vanban.org

Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Ban hành giá đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2012
Tuyên Quang Ban hành 28/12/2010 Hiệu lực 01/01/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Ban hành giá đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 38/2010/QĐ-UBND
01/01/2011Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh phân loại đất ở đô thị trên địa bàn huyện Chiêm Hóa; bổ sung biểu giá đất ở tại nông thôn các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ) các đầu mối giao thông khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch trên địa bàn thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang · 25/2010/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2012 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 38/2010/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 28 tháng 12 năm 2010.

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành giá đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X ngày 26/4/2002;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 15/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh giá;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 26/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 255/Tr-TNMT ngày 24/11/2010 về việc đề nghị ban hành quy định phân khu vực, phân loại đường phố, phân vị trí đất và giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, gồm:

1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất (chi tiết có các biểu kèm theo):

- Biểu số 01/GĐ-CHN: Bảng giá đất trồng cây hàng năm;
- Biểu số 02/GĐ-CLN: Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
- Biểu số 03/GĐ-RSX: Bảng giá đất trồng rừng sản xuất;
- Biểu số 04/GĐ-NTS: Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản;

b) Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Được xác định bằng 100% giá đất rừng sản xuất có vị trí liền kề hoặc giá đất rừng sản xuất có vị trí gần nhất (trường hợp không có đất rừng sản xuất liền kề) theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

c) Giá đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng 100% giá đất nông nghiệp cao nhất có vị trí liền kề hoặc giá đất nông nghiệp tại vị trí gần nhất (trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề) theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Giá đất ở:

- Giá đất ở nông thôn các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện), các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch (chi tiết có các Biểu số 05/VTGT-TPTQ; 05/VTGT-NH; 05/VTGT-CH; 05/VTGT-HY; 05/VTGT-YS; 05/VTGT-SD kèm theo);

- Giá đất ở nông thôn các vị trí còn lại (chi tiết có các biểu số: 06/ONT-TPTQ; 06/ONT-NH; 06/ONT-CH; 06/ONT-HY; 06/ONT-YS; 06/ONT-SD kèm theo);

- Giá đất ở đô thị tại địa bàn các huyện và thành phố Tuyên Quang (chi tiết có các biểu số: 07/ODT-TPTQ; 07/ODT-H kèm theo).

b) Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ven trục đường giao thông chính; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn các vị trí còn lại; giá đất phi nông nghiệp khác (bao gồm: đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được xác định như sau:

- Tại địa bàn thành phố Tuyên Quang được xác định bằng 60% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;

- Tại địa bàn các huyện: Na Hang, Chiêm Hoá, Hàm Yên, Yên Sơn và Sơn Dương được xác định bằng 55% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

c) Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hoá nghệ thuật): Được xác định bằng 100% giá đất ở tại vị trí liền kề hoặc tại vùng lân cận gần nhất (nếu không có vị trí liền kề) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

3. Đối với những diện tích đất chưa được phân loại vị trí, khu vực, loại đường phố thì giá đất được xác định bằng 100% giá của loại đất tương ứng liền kề hoặc giá đất cùng loại tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất tương ứng liền kề) theo quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này.

Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 của Quyết định này là căn cứ để thực hiện các chính sách quy định tại điểm a, b, c, d, e, g khoản 1 Điều 2 Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2011. Quyết định này thay thế Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2010; Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 25/6/2010 về việc sửa đổi, bổ sung phân loại một số khu vực đất, vị trí đất, bổ sung giá đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh ngày 25/10/2010 về việc điều chỉnh phân loại đất ở đô thị trên địa bàn huyện Chiêm Hoá, bổ sung biểu giá đất tại nông thôn các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ) các đầu mối giao thông khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch trên địa bàn thành phố Tuyên Quang.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Số TTKhu vựcHuyện, Thành phốXã, Phường, thị trấn
1234
IKHU VỰC I:
02 xã, thị trấnHuyện Chiêm Hoá
1Thị trấn Vĩnh Lộc
2Phúc Thịnh
01 thị trấnHuyện Na Hang
3Thị trấn Na Hang
05 xã, thị trấnHuyện Hàm Yên
4Thị trấn Tân Yên
5Thái Sơn
6Thái Hoà
7Đức Ninh
8Bình Xa
10 xã, thị trấnHuyện Yên Sơn
9Kim Phú
10Thị trấn Tân Bình
11Hoàng Khai
12Trung Môn
13Đội Bình
14Mỹ Bằng
15Phú Lâm
16Thắng Quân
17Tân Long
18Thái Bình
07 xã, Thị trấnHuyện Sơn Dương
19Thị trấn Sơn Dương
20Hồng Lạc
21Thượng Ám
22Phúc Ứng
23Hào Phú
24Cấp Tiến
25Sầm Dương
Số TTKhu vựcHuyện, Thành phốXã, Phường, thị trấn
1234
13 xã, phườngThành phố Tuyên Quang
26Phường Phan Thiết
27Phường Tân Quang
28Phường Minh Xuân
29Phường Ý La
30Phường Tân Hà
31Phường Nông Tiến
32Phường Hưng Thành
33Xã Tràng Đà
34Xã An Tường
35Xã Thái Long
36Xã Đội Cấn
37Xã Lưỡng Vượng
38Xã An Khang
IIKHU VỰC II:
14 xãHuyện Chiêm Hoá
1Hà Lang
2Xuân Quang
3Tân An
4Hoà An
5Kim Bình
6Tân Thịnh
7Phúc Sơn
8Thổ Bình
9Trung Hoà
10Vinh Quang
11Tân Mỹ
12Ngọc Hội
13Yên Nguyên
14Hoà Phú
08 xãHuyện Na Hang
15Khuôn Hà
16Thanh Tương
17Thượng Lâm
18Đà Vị
19Yên Hoa
20Côn Lôn
21Khau Tinh
22Hồng Thái
Số TTKhu vựcHuyện, Thành phốXã, Phường, thị trấn
1234
07 xãHuyện Hàm Yên
23Nhân Mục
24Phù Lưu
25Minh Hương
26Minh Dân
27Yên Phú
28Tân Thành
29Bạch Xa
15 xãHuyện Yên Sơn
30Nhữ Khê
31Nhữ Hán
32Chân Sơn
33Lang Quán
34Tứ Quận
35Chiêu Yên
36Phúc Ninh
37Lực Hành
38Trung Trực
39Xuân Vân
40Trung Sơn
41Đạo Viện
42Phú Thịnh
43Tiến Bộ
44Công Đa
25 xãHuyện Sơn Dương
45Hợp Thành
46Tú Thịnh
47Thiện Kế
48Sơn Nam
49Đại Phú
50Phú Lương
51Tam Đa
52Văn Phú
53Chi Thiết
54Vân Sơn
55Vĩnh Lợi
56Lâm Xuyên
57Đông Lợi
Số TTKhu vựcHuyện, Thành phốXã, Phường, thị trấn
1234
58Hợp Hoà
59Tuân Lộ
60Minh Thanh
61Tân Trào
62Quyết Thắng
63Đồng Quý
64Trung Yên
65Bình yên
66Thanh Phát
67Ninh Lai
68Đông Thọ
69Kháng Nhật
IIIKHU VỰC III:
13 xãHuyện Chiêm Hoá
1Hồng Quang
2Hùng Mỹ
3Bình An
4Linh Phú
5Trung Hà
6Phú Bình
7Nhân Lý
8Kiên Đài
9Tri Phú
10Bình Nhân
11Bình Phú
12Minh Quang
13Yên Lập
08 xãHuyện Na Hang
14Sơn Phú
15Xuân Lập
16Lăng Can
17Phúc Yên
18Sinh Long
19Thượng Nông
20Thượng Giáp
21Năng Khả
Số TTKhu vựcHuyện, Thành phốXã, Phường, thị trấn
1234
06 xãHuyện Hàm Yên
22Yên Thuận
23Minh Khương
24Thành Long
25Bằng Cốc
26Yên Lâm
27Hùng Đức
06 xãHuyện Yên Sơn
28Trung Minh
29Hùng Lợi
30Kiến Thiết
31Tân Tiến
32Kim Quan
33Quý Quân
01 xãHuyện Sơn Dương
34Lương Thiện

Biểu số 01/GĐ-CHN

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TTVị trí đấtKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Khu vực IKhu vực IIKhu vực III
1.00071.000
1Vị trí 138.40035.60033.600
2Vị trí 232.60030.00028.100
3Vị trí 326.80024.40022.600
4Vị trí 421.00018.80017.100
5Vị trí 514.50012.70010.900

Biểu số 02/GĐ-CLN

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TTVị trí đấtKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Khu vực IKhu vực IIKhu vực III
80068.000
1Vị trí 122.50020.70019.300
2Vị trí 219.50017.80016.300
3Vị trí 316.50014.90013.300
4Vị trí 413.50012.00010.200
5Vị trí 510.3008.7006.800

