Điều 18. Các yêu cầu về kiến trúc quy hoạch khu đô thị và các trung tâm vùng và tiểu vùng huyện theo các khu quy hoạch cụ thể như sau:
Bảng thống kê các chỉ tiêu QH sử dụng đất trong khu đô thị
| TT | Ký hiệu | Các khu quy hoạch | DT ( ha) | Dân số ( người) | Chỉ tiêu (m2/ người) | Tầng cao TB | Mật độ XD(%) |
| 1 | A1 | Khu quy hoạch số 1: | 190,0 | ||||
| - Đất công cộng ĐT | 4,0 | 2 ¸ 3 | 30 ¸ 40 | ||||
| - Đất bãi xe | 2,0 | ||||||
| - Đất khu ở | 184,0 | 30.670 | 60 | 3 | 30 ¸ 40 | ||
| 2 | A2 | Khu quy hoạch số 2: | 120,0 | ||||
| - Đất công cộng ĐT | 3,5 | 2 ¸ 3 | 30 ¸ 40 | ||||
| - Đất cơ quan | 2,7 | 3 ¸ 4 | 30 ¸ 40 | ||||
| - Đất bãi xe | 1,3 | ||||||
| - Đất khu ở | 112,5 | 18.750 | 60 | 2 ¸ 3 | |||
| 3 | A3 | Khu quy hoạch số 3: | 199,0 | ||||
| - Đất công cộng ĐT | 15,0 | 3 ¸ 4 | 25 ¸ 40 | ||||
| - Đất cây xanh TDTT | 27,0 | ||||||
| - Hồ, mương TN, cây xanh cách ly | 28,0 | ||||||
| - Đất bãi xe | 4,0 | ||||||
| - Đất khu ở | 125,0 | 20.840 | 60 | 3 ¸ 4 | 25 ¸ 40 | ||
| 4 | A4 | Khu quy hoạch số 4: | 217,5 | ||||
| - Đất công cộng ĐT | 13,5 | ||||||
| - Đất cây xanh TDTT | 36,0 | ||||||
| - Hồ, mương TN, cây xanh cách ly | 12,0 | ||||||
| - Đất CQ, trường đào tạo | 8,7 | 3 ¸ 4 | 30 ¸ 40 | ||||
| - Đất bãi xe | 2,2 | ||||||
| - Đất khu ở | 147,0 | 24.500 | 60 | 3 | 30 ¸ 40 | ||
| 5 | A5 | Khu quy hoạch số 5: | 190,5 | ||||
| - Đất công cộng ĐT | 18,0 | 2 ¸ 3 | 30 ¸ 40 | ||||
| - Đất cây xanh TDTT | 12,6 | ||||||
| - Hồ, mương TN, cây xanh cách ly | 8,4 | ||||||
| - Đất bãi xe | 0,5 | ||||||
| - Đất khu ở | 151,0 | 25.300 | 60 | 3 | 30 ¸ 40 | ||
| 6 | A6 | Khu quy hoạch số 5: | 202,0 | ||||
| - Đất công cộng ĐT | 9,0 | 2 ¸ 3 | 30 ¸ 40 | ||||
| - Đất cây xanh TDTT | 4,0 | ||||||
| - Hồ, mương TN, cây xanh cách ly | 9,0 | ||||||
| - Đất bãi xe | 2,0 | ||||||
| - Đất khu ở | 180,0 | 29.940 | 60 | 3 | 30 ¸ 40 | ||
| 7 | A7 | Khu CX, DL, đào tạo | 191,0 | ||||
| - Làng xóm | 12,0 | 1 ¸ 2 | 20 | ||||
| - Đất CQ, trường đào tạo | 80,0 | 3 ¸ 4 | 25 ¸ 40 | ||||
| - Đất quân đội | 4,0 | ||||||
| - Đẩ công cộng khu vực | 3,0 | 2 | 30 ¸ 40 | ||||
| - Đất CX, TDTT | 35,0 | ||||||
