vị trí 1:1.200.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường
Vị trí 4:250.000
- Các hộ từ sau trường Mầm non sao Mai đến nhà ông Mộc (Tổ trung tâm 1) dài 70m
IIIĐƯỜNG LOẠI III
1ĐƯỜNG ĐT 176 :
1.1- Đoạn từ Nhà văn hoá (tổ Luộc 4) đến ngã ba bến xe cũ (Tổ luộc 2 ) ( dài 750m )
Vị trí 1:800.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường
Vị trí 2:400.000
- Các hộ đọc mặt đường nhanh rẻ từ đường chính:
- Các hộ từ sau nhà bà Dung đến nhà ông Nhân (Tổ luộc 3), (Dài 220m)
- Các hộ từ sau nhà bà Cầm đến nhà ông Mạc (Tổ Luộc 3) (dài 120m)
- Các hộ từ sau nhà ông Hà đến nhà ông Trường (Tổ Luộc 3) (Dài 120m)
1.2- Đoạn từ đầu cầu Chiêm Hoá (Tổ Trung tâm 1) đến hết tổ 11/9 giáp xã Ngọc Hội (Dài 710m)
Vị trí 1:800.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường
1.3- Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến nhà văn hoá (Tổ Luộc 4) (Dài 1.250m)
Vị trí 1:800.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường
2- ĐƯỜNG ĐT 185 :
- Đoạn từ đầu cầu Chiêm Hoá tổ 11/9 đến kè đá Thuỷ văn (Tổ 11/9) dài 180m
Vị trí 1:800.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường
3ĐƯỜNG PHỐ MỚI:
- Đoạn từ cổng Trạm thú y đến giáp nhà ông Tiến cổng trụ sở Thị trấn Vĩnh Lộc (dài 320m)
Vị trí 1:800.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m^{2})
4ĐƯỜNG ĐT 188
- Đoạn từ nhà tư vấn Chiêm Hoá tổ Trung tâm 1 đến cổng Đoàn Địa chất 107 (dài: 1.100m)
Vị trí 1:800.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường
Vị trí 2:400.000
- Các hộ mặt đường nhánh từ sau nhà ông Vũ giáp đường ĐT 188 đến sau nhà ông Thủy giáp đường phố Mới (dài 140m )
Vị trí 3:200.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường từ sau nhà bà Hương (Ngã tư trạm Khí tượng thuỷ văn) vào đến nhà ông Luận (Tổ Rẹ 2) (dài 120m )
- Đoạn từ cổng Đoàn địa chất 107 đến Nhà văn hoá thôn Đồng Đình (dài: 1.200m)
Vị trí 1:800.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường
5CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI CỦA THỊ TRẤN VĨNH LỘC
Vị trí 4:150.000
- Các nhánh còn lại của thị trấn Vĩnh Lộc

Biểu số: 06.2-DCH-2008

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HOÁ

CÁC VỊ TRÍ VỀN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ);
MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH.