Biểu số 03/GD-RSX

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TTVị trí đấtKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Khu vực IKhu vực IIKhu vực III
50030.000
1Vị trí 110.90010.0009.100
2Vị trí 29.3008.5007.800
3Vị trí 37.7007.0006.500
4Vị trí 46.1005.5005.200
5Vị trí 54.4004.0003.600

Biểu số 04/GD-NTS

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TTVị trí đấtKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Khu vực IKhu vực IIKhu vực III
50036.000
1Vị trí 127.50024.40021.300
2Vị trí 223.90021.10018.300
3Vị trí 320.30017.80015.300
4Vị trí 416.70014.50012.300
5Vị trí 512.60010.8008.800

Biểu số 05/GD-VTGT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ) CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTPhạm vi chi giới đấtMức giá (đồng/m^{2})
456
IĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ
1Quốc lộ 37 (Tuyên Quang đi Yên Bái)
Đất ở nông thôn ven đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận đến ngã tư giao với Quốc Lộ 372.000.000
Đất ở nông thôn ven đường QLộ 37 đoạn từ ngã tư giao với đường Lê Đại Hành đến hết địa phận thành phố Tuyên Quang2.000.000
2Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội):
- Từ ngã ba Bình Thuận đến cổng UBND huyện Yên sơn4.500.000
- Từ UBND huyện đến cầu Bình Trù3.000.000
- Từ cầu Bình Trù đến Km62.000.000
- Từ Km 6 đến Km 91.200.000
- Từ Km 9 đến Km 111.000.000
- Từ Km 11 đến Km 14 +5001.200.000
3Đoạn từ Km130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Quốc lộ 13A cũ)
Đoạn từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2 rẽ đi bến phà Bình Ca với khoảng cách 300 m (nhà bà Hoan)600.000
Đoạn từ nhà bà Hoan đến hết Đốc Võng (hết địa phận xã Lưỡng Vượng)300.000
Đoạn từ Đốc Võng đến giáp Nhà văn hoá thôn Phúc Lộc B, xã An Khang250.000
Đoạn từ NVH thôn Phúc Lộc B đến bến phà Bình Ca200.000
IIĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG TỈNH LỘ:
1Đường Kim Bình (đường ĐT 185 cũ)
Đoạn từ cầu Bê tông Thôn Thượng đến hết địa phận xã Tràng Đà600.000
2Đường Tỉnh lộ ĐT 186
Đoạn từ Cổng trường cấp III Sông Lô 2 đi vào Suối Cạn đến hết địa phận xã Đội Cấn200.000
IIIĐất ở vị trí ven khu công nghiệp :
+ Khu vực Nhà máy Xi măng Tuyên Quang400.000

Biểu số 05/GĐ-VTGT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ) CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m²)
IVEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ SỐ 279
1Xã Năng Khả
- Toàn bộ thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Quốc lộ 279 đoạn: Giáp đất thị trấn Na Hang (từ nhà ông Nguyễn Văn Tân đến ngã ba nhà ông Vũ Tiến Huy thôn Nà Reo); đoạn từ trạm bảo vệ thực vật đến hết đất nhà bà Nông Văn Dũng thôn Nà Reo.120.000
- Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 279 thuộc các thôn Phiêng Rào, Bản Tùn, Bản Nhùng, Bản Nuầy, Nà Chao.80.000
2Xã Đà Vị
- Từ ngã ba giáp UBND xã Đà Vị đến ngã ba xã Hồng Thái.120.000
- Từ ngã ba xã Hồng Thái đến hết đất thôn Nà Pin.80.000
IIVEN ĐƯỜNG TỈNH LỘ ĐT 190 (NA HANG - YÊN HOA)
1Xã Sơn Phú
Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp trục đường giao thông ĐT 190 đi qua các thôn Bản Dạ, Bản Lằn80.000
2Xã Đà Vị
- Thôn Bản Lục: Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp trục đường giao thông ĐT 190 thôn Bản Lục.80.000
- Thôn Nà Pục: Đoạn liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (khu tái định cư Nà Pục) đến hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa.80.000
IIIĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG HUYỆN
AĐường Na Hang - Xuân Lập
1Xã Năng Khả
- Đất liền cạnh đường: Đoạn từ nhà ông Vũ Tiến Huy đến đỉnh đèo Bụt (xã Trùng Khánh cũ).60.000
2Xã Thượng Lâm
- Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân đèo Ái Âu đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm).120.000
- Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường: Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông).120.000
3Xã Khuôn Hà
- Đất ở liền cạnh đường: Đoạn từ nhà ông Vinh (giáp Trạm y tế xã Khuôn Hà) đến hết cổng Khuôi Rườn, thôn Nà Thom.120.000
STTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m^{2})
- Đất ở liền cạnh đường: Đoạn từ tiếp giáp cống Khuổi Rườn đến tiếp giáp thôn Ka Nò, thôn Nà Hu.80.000
- Đất ở liền cạnh đường: Đoạn từ tiếp giáp đất Nà Thom đến ngã ba hết đất nhà ông Khoa, thôn Ka Nò.80.000
- Đất ở liền cạnh đường đoạn từ ngã ba Kẹm Pu đến hết đất nhà ông Lên Thôn (thuộc các thôn Nà Kẹm; Lung May; Nà Muông).80.000
4Xã Lăng Can
- Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Hoàng Văn Hựu đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thông thôn Nậm Chá.80.000
- Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Thoa đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Liệu thôn Nậm Đíp.80.000
- Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Tụng đến đập tràn cạnh nhà ông Nguyễn Văn Biển thôn Làng Chùa.80.000
- Đất ở liền cạnh đường: Đoạn từ đập tràn cạnh nhà ông Nguyễn Văn Biển qua cống Chợ đến ngã 3 đường giao với đường tránh ngập đi xã Phúc Yên, thôn Nà Khá.120.000
- Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Lương Văn Gia đến hết đất nhà ông Nguyễn Thế Với thôn Bản Kê và thôn Phai Che.60.000
5Xã Xuân Lập
- Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Hoàng Tòn Chài đến hết đất nhà ông Lò Xuân Đà (Nà Co)80.000
- Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Lò Xuân Đà đến khe suối Lũng Giềng thôn Lũng Giềng.60.000
6Xã Phúc Yên
- Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Lâm đến hết đất nhà ông Cận thôn Bản Thàng.80.000
- Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Hồ đến hết đất nhà ông Nài thôn Bản Tắng.80.000
- Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Khe đến hết đất nhà ông Tâm thôn Phiêng Mơ.80.000
IVĐẤT KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
- Chợ Đà Vị: Đoạn từ đầu cầu mới đến giáp đất Uỷ ban nhân dân xã Đà Vị.120.000
- Chợ Yên Hoa: Khu trung tâm xã Yên Hoa từ cống tràn liên hợp (đường ĐT 190 Yên Hoa đi Thượng Nông) đến hết khu tái định cư.120.000
- Chợ Thượng Lâm: Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ.150.000

Biểu số: 05/VTGT-CH

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

CÁC VỊ TRÍ VỀN TRỰC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ) CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU CỔNG NGHIỆP, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HOÁ

