Điều 14. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu thống kê đất đai cấp xã
1. Dụng cụ
Bảng 7
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/cấp xã) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 36 | 18,80 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 36 | 18,80 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 36 | 18,80 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 36 | 6,27 |
| 5 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 36 | 6,27 |
| 6 | Quạt treo tường 0,05KW | Cái | 36 | 6,27 |
| 7 | Đèn led 0,04 kW | Bộ | 12 | 6,27 |
| 8 | Máy tính bấm số | Cái | 36 | 7,52 |
| 9 | USB 4GB | Cái | 12 | 2,35 |
| 10 | Điện năng | kw | 9,02 |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 8.
Bảng 8
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai do Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo | 0,170 |
| 2 | Khoanh vẽ nội nghiệp vào bản đồ kiểm kê đất đai và biên tập tổng hợp các thửa đất thành các khoanh đất theo quy định. Tính toán diện tích trong năm thống kê đất đai theo từng khoanh đất, cập nhật các khoanh đất có thay đổi lên bản đồ kiểm kê đất đai | 0,102 |
| 3 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,728 |
Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 3 Bảng 8 trên đây tính cho cấp xã trung bình (Các xã không nằm trong khu vực phát triển đô thị có diện tích bằng 3.000 ha)); khi tính mức cho từng cấp xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của mục thống kê đất đai cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại khoản 1 Phụ lục kèm theo Quyết định này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại khoản 2 Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Thiết bị
Bảng 9
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/cấp xã) |
| 1 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,5 | 0,90 |
| 2 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,5 | 0,45 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 14,10 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 4,25 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,5 | 0,90 |
| 6 | Điện năng | kW | 136,12 |
3. Vật liệu
Bảng 10
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Định mức (Ca/cấp xã) |
| 1 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,10 |
| 2 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,10 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,30 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 4,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 4,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 2,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,20 |
Ghi chú:
(1) Mức phân bổ thiết bị và vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số và quy định tại Bảng 8.
(2) Đối với cấp xã có cơ sở dữ liệu được khai thác sử dụng tại cấp xã thì rà soát cơ sở dữ liệu đất đai để xác định và tổng hợp các trường hợp biến động được tính bằng 0,8 lần định mức quy định tại Bảng 7; Bảng 9.