vanban.org

Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/12/2009 Thay thế: 24/2009/QĐ-UBND · 21/12/2009
Tuyên Quang Ban hành 22/12/2008 Hiệu lực 01/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Ban hành giá đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 38/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND về ban hành giá đất năm 2010 · 24/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009 · 25/2008/QĐ-UBND
31/12/200924/2009/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2009Bản gốcThay thế
Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008 · 41/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 80/2006/QĐ-UBND Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 80/2006/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2009 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009   __________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X ngày 26 tháng 4 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 7901/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 7901/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Nghị định số 7859/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 7859/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 7859/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 7859/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ;

Thực hiện Kết luận số 48-KL/TU ngày 12 tháng 11 năm 2008 - Kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh uỷ kỳ thứ 36;

Căn cứ Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 kỳ họp thứ 11 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, về việc giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1862/TTr-STC ngày 19 tháng  11 năm 2008 về việc “Đề nghị ban hành quy định phân vùng, phân khu vực, phân loại đường phố, phân vị trí đất và giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009”,

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Thị Quang

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, gồm:

I- Nhóm đất nông nghiệp

1- Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất:

Áp dụng hệ số vị trí lợi thế về giao thông là 1,3 lần vào biểu giá cho tất cả các loại đất nông nghiệp (Chi tiết có biểu số 01, 02, 03, 04 kèm theo).

2- Đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng 100% giá đất nông nghiệp tương ứng liền kề theo quy định tại Quyết định này.

II- Nhóm đất phi nông nghiệp

1- Đất ở tại nông thôn, trong đó:

a) Giá đất ở nông thôn các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện), các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch.

b) Giá đất ở nông thôn các vị trí còn lại.

(Chi tiết có biểu số 05, biểu số 07 kèm theo).

2- Đất ở tại đô thị, trong đó:

a) Đất ở tại thị xã Tuyên Quang.

b) Đất ở tại các huyện.

(Chi tiết có biểu số 06 kèm theo).

3- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn ở các vị trí còn lại và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị được xác định như sau:

- Trên địa bàn thị xã Tuyên Quang và huyện Yên Sơn: Được xác định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại khoản 1, mục II, Điều 1 Quyết định này.

- Trên địa bàn các huyện còn lại: Được xác định bằng 55% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại tiết a, b, c khoản 2 Điều này.

4- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện), các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch được xác định như sau:

- Trên địa bàn thị xã Tuyên Quang và huyện Yên Sơn: Được xác định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại Quyết định này, nhưng tối đa không vượt quá 525.000 đồng/m2.

- Trên địa bàn các huyện còn lại: Được xác định bằng 55% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại Quyết định này, nhưng tối đa không vượt quá 525.000 đồng/m2.

5- Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp: Được xác định bằng 100% giá đất ở tương ứng tại các vị trí hoặc khu vực liền kề theo quy định tại Quyết định này.

Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định Điều 1 Quyết định này là căn cứ để thực hiện các chính sách theo quy định của pháp luật về đất đai quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 7859/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; khoản 1 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 7859/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ;

 Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2009 theo quy định của pháp luật về đất đai.

 Đối với những dự án đã được phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày 31/12/2008 nhưng chưa trả tiền bồi thường thì thực hiện bồi thường theo giá quy định tại Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008.

Đối với những dự án đã có quyết định thu hồi đất trước ngày 01/01/2009 nhưng chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư thì giá bồi thường về đất được thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Công Thương và Cục thuế căn cứ chức năng, nhiệm vụ của ngành có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra và giám sát thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

DANH SÁCH CÁC XÃ THUỘC 3 KHU VỰC TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

__________

 Số TT Khu vực Huyện, Thị xã Xã, Phư­ờng, Thị trấn
1 2 3 4
I Khu vực I:    
  02 xã, thị trấn Huyện Chiêm Hoá  
1     Thị trấn Vĩnh Lộc
2     Phúc Thịnh
  01 thị trấn Huyện Na Hang  
3     Thị trấn Na Hang
  05 xã, thị trấn Huyện Hàm Yên  
4     Thị trấn Tân Yên
5     Thái Sơn
6     Thái Hoà
7     Đức Ninh
8     Bình Xa
  10 xã, thị trấn Huyện Yên Sơn  
9     Kim Phú
10     Thị trấn Tân Bình
11     Hoàng Khai
12     Trung Môn
13     Đội Bình
14     Mỹ Bằng
15     Phú Lâm
16     Thắng Quân
17     Tân Long
18     Thái Bình
  07 xã, thị trấn Huyện Sơn D­ương  
19     Thị trấn Sơn D­ương
20     Hồng Lạc
21     Th­ượng ấm
22     Phúc ứng
23     Hào Phú
24     Cấp Tiến
25     Sầm D­ương
  13 xã, ph­ường Thị xã Tuyên Quang  
26     Phư­ờng Phan Thiết
27     Phư­ờng Tân Quang
28     Ph­ường Minh Xuân
29     Phường ỷ La
30     Phường Tân Hà
31     Phường Nông Tiến
32     Phường H­ưng Thành
33     Xã Tràng Đà
34     Xã An Tường
35     Xã Lưỡng Vượng
36     Xã An Khang
37     Xã Đội Cấn
38     Xã Thái Long
II Khu vực II:    
  14 xã Huyện Chiêm Hoá  
1     Hà Lang
2     Xuân Quang
3     Tân An
4     Hoà An
5     Kim Bình
6     Tân Thịnh
7     Phúc Sơn
8     Thổ Bình
9     Trung Hoà
10     Vinh Quang
11     Tân Mỹ
12     Ngọc Hội
13     Yên Nguyên
14     Hoà Phú
  08 xã Huyện Na Hang  
15     Khuôn Hà
16     Thanh T­ương
17     Th­ượng Lâm
18     Đà Vị
19     Yên Hoa
20     Côn Lôn
21     Khau Tinh
22     Hồng Thái
  07 xã Huyện Hàm Yên  
23     Nhân Mục
24     Phù Lư­u
25     Minh H­ương
26     Minh Dân
27     Yên Phú
28     Tân Thành
29     Bạch Xa
  15 xã Huyện Yên Sơn  
30     Nhữ Khê
31     Nhữ Hán
32     Chân Sơn
33     Lang Quán
34     Tứ Quận
35     Chiêu Yên
36     Phúc Ninh
37     Lực Hành
38     Trung Trực
39     Xuân Vân
40     Trung Sơn
41     Đạo Viện
42     Phú Thịnh
43     Tiến Bộ
44     Công Đa
  25 xã Huyện Sơn D­ương  
45     Hợp Thành
46     Tú Thịnh
47     Thiện Kế
48     Sơn Nam
49     Đại Phú
50     Phú L­ương
51     Tam Đa
52     Văn Phú
53     Chi Thiết
54     Vân Sơn
55     Vĩnh Lợi
56     Lâm Xuyên
57     Đông Lợi
58     Hợp Hoà
59     Tuân Lộ
60     Minh Thanh
61     Tân Trào
62     Quyết Thắng
63     Đồng Quý
64     Trung Yên
65     Bình yên
66     Thanh Phát
67     Ninh Lai
68     Đông Thọ
69     Kháng Nhật
III Khu vực III:    
  13 xã Huyện Chiêm Hoá  
1     Hồng Quang
2     Hùng Mỹ
3     Bình An
4     Linh Phú
5     Trung Hà
6     Phú Bình
7     Nhân Lý
8     Kiên Đài
9     Tri Phú
10     Bình Nhân
11     Bình Phú
12     Minh Quang
13     Yên Lập
  08 xã Huyện Na Hang  
14     Sơn Phú
15     Xuân Lập
16     Lăng Can
17     Phúc Yên
18     Sinh Long
19     Th­ượng Nông
20     Th­ượng Giáp
21     Năng Khả
  06 xã Huyện Hàm Yên  
22     Yên Thuận
23     Minh Kh­ương
24     Thành Long
25     Bằng Cốc
26     Yên Lâm
27     Hùng Đức
  06 xã Huyện Yên Sơn  
28     Trung Minh
29     Hùng Lợi
30     Kiến Thiết
31     Tân Tiến
32     Kim Quan
33     Quý Quân
  01 xã Huyện Sơn D­ương  
34     Lư­ơng Thiện

Biểu số: 01G.ĐNN

ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số                     TT Vị trí đất Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu                        (đ/m2) Giá tối đa                            (đ/m2) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
A B 1 2 4 5 6
    1.000 71.000      
1  Vị trí 1     26.300 24.000 21.800
2  Vị trí 2     17.800 16.300 14.800
3  Vị trí 3     13.400 12.400 11.7849
4  Vị trí 4     8.600 7.900 7.7849
5  Vị trí 5     2.300 2.7849 2.000

Biểu số: 02.G-ĐNN

ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số                     TT Vị trí đất Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu                        (đ/m2) Giá tối đa                            (đ/m2) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
A B 1 2 4 5 6
    800 68.000      
1  Vị trí 1     15.700 14.400 13.100
2  Vị trí 2     13.400 12.7849 11.100
3  Vị trí 3     9.600 8.800 8.000
4  Vị trí 4     5.000 4.600 4.100
5  Vị trí 5     1.600 1.400 1.7849