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đồng/m²)
456
ITUYỂN QUỐC LỘ 279
1XÃ MINH QUANG
- Đoạn từ ngã ba Minh Đức đến suối Tà Nà Mạ128.000
- Đoạn từ giáp suối Tà Nà Mạ đến cây đa thôn Nà Han140.000
- Đoạn từ giáp cây đa thôn Nà Han đến giáp thôn Bản Đồn120.000
- Đoạn từ cây đa thôn Nà Han đến hết đất xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang90.000
2XÃ HỒNG QUANG
- Đoạn từ giáp xã Minh Quang đến hết đất hộ ông Ma Đình Thực (thôn Bản Luông)160.000
- Đoạn từ giáp đất hộ Ma Đình Thực (thôn Bản Luông) đến hết đất hộ ông Ma Văn Sức (thôn Bản Luông)140.000
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Ma Văn Sức (thôn Bản Luông) đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp - huyện Bắc Quang - Hà Giang120.000
3XÃ PHÚC SƠN
- Đoạn từ ngã ba thôn Bản Câm qua khu tái định cư thôn Bản Câm đến hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Bản Câm160.000
- Đoạn giáp đất nhà ông Ma Phúc Tề đến chân Đèo đá thôn Tằng (km 135+500)140.000
- Đoạn từ chân Đèo Đá (km 135+500) đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khà, Na Hang.140.000
IIĐƯỜNG ĐT190
1XÃ YÊN NGUYÊN
- Đoạn giáp nhà ông Nguyễn Văn Thực đến hết địa phận đất xã Yên Nguyên (giáp xã Bình Xa)150.000
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Mai Văn Biên (giáp cổng chợ Yên Nguyên) đến hết đất xã Yên Nguyên (Giáp xã Hoà Phú)120.000
2XÃ HOÀ PHÚ
- Đoạn từ đầu cầu số 1 (Giáp xã Yên Nguyên) đến đầu cầu số 2 thôn Càng Nộc150.000
- Đoạn từ đầu cầu số 2 đến cổng trường THCS (thôn Gia Kè)170.000
STTPhạm vi chi giới đấtMức giá (đồng/m^{2})
- Đoạn từ trường THCS (thôn Gia Kê) đến Km 10 + 500150.000
3XÃ TÂN THỊNH
- Giáp xã Hoà Phú (Km 10+500) đường ĐT 190 đến giáp xã Phúc Thịnh120.000
4XÃ PHÚC THỊNH
- Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh đến giáp đất hộ ông Ngô Đình Đắc (Phúc Tâm)280.000
- Đoạn từ đất hộ ông Ngô Đình Đắc trình diễn đến hết đất hộ ông Lịch (km4)550.000
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Lịch đến hết đất hộ ông Thịnh.300.000
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Thịnh đến hết đất xã Phúc Thịnh (giáp Vĩnh Lộc)550.000
5XÃ NGỌC HỘI
- Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc đến hết đất hộ ông Phan Anh Nhi (Chiêm Hoá - Na Hang)300.000
- Đoạn từ cầu Vật Nhèo đến giáp đất hộ ông Đồng Văn Mới (thôn Nà Tè)300.000
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Phan Anh Nhi (Chiêm Hóa - Na Hang) đến Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)200.000
- Đoạn từ nhà ông Đồng Văn Mới (thôn Nà Tè) đến Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang200.000
- Đoạn từ Km 7 đường Chiêm Hoá - Na Hang đến giáp đường rẽ đi Ba Luồng150.000
- Đoạn từ giáp đường rẽ đi Ba Luồng đến giáp Đền Đầm Hồng200.000
- Đoạn từ đền Đầm Hồng đến hết đất Trạm Kiềm Lâm300.000
- Đoạn từ giáp Trạm Kiềm Lâm đến hết Bưu điện Đầm Hồng480.000
- Đoạn từ giáp Bưu điện Đầm Hồng đến hết đất hộ bà Nguyễn Thị Hằng300.000
- Đoạn từ giáp đất đất hộ bà Nguyễn Thị Hằng đến hết đất xã Ngọc Hội, giáp xã Yên Lập150.000
6XÃ YÊN LẬP
- Đoạn từ giáp địa phận xã Ngọc Hội đến ngã ba Đài Thị90.000
- Đoạn từ ngã ba Đài Thị đến cầu Đài Thị128.000
- Đoạn từ cầu Đài Thị đến hết đất hộ ông Trần Quốc Tvàn (xã Yên Lập)90.000
IIITUYẾN ĐT188
1XÃ XUÂN QUANG
- Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc đến ngã ba đường lên trường TH và THCS350.000
- Đoạn từ ngã ba đường lên trường TH và THCS đến hết đất đất hộ ông Hà Phúc Ly250.000
- Đoạn từ giáp đất đất hộ ông Hà Phúc Ly đến hết đất Xuân Quang, giáp đất xã Hùng Mỹ200.000
STTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đồng/m^{2})
2XÃ HÙNG MỸ
Đoạn từ giáp xã Xuân Quang từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ đến nhà ông Bùi Quang Lũng - Thôn Đống200.000
Đoạn từ nhà ông Bùi Quang Lũng - Thôn Đống đến nhà ông Ma Văn Phúc - Thôn Nậm Kép125.000
Đoạn từ nhà ông Ma Văn Phúc - Thôn Nậm Kép đến nhà ông Ma Xuân Toàn - Thôn Nậm Kép giáp đất xã Tân Mỹ140.000
3XÃ TÂN MỸ
- Đoạn từ giáp xã Hùng Mỹ đến hết đất hộ ông Vũ Xuân Cậy thôn Pác Có90.000
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Vũ Xuân Cậy đến đường tràn Nà Héc120.000
- Đoạn từ đường tràn Nà Héc đến đèo Lai, giáp xã Phúc Sơn128.000
4XÃ PHÚC SƠN
- Đoạn từ đèo Lai đến tràn Nà Pét120.000
- Đoạn từ giáp tràn Nà Pét đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan128.000
- Đoạn từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan đến giáp xã Minh Quang120.000
5XÃ MINH QUANG
- Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn đến đất hộ ông Giang128.000
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Giang đến đất hộ ông Tảo120.000
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Tảo đến giáp xã Thổ Bình90.000
6XÃ THỔ BÌNH
- Đoạn từ giáp xã Minh Quang đến cây đa thôn bản Pước90.000
- Đoạn từ đập tràn thôn Nà Cọn đến chân đèo thôn Nà My90.000
- Đoạn từ đất hộ ông ông bản Phú đến hết đất xã Thổ Bình, giáp xã Bình An120.000
7XÃ BÌNH AN
- Đoạn từ giáp xã Thổ Bình đến đất hộ ông Ma Văn Giang90.000
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Giang đến điểm bưu điện xã120.000
- Đoạn từ giáp điểm bưu điện xã đến hết địa phận xã90.000
IVTUYẾN ĐT185
1XÃ TRUNG HOÀ
- Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc đến hết đất hộ bà Đào Thị Kiều (thôn Tham Kha) giáp xã Vĩnh Quang)130.000
STTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đồng/m^{2})
2XÃ VINH QUANG
- Đoạn từ giáp xã Trung Hoà đến hết đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh130.000
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh đến hết đất hộ bà Lin và hết đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh)180.000
- Đoạn từ giáp đất hộ bà Lin và giáp đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) đến hết đất hộ ông Hoàng Văn Sơn (thôn An Ninh)130.000
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Văn Sơn (thôn An Ninh) đến giáp xã Kim Bình128.000
3XÃ KIM BÌNH
- Đoạn từ giáp xã Vinh Quang đến đầu cầu Kim Bình (chân đèo Chai Keo)400.000
- Đoạn từ đầu cầu Kim Bình thôn Đồng Cột đến chân đèo Nàng (thôn Đèo Nàng), giáp huyện Yên Sơn.210.000
VTUYẾN ĐT187
1XÃ YÊN LẬP
- Đoạn từ ngã ba cầu Đài Thị đến đường rẽ vào trụ sở xã120.000
- Từ đường rẽ vào trụ sở xã đến chân đèo Ka Mác90.000
VIĐƯỜNG HUYỆN
1XÃ LINH PHÚ
- Đoạn từ giáp huyện Yên Sơn đến suối Pác Hóp110.000
- Đoạn từ ngã ba Pác Hóp đến hết đất hộ ông Nguồn thôn Pác Cháng110.000
- Đoạn từ giáp hộ ông Nguồn thôn Pác Cháng đến hết đất hộ ông Đặng Văn Nhuận120.000
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Đặng Văn Nhuận đến giáp xã Tri Phú110.000
2XÃ TRI PHÚ
- Đoạn từ giáp đất xã Kim bình đến Km18 + 00 (thôn Bản Tài)100.000
- Đoạn từ Km 18 + 00 đến ngã ba đường rẽ thôn Lăng Quảng120.000
- Đoạn từ ngã ba đường rẽ thôn Lăng Quảng đến Km21 + 500 (thôn Lăng Pục)120.000
- Đoạn từ Km21 + 500 đến hết đất xã Tri Phú100.000
3KHU TRUNG TÂM THỊ TỬ ĐÀM HỒNG - NGỌC HỘI
- Đất liền cạnh đường - đoạn từ Bưu điện Đàm Hồng đến cổng mỏ Ăngtimoan240.000
- Đất liền cạnh đường, đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Phú Bình (cạnh cây xăng km10) đến Đa khoa Đàm Hồng240.000

