vanban.org

Điều 16. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã — Quyết định 247/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 22/12/2025 Hiệu lực 02/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 247/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 247/2025/QĐ-UBND
02/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 19/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 247/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 2 › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

1. Thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã

1.1. Dụng cụ

Bảng 14

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức
(Ca/cấp xã)
1 Bàn làm việc Cái 36 126,74
2 Ghế văn phòng Cái 36 126,74
3 Tủ để tài liệu Cái 36 126,74
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 36 31,69
5 Lưu điện Cái 36 63,37
6 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 31,69
7 Quạt treo tường 0,05KW Cái 36 31,69
8 Đèn led 0,04 kW Bộ 12 126,74
9 Máy tính bấm số Cái 36 12,67
10 Thước nhựa 40cm Cái 24 3,73
11 Thước nhựa 120cm Cái 24 2,24
12 Cặp đựng tài liệu Cái 24 8,38
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 63,37
14 Giầy bảo hộ Đôi 12 63,37
15 Tất Đôi 6 63,37
16 Mũ cứng Cái 12 63,37
17 Quần áo mưa Bộ 6 63,37
18 Bình đựng nước uống Cái 12 63,37
19 USB (4 GB) Cái 12 12,67
20 Điện năng kw   76,05

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 15.

Bảng 15

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong kỳ kiểm kê đất đai 0,0363
2 Điều tra đối soát ngoài thực địa, xác định ranh giới các khoanh đất theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất 0,1815
3 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất (trừ trường hợp biến động đã chỉnh lý nội nghiệp) 0,1815
4 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số 0,0454
5 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,5553

Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 5 Bảng 15 trên đây tính cho cấp xã trung bình (Các xã không nằm trong khu vực phát triển đô thị có diện tích bằng 3.000 ha); khi tính mức cho từng cấp xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại khoản 1 Phụ lục kèm theo Quyết định này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại khoản 2 Phụ lục kèm theo Quyết định này.

1.2. Thiết bị

Bảng 16

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất
(kw/h)
Định mức
(Ca/cấp xã)
1 Máy in khổ A3 Cái 0,50 10,00
2 Máy in khổ A4 Cái 0,50 10,00
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,40 126,74
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 31,69
5 Máy photocopy A3 Cái 1,50 4,00
6 Điện năng kW   1091,25

Ghi chú: Mức phân bổ thiết bị cho từng nội dung công việc tính theo hệ số và quy định tại Bảng 15.

1.3. Vật liệu

Bảng 17

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
(Tính cho 1 cấp)
1 Băng dính to Cuộn 2,00
2 Bút dạ màu Bộ 1,00
3 Túi ni lông bọc tài liệu Cái 4,00
4 Mực in A3 Laser Hộp 0,19
5 Mực in A4 Laser Hộp 0,50
6 Mực photocopy Hộp 0,22
7 Sổ ghi chép Quyển 2,00
8 Cặp 3 dây Chiếc 5,00
9 Giấy A4 Ram 1,00
10 Giấy A3 Ram 0,50
11 Mực in Plotter Hộp 0,03
12 Giấy in A0 Tờ 3,00

Ghi chú: Mức phân bổ vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số và quy định tại Bảng 15.

2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

2.1. Dụng cụ

Bảng 18

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/cấp xã)
1/5000 1/10000 1/25000
1 Bàn làm việc Cái 36 21,00 24,00 26,00
2 Ghế văn phòng Cái 36 21,00 24,00 26,00
3 Giá để tài liệu Cái 36 21,00 24,00 26,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 36 5,25 6,00 6,25
5 Lưu điện Cái 36 21,00 24,00 26,00
6 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 5,25 6,00 6,25
7 Quạt treo tường 0,05KW Cái 36 5,25 6,00 6,25
8 Đèn led 0,04 kW Bộ 12 5,25 6,00 6,25
9 Máy tính bấm số Cái 36 3,50 3,50 3,50
10 Cặp đựng tài liệu Cái 24 3,50 3,50 3,50
11 Đồng hồ treo tường Cái 36 5,25 6,00 6,25
12 USB (4 GB) Cái 12 3,50 3,50 3,50
13 Điện năng kW   7,56 8,64 9,00

2.2. Thiết bị

Bảng 19

TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kW/h) Định mức (Ca/cấp xã)
1/5000 1/10000 1/25000
1 Máy quét (scan) A0 Cái 2,5 2,00 2,00 2,00
2 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 21,00 24,00 26,00
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 5,25 6,00 6,25
4 Máy in Plotter Cái 0,4 0,50 0,50 0,50
5 Điện năng kW   201,20 224,00 234,80

2.3. Vật liệu

Bảng 20

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Tính cho 1 cấp xã)
1/5000 1/10000 1/25000
1 Mực in Plotter Hộp 0,05 0,05 0,05
2 Sổ ghi chép Quyển 0,40 0,40 0,40
3 Cặp 3 dây Chiếc 1,00 1,00 1,00
4 Giấy in A0 Tờ 5,00 5,00 5,00

Ghi chú:

Định mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho cấp xã trung bình (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở các ở các tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, 1/25.000 (tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 1.000 ha, nhỏ hơn hoặc bằng 5.000 ha, nhỏ hơn hoặc bằng 12.000 ha); khi tính mức cụ thể cho từng cấp xã thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) quy định tại khoản 3 Phụ lục kèm theo Quyết định này.