Biểu số: 03.G-ĐNN

ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số                     TT Vị trí đất Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu                        (đ/m2) Giá tối đa                            (đ/m2) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
A B 1 2 4 5 6
    500 30.000      
1  Vị trí 1     10.900 10.000 9.100
2  Vị trí 2     9.7849 8.500 7.700
3  Vị trí 3     6.600 6.100 5.600
4  Vị trí 4     3.400 3.100 2.800
5  Vị trí 5     1.000 900 800

Biểu số: 04.G-ĐNN

ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số                     TT Vị trí đất Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu                        (đ/m2) Giá tối đa                            (đ/m2) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
A B 1 2 4 5 6
    500 36.000      
1  Vị trí 1     18.700 17.7849 15.600
2  Vị trí 2     12.700 11.700 10.600
3  Vị trí 3     9.500 8.700 8.000
4  Vị trí 4     6.7849 5.700 5.100
5  Vị trí 5     1.700 1.600 1.400

Biểu số: 05TX/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT Tên các xã và khu vực Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2) Giá tối đa                    (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2
A B 1 2 3 4
    2.500 900.000    
1 Xã Tràng Đà        
  + Khu vực 2:     96.000 80.000
  + Khu vực 3:     57.600 48.000
2 Xã An Tường        
  + Khu vực 1:     576.000 480.000
  + Khu vực 2:     420.000 350.000
  + Khu vực 3:     180.000 150.000
3 Xã Đội Cấn        
  + Khu vực 1:     300.000 7923.000
  + Khu vực 2:     180.000 150.000
  + Khu vực 3:     96.000 80.000
4 Xã Lưỡng V­ượng        
  + Khu vực 1:     7881.000 180.000
  + Khu vực 2:     120.000 100.000
  + Khu vực 3:     72.000 60.000
5 Xã Thái Long        
  + Khu vực 1:     300.000 7923.000
  + Khu vực 2:     180.000 150.000
  + Khu vùc 3:     96.000 80.000
6 Xã An Khang        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     96.000 80.000
  + Khu vực 3:     57.600 48.000

Biểu số: 05YS/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT Tên các xã và khu vực Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2) Giá tối đa                    (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2
A B 1 2 3 4
    2.500 900.000    
1 XÃ TRUNG Môn        
  + Khu vực 1:     576.000 480.000
  + Khu vực 2:     420.000 350.000
  + Khu vực 3:     180.000 150.000
2 Xã Kim phú        
  + Khu vực 1:     7881.000 180.000
  + Khu vực 2:     120.000 100.000
  + Khu vực 3:     72.000 60.000
3 Xã Lực Hành        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
4 Xã Lang Quán        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
5 Xã Mỹ Bằng        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
6 Xã Hùng Lợi        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
7 Xã Nhữ Hán        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
8 Xã Phú Lâm        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
9 Xã Chiêu Yên        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
10 Xã Nhữ Khê        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
11 Xã Chân Sơn        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
12 Xã Trung Sơn        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
13 Xã Thái Bình        
  + Khu vực 1:     120.000 100.000
  + Khu vực 2:     60.000 50.000
  + Khu vực 3:     18.000 15.000
14 Xã Phúc Ninh        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
15 Xã Công Đa        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
16 Xã Hoàng Khai        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
17 Xã Quý quân        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
18 Xã Thắng Quân        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
19 Xã Tân Tiến        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
20 Xã Tứ Quận        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
21 Xã Kim Quan        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
22 Xã Trung Minh        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
23 Xã Đội Bình        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
24 Xã Tân Long        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
25 Xã Kiến Thiết        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
26 Xã Đạo Viện        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
27 Xã Xuân vân        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
28 Xã Tiến Bộ        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
29 Xã Trung trực        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000
30 Xã Phú Thịnh        
  + Khu vực 1:     72.000 60.000
  + Khu vực 2:     24.000 20.000
  + Khu vực 3:     6.000 5.000

Biểu số: 05SD/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số               TT Tên các xã và khu vực Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2) 
Giá tối thiểu                 (đ/m2) Giá tối đa                  (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 
 
A B 1 2 3 4 
    2.500 900.000     
1  Xã Tân Trào         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
2  Xã Minh Thanh         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
3  Xã Tú Thịnh         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
4  Xã Hợp Thành         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
5  Xã L­ương Thiện         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
6  Xã Trung Yên         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
7  Xã Bình Yên         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
8  Xã Phúc ứng         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
9  Xã Th­Ượng ấm         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
10  Xã Cấp Tiến         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
11  Xã Vĩnh Lợi         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
12  Xã Tuân Lộ         
   + Khu vực I:     44.400 37.000 
   + Khu vực II:       33.600  28.000  
   + Khu vực III:     13.920 11.600 
13  Xã Sơn Nam         
   + Khu vực I:     66.000 55.000 
   + Khu vực II:     54.000 45.000 
   + Khu vực III:     36.000 30.000 
14  Xã Thiện Kế         
   + Khu vực I:     44.400 37.000 
   + Khu vực II:     33.600 28.000 
   + Khu vực III:     13.920 11.600 
15  Xã Ninh Lai         
   + Khu vực I:     44.400 37.000 
   + Khu vực II:     33.600 28.000 
   + Khu vực III:     13.920 11.600 
16  Xã Hợp Hoà         
   + Khu vực I:     44.400 37.000 
   + Khu vực II:     33.600 28.000 
   + Khu vực III:     13.920 11.600 
17  Xã Thanh Phát         
   + Khu vực I:     44.400 37.000 
   + Khu vực II:     33.600 28.000 
   + Khu vực III:     13.920 11.600 
18  Xã Kháng Nhật         
   + Khu vực I:     44.400 37.000 
   + Khu vực II:     33.600 28.000 
   + Khu vực III:     13.920 11.600 
19  Xã Đại Phú         
   + Khu vực I:     44.400 37.000 
   + Khu vực II:     33.600 28.000 
   + Khu vực III:     13.920 11.600 
20  Xã Phú LƯơng         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
21  Xã Tam Đa         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
22  Xã Hào Phú         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
23 Xã Lâm Xuyên         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
24 Xã Sầm D­Ương         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
25 Xã Hồng Lạc         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
26 Xã Đông Lợi         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
27 Xã Chi Thiết         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
28 Xã Văn Phú         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
29 Xã Đồng Quý         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
30 Xã Vân Sơn         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
31 Xã Quyết Thắng         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 
32 Xã Đông Thọ         
   + Khu vực I:     48.000 40.000 
   + Khu vực II:     36.000 30.000 
   + Khu vực III:     24.000 20.000 

Biểu số: 05HY/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số                        TT

Tên các xã và

khu vực

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2) 
 
Giá tối thiểu (đ/m2) Giá tối đa                (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 
A B 1 2 3 4 
    2.500 900.000     
1 Xã Bình Xa         
   + Khu vực 1     72.000 60.000 
   + Khu vực 2     43.7849 36.000 
   + Khu vực 3     21.600 18.000 
2 Thị trấn Tân Yên         
   + Khu vực 1     72.000 60.000 
3  Xã Nhân Mục         
   + Khu vực 1     72.000 60.000 
   + Khu vực 2     43.7849 36.000 
   + Khu vực 3     21.600 18.000 
4  Xã Thái Sơn         
   + Khu vực 1     72.000 60.000 
   + Khu vực 2     43.7849 36.000 
   + Khu vực 3     21.600 18.000 
5  Xã Thái Hoà         
   + Khu vực 1     72.000 60.000 
   + Khu vực 2     43.7849 36.000 
   + Khu vực 3     21.600 18.000 
6  Xã Đức Ninh         
   + Khu vực 1     72.000 60.000 
   + Khu vực 2     43.7849 36.000 
   + Khu vực 3     21.600 18.000 
7  Xã Phù L­Ưu         
   + Khu vực 1     57.600 48.000 
   + Khu vực 2     28.800 24.000 
   + Khu vực 3     14.400 12.000 
8  Xã Tân Thành         
   + Khu vực 1     57.600 48.000 
   + Khu vực 2     28.800 24.000 
   + Khu vực 3     14.400 12.000 
9  Xã Minh H­Ương         
   + Khu vực 1     57.600 48.000 
   + Khu vực 2     28.800 24.000 
   + Khu vực 3     14.400 12.000 
10   Xã Yên Phú         
   + Khu vực 1     57.600 48.000 
   + Khu vực 2     28.800 24.000 
   + Khu vực 3     14.400 12.000 
11   Xã Hùng Đức         
   + Khu vực 1     57.600 48.000 
   + Khu vực 2     28.800 24.000 
   + Khu vực 3     14.400 12.000 
12  Xã Yên Thuận         
   + Khu vực 1     43.7849 36.000 
   + Khu vực 2     21.600 18.000 
   + Khu vực 3     10.800 9.000 
13  Xã Bạch Xa         
   + Khu vực 1     43.7849 36.000 
   + Khu vực 2     21.600 18.000 
   + Khu vực 3     10.800 9.000 
14  Xã Minh Kh­Ương         
   + Khu vực 1     43.7849 36.000 
   + Khu vực 2     21.600 18.000 
   + Khu vực 3     10.800 9.000 
15  Xã Minh Dân         
   + Khu vực 1     43.7849 36.000 
   + Khu vực 2     21.600 18.000 
   + Khu vực 3     10.800 9.000 
16  Xã Yên Lâm         
   + Khu vực 1     43.7849 36.000 
   + Khu vực 2     21.600 18.000 
   + Khu vực 3     10.800 9.000 
17  Xã Bằng Cốc         
   + Khu vực 1     43.7849 36.000 
   + Khu vực 2     21.600 18.000 
   + Khu vực 3     10.800 9.000 
18  Xã Thành Long         
   + Khu vực 1     43.7849 36.000 
   + Khu vực 2     21.600 18.000 
   + Khu vực 3     10.800 9.000 

