Điều 15. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu thống kê đất đai thành phố
1. Dụng cụ
Bảng 11
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/thành phố) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 36 | 67,32 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 36 | 67,32 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 36 | 67,32 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 36 | 22,44 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 36 | 67,32 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 36 | 3,37 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 36 | 3,37 |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 36 | 22,44 |
| 9 | Quạt treo tường 0,05KW | Cái | 36 | 16,83 |
| 10 | Đèn led 0,04 kw | Bộ | 12 | 67,32 |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 36 | 6,73 |
| 12 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 22,44 |
| 13 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T) | Cái | 36 | 6,73 |
| 14 | Điện năng | kw | 136,44 |
2. Thiết bị
Bảng 12
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/thành phố) |
| 1 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 2 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,40 | 67,32 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 16,83 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 2,00 |
| 6 | Điện năng | kW | 551,63 |
3. Vật liệu
Bảng 13
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho 1 thành phố) |
| 1 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,50 |
| 2 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,50 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,80 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 6,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 18,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 3,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,20 |
Ghi chú:
(1) Phân bổ dụng cụ, thiết bị và vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/thành phố”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/thành phố”.
(2) Định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu trên tính cho thành phố Hải Phòng khi thực hiện thống kê đất đai thành phố.