CÁC ĐẦU

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TTTên các vị trí, địa danh đất ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); Các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.Khung giá quy định tại NĐ số: 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})
AB123
2.500900.000
IĐƯỜNG ĐT176
1XÃ YÊN NGUYÊN :
- Đoạn từ giáp xã Bình Xa (Hàm yên) đến cổng chợ trung tâm xã90.000
Đoạn từ giáp cổng chợ đến cầu số 1 thôn Đồng Quy (Giáp xã Hoà Phú )72.000
2XÃ HOÀ PHÚ :
- Đoạn từ đầu cầu số 1 (Giáp xã Yên Nguyên ) đến đầu cầu số 2 thôn Càng Nọc72.000
- Đoạn từ đầu cầu số 2 đến cổng trường THCS thôn gia Kè128.000
- Đoạn từ trường THCS thôn Gia Kè đến Km 10 + 50072.000
3XÃ TÂN THỊNH :
- Doc trục đường ĐT 176 thôn An Phong72.000
4XÃ PHÚC THỊNH :
- Đoạn từ giáp đất xã Tân Thịnh đến Trạm trình diễn128.000
- Đoạn từ Trạm trình diễn nhà ông Lịch (Km 4, dài 150 m)550.000
- Đoạn từ nhà ông Lịch đến nhà ông Thịnh (dài 1000 m)300.000
- Đoạn từ nhà ông Thịnh đến giáp thị trấn Vĩnh Lộc (dài 800 m)550.000
5XÃ NGỌC HỘI :
- Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc đến Km7 (Chiêm Hoá - Na Hang).128.000
- Đoạn từ Km7 (Chiêm Hoá - Na Hang) đến Đền Đầm Hồng72.000
- Đoạn từ Đền Đầm Hồng đến Bưu điện Đầm Hồng480.000
- Đoạn từ điểm Bưu điện Đầm Hồng đến giáp xã Yên Lập36.000
6XÃ YÊN LẬP
- Đoạn từ giáp địa phận xã Ngọc Hội đến ngã ba Đài Thị36.000
S TSố TTTên các vị trí, địa danh đất ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); Các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.Khung giá quy định tại NĐ số: 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Đoạn từ ngã ba Đài Thị đến cầu Đài Thị128.000
- Đoạn từ đầu cầu Đài thị đến giáp địa phận Na Hang36.000
IITUYỂN ĐT188
1XÃ XUÂN QUANG:
- Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc đến cổng trường TH và THCS350.000
- Đoạn từ Trường THCS đến giáp đất Hùng Mỹ36.000
2XÃ HÙNG MỸ:
- Từ giáp đất xã Xuân quang đến giáp đất xã Tân Mỹ36.000
3XÃ TÂN MỸ:
- Đoạn từ giáp xã Hùng mỹ đến giáp nhà ông Vũ Xuân cậy thôn Pác Cỏ36.000
- Đoạn từ nhà ông Vũ Xuân Cậy đến đường tràn Nà Héc72.000
- Đoạn từ tràn Nà Héc đến chân đèo Lai128.000
4XÃ PHÚC SƠN :
- Đoạn từ Đèo Lai đến tràn Nà Pét72.000
- Đoạn từ tràn Nà Pét đến cổng xưởng Tuyến Mỏ Măng gan128.000
- Đoạn từ cổng xưởng Tuyến Mỏ Măng gan đến giáp xã Minh Quang.72.000
5XÃ MINH QUANG :
- Đoạn từ giáp xã Phúc sơn đến nhà ông Giang128.000
- Đoạn từ nhà ông Giang đến nhà ông Tảo72.000
- Đoạn từ nhà ông Tảo đến giáp xã Thổ Bình36.000
6XÃ THỔ BÌNH :
- Đoạn từ giáp xã Minh Quang đến cây đa thôn bản Pước36.000
- Đoạn từ đập tràn thôn Nà Cọn đến chân đèo thôn Nà My36.000
- Đoạn từ nhà ông Oông bản Phú đến nhà ông Toàn bản Piat72.000
7XÃ BÌNH AN
- Đoạn từ giáp xã Thổ bình đến nhà ông Ma văn Giang36.000
- Đoạn từ giáp nhà ông Giang đến điểm Bưu điện xã72.000
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); Các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.Khung giá quy định tại NĐ số: 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Đoạn từ điểm bưu điện đến hết địa phận xã36.000
IIITUYỂN ĐƯỜNG ĐT185
1XÃ TRUNG HOÀ
- Đoạn từ Đội 475 đến hết thôn Tham Kha (giáp địa phận xã Vinh Quang).72.000
1XÃ VINH QUANG
- Đoạn từ giáp xã Trung Hoà đến nhà ông Hoàng Quốc Toàn thôn chính72.000
- Đoạn từ giáp nhà ông Hoàng Quốc Toàn Thôn Chính đến giáp nhà Bà Lin cổng trường Tiểu học số 1 (thôn An Ninh)128.000
- Đoạn từ giáp nhà bà Lin cổng trường TH số 1 (thôn An Ninh) đến giáp Nhà ông Hoàng Văn Sơn (thôn An Ninh)72.000
- Đoạn từ giáp nhà ông Hoàng Văn Sơn thôn An Ninh đến giáp xã Kim Bình128.000
2XÃ KIM BÌNH :
Đoạn từ giáp xã Vinh quang đến đầu cầu Kim Bình (Chân đèo Chai keo )128.000
- Đoạn từ đầu cầu Kim Bình thôn Đồng cột đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng)72.000
IVTUYỂN ĐT187
1XÃ YÊN LẬP:
- Đoạn từ ngã ba Đài Thị đến đường rẽ vào trụ sở xã72.000
- Từ đường rẽ vào trụ sở xã đến chân đèo Kô Mác36.000
VTUYỂN HUYỆN LỘ
1XÃ MINH QUANG :
- Các hộ từ ngã ba Minh Đức đến suối Tà Nà Mạ128.000

Biểu số: 06.3-DCH-2008

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HOÁ
CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang).