Biểu số: 05CH/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HÓA

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số                                     TT Tên các xã và khu vực Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2) 
 
Giá tối thiểu                  (đ/m2) Giá tối đa                  (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 
A B 1 2 3 4 
    2.500 900.000     
1 Xã Vinh Quang         
  + Khu vực 1:     98.400 82.000 
  + Khu vực 2:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 3:     27.600 23.000 
2 Xã Ngọc Hội         
  + Khu vực 2:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 3:     27.600 23.000 
3 Xã Yên nguyên         
  + Khu vực 2:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 3:     27.600 23.000 
4 Xã Hoà phú         
  + Khu vực 1:     98.400 82.000 
  + Khu vực 2:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 3:     27.600 23.000 
5 Xã Phúc thịnh         
  + Khu vực 2:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 3:     27.600 23.000 
6 Xã Xuân Quang         
  + Khu vực 2:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 3:     27.600 23.000 
7 Xã Kim Bình         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
8 Xã Hoà An         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
9 Xã Trung Hòa         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
10 Xã Tân Thịnh         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
11 Xã Yên Lập         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
12 Xã Phú Bình         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
13 Xã Phúc Sơn         
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
14 Xã Thổ Bình         
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
15 Xã Minh Quang         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
16 Xã Tân An         
  + Khu vực 1:     55.7849 46.000 
  + Khu vực 2:     27.600 23.000 
  + Khu vực 3:     14.400 12.000 
17 Xã Tri Phú         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
18 Xã Linh Phú         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
19 Xã Bình Nhân         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
20 Xã Nhân Lý         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
21 Xã Hùng Mỹ         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
22 Xã Tân mỹ         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
23 Xã Kiên Đài         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
24 Xã Bình Phú         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
25 Xã Hà Lang         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
26 Xã Trung Hà         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
27 Xã Hồng Quang         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 
28 Xã Bình An         
  + Khu vực 1:     27.600 23.000 
  + Khu vực 2:     14.400 12.000 
  + Khu vực 3:     7.7849 6.000 

Biểu số: 05NH/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT Tên các xã và khu vực Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2) Giá tối đa (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2
A B 1 2 3 4
    2.500 900.000    
1  Thị trấn Na Hang        
   + Khu vực 1:     102.000 85.000
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
2   Xã Thanh T­Ương        
   + Khu vực 1:     102.000 85.000
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
3   Xã Năng Khả        
   + Khu vực 1:     54.000 45.000
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
4   Xã Sơn Phú        
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
5   Xã ThƯ­ợng Lâm        
   + Khu vực 1:     54.000 45.000
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
6   Xã Khuôn Hà        
   + Khu vực 1:     54.000 45.000
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
7   Xã Lăng Can        
   + Khu vực 1:     54.000 45.000
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
8   Xã Đà Vị        
   + Khu vực 1:     54.000 45.000
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
9   Xã Yên Hoa        
   + Khu vực 2:     30.000 25.000
   + Khu vực 3:     18.000 15.000
10   Xã Xuân Lập        
   + Khu vực 1:     38.400 32.000
   + Khu vực 2:     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:      12.000 10.000
11   Xã Phúc Yên        
   + Khu vực 2 :     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:      12.000 10.000
12   Xã Côn Lôn        
   + Khu vực 1:     38.400 32.000
   + Khu vực 2:     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:     12.000 10.000
13   Xã Sinh Long        
   + Khu vực 1:     38.400 32.000
   + Khu vực 2:     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:     12.000 10.000
14   Xã Th­Ượng Nông        
   + Khu vực 1:     38.400 32.000
   + Khu vực 2:     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:     12.000 10.000
15   Xã Th­ư­ợng Giáp        
   + Khu vực 1:     38.400 32.000
   + Khu vực 2:     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:     12.000 10.000
16   Xã Hồng Thái        
   + Khu vực 1:     38.400 32.000
   + Khu vực 2:     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:     12.000 10.000
17   Xã Khau Tinh        
   + Khu vực 1:     38.400 32.000
   + Khu vực 2:     19.7849 16.000
   + Khu vực 3:     12.000 10.000