| - Hồ, mương TN, cây xanh cách ly | 31,0 | ||||||
| - Đất CX đặc biệt | 24,0 | 1 | 5 | ||||
| - Đất bãi xe | 2,0 | ||||||
| 8 | A8 | Khu CX, DL, QP | 117,0 | ||||
| - Đất quân đội | 38,0 | ||||||
| - Đất CQ, trường đào tạo | 3,6 | 2 ¸ 4 | 30 ¸ 40 | ||||
| - Đất CX, TDTT | 41,5 | ||||||
| - Hồ, mương TN, cây xanh cách ly | 27,5 | ||||||
| - Đất bãi xe, đường khu vực | 6,4 | ||||||
| 9 | A9 | Khu NC, trường đào tạo | 40,0 | ||||
| - Đất làng xóm | 7,5 | 1 ¸ 2 | 20 | ||||
| - Đất CC khu vực | 2,0 | 2 | 30 ¸ 40 | ||||
| - Đất trung tâm n/c đào tạo | 30,0 | 3 ¸ 4 | 30 ¸ 40 | ||||
| - Đất bãi xe | 0,5 | ||||||
| 10 | A10 | Khu CN tập trung | 450,0 | ||||
| 11 | A11 | Khu CX, DL nghỉ dưỡng | 435,0 | ||||
| - Đất trung tâm điều dưỡng | 31,0 | 1 ¸ 2 | 20 | ||||
| - Đất làng xóm | 12,0 | ||||||
| - Đất quân đội | 69,0 | ||||||
| - Đất CX, DL nghỉ ngơi | 261,0 | ||||||
| - Đất đổi núi | 60,0 | ||||||
| - Đất bãi xe | 2,0 | ||||||
| 12 | A12 | Khu CX, DL, công viên | 378,0 | ||||
| - Đất quốc phòng | 55,0 | ||||||
| - Đất cây xanh | 227,0 | 1 | 5 | ||||
| - Đất hồ nước | 96,0 | ||||||
| 13 | A13 | Khu dự phòng phát triển | 70,0 | ||||
| 14 | A14 | Khu dự phòng phát triển | 155,0 | ||||
| 15 | A15 | Khu giao thông đường sắt | 25,0 |
Bảng thống kê các chỉ tiêu QH sử dụng đất trong các trung tâm vùng và tiểu vùng
| TT | Ký hiệu | Các khu quy hoạch | DT (ha) | Dân số ( người) | Chỉ tiêu (m2/người) | Tầng cao TB | Mật độ TB(% ) |
| 16 | B1 | Trung tâm vùng I- Minh Trí | 336,1 | 6.300 | |||
| - Đất ở | 34,6 | 55,0 | 2 ¸ 3 | 40 ¸50 | |||
| - Đất công cộng | 3,4 | 3,0 | 2 | 30 ¸ 40 | |||
| - Đất CX, TDTT | 7,6 | 12,0 | |||||
| - Giao thông | 6,3 | 10,0 | |||||
| - Cơ quan, trường đào tạo | 12,0 | 3 ¸ 4 | 30 ¸ 40 | ||||
| - Khu TH giải trí Minh Trí | 250,0 | 1 ¸ 3 | 5 ¸ 10 | ||||
| - CN, TTCN | 15,9 | 15,0 | 1 | 30 ¸ 40 | |||
| - Đường, đầu mối HTKT | 6,3 | 10,0 | |||||
| 17 | B2 | Trung tâm vùng II- Nỉ- Trung Giã | 231,9 | 9.100 | |||
| - Đất ở | 50,3 | 55,3 | 2 ¸ 3 | 40 ¸50 | |||
| - Đất công cộng | 4,0 | 3,0 | |||||
| - Đất CX, TDTT | 11,0 | 12,0 | |||||
