vanban.org

Điều 14. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu thống kê đất đai cấp xã — Quyết định 247/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 22/12/2025 Hiệu lực 02/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 247/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 247/2025/QĐ-UBND
02/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 19/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 247/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu thống kê đất đai cấp xã

1. Dụng cụ

Bảng 7

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/cấp xã)
1 Bàn làm việc Cái 36 18,80
2 Ghế văn phòng Cái 36 18,80
3 Tủ để tài liệu Cái 36 18,80
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 36 6,27
5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 6,27
6 Quạt treo tường 0,05KW Cái 36 6,27
7 Đèn led 0,04 kW Bộ 12 6,27
8 Máy tính bấm số Cái 36 7,52
9 USB 4GB Cái 12 2,35
10 Điện năng kw   9,02

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 8.

Bảng 8

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai do Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo 0,170
2 Khoanh vẽ nội nghiệp vào bản đồ kiểm kê đất đai và biên tập tổng hợp các thửa đất thành các khoanh đất theo quy định. Tính toán diện tích trong năm thống kê đất đai theo từng khoanh đất, cập nhật các khoanh đất có thay đổi lên bản đồ kiểm kê đất đai 0,102
3 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,728

Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 3 Bảng 8 trên đây tính cho cấp xã trung bình (Các xã không nằm trong khu vực phát triển đô thị có diện tích bằng 3.000 ha)); khi tính mức cho từng cấp xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của mục thống kê đất đai cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại khoản 1 Phụ lục kèm theo Quyết định này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại khoản 2 Phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Thiết bị

Bảng 9

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kw/h) Định mức (Ca/cấp xã)
1 Máy in khổ A4 Cái 0,5 0,90
2 Máy in khổ A3 Cái 0,5 0,45
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 14,10
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 4,25
5 Máy photocopy A3 Cái 1,5 0,90
6 Điện năng kW   136,12

3. Vật liệu

Bảng 10

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Định mức (Ca/cấp xã)
1 Mực in A4 Laser Hộp 0,10
2 Mực in A3 Laser Hộp 0,10
3 Mực photocopy Hộp 0,30
4 Sổ ghi chép Quyển 4,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 4,00
6 Giấy A4 Ram 2,00
7 Giấy A3 Ram 0,20

Ghi chú:

(1) Mức phân bổ thiết bị và vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số và quy định tại Bảng 8.

(2) Đối với cấp xã có cơ sở dữ liệu được khai thác sử dụng tại cấp xã thì rà soát cơ sở dữ liệu đất đai để xác định và tổng hợp các trường hợp biến động được tính bằng 0,8 lần định mức quy định tại Bảng 7; Bảng 9.