Biểu số: 06a.TX/G-ĐOĐT

GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

ĐỊA BÀN: THỊ XÃ TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

SỐ TT ĐƯỜNG LOẠI Mức giá đồng/m2
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
A B 1 2 3 4
  ĐÔ THỊ LOẠI IV        
I Đường loại I 5.000.000 2.500.000 1.7923.000 625.000
II Đường loại II 3.000.000 1.500.000 900.000 540.000
III Đường loại III 2.000.000 1.000.000 700.000 490.000
IV Đường loại IV 1.000.000 700.000 500.000 400.000
V Đường tạm thời chưa phân loại theo tiêu chí quy định tại Quyết định 20        
1 Đường Lê Đại Hành        
  - Đoạn từ ngã 3 giao với đường Phạm Văn Đồng (ngã 3 Bình Thuận cạnh chùa An Vinh) đến cổng X300 1.000.000      
  +  Đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Hùng; đất liền cạnh đường bê tông vào nhà văn hóa tổ 8;   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Hiển; đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Thanh;   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Tuấn; đất liền cạnh 2 đường bê tông vào nhà ông Đầm;   600.000    
  + Đất liền cạnh đường vào đến X300   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngách còn lại của đường bê tông; các ngách còn lại của đường vào X300     400.000  
  + Đất liền cạnh đoạn từ cổng X300 đến hết địa phận phường Hưng Thành 720.000      
  + Đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Tiến; đất liền cạnh đường bê tông vào nhà bà Nết;     400.000  
  + Đất liền cạnh đường bê tông vào đến hết nhà bà Vi     400.000  
  + Đất liền cạnh đường bê tông vào xóm 12 đến hết nhà bà Hương; đất liền cạnh đường bê tông vào nhà ông Tình;     400.000  
  + Đất liền cạnh đường các ngách, các ngõ, ngách còn lại       320.000
2 Đường Kim Bình        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ km 0 đến hết địa phận phường Nông Tiến 720.000      
  - Đất liền cạnh đường các ngõ bê tông của đường Kim Bình tổ 2   600.000    
  - Đất liền cạnh các ngõ còn bê tông của đường Kim Bình tổ 2     400.000  
  - Các ngõ, ngách còn lại       320.000
3 Đường Bình Ca        
1.1 Đoạn từ ngã 3 giao với đường Quốc lộ 379 (cũ) qua đường Tân Trào đến ngã tư Trạm bơm 2 của HTX Nông Tiến và đường nội bộ Khu dân cư  xóm 13        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Quốc lộ 379 (cũ) qua đường Tân Trào đến ngã tư nhà công vụ của Bộ Công an 1.000.000      
  + Đất liền cạnh đường đất còn lại trong các ngõ tổ 7, 10, 8   600.000    
  + Đất liền cạnh các ngõ, ngách còn lại     400.000  
  - Đoạn từ Nhà công vụ của Bộ Công an đến Trạm bơm 2 của HTX Nông Tiến 720.000      
  - Đoạn từ ngã tư Trạm bơm 2 của HTX Nông Tiến đi xóm 13   600.000    
  + Đất liền cạnh các ngõ, ngách còn lại     400.000  
4 Đường Nguyễn Chí Thanh        
1.1 - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Trường Chinh (Sở Tài nguyên và Môi trường) đến hết địa phận phường Ỷ La 720.000      
  + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 10 từ đường Kim Quan đến hết nhà ông Hùng   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 32 từ đường Kim Quan đến hết nhà ông Hoa   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 58 từ đường Kim Quan đến hết nhà ông Duyên   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 80 từ đường Kim Quan đến hết nhà ông Thanh   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 136 từ đường Kim Quan đến hết nhà ông Bồng   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 7857 từ đường Tiên Lũng đến hết nhà bà Tiệp   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông ngõ 7901 từ đường Tiên Lũng đến hết nhà ông Đạt   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
5 Đường Tân Hà        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ tiếp giáp ranh giới đất phường Minh Xuân đến ngã 3 rẽ đi Trường Y + 130m 720.000      
  + Đất liền cạnh đường ngõ bê tông: 380, 365, 304, 305, 284, 361, 7927, 7875, 7883, 297   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
  - Đất liền cạnh đường đoạn 3 từ ngã 3 đi trường Trung cấp Y đến hết địa phận phường Tân Hà   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
6 Đường Liên Minh        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 giao với đường Tôn Đức Thắng 1.000.000      
  + Đất liền cạnh đường các ngõ đường bê tông vào nhà ông Kết, bà Đằng, bà Lan   700.000    
7 Đường Lê Duẩn        
  - Đất liền cạnh đường đoạn 2 từ ngã 3 cổng Bệnh viện Đa khoa Tuyên Quang đến ngã tư Trường Y 720.000      
  + Đất liền cạnh đường bê tông vào ngõ: 09, 4, 17, 29, 64, 102, 63, 108, 71, 87, 137, 417, 7843, 195, 7903, 266, 310   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
  - Đoạn 3 từ ngã tư trường Y đến hết địa phận phường Tân Hà 600.000      
  + Đất liền cạnh đường đất các ngõ, ngách còn lại   400.000    
8 Đường Tuệ Tĩnh        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Lê Duẩn đến đường Tân Hà 720.000      
  + Đất liền cạnh đường các ngõ bê tông: 05, 25, 82, Trạm Sốt rét cũ, TT Y tế Dự phòng nhà ông Ngán đến nhà ông   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
9 Đường Minh Thanh        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Trường Chinh đến đường Tân Hà 720.000      
  + Đất liền cạnh đường các ngõ bê tông: 16, 52, 74, 25, 78, 82, 99, 142, 145, 7901, 7887   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
10 Đường Kim Quan        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Trường Chinh đến ngã 3 giao với đường Nguyễn Chí Thanh 720.000      
  + Đất liền cạnh đường ngõ: 32; Đoạn từ nhà ông Đông đến hết đất nhà ông Hoa; 58 từ nhà bà Lĩnh đến hết nhà ông Duyên; 80 từ nhà ông Bình đến nhà ông Thanh; 136 từ nhà ông Trung đến hết nhà ông Bồng   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
11 Đường Tiên Lũng        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã 3 giao với đường Trường Chinh đến ngã 3 gốc cây đa (tổ 32) 720.000      
  + Đất liền cạnh đường các ngõ mặt đường rộng trên 3m   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
12 Đường Quốc lộ 379 (cũ)        
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ Bến phà Nông Tiến cũ đến ngã tư giao với đường Tân Trào (Cây xăng Nông Tiến) 720.000      
  + Đất liền cạnh đường các ngõ thuộc tổ 5, 8, 9, 4, 6   600.000    
  + Đất các ngõ, ngách còn lại     400.000  
13 Đường từ ngã tư giao với đường Tân Trào (Cây xăng Nông Tiến) qua Trạm xá xã Nông Tiến vòng qua trường THCS ra ngã 4 giao với đường Tân Trào (Bưu điện Nông Tiến)        
  - Đất liền cạnh đường từ Bến phà Nông Tiến cũ đến ngã tư giao với đường Tân Trào (Cây xăng Nông Tiến) 720.000      
  + Đất liền cạnh đường nội bộ xóm 13, 14, 15 và các ngõ bê tông   600.000    
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại     400.000  
14 Đường Tôn Đức Thắng        
  - Đường Tôn Đức Thắng từ ngã 3 chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp thoát nước đến ngã 3 giao với đường Lê Đại Hành        
  + Đất liền cạnh đường Tôn Đức Thắng 720.000      
  + Đất liền cạnh đường từ Tôn Đức Thắng vào TT Bảo trợ xã hội (Máy kéo cũ) 720.000      
  + Đất liền cạnh đường các ngõ: 26, 56, 79, 101, 105, 272, 7901, 186, 193, 7915, 262, 284, 296   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông từ đường Tôn Đức Thắng đi Cầu Đá qua cầu chui QL 2 ra đường Lê Đại Hành xóm 13   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông từ đường Tôn Đức Thắng đi xóm 15, 16   600.000    
  + Đất liền cạnh đường bê tông từ đường Tôn Đức Thắng đi cầu Bình An đến ngã 3 giao với đường Lý Thái Tổ   600.000    
  + Đất liền cạnh ngõ bê tông từ đường Tôn Đức Thắng vào nhà ông Khánh   600.000    
  + Đất liền cạnh các đường bê tông còn lại     400.000  
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại       320.000
15 Đường từ ngã 3 giao với đường Tôn Đức Thắng đến đường Quốc lộ 37 mới (Trước cổng UBND phường Hưng Thành)        
  - Đất liền cạnh đường từ ngã 3 giao với đường Tôn Đức Thắng đến đường Quốc lộ 37 mới 720.000      
  + Đất liền cạnh đường các ngõ, ngách còn lại   600.000    
16 Đường Phú Hưng        
  - Đoạn từ ngã ba Hồng Châu đến cống Thủy lợi (Bến đất) hết xóm 21        
  + Đất liền cạnh đường Phú Hưng 720.000      
  + Đất liền cạnh các ngõ, ngách còn lại xóm 21   600.000    
  - Đất liền cạnh đường đoạn từ cống Thủy lợi (Bến đất) đến hết xóm 22   600.000    

Biểu số: 06b.G-ĐOĐT

GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ CÁC HUYỆN

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

SỐ TT ĐƯỜNG LOẠI,    VỊ TRÍ Mức giá (đồng/m2)
Huyện Yên Sơn Huyện Sơn Dương Huyện Hàm Yên Huyện Chiêm Hóa Huyện Na Hang
A B   4 5 6 7
1 ĐƯỜNG LOẠI I          
  Vị trí 1 1.7849.000 1.600.000 1.000.000 2.100.000 720.000
  Vị trí 2 450.000 1.000.000 500.000 1.400.000 360.000
  Vị trí 3 300.000 600.000 7923.000 800.000 120.000
  Vị trí 4 7849.000 300.000 125.000 500.000 70.000
2 ĐƯỜNG LOẠI II          
  Vị trí 1 800.000 1.7849.000 700.000 1.400.000 480.000
  Vị trí 2   600.000 350.000 800.000 240.000
  Vị trí 3   300.000 175.000 500.000 90.000
  Vị trí 4   7849.000 90.000 300.000 36.000
3 ĐƯỜNG LOẠI III          
  Vị trí 1 320.000 800.000 350.000 800.000 240.000
  Vị trí 2   400.000 175.000 500.000 120.000
  Vị trí 3   7849.000 90.000 300.000 60.000
  Vị trí 4   120.000 60.000 7849.000 32.000
4 ĐƯỜNG LOẠI IV          
  Vị trí 1     180.000    
  Vị trí 2     90.000    
  Vị trí 3     60.000    
  Vị trí 4     40.000    

Biểu số: 07TX/G-ĐVTGT

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ), CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP

ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT Tên địa danh, vị trí đất ở ven trục đ­ường giao thông chính  (Quốc lộ, Tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thư­ơng mại; khu du lịch Mức giá                                        (đ/m2) 
 
A B 1 
I    Đất ở vị trí ven đ­Ường Quốc lộ   
     Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội):   
  - Từ ngã ba Bình Thuận đến cổng UBND huyện Yên sơn 2.000.000 
  - Từ QL 2 đến cổng huyện đội Yên Sơn 1.000.000 
  - Từ QL 2 (vị trí cây xăng) vào hết khu tập thể Mỏ đất chịu lửa 1.000.000 
  - Đường từ ngã 3 giao với QL 2 (Chi nhánh Ngân hàng NN&PTNT huyện) đến ngã 3 giao với QL 37 1.000.000 
  - Từ ngã ba Viên Châu đến đường rẽ vào đường Cấm Sơn 1.000.000 
  - Đường từ Đền Cấm Sơn đến cầu Sắt 720.000 
  - Đường từ ngã ba cổng UBND huyện Yên Sơn rẽ theo hai phía bao quanh trụ sở UBND huyện vào đến xóm Trung Việt 2 720.000 
  - Từ QL 2 rẽ vào xóm Hưng Kiều 3 đến hết đường bê tông 720.000 
  - Từ UBND huyện đến cầu Bình Trù 1.7849.000 
  - Từ ngã 3 km4 đến cổng trường Mầm non Sông Lô 720.000 
  - Từ đường rẽ trước cổng UBND xã An Tường vào xóm Sông Lô 4 (khoảng cách là 200m) 720.000 
  - Từ ngã ba nhà ông Trần Bá Bình vào 200m 720.000 
  - Từ UBND xã An Tường rẽ vào cổng Trường tiểu học An Tường (phân hiệu 2) 720.000 
  - Từ cầu Bình Trù đến UBND xã Lưỡng Vư­ợng 1.000.000 
  - Từ QL 2 rẽ đi bến phà Bình Ca (khoảng cách 300m) 600.000 
  - Từ QL 2 đường lên XN Gốm cũ 7923.000 
  - Từ QL 2 vào xóm Hợp Hòa 1 - khoảng cách 200m (sau chợ km 5) 7923.000 
  - Từ QL 2 (UBND xã Lưỡng Vượng) rẽ vào xóm Bình Điền khoảng cách 250m 7923.000 
  - Từ QL 2 đi chợ Ruộc khoảng cách vào 250m 7849.000 
  - Từ UBND xã Lư­ỡng V­ượng đến Km 6 720.000 
  - Từ QL 2 qua cổng trường Lưỡng Vượng đến giáp thôn Bình Điền đến hết đoạn đường bê tông 150.000 
  - Từ QL 2 qua cổng Trung đoàn 148 đến hết xóm Liên Thịnh tiếp giáp xóm Thăng Long, xã An Tường 150.000 
  - Từ Km 6 đến Km 9  800.000 
  - Từ Km 9 đến Km 11 1.000.000 
  - Từ Km 11 đến Km 13 1.7849.000 
  - Từ Km 13 đến Km 14+500 (phần địa phận của xã Đội Cấn, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị) 1.7849.000 
  - Từ Km 14+500 đến Km 15+500 (phần địa phận của xã Đội Cấn, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị) 800.000 
  - Từ Km 15+500 đến Km 17+500 (phần địa phận của xã Đội Cấn, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị) 320.000 
II    Đất ở vị trí ven đ­ường Tỉnh lộ   
1    Đ­ường Tỉnh lộ ĐT 7841, Quốc lộ 37B:   
   - Đ­­ường Kim Bình:   
   Đoạn từ cầu Bê tông Thôn Th­ượng đến hết địa phận xã Tràng Đà 400.000 
III    Đất ở vị trí ven khu công nghiệp   
   + Khu vực Nhà máy Xi măng 400.000 