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ- CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})
AB124
2.500900.000
1XÃ VINH QUANG
+ Khu vực 1: Các khu dân cư theo đường nhánh sau mốc lộ giới đường ĐT185 (dài 25m)82.000
- Đoạn từ nhà Mầm non thôn Tiên Hoà 1 đến nhà Ông Nguyễn Văn Đức thôn Tân Quang
- Đoạn từ nhà Ông Đào Văn Chung Thôn Tân Quang đến nhà ông Trần Văn Việt Thôn Tân Quang
- Đoạn từ nhà ông Đỗ Mạnh Cừ Thôn Tiên Quang 1 đến nhà ông Trần Văn Phong thôn Tiên Quang 2
- Đoạn từ cầu treo Chính đến giáp đất xã Bình Nhân
- Đoạn từ nhà ông Đỗ Mạnh Tường thôn Quang Hải đến nhà Ông Nguyễn Văn Dũng Thôn Quang Hải
- Các hộ tiếp giáp trục đường giao thông liên thôn, thôn Chính giao với đường ĐT-185
+ Khu vực 2: Các khu dân cư dọc đường thôn46.000
- Tuyến từ nhà ông Hoàng Văn Sầm thôn Vĩnh Tường đến nhà Ông Lý Văn Thành Thôn Vĩnh Tường
- Tuyến từ nhà Ông Hà Ngọc Nghiêm thôn Ngọc Lâu đến Nhà Ông Trần Văn Hà thôn Ngọc Lâu
- Tuyến từ nhà Ông Ma Đình Quý thôn Bình Thế đến nhà Ông Ma Văn Ngọ Thôn Bình Thế
- Tuyến từ nhà Ông Nguyễn Văn Hùng thôn Phong Quang đến nhà Ông Bùi Văn Du thôn Phong Quang
+ Khu vực 3:23.000
- Các vị trí còn lại
2XÃ NGỌC HỘI
+ Khu vực 2:46.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
- Các khu dân cư các thôn: Bản Mèo, Khuôn Pục, Đầm Hồng 3, Đầm Hồng 4, Đầm Hồng 5, Đầm Hồng 6, Bản Đàng, Minh An (trừ các hộ mặt đường ĐT 176)
+ Khu vực 3:23.000
- Các vị trí còn lại
3XÃ YÊN NGUYÊN
+ Khu vực 2:46.000
- Các khu dân cư các thôn: An Bình, Vĩnh Khoái, Làng Tạc, Làng Coong, Làng Gò, làng Non, Làng Đanh, Khuân Chú (trừ các hộ mặt đường ĐT176)
+ Khu vực 3:23.000
- Các vị trí còn lại
4XÃ HOÀ PHÚ
+ Khu vực 1: Các khu dân cư theo đường nhánh sau mốc lộ giới đường ĐT 176 (dài 25m)82.000
- Tuyến sau hành lang đường ĐT 176 vào trong 25m đến nhà Ông Thuận Thôn Gia Kè
- Tuyến sau hành lang đường ĐT 176 vào trong 25m đến nhà Ông Chiến (dài 900m)
- Tuyến sau hành lang đường ĐT 176 vào trong 25m đến nhà Bà Lan (dài 700m)
- Tuyến sau hành lang đường ĐT 176 vào trong 25m đến nhà Ông Hận (dài 800m)
- Tuyến sau hành lang đường ĐT 176 vào trong 25m đến nhà Ông Hùng thôn Cây La (dài 700m)
+ Khu vực 2: Các khu dân cư theo các tuyến đường liên thôn46.000
- Tuyến từ nhà Ông Thuận đến nhà Ông Việt thôn Lăng Quậy
- Tuyến từ nhà Ông Chiến đến nhà Ông Chân (cách 600m)
- Tuyến từ nhà Bà Lan đến nhà Ông Đà giáp bờ suối
- Tuyến từ nhà Ông Hận đến nhà Ông Tước Thôn Đồng Mo
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ- CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
- Tuyến từ nhà Ông Hùng đến nhà Ông Luận thôn Nà Buôi
+ Khu vực 3:23.000
- Các vị trí còn lại
5XÃ PHÚC THỊNH
+ Khu vực 2:46.000
- Các khu dân cư các thôn: Trung tâm Hoà Đa, Thôn Tụ, Tân Hoà
+ Khu vực 3:23.000
- Các vị trí còn lại
6XÃ XUÂN QUANG
+ Khu vực 2:46.000
- Các khu dân cư thôn: Thượng Quang, Trung Quang, Làng Bình, Nà Coóc
+ Khu vực 3:23.000
- các vị trí còn lại
7XÃ KIM BÌNH
+ Khu vực 1: Các khu dân cư sau mốc lộ giới đường ĐT185 (dài 25m)46.000
- Tuyến từ ngã ba thôn Yên linh đến nhà Ông Phạm Văn Sơn thôn Pắc chài
+ Khu vực 2:23.000
- Tuyến từ ngã Ba sân TDTT đến nhà Ông Phạm Văn Lợi thôn Đồng ền
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
8XÃ HOÀ AN