| - Đất giao thông | 9,1 | 10,0 | |||||
| - Đất CN, TTCN | 23,7 | 15,0 | 1 | 30 ¸ 40 | |||
| - Khu LHXL rác TP | 100,0 | ||||||
| - Đất quốc phòng | 12,0 | ||||||
| - Đất đường, HTKT, hành lang cách ly | 9,1 | 10,0 | |||||
| - Đất CX, sông hồ TN khu vực | 12,7 | 13,0 | |||||
| 18 | B3 | Trung tâm vùng III- Kim Lũ- Đông Xuân | 87,6 | 7.400 | 118,4 | ||
| - Đất ở | 40,7 | 55,2 | 2 ¸ 3 | 30 ¸ 40 | |||
| - Đất công cộng | 3,9 | 3,0 | 2 | 30 ¸ 40 | |||
| - Đất cây xanh | 8,9 | 12,0 | |||||
| - Đất giao thông | 7,4 | 10,0 | |||||
| - Đất CN, TTCN | 19,3 | 15,0 | 1 | 30 ¸ 40 | |||
| - Đất giao thông HTKT | 7,4 | 10,0 | |||||
| 19 | B4 | Trung tâm tiểu vùng Bắc Sơn | 36,0 | 3.130 | |||
| - Đất ở | 25,0 | 1 | 30 ¸ 40 | ||||
| - Đất công cộng | 3,3 | 1 ¸ 2 | 30 ¸ 40 | ||||
| - Đất CX, HTKT,giao thông | 3,0 | 10,0 | |||||
| - Đất TTCN | 4,7 | 15,0 | 1 | 20 ¸ 30 | |||
| 20 | B5 | Trung tâm tiểu vùng Bắc Phú | 32,6 | 2.800 | |||
| - Đất ở | 22,7 | 81,0 | 1 ¸ 2 | 30 ¸ 40 | |||
| - Đất công cộng | 2,9 | 3,0 | 2 | 30 ¸ 40 | |||
| - Đất CX, HTKT,giao thông | 2,8 | 10,0 | |||||
| - Đất TTCN | 4,2 | 15,0 | 1 | 20 ¸ 30 | |||
| 21 | B6 | Trung tâm tiểu vùng Xuân Giang | 31,6 | 2.720 | |||
| - Đất ở | 22,0 | 80,0 | 1 ¸ 2 | 30 ¸ 40 | |||
| - Đất công cộng | 2,8 | 3,0 | 2 | 30 ¸ 40 | |||
| - Đất CX, HTKT,giao thông | 2,7 | 10,0 | |||||
| - Đất TTCN | 4,1 | 15,0 | 1 | 20 ¸ 30 | |||
| 22 | B7 | Trung tâm tiểu vùng Phủ Lỗ | 32,4 | 2.800 | |||
| - Đất ở | 22,6 | 80,0 | 1 ¸ 2 | 30 ¸ 40 | |||
| - Đất công cộng | 2,8 | 3,0 | 30 ¸ 40 | ||||
| - Đất CX, HTKT,giao thông | 2,8 | 10,0 | |||||
| - Đất TTCN | 4,2 | 15,0 | 1 | 20 ¸ 30 | |||
| 23 | B8 | Trung tâm tiểu vùng Thanh Xuân | 41,4 | 3.600 | |||
| - Đất ở | 28,8 | 80,0 | 2 | 30 ¸ 40 | |||
| - Đất công cộng | 3,6 | 3,0 | 1 ¸ 2 | 30 ¸ 40 | |||
| - Đất CX, HTKT,giao thông | 3,6 | 10,0 | |||||
| - Đất TTCN | 5,4 | 15,0 | 1 | 20 ¸ 30 | |||
| 24 | B9 | Trung tâm tiểu vùng Minh Phú | 24,5 | 2.090 | |||
| - Đất ở | 17,2 | 82,0 | 1 ¸ 2 | 20 ¸ 30 | |||
| - Đất công cộng | 2,0 | 3,0 | |||||
| - Đất CX, HTKT,giao thông | 2,1 | 10,0 | |||||
| - Đất TTCN | 3,2 | 15,0 | 1 | 20 ¸ 30 |