Biểu số: 07YS/G-ĐVTGT

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Các vị trí ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ);

Các đầu mối giao thông; Khu công nghiệp; Khu thương mại; Khu du lịch

ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số                         TT Tên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đư­ờng giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại, khu du lịch  Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá                    (đ/m2)
Giá tối thiểu                       (đ/m2) Giá tối đa (đ/m2)
A B 1 2 3
       2.500 900.000  
I Đất ở vị trí ven đ­ường Quốc lộ      
1. Quốc lộ số 2      
1.1 Tuyên Quang đi Hà Nội      
  - Từ Km 17+500 đến UBND xã Đội Bình      400.000
  - Từ UBND xã Đội Bình đến hết địa phận huyện Yên Sơn      7923.000
1.2  Tuyên Quang đi Hà Giang      
  - Từ Km 5 chân dốc cổng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh đến cổng tr­ường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang     1.000.000
  - Từ tiếp giáp cổng tr­ường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang đến cổng tr­ường Cao đẳng S­ư phạm Tuyên Quang      800.000
  - Từ cổng Trường S­ư phạm Tuyên Quang đến Km 8+300      540.000
  - Từ Km 8+300 đến Km 9+700      650.000
  - Từ Km 9+700 đến đầu cầu Cơi      540.000
  - Từ đầu cầu Cơi đến Km 11      650.000
  - Từ Km 11 đến hết km 13+100 (hết địa phận xã Thắng Quân)      540.000
  - Từ Km 13+100 đến km 15+700     400.000
  - Từ Km 15+700 đến km 17+300      7849.000
  - Từ Km 17+300 đến hết địa phận huyện Yên Sơn     120.000
2. Quốc lộ 2C      
2.1 Đường tránh lũ qua xã Thắng Quân      
  - Từ giáp địa phận giáp xã ỷ la đến hết xóm Làng Mới xã Thắng Quân      500.000
  - Từ giáp xóm làng Mới đến đầu cầu Cơi (tiếp giáp Quốc lộ 2)      150.000
2.2 Xã Thái Bình      
  - Từ ngã ba Chanh đến đập tràn thuộc xóm Chanh 2, xã Thái Bình      400.000
  - Từ đập tràn xóm Chanh 2 xã Thái Bình đến nhà ông Thử xóm Cây Thị        80.000
  - Từ nhà ông Thử đến chân dốc Yên Ngựa      7849.000
  - Từ chân dốc Yên Ngựa đến đỉnh dốc Yên Ngựa (hết địa phận xã Thái Bình)        40.000
2.3 Xã Phú Thịnh      
  - Từ đỉnh dốc Yên Ngựa đến đỉnh đèo Bụt (hết địa phận xã Phú Thịnh)       40.000
2.4 Xã Đạo Viện      
  - Từ đỉnh đèo Bụt đến đập tràn ngoài (chân dốc Oăng)        80.000
  - Từ đập tràn ngoài đến cổng trường THCS Đạo Viện      120.000
  - Từ cổng trư­ờng THCS Đạo Viện đến đỉnh đèo Oai      100.000
2.5 Xã Trung Sơn      
  - Từ điểm tiếp giáp xã Đạo Viện đến đập tràn số 2 thuộc xóm Nà Đỏng     150.000
  - Từ đập tràn số 2 đến Km 26+300 (nhà bà Tài)      300.000
  - Từ Km 26+300 đến cổng tr­ường PTTH Trung Sơn + 100m      400.000
  - Từ cổng trư­ờng PTTH Trung Sơn + 100m đến giáp ranh xã Hùng Lợi      150.000
  - Từ ngã ba xã Trung Sơn đến điểm tiếp giáp xã Kim Quan      150.000
2.6 Xã Kim Quan      
  - Từ địa phận xã Kim Quan đến trạm Kiểm lâm         50.000
  - Từ trạm Kiểm lâm đến trạm biến áp Đội 5        50.000
  - Từ Trạm biến áp Đội 5 đến hết địa phận xã Kim Quan        30.000
3. Quốc lộ số 37      
3.1 Xã Thái Bình      
  - Từ điểm tiếp giáp xã Nông Tiến đến đỉnh dốc (nhà ông Thâm)      400.000
  - Từ đỉnh dốc (nhà ông Thâm) đến nhà ông Mưu (xóm Chanh 1)      600.000
  - Từ nhà ông M­ưu đến ngã ba Chanh     400.000
  - Từ ngã ba Chanh đến cầu Nách ông Thầm      7923.000
  - Từ cầu Nách ông Thầm đến Trạm xá xã      300.000
  - Từ Trạm xá xã đến Ngã ba Bình ca       7849.000
  - Từ ngã ba Bình ca về phía Sơn d­ương 150m      300.000
  - Từ vị trí 150m về phía Sơn d­ương đến cầu Xoan      120.000
3.2 Xã Tiến Bộ       
  - Từ cầu Xoan đến ngã ba đi Ba hòn      100.000
  - Từ ngã ba đi Ba hòn đến đ­ường rẽ vào nhà Nam Hiền        60.000
   - Từ đ­ường rẽ vào nhà Nam Hiền đến ngã ba trại giam Quyết Tiến      100.000
3.3 Xã Kim Phú + Hoàng Khai      
  - Từ tiếp giáp địa phận xã An T­ường đến Km 7+500       500.000
  - Từ Km 7+500 đến Km 10      7923.000
  - Từ Km 10 đến hết địa phận xã Kim Phú (giáp địa phận xã Phú Lâm)      7849.000
3.4 Xã Phú Lâm (Khu du lịch suối khoáng Mỹ lâm)      
  - Từ tiếp giáp địa phận xã Kim Phú đến Km 12      400.000
  - Từ Km 12 đến Km 15      600.000
  - Từ Km 15 đến Km 18      300.000
3.5 Xã Mỹ Bằng       
  - Từ đỉnh dốc Đồng khoai đến UBND xã   Mỹ Bằng      150.000
  - Từ UBND xã Mỹ Bằng đến Cây xăng      400.000
  - Từ Cây xăng đến đập tràn (hết địa phận tiếp giáp Yên Bái)        80.000
  - Từ ngã ba Nông tr­ường rẽ đến cổng Tr­ường cấp III Tháng 10       150.000
  - Từ cổng Tr­ường cấp III Tháng 10 đến bến phà Hiên       60.000
4. Quốc lộ 13 A từ (QL 2 đi Bến phà Bình ca)      
  - Từ cách QL2 vào 300m đến dốc Võng      300.000
  - Từ dốc Võng đến Nhà Văn hoá thôn 3 Phúc Lộc      7923.000
  - Từ Nhà Văn hoá thôn 3 Phú Lộc đến bến phà Bình Ca     7849.000
5. Đ­Ường Thanh niên (xã Kim Phú)      
  - Từ điểm tiếp giáp xã ỷ La đến hết địa phận xóm 23      800.000
  - Từ hết địa phận xóm 23 đến Km 4 ngã ba Trường Quân sự tỉnh      500.000
  - Từ ngã ba Trư­ờng Quân sự tỉnh đến đư­ờng rẽ vào xóm 24      7849.000
  - Từ tiếp giáp đ­ường rẽ vào xóm 24 đến ngã ba gặp Quốc lộ 37      7923.000
II Đất ở vị trí ven đƯ­ờng tỉnh lộ      
1. Tuyến ĐT 7841      
1.1 Xã Tân Long      
  - Từ Km 7 đến Km 8         60.000
  - Từ Km 8 đến km 8+7849       7923.000
  - Từ km 8+7849 đến km 9+600        90.000
  - Từ km 9+600 đến km 12        60.000
  - Từ km 12 đến km 15        50.000
  - Từ km 15 đến km 18+700        20.000
1.2 Xã Xuân Vân      
  - Từ Km 18+700 đến Km 21+400        20.000
  - Từ Km 21+400 đến Km 23+400      150.000
  - Từ Km 23+400 đến Km 25+900        80.000
  - Từ Km 25+900 đến hết địa phận xã Xuân Vân         50.000
1.3 Xã Trung Trực      
    Các hộ thuộc xóm 4 có đất bám trục đư­ờng ĐT 7841         60.000
   Các hộ thuộc xóm 3, xóm 5 có đất bám trục đường ĐT 7841         35.000
   Các hộ thuộc xóm 2, xóm 6 có đất bám trục đường ĐT 7841         25.000
1.4 Xã Kiến thiết      
  Từ giáp địa phận xã Trung Trực đến hết nhà ông Đào Trọng Kiều thuộc xóm Bắc Triển       25.000
   Từ giáp nhà ông Đào Trọng Kiều thuộc xóm Bắc Triển đi qua xóm Làng Lan, Pắc Nghiêng, Làng ắp, đến nhà ông Hà Văn Đồi thuộc xóm Đồng Phạ       60.000
   Từ giáp nhà ông Hà Văn Đồi thuộc xóm Đồng Phạ đến hết địa phận xã Kiến thiết        25.000
2 TUYẾN ĐƯỜNG ĐT 186      
  - Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đầu cầu An Hòa (Đường dẫn cầu An Hòa)     660.000
  Từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 đến hết địa phận xã Đội Cấn     180.000
  Từ tiếp giáp xã Đội Cấn đến hết địa phận xã Nhữ Khê     120.000
  Từ tiếp giáp địa phận xã Nhữ Khê đến giáp đất nhà ông Hải thôn Gò Chè     120.000
  Từ nhà ông Hải thôn Gò Chè qua cổng chợ Trẹo đến hết đất nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè (khu chợ Trẹo)     7849.000
  Từ nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè đến Cầu 12 (hết địa phận xã Nhữ Hán)     120.000
  Từ Cầu 12 đến ngã ba đi Tâm Bằng     120.000
  Từ tiếp giáp ngã ba đi Tâm Bằng đến giáp Trạm xá Đa khoa Tháng 10     100.000
  Từ tiếp giáp Trạm xá Đa khoa Tháng 10 đến ngã ba Công ty Chè Mỹ Lâm gặp Quốc lộ 37     260.000
III Đất khu dân cƯ­ ven đ­Ường huyện lộ      
1. Tuyến Thái bình - Công đa - Đạo Viện      
  - Từ ngã ba Bình ca đến cầu Mét thuộc xóm An Lập        60.000
  - Từ cầu Mét đến chân dốc Gianh        30.000
  - Từ chân dốc Gianh đến địa phận xã Công Đa          8.000
  - Từ địa phận xã Công đa đến B­ưu điện Văn hoá xã        80.000
  - Từ Bư­u điện văn hoá xã Công đa đến ngã ba đi xóm Ghành      150.000
  - Các hộ bám trục đ­ường từ ngã ba đi xóm Ghành đến hết địa phận xã Công Đa       25.000
2. Tuyến từ QL 37 đi Hoàng Khai      
  - Từ  QL 37 đến ngã ba đi xóm Nghiêm Sơn      7849.000
  - Từ ngã ba đến Trạm xá xã cũ      7849.000
  - Từ Trạm xá cũ đến giáp hồ Hoàng Khai      150.000
  - Từ ngã ba K331 đến trại lúa Đồng Thắm       7849.000
3. Xã Tân Tiến       
  - Từ đầu xóm 11 đến cuối xóm 10        70.000
  - Từ đầu xóm 9 đến cuối xóm 8        80.000
  - Từ đầu xóm 7 đến cuối xóm 2        60.000
  - Từ đầu xóm 1 đến cuối xóm 1        50.000
4. Xã Tiến Bộ       
  - Từ ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến đến đ­ường rẽ vào mỏ đá của trại Quyết Tiến         70.000
   - Từ đ­ường rẽ vào mỏ đá của trại Quyết Tiến đến nhà ông C­ường Loan      100.000
  - Từ nhà ông Hải đến nhà bà B­ưởi         40.000
  - Từ nhà ông Quang Lan đến ngã ba nhà ông Kiều         30.000