+ Khu vực 1: Các khu dân cư dọc đường Chiêm Hoá - Nhân Lý46.000
- Đoạn từ đập tràn nhà ông Hà Văn Và thôn Chẳng hạ qua trạm Y Tế đến nhà ông Hà Công Đường thôn Tông Nhạn
+ Khu vực 2: Các khu dân cư đường Chiêm Hoá - Nhân Lý23.000
- Đoạn từ ngã ba Thôn Trảng Thượng đến nhà Ông Trần Doãn Xuyên giáp thôn Tông Muông
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
9XÃ TRUNG HÒA
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
+ Khu vực 1: Các khu dân cư dọc đường Chiêm Hoá - Nhân Lý46.000
- Đoạn từ dốc Hiêng giáp thị trấn Vĩnh Lộc đến cổng trường Tiểu học & Trung học cơ sở
- Đoạn từ cổng trường Tiểu học & Trung học cơ sở đến hộ Ông Bùi Văn Nhạc giáp nhà ông Thìn (thôn Đoàn kết)
+ Khu vực 2: các khu dân cư đường Chiêm Hoá - Nhân Lý23.000
- Đoạn từ nhà Ông Thìn thôn Đoàn kết đến ngã ba nhà Ông Nguyễn Đức Hạnh thuộc thôn Đoàn kết
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
10XÃ TÂN THỊNH
+ Khu vực 1:46.000
- Đoạn từ cổng trường Tiểu học đến cổng trụ sở xã
- Đoạn từ cổng trụ sở xã đến nhà Văn Lựa Thôn Làng Bục (Ngõ vào nhà ông Hà Tiến Nam)
+ Khu vực 2: Các khu dân cư dọc các tuyến đường giáp hành lang đường ĐT176 (dài 25m)23.000
- Tuyến đường từ rừng gỗ Lát đến hộ Ông Ma Văn Hôn thôn An Phong
- Tuyến đường giáp thôn An thịnh xã Phúc Thịnh đến hộ Ông Nguyễn Gia Tôn giáp Trường THCS Tân Thịnh
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
11XÃ YÊN LẬP
+ Khu vực 1:46.000
- Đoạn từ Ngã ba đường ĐT187 rẽ vào trụ sở xã đến Hộ Ông Hà Tiến Phương thuộc Thôn Tống Mọc
+ Khu vực 2:23.000
- Đoạn từ hộ Ông Hà Văn Vân đến hộ Ông Nông Văn Xuyên thôn Tông mọc
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
12XÃ PHÚ ĐÌNH
+ Khu vực 1:46.000
- Đoạn từ cổng trường Tiểu học số 1 đến nhà Ông Hà Đình Cường thôn Tạng thiếc
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
+ Khu vực 2:23.000
- Đoạn từ hộ Ông Há đến cổng trường tiểu học số 1
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
13XÃ PHÚC SƠN
+ Khu vực 2:23.000
- Khu dân cư các thôn Bản Câm, Bản Chúa, Phia Lài, Noong Cuồng, Nà Pết
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
14XÃ THỔ BÌNH
+ Khu vực 2:23.000
- Các khu dân cư các thôn: Tân lập, Nà bó, Nà My
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
15XÃ MINH QUANG
+ Khu vực 1:46.000
- Các hộ dọc trục đường từ suối Ta Nà mạ đến cây Đa thuộc Thôn Nà Han
+ Khu vực 2:23.000
- Các hộ dọc đường từ cây Đa thôn Nà Han đến Thôn Bản Đồn
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
16XÃ TÂN AN
+ Khu vực 1:46.000
- Các hộ thôn An Thịnh
+ Khu vực 2:23.000
- Các hộ thuộc các thôn: An Thái, An Phú
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
17XÃ TRI PHÚ
+ Khu vực 1: Dọc mặt đường Chiêm Hoá - Linh Phú23.000
- Các hộ từ nhà bà Bình thuộc thôn Nà coóc đến nhà Ông Nguyên thôn Nà Coóc (Thuộc khu vực trung tâm xã)
- Các hộ từ Đập tràn Pắc Ba thôn Lăng Đèn đến nhà ông Đình Văn Phòn thôn Lăng Đèn
+ Khu vực 2: Dọc mặt đường Chiêm Hoá - Linh Phú12.000
- Các hộ từ giáp xã Kim Bình đến nhà bà Lý Thị Bình thôn Nà Coóc
- Các hộ từ nhà Ông Tôn Thanh Nguyên thôn Nà coóc đến Đập tràn Pắc Ba
- Các hộ từ nhà Ông Đình Văn Phòn thôn Lăng Đèn đến Giáp đất xã Linh Phú
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
18XÃ LINH PHÚ
+ Khu vực 1: (gồm các hộ dọc mặt đường Chiêm Hoá - Linh phú)23.000