Biểu số: 05/VTGT-HY

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

CÁC VỊ TRÍ VEN TRỰC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ) CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m²)
IĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ SỐ 2
Từ giáp huyện Yên Sơn đến hết địa phận tỉnh Tuyên Quang (Tuyên Quang đi Hà Giang)
1XÃ ĐỨC NINH
- Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn đến Km 19+500400.000
- Từ km 19+500 đến km 21+500500.000
- Từ km 21+500 đến cầu Km 24750.000
- Từ cầu km 24 đến Km 24+5001.000.000
- Từ cầu km 24+500m đến ngã ba giáp đất Thái Hoà450.000
2XÃ THÁI HOÀ
- Từ giáp đất Đức Ninh đến ngã ba đường vào trụ sở xã Thái Hoà300.000
- Từ ngã ba đường vào trụ sở Thái Hoà đến cầu Km 27300.000
- Từ cầu Km 27 đến hết đất xã Thái Hoà giáp xã Thái Sơn200.000
3XÃ THÁI SƠN
- Từ giáp xã Thái Hoà đến Km 30+500200.000
- Từ Km 30+500 đến cầu 31+500450.000
- Từ cầu km 31+500 đến Km 32+800300.000
- Từ km 32+800 đến hết đất xã Thái Sơn giáp xã Thành Long200.000
4XÃ THÀNH LONG
- Từ giáp đất xã Thái Sơn đến Km 35200.000
- Từ Km 35 đến hết đất xã Thành Long giáp thị trấn Tân Yên250.000
5THỊ TRẤN TÂN YÊN
- Từ giáp đất xã Thành Long đến Km 38250.000
- Từ km 38 đến Km 39 - 200350.000
6XÃ YÊN PHÚ
- Từ giáp đất thị trấn Tân Yên đến km 45350.000
- Từ Km 45 đến Km 50250.000
- Từ Km 50 đến Km 53200.000
- Từ Km 53 đến Km 54300.000
- Từ Km 54 đến hết đất xã Yên Phú giáp xã Yên Lâm.200.000
Số TTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m^{2})
7XÃ YÊN LÂM
- Từ giáp đất xã Yên Phú đến km 68200.000
- Từ Km 68 đến hết địa phận tỉnh Tuyên Quang250.000
IIĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG TỈNH LỘ
AĐường ĐT 190: Km 31 đến hết địa phận xã Bình Xa
1XÃ THÁI SƠN
- Từ ngã ba Km 31 đến cổng Xí nghiệp đá 232 +300m150.000
- Từ cổng XN đá 232+300m đến hết đất xã Thái Sơn giáp xã Bình Xa.120.000
2XÃ BÌNH XA
- Từ giáp đất xã Thái Sơn đến cầu Bình Xa II + 500m120.000
- Từ cầu Bình Xa II + 500m đến hết địa phận xã Bình Xa120.000
BĐường ĐT 189 Bình Xa đi Yên Thuận
1XÃ BÌNH XA
- Từ ngã ba đi Chiêm Hoá đến ngã ba vào UBND xã Bình Xa120.000
- Từ ngã ba vào UBND xã Bình Xa đến ngã ba đi Minh Hương150.000
- Từ ngã ba đi Minh Hương đến hết đất xã Bình Xa giáp xã Tân Thành130.000
2XÃ TÂN THÀNH
- Từ giáp đất Bình Xa đến ngã ba Tân Thành - 500m130.000
- Từ ngã ba Tân Thành về mỗi phía đường 500m150.000
- Từ ngã ba xã Tân Thành +500m đến hết địa phận xã Tân Thành.120.000
3XÃ PHÙ LƯU
- Từ giáp đất xã Tân Thành đến ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt.150.000
- Từ ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt đến cầu tràn Khau Linh - Đốc Đỏ (thôn Bưa).200.000
- Cầu tràn Khau Linh - Đốc Đỏ (thôn Bưa) đến UBND xã -500m300.000
- Từ UBND xã Phù Lưu về mỗi phía +500m500.000
- Từ UBND xã Phù Lưu + 500m đến hết đất xã Phù Lưu giáp xã Minh Dân100.000
4XÃ MINH DÂN
- Từ giáp đất xã Phù Lưu đến UBND xã Minh Dân - 500m100.000
- Từ UBND xã Minh Dân về mỗi phía + 500m150.000
- Từ UBND xã Minh Dân + 500m đến giáp đất xã Minh Khương100.000
5XÃ MINH KHƯƠNG
- Từ tiếp giáp đất xã Minh Dân đến UBND xã Minh Khương - 500m100.000
Số TTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m^{2})
- Từ UBND xã Minh Khương về mỗi phía + 500m120.000
- Từ UBND xã Minh Khương + 500m đến giáp đất xã Bạch Xa,80.000
6XÃ BẠCH XA
- Từ giáp đất xã Minh Khương đến UBND xã Bạch Xa - 500m80.000
- Từ UBND xã Bạch Xa về mỗi phía đường + 500m120.000
- Từ UBND xã Bạch Xa - 500m đến bến đò Bạch Xa150.000
- Từ đường rẽ đi Yên Thuận đến hết đất xã Bạch Xa (giáp đất xã Yên Thuận).120.000
7XÃ YÊN THUẬN
- Từ giáp đất xã Bạch Xa đến UBND xã Yên Thuận - 500m120.000
- Từ UBND xã Yên Thuận về mỗi phía đường + 500m120.000
- Đoạn từ UBND xã Yên Thuận +500m đến hết địa phận xã Yên Thuận (giáp xã Vô Điểm huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang).90.000
IIIĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG HUYỆN LỘ
1XÃ HÙNG ĐỨC
- Từ ngã ba đường Quốc lộ 2 (giáp lô đất quy hoạch) vào đến Trường Tiểu học Đức Thuận + 500m80.000
- Từ ngã ba đường Quốc lộ 2 (giáp lô đất quy hoạch) vào Hùng Đức + 500m80.000
- Từ ngã ba đường Quốc lộ 2 (giáp lô đất quy hoạch) vào xã Hùng Đức + 500m đến UBND xã Hùng Đức-500m80.000
- Từ UBND xã Hùng Đức về mỗi phía đường + 500m120.000
- Từ UBND xã Hùng Đức + 500m đến trường TH Hùng Thắng+500m80.000
2XÃ THÁI HOÀ
- Từ ngã ba đường vào trụ sở xã Thái Hoà + 500m đến PTCS Hồng Thái +500m120.000
3XÃ THÀNH LONG
- Từ ngã ba Km 31 (giáp lô đất quy hoạch) đến UBND xã Thành Long - 500m80.000
- Từ UBND xã Thành Long về mỗi phía đường + 500m80.000
4XÃ NHÂN MỤC
- Đường vào xã Nhân Mục: Đoạn từ đỉnh dốc đá (tiếp giáp đất đô thị) đến UBND xã Nhân Mục -500m.120.000
- Từ UBND xã Nhân Mục về mỗi phía đường + 500m140.000
- Từ ngã ba đường rẽ Nhân Mục đi qua UBND xã Bằng Cốc đến UBND xã Thành Long - 500m80.000
Số TTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m^{2})
5XÃ YÊN LÂM
- Từ ngã ba đường vào xã Yên Lâm+ 500m đến UBND xã Yên Lâm- 500m80.000
- Từ UBND xã Yên Lâm về mỗi phía đường + 500m80.000
6XÃ TÂN THÀNH
- Đường từ đầu cầu Tân Yên (phía Tân Thành) đến ngã ba Tân Thành - 500m.165.000
- Từ ngã ba giao với đường ĐT 189 (tuyến Bình Xa đi Minh Hương) đến UBND xã Minh Hương + 500m120.000