Biểu số: 07SD/G-ĐVTGT

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Các vị trí ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ);

Các đầu mối giao thông; Khu công nghiệp; Khu thương mại; Khu du lịch

ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số           TT Tên địa danh, vị trí đất ở ven trục đư­ờng giao thông chính: (Quốc lộ, Tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá              (đ/m2) 
Giá tối thiểu  (đ/m2) Giá tối đa  (đ/m2) 
 
A B 1 2 4 
    2.500 900.000   
A  Đất ở ven đ­ường Quốc lộ       
I  Quốc Lộ 2C       
1  Ngã ba Thư­ợng ấm đi Sơn Nam       
1.1  - Đoạn từ ngã 3 đi Sơn Nam đến cống đập Bạch Xa     800.000 
1.2  - Đoạn từ cống đập Bạch Xa đến đ­ường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc ứng     400.000 
1.3  - Đoạn từ đư­ờng rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong đến bãi Khai thác đá thôn Khuôn Thê xã Phúc ứng     300.000 
1.4  - Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuôn Thê đến đỉnh đèo Khuôn Do xã Phúc ứng (đi về phía đèo Khuôn Do)     300.000 
1.5  - Đoạn từ đỉnh đèo Khuôn Do đến đ­ường rẽ vào Vực lửng xã Tuân Lộ     45.000 
1.6  - Đoạn từ Vực lửng đến đường rẽ Tuân Lộ đi Thanh Phát     60.000 
1.7  - Đoạn từ đ­ường rẽ: Tuân Lộ - Thanh Phát đến hồ Cây Thị xã Tuân Lộ (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tuân Lộ)     100.000 
1.8  - Đoạn từ hồ Cây Thị xã Tuân Lộ đến giáp địa phận xã Sơn Nam     60.000 
1.9  - Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) đến đỉnh dốc Tr­ường THPT Sơn Nam     100.000 
1.10  - Đoạn từ đỉnh dốc tr­ường THPT Sơn Nam đến UBND xã Sơn Nam (đi về phía Sơn Dương)     400.000 
1.11   - Đoạn từ UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (đi về phía Vĩnh Phúc)     400.000 
2  Từ thị trấn Sơn D­ương đi xã Trung Yên       
2.1  - Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn D­ương)  đến đầu Cầu Quất xã Tú Thịnh     500.000 
2.2  - Đoạn từ Cầu Quất đến Cầu Bì (Tú Thịnh) đi về phía Tân Trào     300.000 
2.3  - Đoạn từ Cầu Bì (xã Tú Thịnh) đến cổng đội Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi về phía xã Tân Trào)     300.000 
2.4  - Đoạn từ cổng đội Tân Thái (Công ty chè Tân Trào) đến ngã 3 đ­ường rẽ đi khu di tích Hang Bòng     300.000 
2.5  - Đoạn từ đư­ờng rẽ đi thôn Yên Thư­ợng xã Trung Yên đến ngã 3 cầu tràn thôn Lê xã Minh Thanh     150.000 
2.6  - Đoạn từ ngã 3 cầu tràn thôn Lê xã Minh Thanh đến cầu Trung Yên xã Trung Yên     110.000 
II  Quốc Lộ 37       
1  Từ thị trấn Sơn Dư­ơng đi Thái Nguyên       
1.1  - Đoạn từ đỉnh dốc Nghĩa trang Liệt sĩ (gốc Cây Gạo) đến cống qua đư­ờng đầu hồ số 1 - Đội Thuỷ sản Sơn Dư­ơng     600.000 
1.2  - Đoạn từ cống qua đư­ờng đầu hồ số 1 - Đội Thuỷ sản Sơn Dư­ơng đến Km 34     300.000 
1.3  - Đoạn từ Km 34 đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành)     150.000 
1.4  - Đoạn từ Km 36 đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp Thành     120.000 
1.5  - Đoạn từ Km 38 đến đỉnh Đèo khế                                                                                   100.000 
2   Từ thị trấn Sơn D­ương đi Tuyên Quang       
2.1  - Đoạn từ tâm ngã ba đi Sơn Nam (ngã ba ông Việt) + 53 mét (theo hư­ớng đi thị xã Tuyên Quang)     800.000 
2.2  - Đoạn từ cách tâm ngã ba đi Sơn Nam (ngã ba ông Việt) 54 mét trở đi đến cống thoát nước Dốc áp Km 4     500.000 
2.3   -  Từ chân Dốc áp Km 4 đến cầu Đa Năng xã Tú Thịnh     7923.000 
2.4  - Từ cầu Đa Năng đến ngã 3 rẽ đi Đông Thọ     7923.000 
2.5  - Từ ngã ba đư­ờng rẽ đi Đông Thọ đến ngã ba đi bến Bình Ca (4 Km) thuộc địa phận xã Thượng ấm     7923.000 
2.6  - Từ ngã ba đường rẽ đi bến Bình Ca đến cầu Xoan 2 Trại giam Quyết Tiến, xã Th­ượng ấm     7923.000 
B  Đ­Ường tỉnh lộ       
I  - Ngã ba Th­ượng ấm đi cầu An Hoà:       
1  - Đoạn từ Ngã ba trạm y tế xã Th­ượng ấm đi vào hết khu dân cư­ thôn Hồng Tiến (1.500m)     7901.000 
2  - Đoạn từ tiếp giáp khu dân c­ư thôn Hồng Tiến đến đ­ường rẽ đi thôn Vư­ờn Đào     120.000 
3  - Đoạn từ đ­ường rẽ đi thôn V­ườn Đào đến đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu Công nghiệp Long - Bình - An)     300.000 
4  - Đoạn từ đ­ường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu Công nghiệp Long - Bình - An) đến đầu cầu An Hoà (hết địa phận huyện Sơn D­ương)     660.000 
II  - Ngã ba Th­ượng ấm đi Kim Xuyên:       
1  - Đoạn từ ngã ba Th­ượng ấm rẽ đi Đông Thọ đến hết địa phận xã Tú Thịnh tiếp giáp với suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ      100.000 
2  - Đoạn từ suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ đến chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ        80.000 
3  - Đoạn từ chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ qua đ­ường rẽ đi Cấp Tiến đến chân đèo thuộc địa phận thôn Khúc Nô        60.000 
4  - Đoạn từ chân đèo thuộc địa phận thôn Khúc Nô đến đập tràn thôn Khúc Nô (tiếp giáp với đội trồng rừng Đông Hữu)        80.000 
5  - Đoạn từ đập tràn thôn Khúc Nô đến hết địa phận xã Đông Thọ      100.000 
6  - Đoạn từ đ­ường rẽ đi Quyết Thắng (tiếp giáp địa phận xã Đông Thọ) đến đập tràn thôn Việt Lâm        80.000 
7  - Đoạn từ đập tràn thôn Việt Lâm qua chợ Đồng Quý đến hết địa phận xã Đồng Quý      100.000 
8  - Từ địa phận xã Văn Phú (tiếp giáp địa phận xã Đồng Quý) đến đ­ường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú        80.000 
9  - Từ đ­ường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú đến ngã ba đ­ường rẽ đi xã Chi Thiết        60.000 
10  - Từ đường rẽ đi xã Chi Thiết đến kè Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú)      100.000 
11  - Từ kè Dâu Đồng Dĩnh đến hết địa phận xã Chi Thiết (đi về phía Kim Xuyên)      100.000 
III  Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc       
1 - Từ cổng UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (tiếp giáp địa phận xã Đại Phú đi về phía Kim Xuyên)     7849.000 
2 - Từ địa phận xã Đại Phú (tiếp giáp với Sơn Nam) đến hết địa phận xã Tam Đa (đi về phía Hào Phú)     100.000 