- Đoạn từ trường THCS đến nhà bà Ma Thị Liệu thôn Pác Tráng
+ Khu vực 2: (gồm các hộ dọc mặt đường Chiêm Hoá - Linh phú)12.000
- Đoạn từ giáp đất Tri Phú đến giáp Trường THCS Linh Phú
- Đoạn từ nhà Bà Ma Thị Liệu thôn Pác tráng đến nhà Ông Hà Ngọc Đẳng thôn Pác Hóp
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
19XÃ BÌNH NHÂN
+ Khu vực 1:23.000
- Khu dân cư từ nhà Ông Hoàng Văn Thành đến nhà Ông Hoàng Quý Gia thôn Bình Tiến (khu trung tâm xã)
+ Khu vực 2:12.000
- Các hộ dọc đường từ giáp xã Vinh Quang đến nhà ông Hà Vĩnh Cảnh thôn Đồng Nự thuộc tuyến đường Vinh Quang - Bình Nhân
- Các hộ dọc đường từ Trạm biến áp thôn Kéo Cam giáp tuyến đường Vinh Quang - Bình Nhân đến nhà Ông Nông Văn Sơn Thôn Kéo Cam
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
20XÃ NHÂN LÝ
+ Khu vực 1:23.000
- Các hộ từ trụ sở xã đến Trạm Y tế xã thuộc thôn Ba 2
- Các hộ từ Trạm Y tế xã đến ngã ba thôn Ba 1
- Các hộ từ Trung tâm xã đến nhà bà Lý Thị Hiên Thôn Ba 1
+ Khu vực 2:12.000
- Các hộ từ Ngã ba thôn Ba 1 đến hộ Ông Trần Văn Dũng giáp Nhà văn hoá thôn Đồng cọ + Gốc chú
- Các hộ từ trụ sở xã (cũ) thuộc thôn Ba 2 đến nhà ông Lý Văn Cầu thôn Ba 2
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
21XÃ HÙNG MỸ
+ Khu vực 1:23.000
- Khu dân cư cạnh trụ sở xã thuộc thôn Thắm đến trường học thuộc thôn Bàu
+ Khu vực 2:12.000
- Các hộ dọc đường thuộc thôn Đông, thôn Đình, Thôn Nậm Kép
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
22XÃ TÂN MỸ
+ Khu vực 1:23.000
- Các khu dân cư thôn: Thôm Bưa, Bản Tụm
+ Khu vực 2:12.000
- Các khu dân cư thôn Bản Trắng
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
23XÃ KIÊN ĐÀI
+ Khu vực 1:23.000
- Các hộ dọc đường từ nhà Ông Đàm Ngọc Thanh thôn Khuôn cúc đến nhà Ông Hoàng Văn Sinh, thôn Chè Hon
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
+ Khu vực 2:12.000
- Các hộ dọc đường từ nhà Ông Hoàng Văn Sinh thôn Chè hon đến nhà Ông Bàn Văn Lâm, thôn Nà Chàm
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
24XÃ BÌNH PHÚ
+ Khu vực 1:23.000
- Các hộ dọc đường từ trụ sở xã đến nhà Ông Hoàng Văn Sinh thuộc Bản Lếch
+ Khu vực 2:12.000
- Các hộ dọc đường từ nhà Ông Bàn Văn Tinh thuộc Bản Lếch đến nhà Ông Ma Văn Tinh thôn Nà Vài
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
25XÃ HÀ LANG
+ Khu vực 1:23.000
- Các hộ dọc đường từ ngã Ba Thôn Nà Kháng đến hộ Ông Triệu Văn Mạnh thôn Nà Kháng
+ Khu vực 2:12.000
- Đoạn từ Trạm Y tế xã đến Cổng nhà Bán trú học sinh
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
26XÃ TRUNG HÀ
+ Khu vực 1:23.000
- Khu vực trụ sở xã, Trạm Y tế, Trường THCS, trường TH số 1 thuộc thôn Nà Lừa
+ Khu vực 2:12.000
- Các khu dân cư các thôn: Nà Đồng, Nông Tiến 1
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
27XÃ HỒNG QUANG
+ Khu vực 1:23.000
- Các khu dân cư thôn Nà Nghè
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ- CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB124
+ Khu vực 2:12.000
- Các khu dân cư thôn: Bản Luông, Nậm Lương
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
28XÃ BÌNH AN
+ Khu vực 1:23.000
- Các khu dân cư thôn Tòng Pu
+ Khu vực 2:12.000
- Các khu dân cư thôn: Chầu Quân, Phiêng Luông
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại

