Điều 16. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
1. Thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã
1.1. Dụng cụ
Bảng 14
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) |
Định mức (Ca/cấp xã) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 36 | 126,74 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 36 | 126,74 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 36 | 126,74 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 36 | 31,69 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 36 | 63,37 |
| 6 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 36 | 31,69 |
| 7 | Quạt treo tường 0,05KW | Cái | 36 | 31,69 |
| 8 | Đèn led 0,04 kW | Bộ | 12 | 126,74 |
| 9 | Máy tính bấm số | Cái | 36 | 12,67 |
| 10 | Thước nhựa 40cm | Cái | 24 | 3,73 |
| 11 | Thước nhựa 120cm | Cái | 24 | 2,24 |
| 12 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 8,38 |
| 13 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 18 | 63,37 |
| 14 | Giầy bảo hộ | Đôi | 12 | 63,37 |
| 15 | Tất | Đôi | 6 | 63,37 |
| 16 | Mũ cứng | Cái | 12 | 63,37 |
| 17 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 63,37 |
| 18 | Bình đựng nước uống | Cái | 12 | 63,37 |
| 19 | USB (4 GB) | Cái | 12 | 12,67 |
| 20 | Điện năng | kw | 76,05 |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 15.
Bảng 15
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong kỳ kiểm kê đất đai | 0,0363 |
| 2 | Điều tra đối soát ngoài thực địa, xác định ranh giới các khoanh đất theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất | 0,1815 |
| 3 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất (trừ trường hợp biến động đã chỉnh lý nội nghiệp) | 0,1815 |
| 4 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số | 0,0454 |
| 5 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,5553 |
Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 5 Bảng 15 trên đây tính cho cấp xã trung bình (Các xã không nằm trong khu vực phát triển đô thị có diện tích bằng 3.000 ha); khi tính mức cho từng cấp xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại khoản 1 Phụ lục kèm theo Quyết định này và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại khoản 2 Phụ lục kèm theo Quyết định này.
1.2. Thiết bị
Bảng 16
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính |
Công suất (kw/h) |
Định mức (Ca/cấp xã) |
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,50 | 10,00 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,50 | 10,00 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,40 | 126,74 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 31,69 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 4,00 |
| 6 | Điện năng | kW | 1091,25 |
Ghi chú: Mức phân bổ thiết bị cho từng nội dung công việc tính theo hệ số và quy định tại Bảng 15.
1.3. Vật liệu
Bảng 17
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính |
Định mức (Tính cho 1 cấp) |
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 2,00 |
| 2 | Bút dạ màu | Bộ | 1,00 |
| 3 | Túi ni lông bọc tài liệu | Cái | 4,00 |
| 4 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,19 |
| 5 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,50 |
| 6 | Mực photocopy | Hộp | 0,22 |
| 7 | Sổ ghi chép | Quyển | 2,00 |
| 8 | Cặp 3 dây | Chiếc | 5,00 |
| 9 | Giấy A4 | Ram | 1,00 |
| 10 | Giấy A3 | Ram | 0,50 |
| 11 | Mực in Plotter | Hộp | 0,03 |
| 12 | Giấy in A0 | Tờ | 3,00 |
Ghi chú: Mức phân bổ vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số và quy định tại Bảng 15.
2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
2.1. Dụng cụ
Bảng 18
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/cấp xã) | ||
| 1/5000 | 1/10000 | 1/25000 | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 36 | 21,00 | 24,00 | 26,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 36 | 21,00 | 24,00 | 26,00 |
| 3 | Giá để tài liệu | Cái | 36 | 21,00 | 24,00 | 26,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 36 | 5,25 | 6,00 | 6,25 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 36 | 21,00 | 24,00 | 26,00 |
| 6 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 36 | 5,25 | 6,00 | 6,25 |
| 7 | Quạt treo tường 0,05KW | Cái | 36 | 5,25 | 6,00 | 6,25 |
| 8 | Đèn led 0,04 kW | Bộ | 12 | 5,25 | 6,00 | 6,25 |
| 9 | Máy tính bấm số | Cái | 36 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
| 10 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
| 11 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 5,25 | 6,00 | 6,25 |
| 12 | USB (4 GB) | Cái | 12 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
| 13 | Điện năng | kW | 7,56 | 8,64 | 9,00 | |
2.2. Thiết bị
Bảng 19
| TT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/cấp xã) | ||
| 1/5000 | 1/10000 | 1/25000 | ||||
| 1 | Máy quét (scan) A0 | Cái | 2,5 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 2 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 21,00 | 24,00 | 26,00 |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 5,25 | 6,00 | 6,25 |
| 4 | Máy in Plotter | Cái | 0,4 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 5 | Điện năng | kW | 201,20 | 224,00 | 234,80 | |
2.3. Vật liệu
Bảng 20
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho 1 cấp xã) | ||
| 1/5000 | 1/10000 | 1/25000 | |||
| 1 | Mực in Plotter | Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,40 | 0,40 | 0,40 |
| 3 | Cặp 3 dây | Chiếc | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | Giấy in A0 | Tờ | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
Ghi chú:
Định mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho cấp xã trung bình (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở các ở các tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000, 1/25.000 (tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 1.000 ha, nhỏ hơn hoặc bằng 5.000 ha, nhỏ hơn hoặc bằng 12.000 ha); khi tính mức cụ thể cho từng cấp xã thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) quy định tại khoản 3 Phụ lục kèm theo Quyết định này.