Điều 14. Các đầu mối hạ tầng kỹ thuật:
Giao thông:
Sân bay quốc tế Nội Bài: là cảng hàng không quốc tế được xây dựng theo dự án và quy hoạch được duyệt, quản lý theo quy định của ngành Hàng Không.
Đường sắt: tuyến đường sắt Đông Anh- Thái Nguyên là đường đôi nền đường rộng 16m được quản lý bảo vệ theo quy định của Nhà nước. Cải tạo mở rộng ga Đa Phúc ( ga chính của khu đô thị và công nghiệp Sóc Sơn ), ga Trung Giã theo thiết kế chuyên ngành và dự án được duyệt.
Đường sông: Cải tạo cảng Việt Long thành cảng chính của huyện, xây mới cảng Trung Giã theo thiết kế chuyên ngành. Các tuyến đường thủy và cảng sông được quản lý bảo vệ theo quy định của Nhà nước ( Nghị định số 171/1999/NĐ- CP của Chính phủ).
Đường bộ: Các tuyến đường bộ quốc gia và thành phố được xây dựng theo quy hoạch của ngành giao thông vận tải. Điều chỉnh quy hoạch chung thủ đô Hà Nội và dự án được duyệt, quản lý bảo vệ theo quy định của Nhà nước (Nghị định số 172/1999/NĐ- CP của Chính phủ ). Tuyến quốc lộ 18 thực hiện theo Quyết định số 18/QĐ- TTg ngày 07/01/1998 của Thủ tướng chính phủ và Quyết định số 550/QĐ- BGTVT ngày 09/03/2000 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải. Các tuyến đường và khu vực lân cận tuyến đường này cần được nghiên cứu điều chỉnh bằng các giải pháp kỹ thuật cụ thể.
Thoát nước: Tổng diện tích các trạm xử lý trong các khu dự kiến quy hoạch: 9,7 ha
Cấp nước: Tổng diện tích các nhà máy nước: 37 ha.
Tổng diện tích các trạm cấp nước: 2 ha.
Cấp điện: Tổng diện tích các trạm biến thế 110/22 KV: 1,5 ha
Chất thải rắn (Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nam Sơn ) : 83,4 ha.
Các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật
| TT | Hạng mục công trình | Diện tích ( ha ) | Tính chất, chức năng | Công suất | Ghi chú |
| A | Nhà máy nước, trạm cấp nước | m3/ngày đêm | |||
| 1 | Nhà máy nước phía Tây QL3 | 6,0 | XL nước ngầm | 50.000 | |
| 2 | Nhà máy nước phía Đông QL3 | 5,0 | XL nước ngầm | 40.000 | |
| 3 | Nhà máy nước sông Cầu | 20,0 | XL nước ngầm | 40.000 | |
| 4 | Nhà máy nước Minh Trí | 3,0 | XL nước ngầm | 16.000 | |
| 5 | Nhà máy nước Nỉ | 2,0 | XL nước ngầm | 9.900 | |
| Nhà máy nước Đông Xuân | 1,0 | XL nước ngầm | 4.400 | ||
| 7 | 6 trạm cấp nước | 2,0 | XL nước ngầm | 8.780 | |
| B | Trạm biến thế | MVA | |||
| 1 | Sóc Sơn1 | 0,5 | Trạm 110/22KV | 3x63 | |
| 2 | Sóc Sơn 2 | 0,5 | Nt | 2x63 | |
| 3 | Công nghiệp Nội Bài 1 | 0,5 | Nt | 2x40 | Cấp điện cho khu CN |
| 4 | Công nghiệp Nội Bài 2 | 0,5 | Nt | 2x40 | NT |
| C | Trạm xử lý nước thải | m3/ngày đêm | |||
| 1 | Trạm xử lý 1 | 2,2 | XL nước thải | 11.756 | Khu đô thị |
| 2 | Trạm xử lý 2 | 3,0 | XL nước thải | 33.820 | Nt |
| 3 | Trạm XL khu CN | 2,5 | XL nước thải | 14.400 | Khu CN |
| 4 | Trạm xử lý Nỉ 1 | 0,5 | XL nước thải | 1.673 | Trung tâm Nỉ |
| 5 | Trạm xử lý Nỉ 2 | 0,5 | XL nước thải | 3.632 | Nt |
| 6 | Trạm xử lý Minh Trí | 1,0 | XL nước thải | 4.850 | Trung tâm Minh Trí |
| D | Khu LHXL chất thải rắn Nam Sơn | 83,4 | Xử lý chất thải rắn | 1.600.000 tấn/ năm | Huyện Sóc Sơn và nội thành |
| E | Trạm bơm thoát nước | m3/s | |||
| 1 | Xuân Dương | Bơm thoát nước | 5,3 | Cải tạo, nâng công suất | |
| 2 | Kim Lũ | Nt | 4,0 | Xây mới | |
| 3 | Tiên Tảo | Nt | 3,0 | Cải tạo, nâng công suất | |
| 4 | Lương Phúc | Nt | 11,0 | Xây mới | |
| 5 | Tặng Long | Nt | 7,5 | Hiện có | |
| 6 | Cẩm Hà | Nt | 5,3 | Cải tạo, nâng công suất | |
| 7 | Tân hưng | Nt | 6,0 | Cải tạo, nâng công suất |
Hành lang bảo vệ, khoảng cách ly vệ sinh: ( không xây dựng công trình)
| TT | Hạng mục công trình | Phạm vi bảo vệ, khoảng cách ly vệ sinh (m) | Ghi chú |
| 1 | Đường ống cấp nước | 0,5 ¸ 3 | Tuỳ thuộc vào đường kính, mức độ quan trọng |
| 2 | Các nhà maý nước, trạm cấp nước | 30 | Không xây dựng, bón phân, chăn nuôi trong phạm vi tường rào |
| 3 | Tuyến 110/22 KV | 4 ¸ 6 | Không trồng cây cao > 4m |
| 4 | Trạm điện 110/22 KV | 4 ¸ 6 | Không lấn chiếm đường ra vào trạm, phạm vi bảo vệ dây điện |
| 5 | Mương, lạch có lưu lượng< 10 m3/s | 5 | Không xây dựng công trình |
| 6 | Mương, lạch có lưu lượng> 10 m3/s | 20 ¸ 30 | Nt |
| 7 | Các trạm xử lý nước thải | 200 ¸ 400 | Tuỳ theo quy mô và công suất trạm |
| 8 | Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nam Sơn | 2000 |
Khu vực bảo vệ vệ sinh nguồn nước
| TT | Loại nguồn nước và khu vực bảo vệ | Phạm vi bảo vệ | Nội dung cấm |
| 1 | Nguồn nước mặt: Từ điểm lấy nước: + Lên thượng nguồn + Xuống hạ nguồn | 200 ¸ 500 100 ¸ 200 | Xây dựng, xả nước thải, nước nông giang, chăn nuôi, tắm giặt |
| 2 | - Nguồn nước ngầm: Xung quanh giếng khoan | 25 | Xây dựng, đào hố phân, rác, hố vôi, chăn nuôi, đổ rác. |
| 3 | Hồ chứa, đập nước: _ Bờ hồ bằng phẳng _ Bờ hồ dốc | 300 toàn khu vực | Xây dựng, chăn nuôi, trồng cây ăn quả |
Hành lang bảo vệ, khoảng cách ly vệ sinh của các công trình hạ tầng kỹ thuật phải tuân theo các quy định trong Quy chuẩn xây dựng Việt Nam.