Biểu số: 06.1-DNH-2008

GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang).

SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m^{2})
ĐÔ THỊ LOẠI V
IĐƯỜNG LOẠI I:
1ĐƯỜNG ĐT 176
1.1Đoạn từ trường cổng Trường cấp III đến nhà Hùng Long đối diện Đài Truyền hình huyện
Vị trí 1:720.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính
Vị trí 2:360.000
- Điểm dân cư tổ 10 sau bến xe khách và Ban Quản lý dự án thuỷ điện 1;
- Các hộ còn lại của tổ 7, tổ 9 không tiếp giáp với trục đường chính;
- Điểm dân cư tổ 6 đầu cầu treo nhà Thuỷ Chướng đến giáp sau chợ.
Vị trí 3:120.000
- Điểm dân cư tổ 12 sau Nhà ông Tuỳ đến khe nhà ông Cống
Vị trí 4:70.000
- Điểm dân cư tổ 8 Từ sau nhà sàn (nhà hàng ông Hà)
1.2Đoạn từ ngã 3 Trung tâm Văn hoá đến cổng Công an huyện (Đường mới)
Vị trí 1:720.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính
Vị trí 2:360.000
- Điểm tái định cư tổ 5 Từ nhà ông Khoanh đến nhà ông Chiêu
Vị trí 3:120.000
- Điểm dân cư tổ 5 Từ nhà ông Đa đến nhà Ông Tống
Vị trí 4:70.000
- Điểm dân cư tổ 5 tiếp từ nhà ông Tống đến trường cấp 3 cũ
IIĐƯỜNG LOẠI II:đ/m^{2}
1ĐƯỜNG ĐT 176
1.1- Đoạn từ cổng Công an huyện đến ngã 3 Hạt Giao thông cũ;
- Đoạn ngã 3 đường vào cầu cứng;
- Đoạn từ ngã 3 đường vào UBND huyện đến Bưu điện huyện.
Vị trí 1:480.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính
Vị trí 2:240.000
- Tiếp giáp từ Chi cục thuế đến hạt giao thông cũ, đường cũ theo bờ sông Gâm
SỐ TTTÊN ĐƯỜNG, PHÓ, CHỈ GIỚI ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍMức giá (đồng/m²)
1.2Đoạn từ Nhà Hùng Long đến Chi Cục Thuế
Vị trí 1:480.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính
1.3Đoạn từ cổng trường cấp III đến mốc địa giới thị trấn giáp Ngòi Nẻ
Vị trí 1:480.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính
Vị trí 2:240.000
- Điểm dân cư tổ 13 (khu tái định cư) từ cổng thoát nước sau nhà ông Thanh đến nhà ông Su, theo đường ngang đến nhà ông Ngữ
Vị trí 3:90.000
- Tiếp từ nhà ông Ngữ đến nhà ông Khai (theo đường trục KTĐC)
Vị trí 4:36.000
- Tiếp từ nhà ông Khai đến giáp bờ sông
2ĐƯỜNG NA HANG - THƯỢNG LÂM
1.1- Đoạn từ trạm gác Công an đầu cầu đường bờ sông (bên phải) về phía hạ lưu tiếp giáp vào đường Thượng Lâm - Na Hang cũ đến mốc địa giới địa phận thị trấn giáp xã Nàng Khả
Vị trí 1:480.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính
Vị trí 2:240.000
- Điểm dân cư tổ 17 Trường bổ túc cũ suối sau nhà ông Duốc
Vị trí 4:36.000
- Các hộ khe nhà ông Lùng; ông Đức; khu nhà ông Thành
IIIĐƯỜNG LOẠI III:
1ĐƯỜNG NA HANG - THƯỢNG LÂM
- Đoạn tiếp giáp từ Chi cục Thuế đến Hạt giao thông cũ, đường cũ theo bờ sông Gâm; - Đoạn từ bến phà gốc sấu đến ngã 3 đường đi Thượng Lâm
Vị trí 1:240.000
- Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính
Vị trí 4:
- Khu dân cư tổ 14 Hang Khảo32.000