3 Đoạn từ địa phận thôn Quang Tất (giáp với thôn Tân Mỹ xã Tam Đa) đến cổng UBND xã Hào Phú     150.000 
4  - Từ cổng UBND xã Hào Phú đến cổng Nhà máy Đ­ường Sơn D­ương     150.000 
5  - Từ cổng Nhà máy Đ­ường Sơn D­ương đến cổng tr­ường THPT Kim Xuyên                                                                               7849.000 
6   - Đoạn từ cổng tr­ường THPT Kim Xuyên đến ngã ba Bư­u điện Kim Xuyên     7849.000 
7   - Đoạn từ ngã ba Bư­u điện Kim Xuyên đến cầu Khổng xã Hồng Lạc     7849.000 
8   - Đoạn từ ngã ba cửa hàng Hoa Nội đi ra bến đò qua nhà ông Lộc đến nhà ông Việt Kit     7849.000 
9 Đoạn từ ngã 3 B­ưu điện Kim Xuyên đi về phía Sầm D­ương đến ngã 3 đ­ường rẽ đi Lâm Trư­ờng (nhà ông Cao)     7849.000 
B Đất ở vị trí ven trục đƯ­ờng Khu du lịch       
1  - Đoạn từ Khu vực chợ Tân Trào đến đ­ường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân Trào     600.000 
2  - Đoạn từ đư­ờng rẽ đi Tiền Phong đến đ­ường rẽ đi Yên Thư­ợng Trung Yên     300.000 
3  - Đoạn từ ngã 3 cầu trắng qua UBND xã Tân Trào đến thôn Tân Lập xã Tân Trào     7849.000 
4  - Đoạn từ ngã 3 đ­ường Tỉn Keo (thôn Lũng Búng) đi về huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên (900m)     150.000 
   - Đoạn từ đ­ường rẽ đi khu Di tích Hang Bòng đến tiếp giáp với khu vực chợ Tân Trào     400.000 

Biểu số: 07HY/G-ĐVTGT

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Các vị trí ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ;

Các đầu mối giao thông; Khu công nghiệp; Khu thương mại; Khu du lịch

ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số                            TT Tên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đ­ường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thư­ơng mại; khu du lịch Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007của Chính phủ Mức giá (đ/m2) 
 
 
Giá tối thiểu (đ/m2) Giá tối đa                                                                             (đ/m2) 
 
A B 1 2   
    2.500 900.000   
I   Đất ở vị trí ven đƯ­ờng Quốc lộ       
1   Đất khu dân cư­ ven đ­ường Quốc lộ 2 từ giáp địa phận huyện Yên Sơn đến km 71 (Tuyên Quang đi Hà Giang)       
   - Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn đến Km 19+500     90.000 
   - Từ km 19+500 đến km 21+500     150.000 
   - Từ km 21+500 đến cầu Km 24     90.000 
   - Từ cầu km 24 đến Km 24+500     7873.000 
   - Từ cầu km 24+500m đến ngã ba giáp đất   Thái Hoà     150.000 
   - Từ giáp đất Thái Hoà đến ngã ba đ­ường vào trụ sở xã Thái Hoà     150.000 
   - Từ ngã ba đ­ường vào trụ sở Thái Hoà đến cầu Km 27     280.000 
   - Từ cầu Km 27 đến Km 30+500     150.000 
   - Từ Km 30+500 đến cầu 31+500     280.000 
   - Từ cầu km 31+500 đến Km 32+800     120.000 
   - Từ Km 32+800 đến Km 35     80.000 
   - Từ Km 35 đến Km 39-7849     90.000 
   - Từ Km 44+300 đến Km 50     120.000 
   - Từ Km 50 đến Km 53     80.000 
   - Từ Km 53 đến Km 54     7849.000 
   - Từ Km 54 đến hết địa phận tỉnh Tuyên Quang     60.000 
II   Đất ở vị trí ven đ­Ường Tỉnh lộ       
1   Đư­ờng ĐT 7855 Km 31 đến hết địa phận xã Bình Xa       
   - Từ ngã ba Km 31 đến cổng Xớ nghiệp đá 7889+300m     150.000 
   - Từ cổng Xớ nghiệp đá 7889+300m đến cầu Bình Xa I, Bình Xa II đến hết địa phận xã Bình Xa     120.000 
2   Đ­ường ĐT 7861 Bình Xa đi Yên Thuận       
   - Từ ngã ba đi Chiêm Hoá đến ngã ba vào UBND xã Bình Xa     120.000 
   - Từ ngã ba vào UBND xã Bình Xa đến ngã ba đi Minh Hư­ơng     150.000 
   - Từ ngã ba đi Minh H­ương đến ngã ba Tân Thành - 500m     90.000 
   - Từ ngã ba Tân Thành về mỗi phía đ­ường 500m     90.000 
   - Từ ngã ba Tân Thành + 500m đến trung tâm xã Phù Lư­u - 500m     60.000 
   - Từ trung tâm xã Phù L­ưu về mỗi phía + 500m     90.000 
   - Từ trung tâm xã Phù Lư­u + 500m đến trung tâm xã Minh Dân - 500m     60.000 
   - Từ trung tâm xã Minh Dân về mỗi phía + 500m     90.000 
   - Từ UBND xã Minh Dân + 500m đến UBND xã Minh Kh­ương - 500m     90.000 
   - Từ UBND xã Minh Kh­ương về mỗi phía + 500m     90.000 
   - Từ UBND xã Minh Kh­ương + 500m đến trung tâm xã Bạch Xa - 500m     60.000 
   - Từ trung tâm xã Bạch Xa - 500m đến bến đò Bạch Xa     90.000 
   - Từ trung tâm xã Bạch Xa về mỗi phía đ­ường + 500m     90.000 
   - Từ đ­ường rẽ Bạch xa đi Yên Thuận đến trung tâm xã Yên Thuận - 500m     60.000 
   - Từ trung tâm xã Yên Thuận về mỗi phía đường + 500m     90.000 
III   Đất ở vị trí ven đƯ­ờng Huyện lộ       
   - Từ ngã ba đ­ường Quốc lộ 2 (giỏp lụ đất quy hoạch) vào đến trư­ờng TH Đức Thuận + 500m     80.000 
   - Từ ngã ba đư­ờng Quốc lộ 2 (giỏp lụ đất quy hoạch) vào Hùng Đức + 500m     80.000 
   - Từ ngã ba đ­ường Quốc lộ 2 (giỏp lụ đất quy hoạch) vào xã Hùng Đức + 500m đến trung tâm xã Hùng Đức - 500m     80.000 
   - Từ trung tâm xã Hùng Đức về mỗi phía đường + 500m     80.000 
   - Từ trung tâm xã Hùng Đức + 500m đến tr­ường TH Hùng Thắng + 500m     80.000 
   - Từ ngã ba đ­ường vào trụ sở xã Thái Hoà + 500m đến PTCS Hồng Thái + 500m     120.000 
   - Từ ngã ba Km 31+500 đ­ường vào UBND xã Thành Long đến trung tâm xã Thành Long - 500m     80.000 
   - Từ trung tâm xã Thành Long về mỗi phía đường + 500m     80.000 
   - Đ­ường vào xã Nhân Mục: Đoạn từ đỉnh dốc đá (tiếp giáp đất đô thị) đến trung tâm xã Nhân Mục - 500m     120.000 
   - Từ trung tâm xã Nhân Mục về mỗi phía đường + 500m     120.000 
   - Từ ngã ba đ­ường Nhân Mục đi Bằng Cốc đến trung tâm xã Bằng Cốc - 500m     80.000 
   - Từ trung tâm xã Bằng Cốc về mỗi phía đường + 500m     80.000 
   - Từ trung tâm xã Bằng Cốc + 500m đi Thành Long đến trung tâm xã Thành Long - 500m     80.000 
   - Từ ngã ba đ­ường vào xã Yên Lâm + 500m đến trung tâm xã Yên Lâm - 500m     80.000 
   - Từ trung tâm xã Yên Lâm về mỗi phía đường + 500m     80.000 
   - Đư­ờng từ đầu cầu Tân Yên (phía Tân Thành) đến ngã ba Tân Thành - 500m     90.000 
   - Từ ngã ba giao với đường ĐT 7861, tuyến Bình Xa đi Minh Hương đến UBND xã Minh Hương + 500m     80.000 