Biểu số: 05/VTGT-YS

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ) CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m²)
IĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ
1.QUỐC LỘ SỐ 2
1.1TUYÊN QUANG ĐI HÀ NỘI
- Từ km 13 + 500 đến km 14 + 500 (hết đất ở Nhà ông Tuyên Thuỷ, phía thị trấn Tân Bình) giáp xã Đội Cấn (phía bên kia đường thuộc xã Đội Cấn)1.200.000
- Từ Km 14+500 đến Km15+500 giáp ranh xã đội cấn (phía bên xã Đội Bình đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Duy Phong; phía TT Tân Bình đến hết thửa đất ở nhà ông Tư)800.000
- Từ Km 15+500 đến km 16+500320.000
- Đoạn từ Km 16 +500 đến đường rẽ vào Trường tiểu học Minh Cầm.400.000
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học Minh Cầm đến hết địa phận xã Đội Bình, tiếp giáp xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, Phú Thọ500.000
1.2TUYÊN QUANG - HÀ GIANG
- Từ Km 5 chân dốc cổng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh đến cổng trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang3.500.000
- Từ tiếp giáp cổng trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thục (xóm 16) đối diện Cổng thứ 2 Trường CĐ Sư phạm Tuyên Quang.3.000.000
- Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Thục (xóm 16) đối diện Cổng thứ 2 Trường CĐ Sư phạm Tuyên Quang đến Km 8 + 300.1.200.000
- Từ Km 8+300 đến Km 9+700700.000
- Từ Km 9+700 đến đầu cầu Cơi1.000.000
- Từ đầu cầu Cơi và toàn bộ khu quy hoạch dân cư xóm Nghĩa Trung đến Km 11.1.500.000
- Từ Km 11 đến hết km 13+100 (hết địa phận xã Thắng Quân)1.000.000
- Từ Km 13+100 đến km 15+7001.000.000
- Từ Km 15+700 đến km 17+300600.000
- Từ Km17+300 đến hết địa phận Yên Sơn (giáp Đức Ninh, Hàm Yên)400.000
STTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m^{2})
2QUỐC LỘ 2C
2.1ĐƯỜNG TRÁNH LŨ QUA XÃ THẮNG QUÂN
- Từ tiếp giáp phường Tân Hà đến hết xóm Làng Mới600.000
- Từ giáp xóm Làng Mới đến giáp khu quy hoạch dân cư xóm Nghĩa Trung300.000
2.2XÃ THÁI BÌNH
- Từ tiếp giáp đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Thiện (ngã ba Chanh mới) đến hết đất nhà ông Trần Văn Bồng600.000
- Từ tiếp giáp ranh giới đất ở nhà Ô Trần Văn Bồng đến đập tràn xóm Chanh 2400.000
- Từ đập tràn xóm Chanh 2 xã Thái Bình đến nhà ông Thứ xóm Cây Thị150.000
- Từ nhà ông Thứ đến chân dốc Yên Ngựa200.000
- Từ chân dốc Yên Ngựa đến đỉnh dốc Yên Ngựa (hết địa phận xã Thái Bình)80.000
2.3XÃ PHÚ THỊNH
- Từ đỉnh dốc Yên Ngựa đến đỉnh đèo Bụt (hết địa phận xã Phú Thịnh)100.000
2.4XÃ ĐẠO VIỆN
- Từ đỉnh đèo Bụt đến đập tràn ngoài (chân dốc Oăng)100.000
- Từ đập tràn ngoài đến cổng trường THCS Đạo Viện250.000
- Từ cổng trường THCS Đạo Viện đến đỉnh đèo Oai200.000
2.5XÃ TRUNG SƠN
- Từ điểm tiếp giáp xã Đạo Viện đến đập tràn số 2 thuộc xóm Nà Đông.150.000
- Từ đập tràn số 2 đến km26+300 (Nhà bà Tài)300.000
- Từ Km6+300 đến cổng trường PTTH Trung Sơn + 100 m.400.000
- Từ cổng trường PTTH Trung Sơn + 100m đến giáp ranh xã Hùng Lợi.150.000
- Từ ngã ba xã Trung Sơn đến điểm tiếp giáp xã Kim Quan150.000
2.6XÃ KIM QUAN
- Từ địa phận xã Kim Quan đến trạm Kiểm lâm150.000
- Từ trạm Kiểm lâm đến trạm biến áp Đội 5150.000
- Từ Trạm biến áp Đội 5 đến hết địa phận xã Kim Quan (giáp xã Trung Yên, Sơn Dương)150.000
3QUỐC LỘ SỐ 37
3.1XÃ THÁI BÌNH
- Từ tiếp giáp phường Nông Tiến đến đỉnh dốc (tiếp giáp ranh giới đất ở nhà ông Thâm)1.200.000
- Từ đất ở nhà ông Thâm đến hết đất nhà ông Mưu (xóm Chanh 1)1.500.000
STTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m^{2})
- Từ tiếp giáp đất ở nhà ông Mưu qua ngã ba Chanh Mới đến Cầu Vạc600.000
- Từ Cầu Vạc đến Cầu Rạp (hết địa phận xã Thái bình)400.000
3.2XÃ TIẾN BỘ
- Từ cầu Rạp (giáp xã Thái Bình) đến hết đỉnh dốc nhà ông Hưng (thôn Tân Biên 1)500.000
- Từ đỉnh dốc nhà ông Hưng đến ngã ba nhà bà Lý Thị Trọng (Thôn Tân Biên 2)300.000
- Từ tiếp giáp ngã ba nhà bà Lý Thị Trọng đến hết địa phận xã Tiến Bộ (giáp Thượng Âm)500.000
3.3XÃ KIM PHÚ (2 bên Đường Quốc lộ 37 mới)
- Từ tiếp giáp xã An Tường đến đường rẽ Quốc lộ 37 cũ đi Nhà máy Chè đen2.000.000
- Từ đầu đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen đến đầu hồ số 61.500.000
- Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen đến đường rẽ số 4 Sông Lô1.500.000
- Từ đầu hồ số 6 đến Cầu Đen500.000
- Từ tiếp giáp Cầu Đen đến hết thửa đất ở nhà bà Nguyễn Thị Ty1.000.000
- Từ tiếp giáp đất ở nhà bà Nguyễn Thị Ty đến hết địa phận xã Kim Phú (Giáp xã Phú Lâm)500.000
3.4XÃ KIM PHÚ + HOÀNG KHAI (2 bên đường Quốc lộ 37 cũ)
- Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô đến Km 7+5001.000.000
- Từ Km7+500 đến ngã ba tiếp giáp QL 37 mới (Km 10 cũ)500.000
3.5XÃ PHÚ LÂM
- Từ tiếp giáp địa phận xã Kim Phú đến Km12400.000
- Từ Km 12 đến Km15600.000
- Từ km 15 đến km18 (Giáp xã Mỹ Bằng)300.000
3.6XÃ MỸ BẰNG
- Từ đỉnh dốc Đồng khoai (giáp xã Phú lâm) đến UBND xã Mỹ Bằng400.000
- Từ UBND xã Mỹ Bằng đến Cây xăng600.000
- Từ cây xăng đến đập tràn (tiếp giáp Yên Bái)80.000
- Từ ngã ba Nông trường rẽ đến cổng Trường cấp III Tháng 10 (Quốc lộ 37 cũ)150.000
- Từ cổng Trường cấp III Tháng 10 đến bến phà Hiên (QL 37 cũ)60.000
3.7ĐƯỜNG THANH NIÊN (XÃ KIM PHÚ)
Từ tiếp giáp phường ý La (Đơn vị Tăng Thiết giáp) đến hết địa phận Xóm 231.500.000
- Từ hết địa phận xóm 23 đến Giáp trại giam700.000
- Từ trại giam đến giáp Quốc lộ 37 mới1.000.000
STTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m^{2})
3.8ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THÁNH (KIM PHÚ)
- Từ ngã ba giao nhau giữa đường Nguyễn Chí Thanh với đường Kim Quan đến giáp đường bê tông đi UBND xã Kim Phú1.400.000
- Từ tiếp giáp đường bê tông rẽ vào UBND xã đến giáp địa phận phường ỳ La1.600.000
IIĐẤT Ở VỊ TRÍ VEN ĐƯỜNG TỈNH LỘ
1TUYỂN ĐT 185
1.1XÃ TÂN LONG
- Từ giáp xã Tràng đà đến Ngã ba Cầu Sinh400.000
- Từ ngã ba cầu Sinh đến cầu Cường Đạt250.000
- Từ Cầu Cường Đạt đến hết địa phận xã Tân Long (Giáp xã Xuân Vân)150.000
1.2XÃ XUÂN VÂN
- Từ giáp xã Tân Long đến giáp cổng trường Tiểu học xã Xuân Vân150.000
- Từ cổng trường Tiểu học xã Xuân Vân đến Cây Xăng (Thuộc thôn Đô Thượng 2)500.000
- Từ Cây xăng (thôn Đô Thượng 2) đến hết địa phận xã Xuân Vân (Giáp Trung Trực)120.000
1.3XÃ TRUNG TRỰC
Từ giáp xã Xuân Vân đến cầu Trần Đồng Quảng100.000
Từ cầu Trần Đồng Quảng đến ngã ba đường đi khu Di tích Lông Trò150.000
Từ ngã ba đường đi khu Di tích Lông Trò đến hết địa phận Trung Trực (giáp Kiến Thiết)100.000
1.4XÃ KIẾN THIẾT
Từ giáp địa phận xã Trung Trực đến Đập tràn khe Khuổi Chiến100.000
Từ Đập tràn Khe Khuổi Chiến đến ngã ba Chợ Kiến Thiết300.000
Từ giáp ngã ba Chợ Kiến Thiết đến hết địa phận xã Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hoá)100.000
IIITUYỂN ĐƯỜNG ĐT 186
1XÃ NHỮ KHÊ
Từ tiếp giáp xã Đội Cấn đến giáp Trường Tiểu học xã Nhữ Khê250.000
Từ giáp Trường Tiểu học xã Nhữ Khê đến hết địa phận xã Nhữ Khê (Giáp xã Nhữ Hán)150.000
2XÃ NHỮ HÁN
Từ tiếp giáp xã Nhữ Khê đến hết đất ở nhà đất ở nhà Ô Hải thôn Gò Chè150.000
Từ nhà ông Hải thôn Gò Chè qua cổng chợ Trẹo đến hết đất nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè (khu Chợ Trẹo).300.000
Từ giáp nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè đến giáp xã Mỹ Bằng150.000
STTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m^{2})
3XÃ MỸ BẰNG
Từ giáp xã Nhữ Hán đến ngã ba đi Tâm Bằng.250.000
Từ tiếp giáp ngã ba đi Tâm Bằng đến giáp Quốc lộ 37500.000
4XÃ ĐỘI BÌNH
Đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng, xóm Liên Bình (đối diện xã Đội Cấn)200.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn văn Hùng xóm Liên Bình đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trung (xóm Liên Bình)150.000
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Trung (xóm Liên Bình) đến hết địa phận xã Đội Bình giáp xã Nhữ Khê100.000
IVVEN ĐƯỜNG HUYỆN LỘ
1.TUYẾN THÁI BÌNH - CÔNG ĐA - ĐẠO VIỆN
1XÃ THÁI BÌNH
Từ ngã ba Bình Ca đến nhà bà Mỹ xóm An Lập200.000
Từ tiếp giáp nhà bà Mỹ đến chân dốc Gianh100.000
Từ chân dốc Gianh đến hết địa phận xã Thái Bình50.000
2XÃ CÔNG ĐA
Từ đoạn tiếp giáp với xã Thái Bình đến hết bưu điện văn hóa xã Công Đa80.000
- Từ Bưu điện văn hóa xã Công đa đến ngã ba đi xóm Ghành150.000
- Các hộ bám trục đường Từ ngã ba đi xóm Gành đến hết địa phận xã Công Đa.50.000
3XÃ ĐẠO VIỆN
Đoạn từ ngã ba Đạo Viện đến hết nhà ông Đặng Văn Nho thôn Đồng Quân240.000
Từ tiếp giáp đất nhà Ô Đặng Văn Nho hết địa phận xã Đạo Viện100.000
4TUYẾN TỪ QL37 ĐI HOÀNG KHAI
- Từ giáp các thửa đất bám QL 37 đến trạm xã cũ500.000
- Từ trạm xã cũ đến ngã ba hết nhà ông Năm (thôn Hồ)150.000
5XÃ TÂN TIẾN
- Từ đầu xóm 11 đến cuối xóm 1080.000
- Từ đầu xóm 9 đến cuối xóm 8110.000
- Từ đầu xóm 7 đến cuối xóm 270.000
- Từ đầu xóm 1 đến cuối xóm 160.000
6XÃ TIẾN BỘ
- Từ ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến đến hết đất hộ ông Cường Loan (Xóm Cà)400.000
- Từ nhà ông Hải (giáp đất hộ ông Cường Loan) đến ngã ba nhà ông Kiều (Xóm Dũng)100.000
STTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m²)
7TUYẾN PHÚC NINH - CHIÊU YÊN
Từ Bến phà Phúc Ninh đến ngã ba đi Quý Quân và từ ngã ba đi Quý Quân đến hết địa phận xã Phúc Ninh120.000
Từ tiếp giáp xã Phúc Ninh đến nghĩa trang trung tâm xóm Thọ Sơn120.000
Từ Nghĩa trang trung tâm xóm Thọ Sơn đến cầu Vằng Kheo100.000