Biểu số: 06.2-ĐNH-2008

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG

CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ);
CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH.

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007
của UBND tỉnh Tuyên Quang). %

Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịchKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/ NĐ- CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
2.500900.000
IĐƯỜNG TỈNH LỘ
- Đường ĐT 190 ( Từ Km 4 đến Km 5) (Ngòi Nê Thị trấn Na Hang)300.000
IIĐẤT Ở KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
1- Chợ Đà Vị: Đoạn từ đầu cầu Mới đến Trạm Y tế xã.80.000
2- Chợ xã Yên Hoa: Đoạn từ cống tràn Liên hợp (đường ĐT-190 - Yên Hoa đi Thượng Nông) đến ngã ba Khuôn Phẩy.80.000
3- Chợ xã Thượng Lâm từ Km 24 đến Km 25+300150.000

Biểu số: 06.3-ĐNH-2008

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG
CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 41 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Tuyên Quang).

SỐ TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/ NĐ- CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
2.500900.000
1THỊ TRẤN NA HANG
+ Khu vực 1:85.000
- Thôn Ngòi Nê, khu Tái định cư Nê, thôn Tân Lập, thôn Yên Trung.
- Thôn Khuôn Phươn, thôn Hà Vị
+ Khu vực 2:25.000
- Bản Luộc tổ 5, thôn Nà Mỏ
2XÃ THANH TƯƠNG
+ Khu vực 1:85.000
- Thôn Nà Đồn
+ Khu vực 2:25.000
- Thôn Pá Làng, Thôn Nà Mạ, Thôn Nà Né, thôn Đon Tàu
+ Khu vực 3:15.000
- Thôn Bản Bung, Nà thôm, Yên Thượng, Nà Đứa, Cổ Yến, Bắc Danh, Nà Cóc
3XÃ NĂNG KHẢ
+ Khu vực 1:45.000
- Bản Nà Reo
+ Khu vực 2:25.000
- Nà Kham, Nà Chang
+ Khu vực 3:15.000
- Nà Chac, Bản Nhùng, Bản Tùn, Bản Nuáy, Phiêng Quân, Phiêng Rào, Khuông Mây, Phiêng Bung, Lũng giang, Nà Vai, Nà Khá, Nà Noong, Nà Chác.
4XÃ SƠN PHÚ
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/ NĐ- CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
+ Khu vực 1:
- Các thôn thuộc điểm di dân Thuỷ Điện Tuyên Quang
+ Khu vực 2:25.000
- Bản Dạ, Bản Lằn
+ Khu vực 3:15.000
- Phía Trang, Nà Mu, Nà Cọn, Nà Lạ, Bản Tàm, Nà Sắn.
5XÃ THƯỢNG LÂM
+ Khu vực 1:45.000
- Bản Nà Liềm ( Từ Km 23 đến Km 24 )
+ Khu vực 2:25.000
- Nà Bản, Bản Bò, Na Lung, Nà Va, Nà Đông, Nà Thuôn, Nà Tông
+ Khu vực 3:15.000
- Nà Lầu, Nà Ta, Khao Đao
6XÃ KHUÔN HÀ
+ Khu vực 1:45.000
- Nà Thom
+ Khu vực 2:25.000
- Nà Kẹm, Nà Muống, Bản Hiểu
+ Khu vực 3:15.000
- Nà Ráo, Nà Vàng, Lung May, Nà Chang, Nà Thếm, Kà Nò, Hợp Thành.
7XÃ LĂNG CAN
+ Khu vực 1:45.000
- Nà Khà
+ Khu vực 2:25.000
- Làng Chùa, Bản Kiến, Đơn Bả, Nà Mèn, Nậm Đíp