Biểu số: 07CH/G-ĐVTGT

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Các vị trí ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ);

Các đầu mối giao thông; Khu công nghiệp; Khu thương mại; Khu du lịch

ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HÓA

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số                  TT Tên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đư­ờng giao thông chính: (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ); Các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá                (đ/m2) 
Giá tối thiểu (đ/m2) Giá tối đa                          (đ/m2) 
 
A B 1 2 3 
    2.500 900.000   
I  ĐƯ­ờng ĐT 176       
1  Xã Yên Nguyên:       
   - Đoạn từ giáp xã Bình Xa (Hàm yên) đến cổng chợ trung tâm xã     90.000 
   Đoạn từ giáp cổng chợ đến cầu số 1 thôn Đồng Quy (Giáp xã Hoà Phú)     72.000 
2  Xã Hoà Phú:       
    - Đoạn từ đầu cầu số 1 (Giáp xã Yên Nguyên) đến đầu cầu số 2 thôn Càng Nộc     72.000 
   - Đoạn từ đầu cầu số 2 đến cổng tr­ường THCS thôn gia Kè     128.000 
   - Đoạn từ tr­ường THCS thôn Gia Kè đến Km 10 + 500     72.000 
3  Xã Tân Thịnh:       
   - Dọc trục đ­ường ĐT 176 thôn An Phong     72.000 
4  Xã Phúc Thịnh:       
   - Đoạn từ giáp đất xã Tân Thịnh đến Trạm trình diễn     128.000 
   - Đoạn từ Trạm trình diễn nhà ông Lịch (Km 4, dài 150 m)     550.000 
   - Đoạn từ nhà ông Lịch đến nhà ông Thịnh (dài 1000 m)     300.000 
    - Đoạn từ nhà ông Thịnh đến giáp thị trấn Vĩnh Lộc (dài 800 m)     550.000 
5  Xã Ngọc Hội:       
   - Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc đến Km 7 (Chiêm Hoá - Na Hang)     128.000 
   - Đoạn từ Km 7 (Chiêm Hoá - Na Hang) đến Đền Đầm Hồng     72.000 
   - Đoạn từ Đền Đầm Hồng đến Bư­u điện  Đầm Hồng     480.000 
    - Đoạn từ điểm B­ưu điện Đầm Hồng đến giáp xã Yên Lập     36.000 
6  xã Yên Lập:       
    - Đoạn từ giáp địa phận xã Ngọc Hội đến ngã ba Đài Thị     36.000 
    - Đoạn từ ngã ba Đài Thị đến cầu Đài Thị     128.000 
    - Đoạn từ đầu cầu Đài Thị đến giáp địa phận Na Hang     36.000 
II  Tuyến ĐT 7859       
1  Xã Xuân Quang:       
    - Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc đến cổng trường TH và THCS     350.000 
    - Đoạn từ Trư­ờng THCS đến giáp đất Hùng Mỹ     36.000 
2  Xã Hùng Mỹ:       
    - Từ giáp đất xã Xuân quang đến giáp đất xã Tân Mỹ     36.000 
3   Xã Tân Mỹ:       
     - Đoạn từ giáp xã Hùng mỹ đến giáp nhà ông Vũ Xuân Cậy thôn Pác Có     36.000 
    - Đoạn từ nhà ông Vũ Xuân Cậy đến đư­ờng tràn Nà héc     72.000 
    - Đoạn từ tràn Nà Héc đến chân đèo Lai     128.000 
4  Xã Phúc Sơn:       
    - Đoạn từ Đèo Lai đến tràn Nà Pết     72.000 
    - Đoạn từ tràn Nà Pết đến cổng xư­ởng tuyến  Mỏ Măng gan     128.000 
    - Đoạn từ cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan đến giáp xã Minh Quang     72.000 
5  Xã Minh Quang:       
    - Đoạn từ giáp xã Phúc sơn đến nhà ông Giang     128.000 
    - Đoạn từ nhà ông Giang đến nhà ông Tảo     72.000 
    -  Đoạn từ nhà ông Tảo đến giáp xã Thổ Bình     36.000 
6  Xã Thổ Bình:       
    - Đoạn từ giáp xã Minh Quang đến cây đa thôn bản P­ước     36.000 
    - Đoạn từ đập tràn thôn Nà Cọn đến chân đèo thôn Nà Mỵ     36.000 
   -  Đoạn từ nhà ông Oóng bản Phú đến nhà ông Toàn bản Piat     72.000 
7  xã Bình An:       
    - Đoạn từ giáp xã Thổ bình đến nhà ông Ma Văn Giang     36.000 
    - Đoạn từ giáp nhà ông Giang đến điểm Bư­u điện xã     72.000 
    - Đoạn từ điểm bư­u điện đến hết địa phận xã     36.000 
III  Tuyến đ­Ường ĐT 7841       
1  Xã Trung Hoà:       
   - Đoạn từ Đội 475 đến hết thôn Tham Kha (giáp địa phận xã Vinh Quang)     72.000 
2  Xã Vinh Quang:       
   - Đoạn từ giáp xã Trung Hoà đến nhà ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh     72.000 
    - Đoàn từ giáp nhà ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh đến giáp nhà bà Lìn cổng tr­ường Tiểu học số 1 (thôn An Ninh)     128.000 
   - Đoạn từ giáp nhà bà Lìn cổng tr­ường TH số 1 (thôn An Ninh) đến giáp nhà ông Hoàng Văn Sơn (thôn An Ninh)     72.000 
    - Đoạn từ giáp nhà ông Hoàng Văn Sơn thôn An Ninh đến giáp xã Kim Bình     128.000 
3  Xã Kim Bình:       
   Đoạn từ giáp xã Vinh Quang đến đầu cầu Kim Bình (Chân đèo Chai Keo)     128.000 
   -  Đoạn từ đầu cầu Kim Bình thôn Đồng Cột đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng)     72.000 
IV  Tuyến ĐT 7857       
1  Xã Yên lập:       
    - Đoạn từ ngã ba Đài Thị đến đường rẽ vào trụ sở xã     72.000 
    - Từ đ­ường rẽ vào trụ sở xã đến chân đèo Keo Mác     36.000 
V  Tuyến huyện lộ       
1  Xã Minh Quang:       
   - Các hộ từ ngã ba Minh Đức đến suối Ta Nà Mạ     128.000 

Biểu số: 07NH/G-ĐVTGT

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Các vị trí ven trục đường giao thông chính: (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ);

Các đầu mối giao thông; Khu công nghiệp; Khu thương mại; Khu du lịch

ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG

(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT Tên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đ­ường giao thông chính: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Mức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2) Giá tối đa (đ/m2)
A B 1 2 3
    2.500 900.000  
I   Đất ở khu trung tâm th­Ương mại      
1  - Chợ Đà Vị: Đoạn từ đầu cầu Mới đến Trạm Y tế xã     120.000
2  - Chợ xã Yên Hoa: Từ cống tràn Liên hợp (đường ĐT-7855 - Yên Hoa đi Thư­ợng Nông)  ngã ba Khuôn Phầy     120.000
3   - Chợ xã Th­ượng Lâm từ Km 24 đến Km 25+300     150.000
Mục lục Bấm để đi tới điều