Biểu số: 05/VTGT-SD

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ) CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU CỔNG NGHIỆP, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m2)
AĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ
QUỐC LỘ 2C
INgã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37
1XÃ PHÚC ỨNG
- Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt + 150 m (theo hướng đi về phía Sơn Nam).1.200.000
- Đoạn cách tâm ngã 3 ông Việt (theo hướng đi về phía Sơn Nam) 151 m trở đi đến cống đập Bạch Xa.1.000.000
- Từ cống đập Bạch Xa đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc ứng.800.000
- Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc ứng.600.000
- Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc ứng (đi về phía đèo Khuân Do).500.000
2XÃ TUÂN LỘ
- Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do đến đường rẽ vào Vực Lửng xã Tuân Lộ.85.000
- Đoạn từ Vực Lửng đến đường rẽ Tuân Lộ đi Thanh Phát.130.000
- Đoạn từ đường rẽ: Tuân Lộ - Thanh Phát đến hồ Cây Thị xã Tuân Lộ (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tuân Lộ).200.000
- Đoạn từ hồ Cây Thị xã Tuân Lộ đến giáp địa phận xã Sơn Nam.140.000
3XÃ SƠN NAM
- Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam.200.000
- Đoạn từ đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam đến UBND xã Sơn Nam.700.000
- Từ UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc).700.000
IITừ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên.
1XÃ TÚ THỊNH
- Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) đến đầu Cầu Quất, xã Tú Thịnh.500.000
- Đoạn từ Cầu Quất đến Cầu Bì (Tú Thịnh) đi về phía Tân Trào).400.000
- Đoạn từ Cầu Bì (xã Tú Thịnh) đến cống đội Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi về phía Tân Trào).400.000
STTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m2)
2XÃ TÂN TRÀO
- Đoạn từ cổng đội Tân Thái - (Công ty chè Tân Trào) đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang Bồng.400.000
3XÃ TRUNG YÊN
- Đoạn từ đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên đến ngã 3 Cầu Tràn, thôn Lê, xã Minh Thanh.150.000
- Từ ngã 3 Cầu Tràn thôn Lê, xã Minh Thanh đến Cầu Trung Yên, xã Trung Yên.200.000
Đoạn từ cầu Trung Yên đến cầu Ngòi Môn (hết địa phận xã Trung Yên)130.000
QUỐC LỘ 37
ITừ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên
1XÃ HỢP THÀNH
- Đoạn từ đỉnh dốc nghĩa trang liệt sỹ (gốc Cây Gạo) đến cổng qua đường đầu hồ số 1 - Đội thuỷ sản Sơn Dương.800.000
- Đoạn từ cổng qua đường đầu hồ số 1 - Đội thuỷ sản S.Dương đến Km 34.400.000
- Từ Km 34 đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành).250.000
- Đoạn từ Km 36 đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp Thành.220.000
- Đoạn từ Km 38 đến đỉnh Đèo Khế.200.000
IITừ T.Trấn Sơn Dương - T. Quang.
1THỊ TRẤN SƠN DƯƠNG
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Tân Hoà (giáp ranh giữa thôn Tân Hoà, xã Phúc ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) đến Cây xăng Trạm vận tải1.500.000
2XÃ PHÚC ỨNG
- Đất liền cạnh đường từ Cây Xăng (Trạm vận tải) đến tâm ngã ba ông Việt.1.200.000
- Đoạn từ tâm ngã ba ông Việt + 150 mét (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang).1.200.000
- Từ cách tâm ngã ba ông Việt 151m trở đi đến cổng thoát nước dốc áp Km 4.600.000
3XÃ TÚ THỊNH
- Từ chân Dốc áp Km 4 đến Cầu Đa Năng, xã Tú Thịnh..330.000
- Từ Cầu Đa Năng đến ngã ba rẽ đi Đông Thọ.300.000
4XÃ THƯỢNG ÁM
- Từ ngã ba đường rẽ đi Đông Thọ đến ngã ba đi bến Bình Ca (4Km) thuộc địa phận xã Thượng Ám.300.000
STTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m2)
- Từ ngã ba đi bến Bình Ca đến Cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ám.300.000
BĐƯỜNG TỈNH LỘ
1NGÃ BA THƯỢNG ÁM - CẦU AN HOÀ
1THƯỢNG ÁM
- Từ ngã ba trạm y tế Thượng Ám đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến (1.500m)250.000
- Đoạn từ khu dân cư thôn Hồng Tiến đến đường rẽ đi thôn Vườn Đào220.000
2XÃ VĨNH LỢI
- Đoạn từ đường rẽ đi thôn Vườn Đào đến đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu công nghiệp Long Bình An)300.000
- Đoạn từ đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu công nghiệp Long Bình An) đến đầu cầu An Hoà (hết địa phận huyện Sơn Dương)800.000
IINGÃ BA THƯỢNG ÁM ĐI KIM XUYÊN
1XÃ TÚ THỊNH
- Đoạn từ ngã ba Thượng Ám rẽ đi Đông Thọ đến hết địa phận xã Tú Thịnh tiếp giáp với suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ.100.000
2XÃ ĐÔNG THỌ
- Đoạn từ suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ đến chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ.140.000
- Đoạn từ chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ qua đường rẽ đi Cấp Tiến đến chân đèo thuộc địa phận thôn Khúc Nô.100.000
- Đoạn từ chân đèo thuộc địa phận thôn Khúc Nô đến đập tràn thôn Khúc Nô (tiếp giáp với đội trồng rừng Đông Hữu)150.000
- Đoạn từ đập tràn thôn Khúc Nô đến hết địa phận xã Đông Thọ.200.000
3XÃ QUYẾT THẮNG
- Đoạn từ đường rẽ đi Quyết Thắng (tiếp giáp địa phận xã Đông Thọ) đến đập tràn thôn Việt Lâm.120.000
4XÃ ĐỒNG QUÝ
- Từ đập tràn thôn Việt Lâm qua chợ Đồng Quý đến hết địa phận xã Đồng Quý.160.000
5XÃ VĂN PHÚ
- Từ địa phận xã Văn Phú (tiếp giáp địa phận xã Đồng Quý) đến đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú.80.000
- Từ đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú đến ngã ba đường rẽ đi xã Chi Thiết.60.000
- Từ đường rẽ đi xã Chi Thiết đến Kê Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú).200.000
6XÃ CHI THIẾT
- Từ Kê Dâu Đồng Dĩnh đến hết địa phận xã Chi Thiết (về phía Kim Xuyên).100.000
STTPhạm vi chỉ giới đấtMức giá (đ/m2)
IIITỪ SƠN NAM ĐI HỒNG LẠC
1XÃ SƠN NAM
Từ cổng UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (tiếp giáp địa phận xã Đại Phú đi về phía Kim Xuyên).200.000
2XÃ ĐẠI PHÚ
Từ địa phận xã Đại Phú (tiếp giáp với Sơn Nam) đến hết địa phận xã Tam Đa (đi về phía Hào Phú).150.000
3XÃ HÀO PHÚ
- Đoạn từ địa phận thôn Quang Tất (giáp với thôn Tân Mỹ xã Tam Đa) đến cổng UBND xã Hào Phú.400.000
- Đoạn từ cổng UBND xã Hào Phú đến cổng Nhà Máy đường Sơn Dương.400.000
4XÃ HỒNG LẠC
- Từ cổng Nhà Máy đường Sơn Dương đến cổng trường THPT Kim Xuyên.600.000
- Đoạn từ cổng trường THPT Kim Xuyên đến ngã ba Bưu điện Kim Xuyên.600.000
- Đoạn từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đến Cầu Khổng xã Hồng Lạc.600.000
- Từ ngã ba cửa hàng Hoa Nội đi bến đò qua nhà ông Lộc đến nhà ông Việt Kịt.200.000
5XÃ SÂM DƯƠNG
- Đoạn từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đi về phía Sầm Dương đến ngã ba đường rẽ đi Lâm Trường (nhà ông Cao)300.000
- Đoạn từ Cầu Khổng xã Hồng Lạc đến Cầu Vạc thôn Kho 9 (đi về phía Chi Thiết).200.000
CĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG KHU DU LỊCH.
XÃ TÂN TRÀO
- Từ Khu vực chợ Tân Trào đến đường rẽ đi thôn Tiên Phong xã Tân Trào.1.700.000
- Đoạn từ đường rẽ đi thôn Tiên Phong đến đường rẽ đi Yên Thượng Trung Yên.600.000
- Từ ngã ba Cầu Trắng qua UBND xã Tân Trào đến thôn Tân Lập, xã Tân Trào.300.000
- Đoạn từ ngã ba đường Tin Keo (thôn Lúng Búng) đi về huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên (900 m).200.000
- Từ đường rẽ đi khu di tích Hang Bông đến tiếp giáp khu vực chợ Tân Trào.400.000