+ Khu vực 3:15.000
- Nậm Chà, Khau Quang, Phai Tre, Bản Kè A,B
8XÃ ĐÀ Vị
+ Khu vực 1:45.000
- Các vị trí còn lại thôn Xá Thị
+ Khu vực 2:25.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 13/2007/ NĐ- CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Nà Pục, Bản Piậy, Phai Khăn, Bắc Lê
+ Khu vực 3:15.000
- Nà Đứa, Khuổi Tích, Bản Tăng, Nà Pin, Bản Âm, Bản Lục, Nà Bản
9XÃ YÊN HOA
+ Khu vực I:
- Các thôn thuộc điểm di dân thuỷ điện Tuyên Quang
+ Khu vực 2 gồm các bản:25.000
- Nà Khuyến, Tân Thành, Khuôn Phẩy, Nà Leo (Reo)
+ Khu vực 3 gồm các bản:15.000
- Bản Thác, Nà Pầu, Bản Va, Nà Tông, Nà Chẻ, Nà Luông, Bản Cuôn, Khau Pổng, Phiêng Ngưu
10XÃ XUÂN LẬP
+ Khu vực 1:32.000
- Lũng Giếng 1
+ Khu vực 2:16.000
- Lũng giếng 2
+ Khu vực 3 gồm các bản:10.000
- Nà Loà, Nà Co, Khuổi Củng, Khuổi Trang
11XÃ PHÚC YÊN
+ Khu vực 216.000
- Bản Pin (gồm Tông Nưa)
+ Khu vực 3 gồm các bản:10.000
- Bản Thàng, Bản Tăng, Phiêng Mơ, Bản Bon, Nà Khậu, Khau Co; Nà Xe.
12XÃ CÔN LÔN
+ Khu vực 1:32.000
- Thôn 4 (Nà Ngoãng)
+ Khu vực 2:16.000
- Thôn 3 (Pom Pám) Thôn 5 (Nà Chăm)
+ Khu vực 3:10.000
- Thôn 1, Thôn 2, Thôn 6, Thôn 7
13XÃ SINH LONG
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/ NĐ- CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
+ Khu vực 1:32.000
- Phiêng Ten
+ Khu vực 2:16.000
- Lũng Khiêng
+ Khu vực 3:10.000
- Khuổi Phin, Phiêng Ngàn, Bản Lá, Nà Tấu, Phiêng Thốc, Nậm Đường, Trung Phin.
14XÃ THƯỢNG NÔNG
+ Khu vực 1:32.000
- Đống Đa 2, Bản Khoan
+ Khu vực 2:16.000
- Đống Đa 1
+ Khu vực 3:10.000
- Nà Khăn, Bản Hun, Nà Ta, Bản Kẻ, Nà Cào, Bản Giồng, Pắc Củng, Thôm Luông.
15XÃ THƯỢNG GIÁP
+ Khu vực 1:32.000
- Nà Thái
+ Khu vực 2:16.000
- Bản vịt
+ Khu vực 3:10.000
- Nà Ngoa, Bản Cườm, Bản Muông, Nậm Cầm
16XÃ HỒNG THÁI
+ Khu vực 1:32.000
- Khâu Tràng
+ Khu vực 2:16.000
- Nà Kiếm
+ Khu vực 3:10.000
- Bản Muông, Hồng Ba, Nà Mụ, Pắc Khoang Khuổi Phẩy
17XÃ KHAU TINH
+ Khu vực 1:32.000
- Pù Lùng
+ Khu vực 2:16.000
SỐ TTTên các xã và khu vựcKhung giá quy định tại NĐ số 123/2007/ NĐ- CP ngày 07/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB1.23
- Khau Tỉnh Nội, Khau Tỉnh Lương, Bản Lâm 1
+ Khu vực 3:10.000
- Tát Kẻ, Nà Lũng, Khâu Phiêng, Bản Lâm, Bản Lâm 2, Khuổi Tranh
18XÃ TRÙNG KHÁNH
+ Khu vực 1:15.000
- Khánh Hoà 2
+ Khu vực 2:25.000
- Đông Xuân, Khánh Hoà 1, Túc Lương
+ Khu vực 3:15.000
- Nà Chác, Khuôn Lũng
19XÃ VĨNH YÊN
+ Khu vực 2:25.000
- Nà Tông
+ Khu vực 3:15.000
- Nà Mỏ
20XÃ XUÂN TÂN
+ Khu vực 3:15.000
- Hát Nghiền (Thác Nghiền)
21XÃ THỦY LOA
+ Khu vực 3:15.000
- Bản Loà
Mục lục Bấm để đi tới điều