vanban.org

Điều 15. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu thống kê đất đai thành phố — Quyết định 247/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 22/12/2025 Hiệu lực 02/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 247/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 247/2025/QĐ-UBND
02/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 19/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 247/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu thống kê đất đai thành phố

1. Dụng cụ

Bảng 11

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/thành phố)
1 Bàn làm việc Cái 36 67,32
2 Ghế văn phòng Cái 36 67,32
3 Tủ để tài liệu Cái 36 67,32
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 36 22,44
5 Lưu điện Cái 36 67,32
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 36 3,37
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 36 3,37
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 22,44
9 Quạt treo tường 0,05KW Cái 36 16,83
10 Đèn led 0,04 kw Bộ 12 67,32
11 Máy tính bấm số Cái 36 6,73
12 Đồng hồ treo tường Cái 36 22,44
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T) Cái 36 6,73
14 Điện năng kw   136,44

2. Thiết bị

Bảng 12

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kw/h) Định mức (Ca/thành phố)
1 Máy in khổ A4 Cái 0,50 2,00
2 Máy in khổ A3 Cái 0,50 2,00
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,40 67,32
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 16,83
5 Máy photocopy A3 Cái 1,50 2,00
6 Điện năng kW   551,63

3. Vật liệu

Bảng 13

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Tính cho 1 thành phố)
1 Mực in A4 Laser Hộp 0,50
2 Mực in A3 Laser Hộp 0,50
3 Mực photocopy Hộp 0,80
4 Sổ ghi chép Quyển 6,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 18,00
6 Giấy A4 Ram 3,00
7 Giấy A3 Ram 0,20

Ghi chú:

(1) Phân bổ dụng cụ, thiết bị và vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/thành phố”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/thành phố”.

(2) Định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu trên tính cho thành phố Hải Phòng khi thực hiện thống kê đất đai thành phố.