Biểu số: 06/ONT-TPTQ

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)Vị trí 1Vị trí 2
123456
2.500900.000
1XÃ TRÀNG ĐÀ
Khu vực 1400.000
Khu vực 2300.000
Khu vực 3200.000
2XÃ AN TƯỜNG
Khu vực 11.000.000800.000
Khu vực 2420.000350.000
Khu vực 3
3XÃ ĐỘI CÁN
Khu vực 1300.000250.000
Khu vực 2180.000150.000
Khu vực 396.00080.000
4XÃ LƯỠNG VƯỢNG
Khu vực 1300.000250.000
Khu vực 2180.000150.000
Khu vực 3100.00080.000
5XÃ THẢI LONG
Khu vực 1300.000250.000
Khu vực 2180.000150.000
Khu vực 396.000
6XÃ AN KHANG
Khu vực 1120.000100.000
Khu vực 296.000
Khu vực 357.600

Biểu số: 06/ONT-NH

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)Vị trí 1Vị trí 2
123456
2.500900.000
1XÃ KHUÂN HÀ
Khu vực 180.00070.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.00030.000
2XÃ THANH TƯƠNG
Khu vực 1150.000120.000
Khu vực 290.00070.000
Khu vực 350.000
3XÃ THƯỢNG LÂM
Khu vực 190.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.00030.000
4XÃ ĐÀ VỊ
Khu vực 190.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.00030.000
5XÃ YÊN HOA
Khu vực 1
Khu vực 260.000
Khu vực 340.00030.000
6XÃ CÔN LỖN
Khu vực 170.00060.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 335.000
7XÃ KHAU TINH
Khu vực 1
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 335.00030.000
STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Vị trí 1Vị trí 2
123456
8XÃ HỒNG THÁI
Khu vực 170.00060.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 335.00030.000
9XÃ SƠN PHÚ
Khu vực 1
Khu vực 250.000
Khu vực 335.00030.000
10XÃ XUÂN LẬP
Khu vực 160.000
Khu vực 245.000
Khu vực 335.00030.000
11XÃ LĂNG CAN
Khu vực 170.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 335.00030.000
12XÃ PHÚC YÊN
Khu vực 160.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 335.00030.000
13XÃ SINH LONG
Khu vực 170.00060.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 335.00030.000
14XÃ THƯỢNG NÔNG
Khu vực 170.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 335.000
15XÃ THƯỢNG GIÁP
Khu vực 170.00060.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 3
16XÃ NĂNG KHẢ
Khu vực 180.000
Khu vực 250.000
Khu vực 335.00030.000

Biểu số: 06/ONT-CH

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN CHIẾM HOÁ

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Vị trí 1Vị trí 2
123456
2.500900.000
1XÃ PHÚC THỊNH
Khu vực 1
Khu vực 2110.00090.000
Khu vực 360.00050.000
2XÃ HÀ LANG
Khu vực 160.00055.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 340.00035.000
3XÃ XUÂN QUANG
Khu vực 1
Khu vực 290.00070.000
Khu vực 350.00045.000
4XÃ TÂN AN
Khu vực 1100.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 340.000
5XÃ HOÀ AN
Khu vực 1100.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 340.000
6XÃ KIM BÌNH
Khu vực 1
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
7XÃ TÂN THỊNH
Khu vực 1100.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Vị trí 1Vị trí 2
8XÃ PHÚC SƠN
Khu vực 1
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
9XÃ THỔ BÌNH
Khu vực 1100.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
10XÃ TRUNG HOÀ
Khu vực 1100.00080.000
Khu vực 260.000
Khu vực 350.00040.000
11XÃ VINH QUANG
Khu vực 1160.000120.000
Khu vực 290.00070.000
Khu vực 345.000
12XÃ TÂN MỸ
Khu vực 160.00055.000
Khu vực 250.000
Khu vực 340.000
13XÃ NGỌC HỘI
Khu vực 1
Khu vực 290.00070.000
Khu vực 350.00045.000
14XÃ YÊN NGUYỄN
Khu vực 1
Khu vực 290.00070.000
Khu vực 350.00045.000
15XÃ HOÀ PHÚ
Khu vực 1160.000120.000
Khu vực 290.00070.000
Khu vực 350.00045.000
STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Vị trí 1Vị trí 2
16XÃ HỒNG QUANG
Khu vực 160.00055.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 340.00035.000
17XÃ HÙNG MỸ
Khu vực 160.00055.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 340.00035.000
18XÃ BÌNH AN
Khu vực 160.00055.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 3
19XÃ LINH PHÚ
Khu vực 160.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 340.00035.000
20XÃ TRUNG HÀ
Khu vực 160.00055.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 340.00035.000
21XÃ PHÚ BÌNH
Khu vực 1100.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
22XÃ NHÂN LÝ
Khu vực 160.00055.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 340.00035.000
23XÃ KIÊN ĐÀI
Khu vực 160.00055.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 340.00035.000
STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Vị trí 1Vị trí 2
24XÃ TRI PHÚ
Khu vực 160.00055.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 340.00035.000
25XÃ BÌNH NHÂN
Khu vực 160.00055.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 340.00035.000
26XÃ BÌNH PHÚ
Khu vực 160.00055.000
Khu vực 250.00045.000
Khu vực 340.00035.000
27XÃ MINH QUANG
Khu vực 1
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 345.00040.000
28XÃ YÊN LẬP
Khu vực 180.00070.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 345.00040.000

Biểu số: 06/ONT-HY

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ĐỊA BẢN HUYỆN HẰM YẾN

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)Vị trí 1Vị trí 2
123456
2.500900.000
1XÃ THÁI SƠN
Khu vực 1130.000110.000
Khu vực 290.00070.000
Khu vực 350.000
2XÃ THÁI HOÀ
Khu vực 1130.000110.000
Khu vực 290.00070.000
Khu vực 350.000
3XÃ ĐỨC NINH
Khu vực 1130.000110.000
Khu vực 290.00070.000
Khu vực 350.000
4XÃ BÌNH XA
Khu vực 1130.000110.000
Khu vực 290.00070.000
Khu vực 350.000
5XÃ NHÂN MỤC
Khu vực 1130.000110.000
Khu vực 290.00070.000
Khu vực 350.000
6XÃ PHÙ LƯU
Khu vực 1120.00090.000
Khu vực 270.00050.000
Khu vực 340.000
7XÃ MINH HƯƠNG
Khu vực 1120.00090.000
Khu vực 270.00050.000
Khu vực 340.000
8XÃ MINH DÂN
Khu vực 180.00070.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.000
STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Vị trí 1Vị trí 2
123456
9XÃ YÊN PHÚ
Khu vực 1120.00090.000
Khu vực 270.00050.000
Khu vực 340.000
10XÃ TÂN THÀNH
Khu vực 1120.00090.000
Khu vực 270.00050.000
Khu vực 340.000
11XÃ BẠCH XA
Khu vực 180.00070.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.00030.000
12XÃ YÊN THUẬN
Khu vực 180.00070.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.000
13XÃ MINH KHƯƠNG
Khu vực 180.00070.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.000
14XÃ THÀNH LONG
Khu vực 180.00070.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.000
15XÃ BẰNG CỐC
Khu vực 180.00070.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.00030.000
16XÃ YÊN LÂM
Khu vực 180.00070.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.000
17XÃ HÙNG ĐỨC
Khu vực 180.00070.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.000

