vanban.org

Điều 17. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất đai thành phố — Quyết định 247/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 22/12/2025 Hiệu lực 02/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 247/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 247/2025/QĐ-UBND
02/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 19/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 247/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 2 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất đai thành phố

1. Thực hiện kiểm kê đất đai thành phố

1.1. Dụng cụ

Bảng 21

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/thành phố)
1 Bàn làm việc Cái 36 246,10
2 Ghế văn phòng Cái 36 246,10
3 Tủ để tài liệu Cái 36 246,10
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 36 61,52
5 Lưu điện Cái 36 136,22
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 36 24,61
7 Máy hút bụi 1,5kw Cái 36 24,61
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 61,52
9 Quạt treo tường 0,05KW Cái 36 61,52
10 Đèn led 0,04 kw Bộ 12 246,10
11 Máy tính bấm số Cái 36 24,61
12 Đồng hồ treo tường Cái 36 123,05
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 49,22
14 Điện năng kw   836,73

1.2. Thiết bị

Bảng 22

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất
(kw/h)
Định mức
(Ca/thành phố)
1 Máy in khổ A3 Cái 0,50 2,00
2 Máy in khổ A4 Cái 0,50 2,00
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,40 246,10
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 61,52
5 Máy chiếu (Slide) Cái 0,50 2,00
6 Máy photocopy A3 Cái 1,50 2,00
7 Điện năng kw   1.918,33

1.3. Vật liệu

Bảng 23

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Ca/thành phố)
1 Mực in A3 Laser Hộp 0,20
2 Mực in A4 Laser Hộp 0,50
3 Mực photocopy Hộp 0,15
4 Sổ ghi chép Quyển 2,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 5,00
6 Giấy A4 Ram 1,00
7 Giấy A3 Ram 0,20

Ghi chú:

(1) Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có các đơn vị tính là cho Bộ/thành phố, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/thành phố”.

(2) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trên tính cho thành phố Hải Phòng khi thực hiện kiểm kê đất đai thành phố.

2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố

2.1. Dụng cụ

Bảng 24

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/thành phố)
1 Bàn làm việc Cái 36 138,08
2 Ghế văn phòng Cái 36 138,08
3 Giá để tài liệu Cái 36 138,08
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 36 34,52
5 Lưu điện Cái 36 138,08
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 36 13,81
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 36 13,81
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 34,52
9 Quạt treo tường 0,05KW Cái 36 34,52
10 Đèn led 0,04 kw Bộ 12 138,08
11 Máy tính bấm số Cái 36 13,81
12 Hòm đựng tài liệu Cái 36 5,31
13 Cặp đựng tài liệu Cái 24 4,93
14 Ống đựng bản đồ Cái 12 2,47
15 Thước nhựa 120m Cái 24 3,95
16 Đồng hồ treo tường Cái 36 69,04
17 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 69,04
18 Điện năng kW   411,48

2.2. Thiết bị

Bảng 25

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kW/h) Định mức (Ca/thành phố)
1 Máy vi tính Cái 0,40 138,08
2 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 34,52
3 Máy chiếu Cái 0,50 2,50
4 Máy tính xách tay Cái 0,50 2,50
5 Máy in Plotter Cái 0,40 1,00
6 Điện năng kW   1.072,61

2.3. Vật liệu

Bảng 26

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Tính cho 1 thành phố)
1 Băng dính to Cuộn 0,30
2 Mực in Plotter Hộp 0,05
3 Sổ ghi chép Quyển 0,50
4 Cặp 3 dây Chiếc 0,50
5 Giấy in A0 Tờ 5,00

Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trên tính cho việc Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp thành phố Hải Phòng với tỷ lệ 1/50.000.