Biểu số: 06/ONT-YS

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Vị trí 1Vị trí 2
123456
2.500900.000
1XÃ TRUNG MÔN
Khu vực 1800.000650.000
Khu vực 2500.000400.000
Khu vực 3300.000
2XÃ KIM PHÚ
Khu vực 1300.000
Khu vực 2200.000150.000
Khu vực 3100.000
3XÃ HOÀNG KHAI
Khu vực 1300.000250.000
Khu vực 2200.000150.000
Khu vực 3100.000
4XÃ ĐỘI BÌNH
Khu vực 1200.000140.000
Khu vực 2100.00080.000
Khu vực 360.00040.000
5XÃ MỸ BẰNG
Khu vực 1250.000
Khu vực 2150.000
Khu vực 360.000
6XÃ PHÚ LÂM
Khu vực 1250.000200.000
Khu vực 2150.000100.000
Khu vực 360.00040.000
7XÃ THẮNG QUÂN
Khu vực 1300.000250.000
Khu vực 2200.000150.000
Khu vực 3100.000
STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Vị trí 1Vị trí 2
123456
8XÃ TÂN LONG
Khu vực 1140.000120.000
Khu vực 2100.00060.000
Khu vực 3
9XÃ THÁI BÌNH
Khu vực 1250.000200.000
Khu vực 2150.000100.000
Khu vực 360.00040.000
10XÃ NHỮ KHÊ
Khu vực 1150.000120.000
Khu vực 290.00070.000
Khu vực 350.000
11XÃ NHỮ HÁN
Khu vực 1150.000120.000
Khu vực 290.00070.000
Khu vực 350.00040.000
12XÃ CHÂN SƠN
Khu vực 1150.000120.000
Khu vực 290.00070.000
Khu vực 350.000
13XÃ LANG QUÁN
Khu vực 1300.000250.000
Khu vực 2200.00085.000
Khu vực 350.000
14XÃ TỨ QUẬN
Khu vực 1300.000250.000
Khu vực 2200.000150.000
Khu vực 3100.000
15XÃ CHIỀU YÊN
Khu vực 1120.000
Khu vực 290.000
Khu vực 350.000
STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Vị trí 1Vị trí 2
123456
16XÃ PHÚC NINH
Khu vực 1150.000120.000
Khu vực 290.000
Khu vực 3
17XÃ LỰC HÀNH
Khu vực 1150.000120.000
Khu vực 2100.000
Khu vực 360.000
18XÃ TRUNG TRỰC
Khu vực 1100.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.000
19XÃ XUÂN VÂN
Khu vực 1120.000100.000
Khu vực 280.00060.000
Khu vực 350.000
20XÃ TRUNG SƠN
Khu vực 1150.000120.000
Khu vực 290.00070.000
Khu vực 350.00040.000
21XÃ ĐẠO VIỆN
Khu vực 1110.00090.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.000
22XÃ PHÚ THỊNH
Khu vực 1110.00090.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
23XÃ TIẾN BỘ
Khu vực 1110.00090.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.000
STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)Vị trí 1Vị trí 2
123456
24XÃ CÔNG ĐA
Khu vực 1100.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 3
25XÃ TRUNG MINH
Khu vực 190.00070.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.00030.000
26XÃ HÙNG LỢI
Khu vực 1120.000100.000
Khu vực 270.00050.000
Khu vực 340.00030.000
27XÃ KIẾN THIẾT
Khu vực 1100.00080.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.00030.000
28XÃ TÂN TIẾN
Khu vực 190.00070.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.000
29KIM QUAN
Khu vực 1100.00080.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.00030.000
30QUÝ QUÂN
Khu vực 1100.00080.000
Khu vực 260.00050.000
Khu vực 340.000

Biểu số: 06/ONT-SD

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Vị trí 1Vị trí 2
123456
2.500900.000
1XÃ HỒNG LẠC
Khu vực 1180.000150.000
Khu vực 2120.000110.000
Khu vực 3100.00040.000
2XÃ THƯỢNG ÁM
Khu vực 1110.00090.000
Khu vực 280.00070.000
Khu vực 360.00050.000
3XÃ PHÚC ỨNG
Khu vực 1110.00090.000
Khu vực 280.00070.000
Khu vực 360.00050.000
4XÃ HÀO PHÚ
Khu vực 195.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
5XÃ CẤP TIỀN
Khu vực 1110.00090.000
Khu vực 280.00070.000
Khu vực 360.00050.000
6XÃ SÂM DƯƠNG
Khu vực 195.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
7XÃ HỢP THÀNH
Khu vực 1100.00090.000
Khu vực 280.00070.000
Khu vực 355.00045.000
STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Vị trí 1Vị trí 2
123456
8XÃ TỨ THỊNH
Khu vực 1100.00090.000
Khu vực 280.00070.000
Khu vực 355.00045.000
9XÃ THIỆN KẾ
Khu vực 190.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 340.00030.000
10XÃ SƠN NAM
Khu vực 1100.00090.000
Khu vực 280.00070.000
Khu vực 355.00045.000
11XÃ ĐẠI PHÚ
Khu vực 190.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 340.00030.000
12XÃ PHÚ LƯƠNG
Khu vực 195.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
13XÃ TAM ĐA
Khu vực 195.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
14XÃ VĂN PHÚ
Khu vực 195.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
15XÃ CHI THIẾT
Khu vực 195.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Vị trí 1Vị trí 2
123456
16XÃ VÂN SƠN
Khu vực 195.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
17XÃ VĨNH LỢI
Khu vực 1100.00090.000
Khu vực 280.00070.000
Khu vực 355.00045.000
18XÃ LÂM XUYÊN
Khu vực 195.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
19XÃ ĐÔNG THỌ
Khu vực 195.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
20XÃ HỢP HOÀ
Khu vực 190.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 340.00030.000
21XÃ TUÂN LỘ
Khu vực 190.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 340.00030.000
22XÃ MINH THANH
Khu vực 1100.00090.000
Khu vực 280.00070.000
Khu vực 355.00045.000
23XÃ TÂN TRÀO
Khu vực 1100.00090.000
Khu vực 280.00070.000
Khu vực 355.00045.000
24XÃ QUYẾT THẮNG
Khu vực 195.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
STTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Vị trí 1Vị trí 2
123456
25XÃ ĐỒNG QUÝ
Khu vực 195.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
26XÃ TRUNG YÊN
Khu vực 1100.00090.000
Khu vực 280.00070.000
Khu vực 355.00045.000
27XÃ BÌNH YÊN
Khu vực 1100.00090.000
Khu vực 280.00070.000
Khu vực 355.00045.000
28XÃ THANH PHÁT
Khu vực 190.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 340.00030.000
29XÃ NINH LAI
Khu vực 190.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 340.00030.000
30XÃ ĐÔNG THỌ
Khu vực 195.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000
31XÃ KHÁNG NHẬT
Khu vực 190.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 340.00030.000
32XÃ LƯƠNG THIỆN
Khu vực 1100.00080.000
Khu vực 270.00060.000
Khu vực 350.00040.000

Biểu số: 07/ODT-TPTQ

GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTLoại đườngKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá đồng/m^{2}
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
AB123456
50.00013.500.000
1ĐƯỜNG LOẠI I8.500.0004.500.0002.500.0001.500.000
2ĐƯỜNG LOẠI II5.000.0003.000.0002.000.000900.000
3ĐƯỜNG LOẠI III4.000.0002.000.0001.400.000800.000
4ĐƯỜNG LOẠI IV2.000.0001.400.0001.000.000700.000

Biểu số: 07/ODT-H

GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TẠI ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN

(Kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STTLoại đườngKhung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủMức giá đồng/m²
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)Huyện Yên SơnHuyện Sơn DươngHuyện Hàm YênHuyện Chiêm HoáHuyện Na Hang
AB1234567
15.0004.500.000
1ĐƯỜNG LOẠI I
Vị trí 12.500.0001.500.0002.100.0001.200.000
Vị trí 21.000.0001.600.000800.0001.400.000700.000
Vị trí 3300.0001.000.000400.000800.000400.000
Vị trí 4200.000500.000200.000500.000200.000
2ĐƯỜNG LOẠI II
Vị trí 11.800.0001.100.0001.400.000900.000
Vị trí 2900.000600.000800.000500.000
Vị trí 3500.000300.000500.000300.000
Vị trí 4300.000150.000300.000100.000
3ĐƯỜNG LOẠI III
Vị trí 11.200.000500.000800.000400.000
Vị trí 2600.000300.000500.000200.000
Vị trí 3300.000200.000300.000100.000
Vị trí 4200.000100.000200.00070.000
4ĐƯỜNG LOẠI IV
Vị trí 1300.000
Vị trí 2150.000
Vị trí 3100.000
Vị trí 470.000
Mục lục Bấm để đi tới điều